Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200888666-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân nhân xã Bình Nghĩa |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200878381 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-31 14:59:00 đến ngày 2020-09-10 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,511,783,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: Nhà lớp học 6 phòng 2 tầng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I (tính 90%) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,1972 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất I (tính 10%) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 91,0799 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 356,967 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,12 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 34,8995 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3884 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 108,7167 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,5829 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,702 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,756 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,0579 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 51,0878 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17,1059 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,4281 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,201 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,9955 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1331 | tấn |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,3849 | 100m3 |
| 19 | Ốp đá rối chân tường - Tiết diện đá rối ≤ 0,036m2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 54,09 | m2 |
| 20 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,9351 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 49,392 | m2 |
| 22 | Đánh màu ximăng nguyên chất vào tường | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 49,392 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 46,53 | m2 |
| 24 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 19,3536 | m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,2121 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,043 | 100m2 |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3273 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1362 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1026 | tấn |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,5426 | m3 |
| 32 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,862 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,8213 | 100m2 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50,039 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,6246 | 100m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 562,458 | m2 |
| 37 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 108,7897 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,5751 | 100m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 875,2404 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 133,578 | m2 |
| 41 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,909 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4349 | 100m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 43,4928 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,209 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1946 | tấn |
| 46 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13,8312 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,0854 | 100m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 208,542 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,416 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,416 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,5821 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,2788 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,9259 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,9259 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5642 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5642 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,753 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,753 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1167 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1167 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6371 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6371 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13,6833 | tấn |
| 64 | Gia công xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,5427 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,5427 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 274,8864 | m2 |
| 67 | Bu lông liên kết M14x50 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 206 | cái |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch đất xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 69,4892 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch đất xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,9697 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài tầng 1, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 191,39 | m2 |
| 71 | Trát tường trong tầng 1, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 380,5274 | m2 |
| 72 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,4011 | m3 |
| 73 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 190,3 | m2 |
| 74 | Trát gờ lõm cát mịn mác 75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 227,1 | m |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch đất xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 69,4892 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,9697 | m3 |
| 77 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 191,39 | m2 |
| 78 | Trát tường trong tầng 2, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 380,5274 | m2 |
| 79 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,1592 | m3 |
| 80 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 146,9 | m2 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 32,9959 | m3 |
| 82 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 309,443 | m2 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,983 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,191 | m3 |
| 85 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 73,72 | m2 |
| 86 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,2274 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5949 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0333 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2507 | tấn |
| 90 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 114,722 | m2 |
| 91 | Trát granitô tay vịn lan can dày 2,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 59,49 | m2 |
| 92 | Mua Inox làm lan can 25x25x1.5 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.163 | kg |
| 93 | Gia công lan can | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,163 | tấn |
| 94 | Lắp dựng lan can sắt | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 112,37 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.481,2 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.481,2 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào tường | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2.011,604 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.250,55 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 761,054 | m2 |
| 100 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 42,0623 | m3 |
| 101 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 783,6232 | m2 |
| 102 | Lát nền, sàn gạch chống trơn - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 74,6304 | m2 |
| 103 | Ốp tường khu WC gạch men - Tiết diện gạch 300x450mm, XM PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 203,4324 | m2 |
| 104 | Ốp chân tường phòng học gạch men - Tiết diện gạch 300x450mm, XM PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 124,848 | m2 |
| 105 | Xây bậc cầu thang bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,7666 | m3 |
| 106 | Láng granitô cầu thang | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 26,5884 | m2 |
| 107 | Trát granitô gờ chỉ mũi bậc vữa XM cát mịn mác 75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 47,32 | m |
| 108 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,6 | m |
| 109 | Trụ lan can bằng gỗ trò chỉ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 110 | Mua Inox làm lan can 25x25x1.5 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 112,2 | kg |
| 111 | Gia công lan can | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1123 | tấn |
| 112 | Lắp dựng lan can sắt | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,44 | m2 |
| 113 | Đắp đầu cột, chân cột | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 26 | cái |
| 114 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 250,96 | m |
| 115 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 125,48 | m |
| 116 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22,86 | m2 |
| 117 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,4021 | 100m2 |
| 118 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.45mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 76,8 | m |
| 119 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 96,264 | m2 |
| 120 | Gia công thang sắt | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,028 | tấn |
| 121 | Lắp đặt thang sắt | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,028 | tấn |
| 122 | Lắp tôn thang khỉ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,78 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,16 | 100m |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 126 | Rọ chắn rác đk 90 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 127 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50,9582 | m3 |
| 128 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16,9861 | m3 |
| 129 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,0728 | m3 |
| 130 | Xây bậc tam cấp bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,3557 | m3 |
| 131 | XXây hố ga, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,6614 | m3 |
| 132 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,269 | m3 |
| 133 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,8074 | m3 |
| 134 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3145 | 100m2 |
| 135 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 143 | cái |
| 136 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,364 | m3 |
| 137 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M125, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 77,86 | m2 |
| 138 | Trát rãnh thoát nước dày 1,5cm, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 64,16 | m2 |
| 139 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30,8546 | m2 |
| 140 | Láng granitô cầu thang | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 47,712 | m2 |
| 141 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn mác 75 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 108,8 | m |
| 142 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,204 | tấn |
| 143 | Cửa đi pa nô kính nhựa lõi thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 118,035 | m2 |
| 144 | Cửa sổ kính nhựa lõi thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 103,68 | m2 |
| 145 | Phụ kiện kèm theo cửa đi 2 cánh mở quay | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24 | bộ |
| 146 | Phụ kiện kèm theo cửa đi 1 cánh mở quay | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | bộ |
| 147 | Phụ kiện kèm theo cửa sổ mở quay | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 48 | bộ |
| 148 | Khóa cửa có tay cầm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 54 | bộ |
| 149 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 221,715 | m2 |
| 150 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 123,48 | m2 |
| 151 | Sen hoa sắt 14*14 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2.119,5 | kg |
| 152 | Vách kính khung nhựa lõi thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,217 | m2 |
| 153 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,217 | m2 |
| 154 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,055 | 100m2 |
| 155 | Lắp đặt xí bệt | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18 | bộ |
| 156 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18 | bộ |
| 157 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18 | bộ |
| 158 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 159 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 160 | Lắp đặt vòi xịt rửa ngoài | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24 | bộ |
| 161 | Lắp đặt gương soi | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,46 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,38 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,36 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,38 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3 | 100m |
| 167 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 169 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 170 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút, chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút, chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút, chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút, chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút, chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,46 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,54 | 100m |
| 179 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 180 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 181 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 182 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 183 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x25mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 184 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x20mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 185 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11 | cái |
| 186 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 187 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 188 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 189 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22 | cái |
| 190 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 191 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 192 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | cái |
| 193 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 194 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 195 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bể |
| 196 | Máy bơm nước lên bể nước mái | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 197 | Van phao điện | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 198 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 36 | bộ |
| 199 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 41 | bộ |
| 200 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 cực | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 202 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40 | cái |
| 203 | Lắp đặt ô cắm đôi | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 204 | Lắp đặt quạt trần | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 205 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 100 | m |
| 206 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 80 | m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.150 | m |
| 208 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.100 | m |
| 209 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 720 | m |
| 210 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 446 | m |
| 211 | Đế âm tường | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 78 | cái |
| 212 | Hộp đấu dây và cầu đấu | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 213 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 214 | Lắp đặt các automat 1 pha 45A | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 215 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 216 | Lắp đặt cầu dao 2 cực một chiều 100 Ampe | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 217 | Tủ điện sơn tĩnh điện 250x360x150 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 218 | Đào đường chôn dây thu sét bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16,5 | m3 |
| 219 | Đắp đất rãnh chôn dây | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16,5 | m3 |
| 220 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 94 | m |
| 221 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất d=18mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 66 | m |
| 222 | Gia công, đóng cọc chống sét | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cọc |
| 223 | Thép cọc tiếp địa L63*63*6 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 115,2 | kg |
| 224 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 225 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 226 | Bộ tiêu lệnh chữa cháy | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 227 | Bình chữa cháy CO2 - MT3 - 3kg | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | bình |
| 228 | Tủ đựng bình PCCC | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| B | HẠNG MỤC: Các hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15,9602 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4712 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,7795 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22,6875 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,63 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,89 | m3 |
| 7 | Mua sẵn cống hộp BxH 800x800 tải trọng HL93 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | 1cấu kiện |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5173 | 100m3 |
| 10 | Mua đá lẫn đất về đắp nền, lề đường K95 (hệ số đầm chặt 1,3) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 67,249 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3534 | 100m3 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,8358 | m3 |
| 13 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 38,35 | 100m |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1472 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,136 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0944 | 100m2 |
| 17 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25,96 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 31,211 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0944 | 100m |
| 20 | Đá dăm 2x4 làm tầng lọc đầu ống | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4248 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,3364 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1416 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0461 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2515 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi