Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200888666-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân nhân xã Bình Nghĩa
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20200878381
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-31 14:59:00 đến ngày 2020-09-10 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,511,783,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: Nhà lớp học 6 phòng 2 tầng
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I (tính 90%) Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 8,1972 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất I (tính 10%) Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 91,0799 m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 356,967 100m
4 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 10,12 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 34,8995 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,3884 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 108,7167 m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,5829 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,702 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,756 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 7,0579 tấn
12 Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 51,0878 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 17,1059 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,4281 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,201 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,9955 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1331 tấn
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 5,3849 100m3
19 Ốp đá rối chân tường - Tiết diện đá rối ≤ 0,036m2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 54,09 m2
20 Xây bể chứa bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 8,9351 m3
21 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 49,392 m2
22 Đánh màu ximăng nguyên chất vào tường Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 49,392 m2
23 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 46,53 m2
24 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 19,3536 m2
25 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,2121 m3
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,043 100m2
27 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 9 cái
28 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,3273 tấn
29 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1362 tấn
30 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1026 tấn
31 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 8,5426 m3
32 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 8,862 m3
33 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,8213 100m2
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 50,039 m3
35 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 5,6246 100m2
36 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 562,458 m2
37 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 108,7897 m3
38 Ván khuôn gỗ sàn mái Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 11,5751 100m2
39 Trát trần, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 875,2404 m2
40 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 133,578 m2
41 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3,909 m3
42 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,4349 100m2
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 43,4928 m2
44 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,209 tấn
45 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1946 tấn
46 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 13,8312 m3
47 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,0854 100m2
48 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 208,542 m2
49 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,416 tấn
50 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,416 tấn
51 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,5821 tấn
52 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,2788 tấn
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,9259 tấn
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,9259 tấn
55 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,5642 tấn
56 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,5642 tấn
57 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 9,753 tấn
58 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 9,753 tấn
59 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1167 tấn
60 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1167 tấn
61 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,6371 tấn
62 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,6371 tấn
63 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 13,6833 tấn
64 Gia công xà gồ thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3,5427 tấn
65 Lắp dựng xà gồ thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3,5427 tấn
66 Sơn sắt thép các loại 3 nước Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 274,8864 m2
67 Bu lông liên kết M14x50 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 206 cái
68 Xây tường thẳng bằng gạch đất xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 69,4892 m3
69 Xây tường thẳng bằng gạch đất xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3,9697 m3
70 Trát tường ngoài tầng 1, dày 1,5cm, vữa XM M75 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 191,39 m2
71 Trát tường trong tầng 1, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 380,5274 m2
72 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 14,4011 m3
73 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 190,3 m2
74 Trát gờ lõm cát mịn mác 75 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 227,1 m
75 Xây tường thẳng bằng gạch đất xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 69,4892 m3
76 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3,9697 m3
77 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 191,39 m2
78 Trát tường trong tầng 2, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 380,5274 m2
79 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 9,1592 m3
80 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 146,9 m2
81 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 32,9959 m3
82 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 309,443 m2
83 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4,983 m3
84 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4,191 m3
85 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 73,72 m2
86 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3,2274 m3
87 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,5949 100m2
88 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0333 tấn
89 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,2507 tấn
90 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 114,722 m2
91 Trát granitô tay vịn lan can dày 2,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 59,49 m2
92 Mua Inox làm lan can 25x25x1.5 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1.163 kg
93 Gia công lan can Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1,163 tấn
94 Lắp dựng lan can sắt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 112,37 m2
95 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1.481,2 m2
96 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1.481,2 m2
97 Bả bằng bột bả vào tường Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2.011,604 m2
98 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1.250,55 m2
99 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 761,054 m2
100 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 42,0623 m3
101 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 783,6232 m2
102 Lát nền, sàn gạch chống trơn - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 74,6304 m2
103 Ốp tường khu WC gạch men - Tiết diện gạch 300x450mm, XM PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 203,4324 m2
104 Ốp chân tường phòng học gạch men - Tiết diện gạch 300x450mm, XM PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 124,848 m2
105 Xây bậc cầu thang bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,7666 m3
106 Láng granitô cầu thang Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 26,5884 m2
107 Trát granitô gờ chỉ mũi bậc vữa XM cát mịn mác 75 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 47,32 m
108 Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 11,6 m
109 Trụ lan can bằng gỗ trò chỉ Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
110 Mua Inox làm lan can 25x25x1.5 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 112,2 kg
111 Gia công lan can Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1123 tấn
112 Lắp dựng lan can sắt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 10,44 m2
113 Đắp đầu cột, chân cột Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 26 cái
114 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 250,96 m
115 Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 125,48 m
116 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 22,86 m2
117 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 5,4021 100m2
118 Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.45mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 76,8 m
119 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 96,264 m2
120 Gia công thang sắt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,028 tấn
121 Lắp đặt thang sắt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,028 tấn
122 Lắp tôn thang khỉ Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
123 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,78 100m
124 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,16 100m
125 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 20 cái
126 Rọ chắn rác đk 90 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 10 cái
127 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 50,9582 m3
128 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 16,9861 m3
129 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6,0728 m3
130 Xây bậc tam cấp bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 14,3557 m3
131 XXây hố ga, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 9,6614 m3
132 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,269 m3
133 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4,8074 m3
134 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,3145 100m2
135 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 143 cái
136 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 14,364 m3
137 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M125, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 77,86 m2
138 Trát rãnh thoát nước dày 1,5cm, vữa XM M75 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 64,16 m2
139 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 30,8546 m2
140 Láng granitô cầu thang Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 47,712 m2
141 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn mác 75 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 108,8 m
142 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,204 tấn
143 Cửa đi pa nô kính nhựa lõi thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 118,035 m2
144 Cửa sổ kính nhựa lõi thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 103,68 m2
145 Phụ kiện kèm theo cửa đi 2 cánh mở quay Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 24 bộ
146 Phụ kiện kèm theo cửa đi 1 cánh mở quay Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 30 bộ
147 Phụ kiện kèm theo cửa sổ mở quay Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 48 bộ
148 Khóa cửa có tay cầm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 54 bộ
149 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 221,715 m2
150 Lắp dựng hoa sắt cửa Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 123,48 m2
151 Sen hoa sắt 14*14 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2.119,5 kg
152 Vách kính khung nhựa lõi thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 8,217 m2
153 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 8,217 m2
154 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 8,055 100m2
155 Lắp đặt xí bệt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 18 bộ
156 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 18 bộ
157 Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 18 bộ
158 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 12 cái
159 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6 bộ
160 Lắp đặt vòi xịt rửa ngoài Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 24 bộ
161 Lắp đặt gương soi Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 18 cái
162 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,46 100m
163 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,38 100m
164 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,36 100m
165 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,38 100m
166 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,3 100m
167 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 14 cái
168 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 14 cái
169 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 10 cái
170 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 12 cái
171 Lắp đặt cút, chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 16 cái
172 Lắp đặt cút, chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 13 cái
173 Lắp đặt cút, chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 12 cái
174 Lắp đặt cút, chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 16 cái
175 Lắp đặt cút, chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 18 cái
176 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,6 100m
177 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,46 100m
178 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,54 100m
179 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
180 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
181 Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3 cái
182 Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
183 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x25mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
184 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x20mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 8 cái
185 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 11 cái
186 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 18 cái
187 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 12 cái
188 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 18 cái
189 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 22 cái
190 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
191 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 12 cái
192 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 30 cái
193 Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 12 cái
194 Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 18 cái
195 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3 bể
196 Máy bơm nước lên bể nước mái Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 bộ
197 Van phao điện Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 bộ
198 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 36 bộ
199 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 41 bộ
200 Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 cực Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
201 Lắp đặt công tắc 3 hạt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 12 cái
202 Lắp đặt công tắc 1 hạt Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 40 cái
203 Lắp đặt ô cắm đôi Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 24 cái
204 Lắp đặt quạt trần Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 24 cái
205 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 100 m
206 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 80 m
207 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1.150 m
208 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1.100 m
209 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 720 m
210 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 446 m
211 Đế âm tường Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 78 cái
212 Hộp đấu dây và cầu đấu Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
213 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6 cái
214 Lắp đặt các automat 1 pha 45A Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
215 Lắp đặt các automat 1 pha 75A Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 cái
216 Lắp đặt cầu dao 2 cực một chiều 100 Ampe Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 1 bộ
217 Tủ điện sơn tĩnh điện 250x360x150 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 cái
218 Đào đường chôn dây thu sét bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 16,5 m3
219 Đắp đất rãnh chôn dây Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 16,5 m3
220 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 94 m
221 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất d=18mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 66 m
222 Gia công, đóng cọc chống sét Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 8 cọc
223 Thép cọc tiếp địa L63*63*6 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 115,2 kg
224 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 10 cái
225 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 10 cái
226 Bộ tiêu lệnh chữa cháy Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2 bộ
227 Bình chữa cháy CO2 - MT3 - 3kg Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 8 bình
228 Tủ đựng bình PCCC Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 4 cái
B HẠNG MỤC: Các hạng mục phụ trợ
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 15,9602 100m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,4712 100m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 11,7795 m3
4 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 22,6875 100m
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 3,63 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 10,89 m3
7 Mua sẵn cống hộp BxH 800x800 tải trọng HL93 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 30 m
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 8 1cấu kiện
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,5173 100m3
10 Mua đá lẫn đất về đắp nền, lề đường K95 (hệ số đầm chặt 1,3) Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 67,249 m3
11 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,3534 100m3
12 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 8,8358 m3
13 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 38,35 100m
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1472 100m3
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 6,136 m3
16 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0944 100m2
17 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 25,96 m3
18 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 31,211 m3
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0944 100m
20 Đá dăm 2x4 làm tầng lọc đầu ống Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,4248 m3
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 2,3364 m3
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,1416 100m2
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,0461 tấn
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công 0,2515 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->