Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200891910-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn thông Thanh Hóa
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200885056
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản cố định
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-31 18:14:00 đến ngày 2020-09-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,800,354,084 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN, GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo TKBVKTTC 6,525 m3
2 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Theo TKBVKTTC 2,0691 m3
3 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TKBVKTTC 20,55 100m3
B HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG, PHẦN KẾT CẤU VÀ KIẾN TRÚC
1 Cọc bê tông ly tâm Theo TKBVKTTC 1.441 m
2 Sản xuất cọc dẫn Theo TKBVKTTC 1 cọc
3 Nối loại cọc BTCT, ĐK ≤600mm Theo TKBVKTTC 80 1 mối nối
4 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II Theo TKBVKTTC 14,41 100m
5 Ép âm cọc BTCT, dài > 4 m, KT 30x30 cm, đất C2(ép âm NC, MTC x1,05) Theo TKBVKTTC 0,711 100m
6 Ép cọc dương, chiều dài cọc <=4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II (ép âm NC, MTC x0,75) Theo TKBVKTTC 0,001 100m
7 Cắt cọc thí nghiệm Theo TKBVKTTC 1 cọc
8 Sản xuất lắp dựng chi tiết liên kết cọc và đài Theo TKBVKTTC 80 cọc
9 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo TKBVKTTC 1,4856 100m3
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Theo TKBVKTTC 10,5044 m3
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp II Theo TKBVKTTC 0,4608 m3
12 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Theo TKBVKTTC 5,5415 m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TKBVKTTC 10,3505 m3
14 Bê tông móng, rộng <= 250 cm, máy bơm BT tự hành, M250, PC40, đá 1x2 (Đơn giá bê tông thương phẩm đã bao gồm vận chuyển 10km, bơm 5 tầng nên chiết tính bỏ máy bơm trong đơn giá ca may) Theo TKBVKTTC 34,2559 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng máy bơm BT tự hành, M250, PC40, đá 1x2 (Đơn giá bê tông thương phẩm đã bao gồm vận chuyển 10km, bơm 5 tầng nên chiết tính bỏ máy bơm trong đơn giá ca may) Theo TKBVKTTC 14,0895 m3
16 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo TKBVKTTC 1,3522 100m2
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TKBVKTTC 1,1545 100m2
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo TKBVKTTC 0,0855 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo TKBVKTTC 2,8017 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo TKBVKTTC 0,3374 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVKTTC 0,5642 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVKTTC 1,5715 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVKTTC 0,9068 tấn
24 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo TKBVKTTC 31,0342 m3
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo TKBVKTTC 3,4455 m3
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TKBVKTTC 0,3164 100m2
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVKTTC 0,26 tấn
28 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TKBVKTTC 0,5502 100m3
29 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TKBVKTTC 0,8053 100m3
30 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo TKBVKTTC 23,0077 m3
31 Bê tông cột TD <= 0,1 m2, cao <= 16 m, máy bơm BT tự hành, M250, PC40, đá 1x2 (Đơn giá bê tông thương phẩm đã bao gồm vận chuyển 10km, bơm 5 tầng nên chiết tính bỏ máy bơm trong đơn giá ca may) Theo TKBVKTTC 14,5643 m3
32 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo TKBVKTTC 2,3693 100m2
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVKTTC 0,3599 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVKTTC 2,268 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVKTTC 0,5328 tấn
36 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, PC40, đá 1x2 (Đơn giá bê tông thương phẩm đã bao gồm vận chuyển 10km, bơm 5 tầng nên chiết tính bỏ máy bơm trong đơn giá ca may) Theo TKBVKTTC 29,6179 m3
37 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TKBVKTTC 2,7526 100m2
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVKTTC 0,9618 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVKTTC 2,5007 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVKTTC 2,1174 tấn
41 Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, PC40, đá 1x2 (Đơn giá bê tông thương phẩm đã bao gồm vận chuyển 10km, bơm 5 tầng nên chiết tính bỏ máy bơm trong đơn giá ca máy) Theo TKBVKTTC 80,7862 m3
42 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo TKBVKTTC 7,2632 100m2
43 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVKTTC 7,1546 tấn
44 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo TKBVKTTC 1,7043 m3
45 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TKBVKTTC 0,3204 100m2
46 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVKTTC 0,1249 tấn
47 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo TKBVKTTC 3,2311 m3
48 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo TKBVKTTC 0,3469 100m2
49 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVKTTC 0,4166 tấn
50 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVKTTC 0,1251 tấn
51 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo TKBVKTTC 52,4369 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo TKBVKTTC 74,817 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo TKBVKTTC 24,0811 m3
54 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo TKBVKTTC 15,8344 m3
55 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo TKBVKTTC 297,3957 m2
56 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TKBVKTTC 161,847 m2
57 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo TKBVKTTC 252,7643 m2
58 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TKBVKTTC 216,8945 m2
59 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo TKBVKTTC 275,26 m2
60 Trát trần, vữa XM M75 Theo TKBVKTTC 419,0731 m2
61 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo TKBVKTTC 379,41 m2
62 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVKTTC 379,41 m2
63 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVKTTC 1.471,2388 m2
64 Lát đá chân cửa Theo TKBVKTTC 4,202 m2
65 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Theo TKBVKTTC 42,3442 m2
66 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Theo TKBVKTTC 393,1112 m2
67 Màng chống thấm và quét 2 lớp bitum lỏng (nhân hệ số 1,5% - lớp trận lớp). Vén thành mỗi chiều 0,2m Theo TKBVKTTC 20,5418 m2
68 Láng tạo dốc, VXM M75, PC40 Theo TKBVKTTC 261,5412 m2
69 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm Theo TKBVKTTC 199,6399 m2
70 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm Theo TKBVKTTC 47,529 m2
71 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo TKBVKTTC 32,3502 m2
72 Sản xuất lắp dựng tấm compact vệ sinh dày 12mm Theo TKBVKTTC 7,093 m2
73 Cửa kính trắng dày 6,38mm mở trượt ngăn vệ sinh Theo TKBVKTTC 21,6 m2
74 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Theo TKBVKTTC 60,4884 m2
75 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo TKBVKTTC 214,4083 m2
76 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo TKBVKTTC 307,2469 m2
77 Mái sảnh hệ khung xương thép hình, thép hộp, mái kính cường lực dày 12mm và các phụ kiện lắp dựng hoàn chỉnh Theo TKBVKTTC 13,1 m2
78 Gia công xà gồ thép Theo TKBVKTTC 0,445 tấn
79 Lắp dựng xà gồ thép Theo TKBVKTTC 0,445 tấn
80 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo TKBVKTTC 1,1602 100m2
81 Đắp chi tiết lô gô, phào đỉnh vòm, phào đỉnh cửa sổ Theo TKBVKTTC 1 bộ
82 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo TKBVKTTC 328,53 m
83 Miết mạch tường gạch loại lõm Theo TKBVKTTC 872,084 m2
84 Sản xuất lắp dựng của cuốn Theo TKBVKTTC 12,8744 m2
85 Mô tơ cửa cuốn (DG đã bao gồm chi phí lắp đặt) Theo TKBVKTTC 1 bộ
86 Bộ lưu điện (DG đã bao gồm chi phí lắp đặt) Theo TKBVKTTC 1 bộ
87 Xích chống nâng cửa (DG đã bao gồm chi phí lắp đặt) Theo TKBVKTTC 1 bộ
88 Điều khiển có nắp trượt của cuốn Theo TKBVKTTC 2 bộ
89 Trục lô cửa cuốn Theo TKBVKTTC 3 m
90 Ray cửa cuốn Theo TKBVKTTC 6,36 m
91 Cảm ứng khi gặp vật cản Theo TKBVKTTC 1 bộ
92 Hộp aluminium Theo TKBVKTTC 3,6262 m2
93 Cửa đi D1 làm bằng kính cường lực 12mm, bản lề thủy lực, nẹp cửa bằng inox (gia công lắp dựng hoàn chỉnh) Theo TKBVKTTC 6,96 m2
94 Bản lề sàn (lắp dựng hoàn chỉnh) Theo TKBVKTTC 2 bộ
95 Kẹp trên, dưới (lắp dựng hoàn chỉnh) Theo TKBVKTTC 4 bộ
96 Kẹp L (lắp dựng hoàn chỉnh) Theo TKBVKTTC 2 bộ
97 Tay nắm (lắp dựng hoàn chỉnh) Theo TKBVKTTC 2 bộ
98 Khóa âm sàn (lắp dựng hoàn chỉnh) Theo TKBVKTTC 2 bộ
99 U inox (lắp dựng hoàn chỉnh) Theo TKBVKTTC 8,2 m
100 Cửa đi khung nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính 6,38mm Theo TKBVKTTC 3,25 m2
101 Cửa đi khung nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính 6,38mm Theo TKBVKTTC 45,27 m2
102 Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hệ, kính 6,38mm Theo TKBVKTTC 51,75 m2
103 Cửa sổ 2 cánh mở hất khung nhôm hệ, kính 6,38mm Theo TKBVKTTC 10,6631 m2
104 Cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm hệ, kính 6,38mm Theo TKBVKTTC 1,5 m2
105 Vách kính khung nhôm hệ, kính 6,38mm Theo TKBVKTTC 7,25 m2
106 Vách kính khung nhôm hệ, kính phản quang dày 8,38mm (cộng thêm phần kính màu 60.000đ/m2, cộng thêm phần kính dày 8,38mm 310.000đ/m2) Theo TKBVKTTC 11,4063 m2
107 Hoa sắt cửa sổ, sắt hộp Theo TKBVKTTC 60,5 m2
108 Cửa lên mái Theo TKBVKTTC 0,7396 m2
109 Thang sắt lên mái Theo TKBVKTTC 1 bộ
110 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TKBVKTTC 1,0909 m3
111 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo TKBVKTTC 3,7228 m3
112 Lát đá bậc tam cấp Theo TKBVKTTC 23,993 m2
113 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo TKBVKTTC 0,8606 m3
114 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo TKBVKTTC 21,9598 m2
115 Lát đá bậc cầu thang Theo TKBVKTTC 21,9598 m2
116 Lan can cầu thang kính cường lực, tay vịn inox Theo TKBVKTTC 12,4 m2
117 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TKBVKTTC 1,2505 m3
118 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo TKBVKTTC 0,122 100m2
119 Đá phiến bó vỉa bồn hoa Theo TKBVKTTC 1,9063 m3
120 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo TKBVKTTC 61 cái
121 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo TKBVKTTC 7,3992 100m2
C HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN
1 Tủ điện tổng âm tường 500x400x20 Theo TKBVKTTC 2 bộ
2 Tủ điện phòng âm tường 4-6at Theo TKBVKTTC 12 bộ
3 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 2 chấu Theo TKBVKTTC 55 cái
4 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo TKBVKTTC 5 bộ
5 Lắp đặt, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần D110 Theo TKBVKTTC 24 bộ
6 Lắp đặt, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần D90 Theo TKBVKTTC 131 bộ
7 Lắp đặt các loại đèn panel âm trần KT 600mm*600mm 40W Theo TKBVKTTC 8 bộ
8 Lắp đặt các loại đèn panel âm trần KT 1200mm*300mm 40W Theo TKBVKTTC 26 bộ
9 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần vuông 250mm*250mm Theo TKBVKTTC 31 bộ
10 Đèn pha 30W Theo TKBVKTTC 2 cái
11 Lắp đặt quạt thông gió_quạt hút mùi âm trần Theo TKBVKTTC 8 cái
12 Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió trên tường Theo TKBVKTTC 2 cái
13 Lắp đặt quạt trần Theo TKBVKTTC 13 cái
14 Lắp đặt cầu thang Theo TKBVKTTC 1 bộ
15 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo TKBVKTTC 12 cái
16 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Theo TKBVKTTC 9 cái
17 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 5 Theo TKBVKTTC 3 cái
18 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đảo chiều Theo TKBVKTTC 2 cái
19 Đế âm Theo TKBVKTTC 98 cái
20 Đế mặt át Theo TKBVKTTC 17 cái
21 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại 100A Theo TKBVKTTC 1 bộ
22 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A Theo TKBVKTTC 2 cái
23 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A Theo TKBVKTTC 12 cái
24 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A Theo TKBVKTTC 3 cái
25 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A Theo TKBVKTTC 2 cái
26 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Theo TKBVKTTC 47 cái
27 Cáp nguồn DSTA 4 ruột 3x16+1x10mm2 Theo TKBVKTTC 70 m
28 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo TKBVKTTC 10 m
29 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo TKBVKTTC 210 m
30 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo TKBVKTTC 480 m
31 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo TKBVKTTC 380 m
32 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo TKBVKTTC 850 m
33 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây tiếp địa 1x1,5mm2 Theo TKBVKTTC 30 m
34 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Theo TKBVKTTC 900 m
35 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Theo TKBVKTTC 0,5 100m
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm Theo TKBVKTTC 1 100m
37 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 21 mm Theo TKBVKTTC 31 cái
38 Cầu đấu 63A Theo TKBVKTTC 2 cái
39 Cầu đấu 40A Theo TKBVKTTC 12 cái
40 Cầu đấu 30A Theo TKBVKTTC 2 cái
41 Cầu đấu 25A Theo TKBVKTTC 24 cái
42 Đầu cắm mạng Theo TKBVKTTC 56 cái
43 Mặt ổ cắm mạng 2 lỗ Theo TKBVKTTC 28 cái
44 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo TKBVKTTC 320 m
45 Kéo rải các loại dây dẫn, Dây cáp mạng CAT 6 Theo TKBVKTTC 620 m
46 Đế âm Theo TKBVKTTC 28 cái
47 Tủ đựng bình chữa cháy Theo TKBVKTTC 4 tủ
48 Bình chữa cháy MT3 Theo TKBVKTTC 4 bình
49 Bình chữa cháy ABC - MFZL4 Theo TKBVKTTC 8 bình
50 Bảng tiêu lệnh Theo TKBVKTTC 4 cái
51 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Theo TKBVKTTC 8 cái
52 Gia công và đóng cọc chống sét Theo TKBVKTTC 8 cọc
53 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Theo TKBVKTTC 75 m
54 Thép dẹt D40x4 Theo TKBVKTTC 35 m
55 Hộp kiểm tra Theo TKBVKTTC 2 hộp
56 Chân đỡ dây thép Theo TKBVKTTC 10 cái
57 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo TKBVKTTC 5,6 m3
58 Đắp đất nền móng công trình Theo TKBVKTTC 5,6 m3
D HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC + BỂ NGẦM + BỂ PHỐT
1 Lắp đặt xí bệt Theo TKBVKTTC 10 bộ
2 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo TKBVKTTC 10 bộ
3 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo TKBVKTTC 10 cái
4 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo TKBVKTTC 10 bộ
5 Lắp đặt kệ kính Theo TKBVKTTC 10 cái
6 Lắp đặt gương soi Theo TKBVKTTC 10 cái
7 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo TKBVKTTC 10 bộ
8 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường Theo TKBVKTTC 10 bộ
9 Lắp đặt giá treo Theo TKBVKTTC 10 cái
10 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo TKBVKTTC 2 bộ
11 Van chậu tiểu nam Vigracera Theo TKBVKTTC 2 bộ
12 Giá treo, dây INOX bình nóng lạnh Theo TKBVKTTC 10 bộ
13 Móc treo chổi vệ sinh INOX Theo TKBVKTTC 10 cái
14 Móc treo quần áo INOX Theo TKBVKTTC 10 cái
15 Móc treo khăn INOX Theo TKBVKTTC 10 cái
16 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo TKBVKTTC 22 cái
17 Khung INOX bàn đá Theo TKBVKTTC 10 cái
18 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào khung bàn INOX sử dụng keo dán Theo TKBVKTTC 7,94 m2
19 Gờ chỉ viền bàn đá Theo TKBVKTTC 15,6 m
20 Khóa nước D21 Theo TKBVKTTC 10 cái
21 Phao bơm tự động Theo TKBVKTTC 2 cái
22 Phao bơm cơ Theo TKBVKTTC 1 cái
23 Rọ đồng Theo TKBVKTTC 1 cái
24 Máy bơm nước + bộ điều khiển bơm sinh hoạt bằng điện Theo TKBVKTTC 1 cái
25 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Theo TKBVKTTC 2 bể
26 Lắp đặt ống PP-R D50 Theo TKBVKTTC 0,6 100m
27 Lắp đặt ống PP-R D21 Theo TKBVKTTC 2,1 100m
28 Lắp đặt ống lạnh PP-R D21 Theo TKBVKTTC 1,1 100m
29 Lắp đặt ống lạnh PP-R D50 Theo TKBVKTTC 0,55 100m
30 Khóa nước PPR D50 Theo TKBVKTTC 1 cái
31 Khóa nước tổng PPR D21 Theo TKBVKTTC 2 cái
32 Khóa nước phòng PPR D21 Theo TKBVKTTC 11 cái
33 Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 50 mm Theo TKBVKTTC 5 cái
34 Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 32 mm Theo TKBVKTTC 35 cái
35 Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 21 mm Theo TKBVKTTC 85 cái
36 Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D= 50 mm Theo TKBVKTTC 10 cái
37 Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D= 32 mm Theo TKBVKTTC 10 cái
38 Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D= 21 mm Theo TKBVKTTC 30 cái
39 Lắp đặt T nhựa, đường kính côn D= 32 mm Theo TKBVKTTC 30 cái
40 Lắp đặt T nhựa, đường kính côn D= 21 mm Theo TKBVKTTC 35 cái
41 Nối góc PPR D32-21 Theo TKBVKTTC 45 cái
42 Nối góc ren trong PPR D32 Theo TKBVKTTC 60 cái
43 Đầu nối ren trong Theo TKBVKTTC 12 cái
44 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt D= 50 mm Theo TKBVKTTC 50 cái
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Theo TKBVKTTC 1,05 100m
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Theo TKBVKTTC 1,35 100m
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm Theo TKBVKTTC 0,55 100m
48 Lắp đặt Tê D110 Theo TKBVKTTC 15 cái
49 Lắp đặt Y110 Theo TKBVKTTC 33 cái
50 Nối góc 90 PVC D110 Theo TKBVKTTC 22 cái
51 Nối góc 45 PVC D110 Theo TKBVKTTC 13 cái
52 Măng sông PVC D110 Theo TKBVKTTC 5 cái
53 T nhựa PVC D90 Theo TKBVKTTC 48 cái
54 Y nối PVC D90-48 Theo TKBVKTTC 15 cái
55 Nối góc 90 PVC D90 Theo TKBVKTTC 32 cái
56 Nối góc 45 PVC D90 Theo TKBVKTTC 21 cái
57 Măng sông PVC D90 Theo TKBVKTTC 12 cái
58 T nhựa PVC D48 Theo TKBVKTTC 8 cái
59 Nối góc 90 PVC D48 Theo TKBVKTTC 15 cái
60 Nối góc 45 PVC D48 Theo TKBVKTTC 9 cái
61 Măng sông PVC D48 Theo TKBVKTTC 4 cái
62 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo TKBVKTTC 0,1678 100m3
63 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo TKBVKTTC 0,736 m3
64 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo TKBVKTTC 0,835 m3
65 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo TKBVKTTC 0,0288 100m2
66 Lắp dựng cốt thép bể nước ĐK ≤10mm Theo TKBVKTTC 0,0513 tấn
67 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo TKBVKTTC 0,0702 tấn
68 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo TKBVKTTC 2,8706 m3
69 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo TKBVKTTC 17,34 m2
70 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo TKBVKTTC 12,66 m2
71 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo TKBVKTTC 4,2496 m2
72 Quét nước xi măng 2 nước Theo TKBVKTTC 16,9096 m2
73 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo TKBVKTTC 0,63 m3
74 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo TKBVKTTC 0,063 100m2
75 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp bể, đường kính <=10mm Theo TKBVKTTC 0,0366 tấn
76 Nắp bể Theo TKBVKTTC 1 cái
77 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TKBVKTTC 0,0559 100m3
78 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo TKBVKTTC 0,1766 100m3
79 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo TKBVKTTC 0,736 m3
80 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo TKBVKTTC 0,876 m3
81 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo TKBVKTTC 0,0325 100m2
82 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo TKBVKTTC 0,0513 tấn
83 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo TKBVKTTC 0,0702 tấn
84 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo TKBVKTTC 3,737 m3
85 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo TKBVKTTC 19,38 m2
86 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo TKBVKTTC 22,644 m2
87 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo TKBVKTTC 3,957 m2
88 Quét nước xi măng 2 nước Theo TKBVKTTC 26,601 m2
89 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo TKBVKTTC 0,63 m3
90 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo TKBVKTTC 0,027 100m2
91 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo TKBVKTTC 0,0424 tấn
92 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo TKBVKTTC 5 cái
93 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TKBVKTTC 0,0589 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->