Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200891910-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn thông Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200885056 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-31 18:14:00 đến ngày 2020-09-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,800,354,084 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN, GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo TKBVKTTC | 6,525 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo TKBVKTTC | 2,0691 | m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TKBVKTTC | 20,55 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG, PHẦN KẾT CẤU VÀ KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Cọc bê tông ly tâm | Theo TKBVKTTC | 1.441 | m |
| 2 | Sản xuất cọc dẫn | Theo TKBVKTTC | 1 | cọc |
| 3 | Nối loại cọc BTCT, ĐK ≤600mm | Theo TKBVKTTC | 80 | 1 mối nối |
| 4 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II | Theo TKBVKTTC | 14,41 | 100m |
| 5 | Ép âm cọc BTCT, dài > 4 m, KT 30x30 cm, đất C2(ép âm NC, MTC x1,05) | Theo TKBVKTTC | 0,711 | 100m |
| 6 | Ép cọc dương, chiều dài cọc <=4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II (ép âm NC, MTC x0,75) | Theo TKBVKTTC | 0,001 | 100m |
| 7 | Cắt cọc thí nghiệm | Theo TKBVKTTC | 1 | cọc |
| 8 | Sản xuất lắp dựng chi tiết liên kết cọc và đài | Theo TKBVKTTC | 80 | cọc |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo TKBVKTTC | 1,4856 | 100m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo TKBVKTTC | 10,5044 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo TKBVKTTC | 0,4608 | m3 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Theo TKBVKTTC | 5,5415 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo TKBVKTTC | 10,3505 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, rộng <= 250 cm, máy bơm BT tự hành, M250, PC40, đá 1x2 (Đơn giá bê tông thương phẩm đã bao gồm vận chuyển 10km, bơm 5 tầng nên chiết tính bỏ máy bơm trong đơn giá ca may) | Theo TKBVKTTC | 34,2559 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng máy bơm BT tự hành, M250, PC40, đá 1x2 (Đơn giá bê tông thương phẩm đã bao gồm vận chuyển 10km, bơm 5 tầng nên chiết tính bỏ máy bơm trong đơn giá ca may) | Theo TKBVKTTC | 14,0895 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVKTTC | 1,3522 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TKBVKTTC | 1,1545 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TKBVKTTC | 0,0855 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo TKBVKTTC | 2,8017 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo TKBVKTTC | 0,3374 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVKTTC | 0,5642 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVKTTC | 1,5715 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVKTTC | 0,9068 | tấn |
| 24 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo TKBVKTTC | 31,0342 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo TKBVKTTC | 3,4455 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TKBVKTTC | 0,3164 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVKTTC | 0,26 | tấn |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TKBVKTTC | 0,5502 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TKBVKTTC | 0,8053 | 100m3 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo TKBVKTTC | 23,0077 | m3 |
| 31 | Bê tông cột TD <= 0,1 m2, cao <= 16 m, máy bơm BT tự hành, M250, PC40, đá 1x2 (Đơn giá bê tông thương phẩm đã bao gồm vận chuyển 10km, bơm 5 tầng nên chiết tính bỏ máy bơm trong đơn giá ca may) | Theo TKBVKTTC | 14,5643 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo TKBVKTTC | 2,3693 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVKTTC | 0,3599 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVKTTC | 2,268 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVKTTC | 0,5328 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, PC40, đá 1x2 (Đơn giá bê tông thương phẩm đã bao gồm vận chuyển 10km, bơm 5 tầng nên chiết tính bỏ máy bơm trong đơn giá ca may) | Theo TKBVKTTC | 29,6179 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TKBVKTTC | 2,7526 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVKTTC | 0,9618 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVKTTC | 2,5007 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVKTTC | 2,1174 | tấn |
| 41 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, PC40, đá 1x2 (Đơn giá bê tông thương phẩm đã bao gồm vận chuyển 10km, bơm 5 tầng nên chiết tính bỏ máy bơm trong đơn giá ca máy) | Theo TKBVKTTC | 80,7862 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo TKBVKTTC | 7,2632 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVKTTC | 7,1546 | tấn |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo TKBVKTTC | 1,7043 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TKBVKTTC | 0,3204 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVKTTC | 0,1249 | tấn |
| 47 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo TKBVKTTC | 3,2311 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo TKBVKTTC | 0,3469 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVKTTC | 0,4166 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVKTTC | 0,1251 | tấn |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo TKBVKTTC | 52,4369 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo TKBVKTTC | 74,817 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo TKBVKTTC | 24,0811 | m3 |
| 54 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo TKBVKTTC | 15,8344 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo TKBVKTTC | 297,3957 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo TKBVKTTC | 161,847 | m2 |
| 57 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo TKBVKTTC | 252,7643 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo TKBVKTTC | 216,8945 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo TKBVKTTC | 275,26 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo TKBVKTTC | 419,0731 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo TKBVKTTC | 379,41 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVKTTC | 379,41 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVKTTC | 1.471,2388 | m2 |
| 64 | Lát đá chân cửa | Theo TKBVKTTC | 4,202 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo TKBVKTTC | 42,3442 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo TKBVKTTC | 393,1112 | m2 |
| 67 | Màng chống thấm và quét 2 lớp bitum lỏng (nhân hệ số 1,5% - lớp trận lớp). Vén thành mỗi chiều 0,2m | Theo TKBVKTTC | 20,5418 | m2 |
| 68 | Láng tạo dốc, VXM M75, PC40 | Theo TKBVKTTC | 261,5412 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Theo TKBVKTTC | 199,6399 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm | Theo TKBVKTTC | 47,529 | m2 |
| 71 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo TKBVKTTC | 32,3502 | m2 |
| 72 | Sản xuất lắp dựng tấm compact vệ sinh dày 12mm | Theo TKBVKTTC | 7,093 | m2 |
| 73 | Cửa kính trắng dày 6,38mm mở trượt ngăn vệ sinh | Theo TKBVKTTC | 21,6 | m2 |
| 74 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo TKBVKTTC | 60,4884 | m2 |
| 75 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo TKBVKTTC | 214,4083 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo TKBVKTTC | 307,2469 | m2 |
| 77 | Mái sảnh hệ khung xương thép hình, thép hộp, mái kính cường lực dày 12mm và các phụ kiện lắp dựng hoàn chỉnh | Theo TKBVKTTC | 13,1 | m2 |
| 78 | Gia công xà gồ thép | Theo TKBVKTTC | 0,445 | tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TKBVKTTC | 0,445 | tấn |
| 80 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo TKBVKTTC | 1,1602 | 100m2 |
| 81 | Đắp chi tiết lô gô, phào đỉnh vòm, phào đỉnh cửa sổ | Theo TKBVKTTC | 1 | bộ |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo TKBVKTTC | 328,53 | m |
| 83 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo TKBVKTTC | 872,084 | m2 |
| 84 | Sản xuất lắp dựng của cuốn | Theo TKBVKTTC | 12,8744 | m2 |
| 85 | Mô tơ cửa cuốn (DG đã bao gồm chi phí lắp đặt) | Theo TKBVKTTC | 1 | bộ |
| 86 | Bộ lưu điện (DG đã bao gồm chi phí lắp đặt) | Theo TKBVKTTC | 1 | bộ |
| 87 | Xích chống nâng cửa (DG đã bao gồm chi phí lắp đặt) | Theo TKBVKTTC | 1 | bộ |
| 88 | Điều khiển có nắp trượt của cuốn | Theo TKBVKTTC | 2 | bộ |
| 89 | Trục lô cửa cuốn | Theo TKBVKTTC | 3 | m |
| 90 | Ray cửa cuốn | Theo TKBVKTTC | 6,36 | m |
| 91 | Cảm ứng khi gặp vật cản | Theo TKBVKTTC | 1 | bộ |
| 92 | Hộp aluminium | Theo TKBVKTTC | 3,6262 | m2 |
| 93 | Cửa đi D1 làm bằng kính cường lực 12mm, bản lề thủy lực, nẹp cửa bằng inox (gia công lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo TKBVKTTC | 6,96 | m2 |
| 94 | Bản lề sàn (lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo TKBVKTTC | 2 | bộ |
| 95 | Kẹp trên, dưới (lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo TKBVKTTC | 4 | bộ |
| 96 | Kẹp L (lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo TKBVKTTC | 2 | bộ |
| 97 | Tay nắm (lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo TKBVKTTC | 2 | bộ |
| 98 | Khóa âm sàn (lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo TKBVKTTC | 2 | bộ |
| 99 | U inox (lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo TKBVKTTC | 8,2 | m |
| 100 | Cửa đi khung nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính 6,38mm | Theo TKBVKTTC | 3,25 | m2 |
| 101 | Cửa đi khung nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính 6,38mm | Theo TKBVKTTC | 45,27 | m2 |
| 102 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hệ, kính 6,38mm | Theo TKBVKTTC | 51,75 | m2 |
| 103 | Cửa sổ 2 cánh mở hất khung nhôm hệ, kính 6,38mm | Theo TKBVKTTC | 10,6631 | m2 |
| 104 | Cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm hệ, kính 6,38mm | Theo TKBVKTTC | 1,5 | m2 |
| 105 | Vách kính khung nhôm hệ, kính 6,38mm | Theo TKBVKTTC | 7,25 | m2 |
| 106 | Vách kính khung nhôm hệ, kính phản quang dày 8,38mm (cộng thêm phần kính màu 60.000đ/m2, cộng thêm phần kính dày 8,38mm 310.000đ/m2) | Theo TKBVKTTC | 11,4063 | m2 |
| 107 | Hoa sắt cửa sổ, sắt hộp | Theo TKBVKTTC | 60,5 | m2 |
| 108 | Cửa lên mái | Theo TKBVKTTC | 0,7396 | m2 |
| 109 | Thang sắt lên mái | Theo TKBVKTTC | 1 | bộ |
| 110 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo TKBVKTTC | 1,0909 | m3 |
| 111 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo TKBVKTTC | 3,7228 | m3 |
| 112 | Lát đá bậc tam cấp | Theo TKBVKTTC | 23,993 | m2 |
| 113 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo TKBVKTTC | 0,8606 | m3 |
| 114 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo TKBVKTTC | 21,9598 | m2 |
| 115 | Lát đá bậc cầu thang | Theo TKBVKTTC | 21,9598 | m2 |
| 116 | Lan can cầu thang kính cường lực, tay vịn inox | Theo TKBVKTTC | 12,4 | m2 |
| 117 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo TKBVKTTC | 1,2505 | m3 |
| 118 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo TKBVKTTC | 0,122 | 100m2 |
| 119 | Đá phiến bó vỉa bồn hoa | Theo TKBVKTTC | 1,9063 | m3 |
| 120 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo TKBVKTTC | 61 | cái |
| 121 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo TKBVKTTC | 7,3992 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện tổng âm tường 500x400x20 | Theo TKBVKTTC | 2 | bộ |
| 2 | Tủ điện phòng âm tường 4-6at | Theo TKBVKTTC | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 2 chấu | Theo TKBVKTTC | 55 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo TKBVKTTC | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần D110 | Theo TKBVKTTC | 24 | bộ |
| 6 | Lắp đặt, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần D90 | Theo TKBVKTTC | 131 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn panel âm trần KT 600mm*600mm 40W | Theo TKBVKTTC | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn panel âm trần KT 1200mm*300mm 40W | Theo TKBVKTTC | 26 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần vuông 250mm*250mm | Theo TKBVKTTC | 31 | bộ |
| 10 | Đèn pha 30W | Theo TKBVKTTC | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt thông gió_quạt hút mùi âm trần | Theo TKBVKTTC | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió trên tường | Theo TKBVKTTC | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt trần | Theo TKBVKTTC | 13 | cái |
| 14 | Lắp đặt cầu thang | Theo TKBVKTTC | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo TKBVKTTC | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Theo TKBVKTTC | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 5 | Theo TKBVKTTC | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đảo chiều | Theo TKBVKTTC | 2 | cái |
| 19 | Đế âm | Theo TKBVKTTC | 98 | cái |
| 20 | Đế mặt át | Theo TKBVKTTC | 17 | cái |
| 21 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại 100A | Theo TKBVKTTC | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Theo TKBVKTTC | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Theo TKBVKTTC | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Theo TKBVKTTC | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Theo TKBVKTTC | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo TKBVKTTC | 47 | cái |
| 27 | Cáp nguồn DSTA 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Theo TKBVKTTC | 70 | m |
| 28 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo TKBVKTTC | 10 | m |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo TKBVKTTC | 210 | m |
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo TKBVKTTC | 480 | m |
| 31 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo TKBVKTTC | 380 | m |
| 32 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo TKBVKTTC | 850 | m |
| 33 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây tiếp địa 1x1,5mm2 | Theo TKBVKTTC | 30 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo TKBVKTTC | 900 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo TKBVKTTC | 0,5 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm | Theo TKBVKTTC | 1 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 21 mm | Theo TKBVKTTC | 31 | cái |
| 38 | Cầu đấu 63A | Theo TKBVKTTC | 2 | cái |
| 39 | Cầu đấu 40A | Theo TKBVKTTC | 12 | cái |
| 40 | Cầu đấu 30A | Theo TKBVKTTC | 2 | cái |
| 41 | Cầu đấu 25A | Theo TKBVKTTC | 24 | cái |
| 42 | Đầu cắm mạng | Theo TKBVKTTC | 56 | cái |
| 43 | Mặt ổ cắm mạng 2 lỗ | Theo TKBVKTTC | 28 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo TKBVKTTC | 320 | m |
| 45 | Kéo rải các loại dây dẫn, Dây cáp mạng CAT 6 | Theo TKBVKTTC | 620 | m |
| 46 | Đế âm | Theo TKBVKTTC | 28 | cái |
| 47 | Tủ đựng bình chữa cháy | Theo TKBVKTTC | 4 | tủ |
| 48 | Bình chữa cháy MT3 | Theo TKBVKTTC | 4 | bình |
| 49 | Bình chữa cháy ABC - MFZL4 | Theo TKBVKTTC | 8 | bình |
| 50 | Bảng tiêu lệnh | Theo TKBVKTTC | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Theo TKBVKTTC | 8 | cái |
| 52 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo TKBVKTTC | 8 | cọc |
| 53 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Theo TKBVKTTC | 75 | m |
| 54 | Thép dẹt D40x4 | Theo TKBVKTTC | 35 | m |
| 55 | Hộp kiểm tra | Theo TKBVKTTC | 2 | hộp |
| 56 | Chân đỡ dây thép | Theo TKBVKTTC | 10 | cái |
| 57 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo TKBVKTTC | 5,6 | m3 |
| 58 | Đắp đất nền móng công trình | Theo TKBVKTTC | 5,6 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC + BỂ NGẦM + BỂ PHỐT | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo TKBVKTTC | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo TKBVKTTC | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo TKBVKTTC | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo TKBVKTTC | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt kệ kính | Theo TKBVKTTC | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Theo TKBVKTTC | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo TKBVKTTC | 10 | bộ |
| 8 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Theo TKBVKTTC | 10 | bộ |
| 9 | Lắp đặt giá treo | Theo TKBVKTTC | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo TKBVKTTC | 2 | bộ |
| 11 | Van chậu tiểu nam Vigracera | Theo TKBVKTTC | 2 | bộ |
| 12 | Giá treo, dây INOX bình nóng lạnh | Theo TKBVKTTC | 10 | bộ |
| 13 | Móc treo chổi vệ sinh INOX | Theo TKBVKTTC | 10 | cái |
| 14 | Móc treo quần áo INOX | Theo TKBVKTTC | 10 | cái |
| 15 | Móc treo khăn INOX | Theo TKBVKTTC | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo TKBVKTTC | 22 | cái |
| 17 | Khung INOX bàn đá | Theo TKBVKTTC | 10 | cái |
| 18 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào khung bàn INOX sử dụng keo dán | Theo TKBVKTTC | 7,94 | m2 |
| 19 | Gờ chỉ viền bàn đá | Theo TKBVKTTC | 15,6 | m |
| 20 | Khóa nước D21 | Theo TKBVKTTC | 10 | cái |
| 21 | Phao bơm tự động | Theo TKBVKTTC | 2 | cái |
| 22 | Phao bơm cơ | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 23 | Rọ đồng | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 24 | Máy bơm nước + bộ điều khiển bơm sinh hoạt bằng điện | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo TKBVKTTC | 2 | bể |
| 26 | Lắp đặt ống PP-R D50 | Theo TKBVKTTC | 0,6 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống PP-R D21 | Theo TKBVKTTC | 2,1 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống lạnh PP-R D21 | Theo TKBVKTTC | 1,1 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống lạnh PP-R D50 | Theo TKBVKTTC | 0,55 | 100m |
| 30 | Khóa nước PPR D50 | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 31 | Khóa nước tổng PPR D21 | Theo TKBVKTTC | 2 | cái |
| 32 | Khóa nước phòng PPR D21 | Theo TKBVKTTC | 11 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 50 mm | Theo TKBVKTTC | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 32 mm | Theo TKBVKTTC | 35 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 21 mm | Theo TKBVKTTC | 85 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D= 50 mm | Theo TKBVKTTC | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D= 32 mm | Theo TKBVKTTC | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D= 21 mm | Theo TKBVKTTC | 30 | cái |
| 39 | Lắp đặt T nhựa, đường kính côn D= 32 mm | Theo TKBVKTTC | 30 | cái |
| 40 | Lắp đặt T nhựa, đường kính côn D= 21 mm | Theo TKBVKTTC | 35 | cái |
| 41 | Nối góc PPR D32-21 | Theo TKBVKTTC | 45 | cái |
| 42 | Nối góc ren trong PPR D32 | Theo TKBVKTTC | 60 | cái |
| 43 | Đầu nối ren trong | Theo TKBVKTTC | 12 | cái |
| 44 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt D= 50 mm | Theo TKBVKTTC | 50 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Theo TKBVKTTC | 1,05 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo TKBVKTTC | 1,35 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm | Theo TKBVKTTC | 0,55 | 100m |
| 48 | Lắp đặt Tê D110 | Theo TKBVKTTC | 15 | cái |
| 49 | Lắp đặt Y110 | Theo TKBVKTTC | 33 | cái |
| 50 | Nối góc 90 PVC D110 | Theo TKBVKTTC | 22 | cái |
| 51 | Nối góc 45 PVC D110 | Theo TKBVKTTC | 13 | cái |
| 52 | Măng sông PVC D110 | Theo TKBVKTTC | 5 | cái |
| 53 | T nhựa PVC D90 | Theo TKBVKTTC | 48 | cái |
| 54 | Y nối PVC D90-48 | Theo TKBVKTTC | 15 | cái |
| 55 | Nối góc 90 PVC D90 | Theo TKBVKTTC | 32 | cái |
| 56 | Nối góc 45 PVC D90 | Theo TKBVKTTC | 21 | cái |
| 57 | Măng sông PVC D90 | Theo TKBVKTTC | 12 | cái |
| 58 | T nhựa PVC D48 | Theo TKBVKTTC | 8 | cái |
| 59 | Nối góc 90 PVC D48 | Theo TKBVKTTC | 15 | cái |
| 60 | Nối góc 45 PVC D48 | Theo TKBVKTTC | 9 | cái |
| 61 | Măng sông PVC D48 | Theo TKBVKTTC | 4 | cái |
| 62 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo TKBVKTTC | 0,1678 | 100m3 |
| 63 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo TKBVKTTC | 0,736 | m3 |
| 64 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo TKBVKTTC | 0,835 | m3 |
| 65 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVKTTC | 0,0288 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép bể nước ĐK ≤10mm | Theo TKBVKTTC | 0,0513 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo TKBVKTTC | 0,0702 | tấn |
| 68 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo TKBVKTTC | 2,8706 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo TKBVKTTC | 17,34 | m2 |
| 70 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo TKBVKTTC | 12,66 | m2 |
| 71 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo TKBVKTTC | 4,2496 | m2 |
| 72 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo TKBVKTTC | 16,9096 | m2 |
| 73 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo TKBVKTTC | 0,63 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo TKBVKTTC | 0,063 | 100m2 |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp bể, đường kính <=10mm | Theo TKBVKTTC | 0,0366 | tấn |
| 76 | Nắp bể | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 77 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TKBVKTTC | 0,0559 | 100m3 |
| 78 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo TKBVKTTC | 0,1766 | 100m3 |
| 79 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo TKBVKTTC | 0,736 | m3 |
| 80 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo TKBVKTTC | 0,876 | m3 |
| 81 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVKTTC | 0,0325 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TKBVKTTC | 0,0513 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo TKBVKTTC | 0,0702 | tấn |
| 84 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo TKBVKTTC | 3,737 | m3 |
| 85 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo TKBVKTTC | 19,38 | m2 |
| 86 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo TKBVKTTC | 22,644 | m2 |
| 87 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo TKBVKTTC | 3,957 | m2 |
| 88 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo TKBVKTTC | 26,601 | m2 |
| 89 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo TKBVKTTC | 0,63 | m3 |
| 90 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo TKBVKTTC | 0,027 | 100m2 |
| 91 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo TKBVKTTC | 0,0424 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo TKBVKTTC | 5 | cái |
| 93 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TKBVKTTC | 0,0589 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi