Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200900764-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN HỖ TRỢ KINH DOANH CHO NÔNG HỘ XÃ CƯ LỄ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200859159 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay IFAD và Vốn NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-01 15:37:00 đến ngày 2020-09-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 717,150,043 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,700,000 VNĐ ((Mười triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp nền, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8834 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2567 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,2429 | 100m3 |
| 4 | Phá đá đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1164 | 100m3 |
| 5 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4999 | 100m3 |
| B | CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,022 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1919 | 100m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc, chiều dày <=60cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày <=60cm, chiều cao >2m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,21 | m3 |
| 5 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,05 | m3 |
| 6 | Thả đá hộc tự do | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2866 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7294 | 100m2 |
| 10 | Quyét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | ống cống |
| 11 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| C | CỐNG BẢN | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2404 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1664 | 100m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc, chiều dày <=60cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m3 |
| 4 | Xây tường cánh, tường đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao <=2m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,96 | m3 |
| 5 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,64 | m3 |
| 6 | Thả đá hộc tự do | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,27 | m3 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0152 | 100m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0492 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1598 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0721 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông, đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1158 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0013 | tấn |
| 17 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi