Gói thầu: gói thầu số 3: xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200888514-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong
Tên gói thầu gói thầu số 3: xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20200818388
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn nguồn kết dư ngân sách huyện năm 2018 (đợt 1)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-01 07:58:00 đến ngày 2020-09-11 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 234,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,345,000 VNĐ ((Hai triệu ba trăm bốn mươi năm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A
1 Đào đất móng băng. rộng <= 3m. sâu <= 1m. đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,7 m3
2 Đắp đất nền móng công trình. nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,896 m3
3 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6. vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,771 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25. vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,555 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2. vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,56 m3
6 Ván khuôn gỗ. ván khuôn xà dầm. giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,156 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép xà dầm. giằng. đường kính cốt thép <= 18mm. chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,195 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép xà dầm. giằng. đường kính cốt thép <= 10mm. chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 tấn
9 Đắp cát công trình bằng thủ công. đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,086 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông nền đá 4x6. vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,992 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19. chiều dày <=10 cm. chiều cao <=6m. vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,988 m3
12 Xây cột. trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x19. chiều cao <=6m. vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,662 m3
13 Ván khuôn gỗ. ván khuôn xà dầm. giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,049 100m2
14 Ván khuôn gỗ. ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. đường kính cốt thép <= 10mm. chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép sàn mái. đường kính cốt thép <=10mm. chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 tấn
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan. ô văng đá 1x2. vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,26 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông sàn mái đá 1x2. vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,836 m3
19 Trát gờ chỉ. vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
20 Trát tường ngoài. chiều dày trát 1.5 cm. vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,03 m2
21 Trát tường trong. chiều dày trát 1.5 cm. vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,83 m2
22 Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. chiều dày trát 1.5 cm. vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,55 m2
23 Sơn dầm. trần. cột. tường trong nhà không bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,38 m2
24 Sơn dầm. trần. cột. tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,03 m2
25 Gia công. lắp dựng cấu kiện gỗ. Gia công xà gồ mái thẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,175 m3
26 Lợp mái che tường bằng kẽm sóng vuông dày 4.2 zem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,528 100m2
27 Lát nền. sàn. kích thước gạch 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,08 m2
28 Công tác ốp gạch vào tường. trụ. cột. tiết diện gạch 250x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,2 m2
29 Công tác ốp gạch vào tường. trụ. cột. tiết diện gạch 200x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,98 m2
30 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,16 m2
31 Xí bệt (cho trẻ em) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
32 Vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
33 Van 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
34 Phểu thu nước Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
35 Vòi đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo. đường kính ống D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo. đường kính ống D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,267 100m
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo. đường kính ống D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,223 100m
39 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. đường kính côn D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
40 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. đường kính côn D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
41 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. đường kính côn D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
42 Lắp đặt đèn ống dài 0.6m. loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
43 Lắp đặt đèn huỳnh quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
44 Lắp đặt công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
45 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
46 Aptomat loại 1 cực 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
47 Lắp đặt hộp nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 hộp
48 Lắp đặt dây dẫn 2x1.0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 m
B HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng cột. trụ. hố kiểm tra. rộng > 1m. sâu <= 1m. đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,277 m3
2 Đắp đất nền móng công trình. nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,167 m3
3 Bê tông đá 4x6. đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,641 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18. chiều dày <=10 cm. chiều cao <=6m. vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,478 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18. chiều dày <=30 cm. chiều cao <=6m. vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,058 m3
6 Lát gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,828 m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn. bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô... đá 1x2. vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,572 m3
8 Công tác gia công. lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,097 tấn
9 Công tác gia công. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ. ván khuôn nắp đan. tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m2
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công. trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
11 Trát tường ngoài. chiều dày trát 1.5 cm. vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,084 m2
12 Láng nền sàn không đánh màu. chiều dày 2 cm. vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,28 m2
13 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,364 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->