Gói thầu: Gói thầu số 08; Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp hệ thống cơ sở hạ tầng vùng nuôi trồng thủy sản tập trung khu Văn Diệm, An Lý xã Hưng Long, huyện Ninh Giang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200892310-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HƯNG LONG HUYỆN NINH GIANG
Tên gói thầu Gói thầu số 08; Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp hệ thống cơ sở hạ tầng vùng nuôi trồng thủy sản tập trung khu Văn Diệm, An Lý xã Hưng Long, huyện Ninh Giang
Số hiệu KHLCNT 20200892303
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Nôn thôn mới; Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-31 23:18:00 đến ngày 2020-09-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,111,469,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN THÔN VĂN DIỆM
1 Cọc tre gia cố nền đường L=2.5m; k/c:0.3m/cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2333 100m
2 Cọc tre nẹp ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 m
3 Chắn phên nứa 02 lớp B=0.6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,2 m2
4 Vét bùn mương ao cũ dày 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0878 100m3
5 Đào khuôn đườngđất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 332,4885 m3
6 Đắp cát đen khuôn đường độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1304 100m3
7 Lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,094 100m3
8 Rải 01 lớp nylong cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0779 100m2
9 Mặt đường BTXM mác 250 đá 2x4 dày 20cm+Bù vênh mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 370,562 m3
10 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7834 100m2
11 Gỗ chèn khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 m3
12 Nhựa chèn khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,45 kg
13 Cắt khe co mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,25 10m
14 Đắp đất lề + taluy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6372 100m3
15 Đất đồi mua ngoài đắp lề (khối rời) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,599 m2
16 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0878 100m3
17 Bê tông mũ rãnh cũ M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,231 m3
18 Ván khuôn gỗ đổ BT mũ rãnh cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1cấu kiện
20 Cốt thép tấm đan d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0474 tấn
21 Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,345 m3
22 Ván khuôn gỗ đổ BT tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0159 100m2
B TUYẾN 1 THÔN AN LÝ
1 Dọn dẹp mặt bằng thi công (nhân công 3/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
2 Bơm nước phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 ca
3 Cọc tre gia cố nền đường L=2.5m; k/c:0.3m/cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,5775 100m
4 Cọc tre nẹp ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.597,26 m
5 Chắn phên nứa 02 lớp B=0.6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 958,356 m2
6 Vét bùn mương ao cũ dày 0,7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6325 100m3
7 Vét hữu cơ dày 0,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,078 m3
8 Đào cấp-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,2331 m3
9 Đào khuôn đường mở rộng-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 773,1108 m3
10 Đắp cát đen khuôn đường độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1598 100m3
11 Lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8227 100m3
12 Rải 01 lớp nylong cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,3695 100m2
13 Mặt đường BTXM mác 250 đá 2x4 dày 20cm + Bù vênh mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 730,779 m3
14 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4325 100m2
15 Gỗ chèn khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,392 m3
16 Nhựa chèn khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,9 kg
17 Cắt khe co mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,05 10m
18 Đắp đất lề + taluy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,3479 100m3
19 Đất đồi mua ngoài đắp lề (khối rời) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.457,689 m2
20 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6433 100m3
21 Đắp đất bờ vây phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6656 100m3
22 Đào thanh thải dòng chảy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6656 100m3
23 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,256 m3
24 Phá dỡ kết cấu tường đầu tường cánh cống Cọc 15 bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,615 m3
25 Đào hố móng cống đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,7663 m3
26 Đắp đất hoàn trả hố móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0574 100m3
27 Đắp cát đen hoàn trả hố móng cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0989 100m3
28 Cọc tre gia cố móng cống, sân cống L=2,5m; mật độ 25 cọc/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,8608 100m
29 Đá 2x4 đệm móng cống, móng tường đầu tường cánh dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,138 m3
30 Bê tông móng cống móng tường đầu tường cánh M200 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,547 m3
31 Ván khuôn gỗ đổ BT móng cống. móng tường đầu tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3407 100m2
32 Xây tường cống bằng gạch bê tông M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,106 m3
33 Trát tường trong cống, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,656 m2
34 Xây tường đầu, tường cánh bằng gạch bê tông M100 KT 6,5x10,5x22cm , vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,713 m3
35 Trát tường ngoài tường đầu tường cánh, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,941 m2
36 Bê tông mũ cống M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,127 m3
37 Ván khuôn gỗ đổ BT mũ cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2316 100m2
38 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 1cấu kiện
39 Cốt thép tấm đan d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3775 tấn
40 Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,76 m3
41 Ván khuôn gỗ đổ BT tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1242 100m2
42 Bê tông liên kết bản mặt cống, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,27 m3
C TUYẾN 2 THÔN AN LÝ
1 Dọn dẹp mặt bằng thi công (nhân công 3/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
2 Bơm nước phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 ca
3 Cọc tre gia cố nền đường L=2.5m; k/c:0.3m/cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5908 100m
4 Cọc tre nẹp ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 349,58 m
5 Chắn phên nứa 02 lớp B=0.6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,748 m2
6 Đào hố móng tường kè đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,8222 m3
7 Đắp đất hoàn trả hố móng tường kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1545 100m3
8 Bê tông móng tường kè M200 đá 2x4 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,032 m3
9 Ván khuôn gỗ đổ BT móng tường kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,608 100m2
10 Xây tường kè bằng gạch BT M100 KT 6,5x10,5x22cm-vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,942 m3
11 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450,139 m2
12 Vét bùn mương cũ dày 0,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6864 100m3
13 Đào khuôn đường mở rộng-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 486,9335 m3
14 Đắp cát đen khuôn đường độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,328 100m3
15 Lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm+Bù vênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2936 100m3
16 Rải 01 lớp nylong cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5427 100m2
17 Mặt đường BTXM mác 250 đá 2x4 dày 20cm+Bù vênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 367,253 m3
18 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9623 100m2
19 Gỗ chèn khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 m3
20 Nhựa chèn khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,8 kg
21 Cắt khe co mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,7 10m
22 Đắp đất lề + taluy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1724 100m3
23 Đất đồi mua ngoài đắp lề (khối rời) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8639 m2
24 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6864 100m3
25 Đào hố móng cống đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7223 m3
26 Đắp cát đen hoàn trả hố móng cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0128 100m3
27 Đá 2x4 đệm móng cống dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,299 m3
28 Bê tông móng cống M200 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,598 m3
29 Ván khuôn gỗ đổ BT móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0142 100m2
30 Xây tường cống bằng gạch bê tông M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,686 m3
31 Trát tường trong cống, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,92 m2
32 Bê tông mũ cống M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,308 m3
33 Ván khuôn gỗ đổ BT mũ cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
34 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1cấu kiện
35 Cốt thép tấm đan d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0461 tấn
36 Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
37 Ván khuôn gỗ đổ BT tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
38 Bê tông liên kết bản mặt cống, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 m3
39 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
40 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 đoạn ống
41 Vữa XM mác 100 chèn mối nối ống cống quy dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6333 m2
D TUYẾN 3 THÔN AN LÝ
1 Dọn dẹp mặt bằng thi công (nhân công 3/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
2 Bơm nước phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 ca
3 Cọc tre gia cố nền đường L=2.5m; k/c:0.3m/cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6917 100m
4 Cọc tre nẹp ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 m
5 Chắn phên nứa 02 lớp B=0.6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,2 m2
6 Đào hố móng tường kè đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6444 m3
7 Đắp đất hoàn trả hố móng tường kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0991 100m3
8 Bê tông móng tường kè M200 đá 2x4 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,901 m3
9 Ván khuôn gỗ đổ BT móng tường kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1152 100m2
10 Xây tường kè, gờ chắn bánh bằng gạch BT M100 KT 6,5x10,5x22cm-vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,102 m3
11 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,447 m2
12 Sơn gờ chắn bánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,596 m2
13 Vét bùn mương cũ dày 0,7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8025 100m3
14 Vét hữu cơ dày 0,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,5218 m3
15 Đào nền đường-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,4443 m3
16 Đào khuôn đường-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 425,6995 m3
17 Đắp cát đen khuôn đường độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9008 100m3
18 Lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3614 100m3
19 Rải 01 lớp nylong cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5634 100m2
20 Mặt đường BTXM mác 250 đá 2x4 dày 20cm + Bù vênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 295,992 m3
21 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4784 100m2
22 Gỗ chèn khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 m3
23 Nhựa chèn khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,1 kg
24 Cắt khe co mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,35 10m
25 Đắp đất lề + taluy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3999 100m3
26 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4476 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->