Gói thầu: Gói thầu số 01: Nền, mặt đường, cấp nước, cấp điện hạ thế + chiếu sáng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200901952-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI KIỂM ĐỊNH THIÊN PHÁT KIÊN GIANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Nền, mặt đường, cấp nước, cấp điện hạ thế + chiếu sáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200834612 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn theo nghị định 35/2015/NĐ-CP. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-01 15:00:00 đến ngày 2020-09-11 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,498,961,295 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường (mở rộng, ĐM NC nhân HS 1,15, MTC nhân HS 1,05) bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7762 | 100M3 |
| 2 | Đào nền đường (mở rộng, ĐM NC nhân HS 1,15, MTC nhân HS 1,05) bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,6583 | 100M3 |
| 3 | Đắp lề đường, rãnh thoát nước đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 ( tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,6347 | 100M3 |
| 4 | Đắp lề đường, rãnh thoát nước đường bằng máy đầm 16T Độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,9876 | 100M3 |
| 5 | Mua đất núi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.664,2827 | M3 |
| C | Móng, mặt đường | |||
| 1 | Rải cao su trong làm móng công trình (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,4824 | 100M2 |
| 2 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phói đá dăm Đường làm mới ( 251,46 + 184,82 + 28,96)/100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6524 | 100M3 |
| 3 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phói đá dăm Đường làm mới (251,46 + 214,26)/100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6572 | 100M3 |
| 4 | Bê tông mặt đường dày <=25cm, đá 1x2 Mác 300 2348,24 x 0,23 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 540,0952 | M3 |
| 5 | Làm khe co sân, bãi mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 360,72 | Mét |
| 6 | Làm khe co dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 384,75 | Mét |
| 7 | Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,7 | Mét |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6216 | Tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9129 | Tấn |
| 10 | SXLD, tháo dỡ khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4766 | 100M2 |
| 11 | Cung cấp biển chữ nhật 1x1,12m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 12 | Cung cấp biển tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 14 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,147 | M3 |
| 15 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,375 | M3 |
| 16 | SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0013 | Tấn |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện bê tông đúc sẵn – ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100M2 |
| 18 | Sơn kẻ đường bằng sơn nhiệt phản quang chiều dày lớp sơn 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,7 | M2 |
| D | CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| E | ĐÀO ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,4m3 đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2611 | 100M3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 167,3277 | M3 |
| 3 | Đắp đát móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 154,05 | M3 |
| 4 | Vận chuyển bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <=500m Đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7206 | 100M3 |
| F | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt nhựa HDPE nối bằng PP dán keo, đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,74 | 100M |
| 2 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 110m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt măng song gang, đường kính 110m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng PP dán keo, Đk 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| G | BỤC BÊ TÔNG ĐỠ ỐNG | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <= 1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8008 | M3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2669 | M3 |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đỗ tại chỗ Móng cột tròn, đá giác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,033 | 100M2 |
| 4 | Bê tong móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2338 | M3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,081 | M3 |
| 6 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày <=10cm, cao <=4m, cữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1018 | M3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,544 | M2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | M2 |
| 9 | SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hang rào, cữa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0014 | Tấn |
| 10 | SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn pa nen, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0004 | Tấn |
| 11 | SXLD , tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,002 | 100M2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hất, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0343 | M3 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <=50 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| H | THỬ ÁP – KHỬ TRÙNG ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Thử áp đường ống nhựa, đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,74 | 100M |
| 2 | Khử trùng ống nước, đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,74 | 100M |
| I | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| J | PHẦN LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN LUỒN DÂY | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 13mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54 | Mét |
| 2 | Lắp đặt cổ dê bắt ống nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | Cái |
| 3 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| K | PHẦN LẮP ĐẶT CỘT ĐÈN | |||
| 1 | Lắp cần đường kính 60, chiều dài cần <= 2,8m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | Cần |
| 2 | Lắp chóa đèn (lắp lốp), chao cao áp – Loại chóa cao áp ở độ cao <=12m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | Chóa |
| L | PHẦN LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN LUỒN DÂY | |||
| 1 | Luồn dây lên đèn, cáp CVV 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,54 | 100M |
| 2 | Rải cáp ABC 2x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1 | 100M |
| 3 | Lắp cầu chì đuôi cá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | Cái |
| 4 | Băng keo cách điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cuộn |
| M | CẤP ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| N | PHẦN MÓNG, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Móng trụ 8,5m đơn dung ống bê tông cột thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Bộ |
| 2 | Móng trụ 8,5m đôi dung ống bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 3 | Móng bê tông trụ 12m đôi ghép sát | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 4 | Tiếp địa lắp lại trụ 8,5m cáp ABC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| O | PHẦN TRỤ VÀ XÀ | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Bộ |
| 2 | Trụ BTLT 8,5m đôi – ghép sát | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 3 | Trụ BTLT 12m đôi – ghép sát | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ kẹp treo đỡ cáp ABC 2x50 lắp trụ BTLT đơn 8,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Bộ |
| 5 | Bộ kẹp dừng cáp ABC 2x50 lắp trụ BTLT đơn 12m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 6 | Bộ kẹp dừng cáp ABC 2x50 lắp trụ BTLT đơn 8,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 7 | Bộ kẹp dừng cáp ABC 2x50 lắp trụ BTLT kép 8,5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 8 | Tủ điện hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| P | PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Phần dây, sứ và phụ kiện đường dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | T.Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi