Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200900337-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH BẮC GIANG
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200707403
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương cấp bổ sung có mục tiêu cho ngân sách địa phương(nguồn 35% thu phí sử dụng đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-01 15:16:00 đến ngày 2020-09-11 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,599,901,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 290,000,000 VNĐ ((Hai trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, đá 1x2, mác 350 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,3482 100m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,2123 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 39,058 tấn
4 Ván khuôn thép cọc BTCT 400x400 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18,3872 100m2
5 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 3,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 40x40cm, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14,58 100m
6 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 40x40cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 198 mối nối
7 Quét nhựa mối nối cọc Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 84,48 m2
8 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, 30Mpa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,7919 100m3
9 Cốt thép D<=10 (mố/ trụ cầu trên cạn…) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0268 tấn
10 Cốt thép D<=18 (mố/ trụ cầu trên cạn…) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,9097 tấn
11 Cốt thép D>18 (mố/ trụ cầu trên cạn…) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,1501 tấn
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,158 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,41 m3
14 Quét nhựa bitum nóng vào lòng mố Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 155,21 m2
15 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, 30Mpa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 297,13 m3
16 Cốt thép D<=18 (mố/ trụ cầu trên cạn…) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,7339 tấn
17 Cốt thép D>18 (mố/ trụ cầu trên cạn…) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 38,1926 tấn
18 Ván khuôn thép trụ cầu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,7013 100m2
19 Lắp neo cáp dự ứng lực Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 đầu neo
20 Lắp đặt cáp dự ứng lực kéo sau Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4791 tấn
21 Lắp đặt ống ghen luồn cáp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 76,2 m
22 Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,19 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,57 m3
24 Bê tông đá kê gối, ụ chống xô đá 1x2, mác 350 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,04 m3
25 Cốt thép đá kê D<=18 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,7645 tấn
26 Cốt thép đá kê D>18 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,097 tấn
27 Bi tum chèn khe Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 72 kg
28 Sản xuất thép bản Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,3518 tấn
29 Lắp dựng thép bản Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,3518 tấn
30 Ván khuôn gỗ đá kê Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3275 100m2
31 Cốt thép gối cầu D>18 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1657 tấn
32 Mạ kẽm thép bản Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.351,77 kg
33 Sản xuất thép bản mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,3518 tấn
34 Lắp dựng thép bản Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,3518 tấn
35 Lắp đặt Gối cầu cao su - gối di động (KT 400x300x47) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21 cái
36 Lắp đặt Gối cầu cao su - gối cố định (KT 400x300x50) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21 cái
37 Quét keo tyfo SW Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,56 m2
38 Cốt thép mái ta luy, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,9169 tấn
39 Cốt thép mái ta luy, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,75 tấn
40 Sản xuất thép hình - cọc ray Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,4 tấn
41 Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4 100m
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái ta luy, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 45,82 m3
43 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,81 m3
44 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,204 100m3
45 Đắp đất chân khay Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 52,4 m3
46 Ván khuôn thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8536 100m2
47 Rải vải địa kỹ thuật tứ nón Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2211 100m2
48 Ống PVC D50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 28,8 m
49 Láng vữa dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 337,5 m2
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản quá độ, đá 1x2, 25Mpa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30,62 m3
51 Cốt thép D<=18, bản quá độ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,0467 tấn
52 Cốt thép D>18, bản quá độ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,2429 tấn
53 Lắp dựng ván khuôn bản quá độ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,09 100m2
54 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 55,4 m3
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,32 m3
56 Đắp cát thoát nước bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,6215 100m3
57 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,5748 100m3
B KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1 Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm I, T, đá 1x2, cấp 40Mpa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 170,37 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 39,6591 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm chủ, đường kính > 18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18,0686 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm T Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,6469 100m2
5 Lắp neo cáp dự ứng lực Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 126 đầu neo
6 Lắp đặt cáp dự ứng lực kéo sau Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,7212 tấn
7 Lắp đặt ống ghen luồn cáp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 927,23 m
8 Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,3 m3
9 Cốt thép D<=18 dầm ngang và mối nối dọc Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,5472 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm ngang + mối nối dọc, đá 1x2, cấp 30Mpa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 29,34 m3
11 Ván khuôn thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,0357 100m2
12 Cốt thép D<=10mm - mặt cầu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,7912 tấn
13 Cốt thép D>10mm - mặt cầu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,85 tấn
14 Chống thấm mặt cầu bằng RADCOND Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 511,2 m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 350 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 84,36 m3
16 Ván khuôn thép mặt cầu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,035 100m2
17 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,112 100m2
18 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,112 100m2
19 Mạ kẽm thép lan can Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3.516,64 Kg
20 Gia công thép lan can Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,5166 Tấn
21 Lắp dựng lan can thép bằng bu lông Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,5166 Tấn
22 Bu lông neo Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 120 Cái
23 Ống thép mạ kẽm D150mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,144 100m
24 Sản xuất thép bản, thép hình (<10kg/ck) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1571 Tấn
25 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1571 Tấn
26 Khoan lỗ D14, L=5cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 72 1 lỗ khoan
27 Cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2819 Tấn
28 Cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép >10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,6096 Tấn
29 BT không co ngót Vmat Grout M60 (tỷ lệ vữa/đá=50/50) hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,3 m3
30 Bộ khe co giãn răng sóng MS-RS22-20A (hoặc tương đương) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 48 m
31 Ván khuôn thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,336 100m2
C ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1 Biển báo vuông, chữ nhật KT (0,9x0,45)m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 m2
2 Trụ đỡ sắt ống phi 80mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,8 m2
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
4 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 175,5 m2
5 Đào đất chân cột bằng thủ công, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17,01 m3
6 Hộ lan mềm mạ kẽm 2m/khoang Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 212 m
7 Đóng ống thép D110 dày 4mm, L=1330mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,463 100m
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hộ lan, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,872 m3
9 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 212 m
10 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I (95% bằng máy) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,6506 100m3
11 Đào đất bằng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I (5% thủ công) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 61,319 m3
12 Đào khuôn đường đất cấp III thủ công 5% Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 26,0675 m3
13 Đào khuôn đường đất cấp III máy đào 95% Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,9528 100m3
14 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (ta luy 95% bằng máy) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 35,1719 100m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (10% thủ công) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,8512 100m3
16 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I + bù vênh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,4144 100m3
17 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,895 100m3
18 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 39,1468 100m2
19 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 39,1468 100m2
20 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 39,1468 100m2
21 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 39,1468 100m2
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mai ta luy, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17,047 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái ta luy, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 398,18 m3
24 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 187,61 m3
25 Lắp đặt ống nhựa PVC Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,344 100m
26 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1344 100m2
27 Đế cống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 Cấu kiện
28 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính <=600mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 đoạn ống
29 Lắp dựng đế cống tròn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 cái
30 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,04 m3
D BIỆN PHÁP THI CÔNG
1 Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 12 <= L <= 22m (20m) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21 dầm/10m
2 Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm bê tông các loại, chiều dài dầm 12 <= L <= 22m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21 dầm
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bãi đúc dầm, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,7629 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, cấp 20Mpa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 33,58 m3
5 Ván khuôn thép - bãi đúc dầm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,722 100m2
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 66,59 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 33,58 m3
8 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8084 100m3
9 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1425 100m3
10 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,4575 100m3
11 Đắp đất bằng máy đầm 9 tấn K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14,76 100m3
12 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,63 100m3
13 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,252 100m3
14 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,378 100m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21 m3
16 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21 m3
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép (khấu hao 1,5%/ tháng x 2 tháng = 3%) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,5192 tấn
18 Sản xuất thép hình (khấu hao 1,5%/ tháng x 2 tháng = 3%) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1884 tấn
19 Tăng đơ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 32 bộ
20 Gu rông M22 , L=1000 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 76 bộ
21 Bu lông M27 , L= 50_60 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,408 bộ
22 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,17 100m3
23 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,324 100m3
24 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,486 100M3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 36 m3
26 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 36 m3
27 Sản xuất thép hình (khấu hao 1,5%/ tháng x 2 tháng + 5%/1 lần lắp dựng x 2 lần lắp dựng = 13%) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,98 tấn
28 Lắp dựng thép hình Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,96 tấn
29 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,1245 100m3
30 Đắp đất bằng máy đầm 9 tấn K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,9095 100m3
31 Đào thanh thải đất sau thi công Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,215 100m3
32 Phá dỡ BTCT bằng búa căn khí nén Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14,42 m3
33 Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bịt đáy trong khung vây bằng vữa bê tông, dưới nước, đá 2x4, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 85,8 m3
34 Cọc ván thép (KH 1,17%*3th+3,5%*2lần=14,02%) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.413 m3
35 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực - phần cọc ngập đất Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21,98 100m
36 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực - phần cọc không ngập đất Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,28 100m
37 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21,98 100m
38 Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp I - phần cọc ngập đất Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,04 100m
39 Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp I - phần cọc không ngập đất Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21,98 100m
40 Sản xuất lắp dựng cốt thép (khấu hao 1,5%/ tháng x 2 tháng = 3%) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,363 tấn
41 Sản xuất thép hình (khấu hao 1,5%/ tháng x 2 tháng = 3%) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,3812 tấn
42 Lắp dựng thép hình, thép thanh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,484 tấn
43 Đập đầu cọc bằng búa căn khí nén Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,88 m3
44 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,9052 100m3
45 Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bịt đáy trong khung vây bằng vữa bê tông, dưới nước, đá 2x4, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 93 m3
46 Đắp đất bằng máy đầm 9 tấn K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,1133 100m3
47 Đào thanh thải đất sau thi công Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17,0185 100m3
48 Sản xuất thép hình (khấu hao 1,5%/ tháng x 2 tháng + 5%/1 lần lắp dựng x 2 lần lắp dựng= 13%) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,0657 tấn
49 Lắp dựng thép hình Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,1314 tấn
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, cấp 15Mpa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,3 m3
51 Sản xuất thép hình (khấu hao 1,5%/ tháng x 2 tháng + 5%/1 lần lắp dựng x 9 lần lắp dựng= 48%) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8013 tấn
52 Sản xuất lắp dựng cốt thép (khấu hao 1,5%/ tháng x 2 tháng + 5%/1 lần lắp dựng x 9 lần lắp dựng= 48%) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2359 tấn
53 Lắp dựng thép hình, thép thanh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,3349 tấn
54 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 39,6 m3
55 Tháo dỡ dầm I550 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,2943 tấn
56 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 12cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,7125 100m3
57 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 18cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,0687 100m3
58 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,4308 100m3
59 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,2501 100m3
60 Sản xuất lắp dựng cốt thép - lan can (khấu hao 1,5%/ tháng x 2 tháng + 5%/1 lần lắp dựng x 2 lần lắp dựng = 13%) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3157 tấn
61 Sản xuất thép hình lan can (khấu hao 1,5%/ tháng x 2 tháng + 5%/1 lần lắp dựng x 2 lần lắp dựng = 13%) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8905 tấn
62 Lắp dựng lan can thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8905 tấn
63 Cống D2000 (khấu hao 20% lắp dựng) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24 m
64 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m dưới nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 206 rọ
65 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 rọ
66 Thả đá hộc vào thân kè Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,3 m3
67 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,2898 100m3
68 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 12cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,192 100m3
69 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,12 100m3
70 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,72 100m3
71 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 90 100m
72 Đắp đất sét chống thấm bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng <=1,65 tấn/m3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,2569 100m3
73 Nhân công đóng bao tải đất Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 81,44 công
74 Hút nước vòng vây đất (vận dụng) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 ca
75 Tháo dỡ cống tròn (60% lắp dựng) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
76 Tháo dỡ loại rọ 2x1x1 m dưới nước (60% lắp dựng) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 206 rọ
77 Tháo dỡ loại rọ loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước (60% lắp dựng) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 rọ
78 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,029 100m3
79 Biển báo vuông, chữ nhật KT (0,9x0,45)m khấu hao 20% Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 33 m2
80 Trụ đỡ sắt ống phi 80mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 89,1 m
81 Lắp đặt cột và biển báo phản quang Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 33 cái
82 Đèn báo ban đêm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
83 Bóng điện 100W Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 cái
84 Nhân công ĐBGT (nhân công 3/7) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 240 công
85 Sản xuất thép hình (Khấu hao 20%) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,88 tấn
86 Tôn lượn sóng khấu hao 20% Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 90,88 m2
87 Vận chuyển bê tông nhựa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,8702 100 tấn
88 Vận chuyển vữa bê tông Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,6384 100m3
89 Vận chuyển đất cấp II bằng ôtô tự đổ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 94,1084 100m3
90 Cọc thép H200 (KH 1,17%*3th+3,5%*2lần&#x3D;14,02%) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.151 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->