Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200900337-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH BẮC GIANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200707403 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương cấp bổ sung có mục tiêu cho ngân sách địa phương(nguồn 35% thu phí sử dụng đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-01 15:16:00 đến ngày 2020-09-11 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,599,901,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 290,000,000 VNĐ ((Hai trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, đá 1x2, mác 350 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,3482 | 100m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,2123 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 39,058 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép cọc BTCT 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,3872 | 100m2 |
| 5 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 3,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 40x40cm, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,58 | 100m |
| 6 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 40x40cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 198 | mối nối |
| 7 | Quét nhựa mối nối cọc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 84,48 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, 30Mpa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,7919 | 100m3 |
| 9 | Cốt thép D<=10 (mố/ trụ cầu trên cạn…) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0268 | tấn |
| 10 | Cốt thép D<=18 (mố/ trụ cầu trên cạn…) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,9097 | tấn |
| 11 | Cốt thép D>18 (mố/ trụ cầu trên cạn…) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,1501 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,158 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,41 | m3 |
| 14 | Quét nhựa bitum nóng vào lòng mố | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 155,21 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, 30Mpa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 297,13 | m3 |
| 16 | Cốt thép D<=18 (mố/ trụ cầu trên cạn…) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,7339 | tấn |
| 17 | Cốt thép D>18 (mố/ trụ cầu trên cạn…) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 38,1926 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép trụ cầu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,7013 | 100m2 |
| 19 | Lắp neo cáp dự ứng lực | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | đầu neo |
| 20 | Lắp đặt cáp dự ứng lực kéo sau | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4791 | tấn |
| 21 | Lắp đặt ống ghen luồn cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 76,2 | m |
| 22 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,19 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,57 | m3 |
| 24 | Bê tông đá kê gối, ụ chống xô đá 1x2, mác 350 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,04 | m3 |
| 25 | Cốt thép đá kê D<=18 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,7645 | tấn |
| 26 | Cốt thép đá kê D>18 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,097 | tấn |
| 27 | Bi tum chèn khe | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 72 | kg |
| 28 | Sản xuất thép bản | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,3518 | tấn |
| 29 | Lắp dựng thép bản | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,3518 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ đá kê | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3275 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép gối cầu D>18 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1657 | tấn |
| 32 | Mạ kẽm thép bản | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.351,77 | kg |
| 33 | Sản xuất thép bản mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,3518 | tấn |
| 34 | Lắp dựng thép bản | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,3518 | tấn |
| 35 | Lắp đặt Gối cầu cao su - gối di động (KT 400x300x47) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21 | cái |
| 36 | Lắp đặt Gối cầu cao su - gối cố định (KT 400x300x50) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21 | cái |
| 37 | Quét keo tyfo SW | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,56 | m2 |
| 38 | Cốt thép mái ta luy, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9169 | tấn |
| 39 | Cốt thép mái ta luy, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,75 | tấn |
| 40 | Sản xuất thép hình - cọc ray | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,4 | tấn |
| 41 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái ta luy, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 45,82 | m3 |
| 43 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,81 | m3 |
| 44 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,204 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất chân khay | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 52,4 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8536 | 100m2 |
| 47 | Rải vải địa kỹ thuật tứ nón | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2211 | 100m2 |
| 48 | Ống PVC D50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,8 | m |
| 49 | Láng vữa dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 337,5 | m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản quá độ, đá 1x2, 25Mpa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30,62 | m3 |
| 51 | Cốt thép D<=18, bản quá độ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,0467 | tấn |
| 52 | Cốt thép D>18, bản quá độ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2429 | tấn |
| 53 | Lắp dựng ván khuôn bản quá độ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,09 | 100m2 |
| 54 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 55,4 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,32 | m3 |
| 56 | Đắp cát thoát nước bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,6215 | 100m3 |
| 57 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,5748 | 100m3 |
| B | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm I, T, đá 1x2, cấp 40Mpa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 170,37 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 39,6591 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm chủ, đường kính > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,0686 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm T | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,6469 | 100m2 |
| 5 | Lắp neo cáp dự ứng lực | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 126 | đầu neo |
| 6 | Lắp đặt cáp dự ứng lực kéo sau | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,7212 | tấn |
| 7 | Lắp đặt ống ghen luồn cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 927,23 | m |
| 8 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,3 | m3 |
| 9 | Cốt thép D<=18 dầm ngang và mối nối dọc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,5472 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm ngang + mối nối dọc, đá 1x2, cấp 30Mpa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29,34 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,0357 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép D<=10mm - mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,7912 | tấn |
| 13 | Cốt thép D>10mm - mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,85 | tấn |
| 14 | Chống thấm mặt cầu bằng RADCOND | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 511,2 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 350 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 84,36 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,035 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,112 | 100m2 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,112 | 100m2 |
| 19 | Mạ kẽm thép lan can | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3.516,64 | Kg |
| 20 | Gia công thép lan can | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,5166 | Tấn |
| 21 | Lắp dựng lan can thép bằng bu lông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,5166 | Tấn |
| 22 | Bu lông neo | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 120 | Cái |
| 23 | Ống thép mạ kẽm D150mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,144 | 100m |
| 24 | Sản xuất thép bản, thép hình (<10kg/ck) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1571 | Tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1571 | Tấn |
| 26 | Khoan lỗ D14, L=5cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 72 | 1 lỗ khoan |
| 27 | Cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2819 | Tấn |
| 28 | Cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,6096 | Tấn |
| 29 | BT không co ngót Vmat Grout M60 (tỷ lệ vữa/đá=50/50) hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,3 | m3 |
| 30 | Bộ khe co giãn răng sóng MS-RS22-20A (hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 48 | m |
| 31 | Ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,336 | 100m2 |
| C | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Biển báo vuông, chữ nhật KT (0,9x0,45)m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | m2 |
| 2 | Trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,8 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 175,5 | m2 |
| 5 | Đào đất chân cột bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,01 | m3 |
| 6 | Hộ lan mềm mạ kẽm 2m/khoang | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 212 | m |
| 7 | Đóng ống thép D110 dày 4mm, L=1330mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,463 | 100m |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hộ lan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,872 | m3 |
| 9 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 212 | m |
| 10 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I (95% bằng máy) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,6506 | 100m3 |
| 11 | Đào đất bằng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I (5% thủ công) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 61,319 | m3 |
| 12 | Đào khuôn đường đất cấp III thủ công 5% | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,0675 | m3 |
| 13 | Đào khuôn đường đất cấp III máy đào 95% | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,9528 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (ta luy 95% bằng máy) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 35,1719 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (10% thủ công) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,8512 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I + bù vênh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,4144 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,895 | 100m3 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 39,1468 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 39,1468 | 100m2 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 39,1468 | 100m2 |
| 21 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 39,1468 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mai ta luy, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,047 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái ta luy, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 398,18 | m3 |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 187,61 | m3 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,344 | 100m |
| 26 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1344 | 100m2 |
| 27 | Đế cống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | Cấu kiện |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính <=600mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | đoạn ống |
| 29 | Lắp dựng đế cống tròn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | cái |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,04 | m3 |
| D | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 12 <= L <= 22m (20m) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21 | dầm/10m |
| 2 | Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm bê tông các loại, chiều dài dầm 12 <= L <= 22m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21 | dầm |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bãi đúc dầm, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,7629 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, cấp 20Mpa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33,58 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép - bãi đúc dầm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,722 | 100m2 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 66,59 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33,58 | m3 |
| 8 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8084 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1425 | 100m3 |
| 10 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,4575 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng máy đầm 9 tấn K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,76 | 100m3 |
| 12 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,63 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,252 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,378 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21 | m3 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép (khấu hao 1,5%/ tháng x 2 tháng = 3%) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,5192 | tấn |
| 18 | Sản xuất thép hình (khấu hao 1,5%/ tháng x 2 tháng = 3%) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1884 | tấn |
| 19 | Tăng đơ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32 | bộ |
| 20 | Gu rông M22 , L=1000 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 76 | bộ |
| 21 | Bu lông M27 , L= 50_60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,408 | bộ |
| 22 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,17 | 100m3 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,324 | 100m3 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,486 | 100M3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36 | m3 |
| 27 | Sản xuất thép hình (khấu hao 1,5%/ tháng x 2 tháng + 5%/1 lần lắp dựng x 2 lần lắp dựng = 13%) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,98 | tấn |
| 28 | Lắp dựng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,96 | tấn |
| 29 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,1245 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất bằng máy đầm 9 tấn K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,9095 | 100m3 |
| 31 | Đào thanh thải đất sau thi công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,215 | 100m3 |
| 32 | Phá dỡ BTCT bằng búa căn khí nén | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,42 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bịt đáy trong khung vây bằng vữa bê tông, dưới nước, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 85,8 | m3 |
| 34 | Cọc ván thép (KH 1,17%*3th+3,5%*2lần=14,02%) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.413 | m3 |
| 35 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực - phần cọc ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,98 | 100m |
| 36 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực - phần cọc không ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,28 | 100m |
| 37 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,98 | 100m |
| 38 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp I - phần cọc ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,04 | 100m |
| 39 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp I - phần cọc không ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,98 | 100m |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép (khấu hao 1,5%/ tháng x 2 tháng = 3%) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,363 | tấn |
| 41 | Sản xuất thép hình (khấu hao 1,5%/ tháng x 2 tháng = 3%) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,3812 | tấn |
| 42 | Lắp dựng thép hình, thép thanh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,484 | tấn |
| 43 | Đập đầu cọc bằng búa căn khí nén | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,88 | m3 |
| 44 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,9052 | 100m3 |
| 45 | Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bịt đáy trong khung vây bằng vữa bê tông, dưới nước, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 93 | m3 |
| 46 | Đắp đất bằng máy đầm 9 tấn K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,1133 | 100m3 |
| 47 | Đào thanh thải đất sau thi công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,0185 | 100m3 |
| 48 | Sản xuất thép hình (khấu hao 1,5%/ tháng x 2 tháng + 5%/1 lần lắp dựng x 2 lần lắp dựng= 13%) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,0657 | tấn |
| 49 | Lắp dựng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,1314 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, cấp 15Mpa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,3 | m3 |
| 51 | Sản xuất thép hình (khấu hao 1,5%/ tháng x 2 tháng + 5%/1 lần lắp dựng x 9 lần lắp dựng= 48%) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8013 | tấn |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cốt thép (khấu hao 1,5%/ tháng x 2 tháng + 5%/1 lần lắp dựng x 9 lần lắp dựng= 48%) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2359 | tấn |
| 53 | Lắp dựng thép hình, thép thanh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,3349 | tấn |
| 54 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 39,6 | m3 |
| 55 | Tháo dỡ dầm I550 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,2943 | tấn |
| 56 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 12cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,7125 | 100m3 |
| 57 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 18cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,0687 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,4308 | 100m3 |
| 59 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,2501 | 100m3 |
| 60 | Sản xuất lắp dựng cốt thép - lan can (khấu hao 1,5%/ tháng x 2 tháng + 5%/1 lần lắp dựng x 2 lần lắp dựng = 13%) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3157 | tấn |
| 61 | Sản xuất thép hình lan can (khấu hao 1,5%/ tháng x 2 tháng + 5%/1 lần lắp dựng x 2 lần lắp dựng = 13%) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8905 | tấn |
| 62 | Lắp dựng lan can thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8905 | tấn |
| 63 | Cống D2000 (khấu hao 20% lắp dựng) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24 | m |
| 64 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 206 | rọ |
| 65 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | rọ |
| 66 | Thả đá hộc vào thân kè | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,3 | m3 |
| 67 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,2898 | 100m3 |
| 68 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 12cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,192 | 100m3 |
| 69 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,12 | 100m3 |
| 70 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,72 | 100m3 |
| 71 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 90 | 100m |
| 72 | Đắp đất sét chống thấm bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng <=1,65 tấn/m3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,2569 | 100m3 |
| 73 | Nhân công đóng bao tải đất | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 81,44 | công |
| 74 | Hút nước vòng vây đất (vận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | ca |
| 75 | Tháo dỡ cống tròn (60% lắp dựng) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 76 | Tháo dỡ loại rọ 2x1x1 m dưới nước (60% lắp dựng) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 206 | rọ |
| 77 | Tháo dỡ loại rọ loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước (60% lắp dựng) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18 | rọ |
| 78 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,029 | 100m3 |
| 79 | Biển báo vuông, chữ nhật KT (0,9x0,45)m khấu hao 20% | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33 | m2 |
| 80 | Trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 89,1 | m |
| 81 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33 | cái |
| 82 | Đèn báo ban đêm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 83 | Bóng điện 100W | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 84 | Nhân công ĐBGT (nhân công 3/7) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 240 | công |
| 85 | Sản xuất thép hình (Khấu hao 20%) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,88 | tấn |
| 86 | Tôn lượn sóng khấu hao 20% | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 90,88 | m2 |
| 87 | Vận chuyển bê tông nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,8702 | 100 tấn |
| 88 | Vận chuyển vữa bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,6384 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất cấp II bằng ôtô tự đổ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 94,1084 | 100m3 |
| 90 | Cọc thép H200 (KH 1,17%*3th+3,5%*2lần=14,02%) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.151 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi