Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200901102-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN HỖ TRỢ KINH DOANH CHO NÔNG HỘ XÃ SƠN THÀNH
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200859357
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn VỐN IFAD VÀ NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-01 14:23:00 đến ngày 2020-09-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 848,460,381 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,700,000 VNĐ ((Mười hai triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN CHÍNH
1 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3937 100m3
2 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4796 100m3
3 Đào nền đường mở rộng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,7109 m3
4 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,2138 100m3
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4514 m3
6 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4369 100m3
7 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=30 cm, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0306 m3
8 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9903 100m3
9 Sửa nền móng bằng đá xô bồ thủ công kết hợp máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 493,81 m3
B TUYẾN NHÁNH
1 Đào nền đường mở rộng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9116 m3
2 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0196 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5332 100m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4597 m3
5 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4551 100m3
C MƯƠNG THỦY LỢI
1 Bê tông trụ mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m3
2 Ông thép đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 100m2
4 Đai cố định Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Gioang cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Bulong M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Mặt bích Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
D
1 Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 ca
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1289 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1176 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4025 100m3
5 Đắp đất set công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1608 100m3
6 Bê tông đỉnh kè đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 m3
7 Bê tông thân kè, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,99 m3
8 Bê tông bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,16 m3
9 Xây đá hộc, xây gia cố mái, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,58 m3
10 Xây đá hộc, xây khóa kè vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,06 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5349 100m2
12 Ông thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
13 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,27 m2
14 Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0828 m3
15 Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0095 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0276 100m2
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
E CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2432 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2408 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0272 100m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,95 m3
5 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,96 m3
6 Xây đá hộc, xây gia cố thượng hạ lưu, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,09 m3
7 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,75 1.38
8 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,07 m3
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m3
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2456 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6252 100m2
12 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 ống cống
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
F BIỂN BÁO TÊN ĐƯỜNG
1 Đào móng , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 m3
2 Bê tông chân cột mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 m3
3 Bê tông thân +biển báo mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0945 m3
4 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0093 100m2
5 Sơn phản quamg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 m2
6 cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0127 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->