Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp đường đanl (1,5m) lên đường nhựa (3,5m) trục chính nội đồng liên ấp Phú Thọ I - Cây Gòn, xã Hiếu Trung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200901805-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Kiểm định Xây dựng Miền Tây VN CN Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp đường đanl (1,5m) lên đường nhựa (3,5m) trục chính nội đồng liên ấp Phú Thọ I - Cây Gòn, xã Hiếu Trung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200870978 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Hỗ trợ đất trồng lúa theo Nghị định 35/2015/NĐ-CP |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-01 17:20:00 đến ngày 2020-09-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,833,833,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Phần đường | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,687 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | gốc |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,565 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện <=2T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 6 | Đào nền đường bằng máy ủi <=75CV, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,354 | 100m3 |
| 7 | Đất dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 821,378 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,179 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,687 | 100m3 |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới (loại 1, Dmax=37,5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,146 | 100m3 |
| 11 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,612 | 100m2 |
| 12 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,612 | 100m2 |
| 13 | B/báo tròn PQ (cả cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | B/báo tam giác PQ (cả cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,735 | m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,365 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | tấn |
| 18 | Sản xuất bê tông cọc cừ, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | 100m2 |
| 20 | Sơn tường 02 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,49 | m2 |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg (không tính VL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | cái |
| B | Hạng mục: Phần cống | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | 100m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,483 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 4 | Sản xuất bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,948 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,787 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt bọng, đường kính ống d=1500mm (không tính VL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống bọng, đường kính ống d=600mm (không tính VL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 9 | Đắp trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,466 | 100m3 |
| 10 | Đinh 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | Cái |
| 11 | Bu lông 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 12 | Thép tròn ĐK<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | kg |
| 13 | Ống nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng các kết cấu gỗ cánh cửa (gỗ nhóm IV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 16 | Sản xuất bê tông cọc cừ, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 18 | Sơn tường 02 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,352 | m2 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | m3 |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg (không tính VL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| 23 | Đóng cọc cừ tràm, dài >2, 5m, thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,208 | 100m |
| 24 | Xếp đá khan đá 4x6 mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,803 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,652 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | 100m2 |
| 29 | Ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,52 | m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m |
| 33 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,012 | m2 |
| 34 | Đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,452 | m3 |
| 35 | Đắp trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m3 |
| 36 | Tường hộ lan mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,16 | m |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | m3 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | m3 |
| 39 | Thép tròn ĐK<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,46 | kg |
| C | Hạng mục: Phần cầu số 1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,696 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện <=5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 3 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,545 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,111 | tấn |
| 7 | Sản xuất thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,283 | 100m2 |
| 9 | Ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m2 |
| 10 | Sản xuất bê tông cọc cừ, đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,467 | m3 |
| 11 | Sản xuất thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,003 | tấn |
| 12 | Nối cọc vuông, KT 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | mối |
| 13 | Đóng cọc BTCT thẳng trên cạn, máy có đầu búa <=2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | 100m |
| 14 | Đóng cọc BTCT xiên trên cạn, máy có đầu búa <=2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | 100m |
| 15 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,076 | 100m3 |
| 16 | Đắp trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,816 | 100m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông cột, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 18 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,953 | m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,988 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,732 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,113 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,893 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,58 | m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ đá kê gối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đá kê gối, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 28 | Bê tông đá kê gối, M300, đá 0.5x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 29 | Xếp khan đá 4x6 mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,774 | m3 |
| 30 | Vữa xi măng cát vàng M.100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m2 |
| 33 | Ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK >10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,197 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m3 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 38 | Bao tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,146 | m2 |
| 39 | C/c dầm I400, L=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | dầm |
| 40 | Lắp đặt gối cầu cao su (30x15x2,8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 41 | Lắp cấu kiện BT cốt thép cầu cảng, dầm <=15T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 43 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,596 | m3 |
| 45 | Quét keo sikadur 732 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,936 | m2 |
| 46 | Phá dỡ các kết cấu khác đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,936 | m2 |
| 47 | Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,977 | m2 |
| 48 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,542 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | tấn |
| 50 | Bê tông mặt cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,78 | m3 |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, lan can, gờ chắn mặt cầu, bê tông M300, đá 0,5x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa , nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m |
| 53 | Lắp dựng cốt thép gờ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép gờ lề, ĐK >10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | tấn |
| 55 | Ván khuôn thép gờ lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m2 |
| 56 | Bê tông lan can, gờ chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 57 | Sơn dầm tường 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,333 | m2 |
| 58 | Lan can mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,132 | kg |
| 59 | Ống Inox D89x2 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,765 | kg |
| 60 | Ống Inox D40,1x2 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,513 | kg |
| 61 | Hộp Inox 10x20x1 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,982 | kg |
| 62 | Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,614 | m2 |
| 63 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép khe co giãn, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | tấn |
| 65 | Khe co dãn răng lược có biên độ dạng sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 66 | Lắp đặt khe co giãn mặt cầu dầm đúc sẵn (không tính VL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 67 | Bảng tên cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 68 | B/báo tròn PQ (cả cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 69 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 70 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 71 | Bảng kỷ yếu bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 72 | Biển báo đ/thủy PQ (cả cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| D | Hạng mục: Đường vào cầu số 1 | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,954 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | gốc |
| 4 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 5 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | gốc |
| 6 | Đào nền đường bằng máy ủi <=75CV, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m3 |
| 7 | Đất dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,955 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,834 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,493 | 100m3 |
| 10 | Đóng cừ tràm, ngập >2, 5m, thủ công, đất C1, L=3,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,229 | 100m |
| 11 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới (loại 1, Dmax=37,5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | 100m3 |
| 12 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,162 | 100m2 |
| 13 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,162 | 100m2 |
| E | Hạng mục: Cống cầu số 1 | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 4 | Sản xuất và lắp dựng bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,967 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,393 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt ống bọng, đường kính ống d=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 7 | Đắp trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m3 |
| 8 | Đinh 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | Cái |
| 9 | Thép tròn ĐK<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | kg |
| 10 | Ống nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng các kết cấu gỗ cánh cửa (gỗ nhóm IV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | m3 |
| F | Hạng mục: Tường chắn cầu số 1 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy ủi <=75CV, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,706 | 100m3 |
| 2 | Đắp trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,146 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc cừ tràm, dài >2, 5m, thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,136 | 100m |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,583 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,081 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,432 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,826 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa , nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 11 | Đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,716 | m3 |
| 12 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,54 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi