Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp đường đanl (1,5m) lên đường nhựa (3,5m) trục chính nội đồng liên ấp Phú Thọ I - Cây Gòn, xã Hiếu Trung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200901805-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Kiểm định Xây dựng Miền Tây VN CN Trà Vinh
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp đường đanl (1,5m) lên đường nhựa (3,5m) trục chính nội đồng liên ấp Phú Thọ I - Cây Gòn, xã Hiếu Trung
Số hiệu KHLCNT 20200870978
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Hỗ trợ đất trồng lúa theo Nghị định 35/2015/NĐ-CP
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-01 17:20:00 đến ngày 2020-09-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,833,833,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Phần đường
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,687 100m2
2 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cây
3 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 gốc
4 Phá dỡ kết cấu bê tông cầu cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,565 m3
5 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện <=2T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cấu kiện
6 Đào nền đường bằng máy ủi <=75CV, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,354 100m3
7 Đất dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 821,378 m3
8 Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,179 100m3
9 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,687 100m3
10 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới (loại 1, Dmax=37,5mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,146 100m3
11 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,612 100m2
12 Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,612 100m2
13 B/báo tròn PQ (cả cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
14 B/báo tam giác PQ (cả cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,735 m3
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,365 m3
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 tấn
18 Sản xuất bê tông cọc cừ, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m3
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,444 100m2
20 Sơn tường 02 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,49 m2
21 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg (không tính VL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 cái
B Hạng mục: Phần cống
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,277 100m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,483 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
4 Sản xuất bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 tấn
5 Sản xuất và lắp dựng bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,948 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,787 100m2
7 Lắp đặt bọng, đường kính ống d=1500mm (không tính VL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
8 Lắp đặt ống bọng, đường kính ống d=600mm (không tính VL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
9 Đắp trả Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,466 100m3
10 Đinh 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 Cái
11 Bu lông 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
12 Thép tròn ĐK<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 kg
13 Ống nhựa D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m
14 Sản xuất, lắp dựng các kết cấu gỗ cánh cửa (gỗ nhóm IV) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,316 m3
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
16 Sản xuất bê tông cọc cừ, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 m3
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m2
18 Sơn tường 02 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,352 m2
19 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 m3
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,244 m3
21 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg (không tính VL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m3
23 Đóng cọc cừ tràm, dài >2, 5m, thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,208 100m
24 Xếp đá khan đá 4x6 mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,48 m3
25 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,803 m3
26 Ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 100m2
27 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,652 m3
28 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,306 100m2
29 Ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,52 m2
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
31 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 255 cái
32 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 100m
33 Vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,012 m2
34 Đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,452 m3
35 Đắp trả Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m3
36 Tường hộ lan mềm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,16 m
37 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,82 m3
38 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,82 m3
39 Thép tròn ĐK<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,46 kg
C Hạng mục: Phần cầu số 1
1 Phá dỡ kết cấu bê tông cầu cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,696 m3
2 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện <=5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cấu kiện
3 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m3
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,51 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,545 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,111 tấn
7 Sản xuất thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,263 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,283 100m2
9 Ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 m2
10 Sản xuất bê tông cọc cừ, đá 1x2, M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,467 m3
11 Sản xuất thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,003 tấn
12 Nối cọc vuông, KT 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 mối
13 Đóng cọc BTCT thẳng trên cạn, máy có đầu búa <=2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,88 100m
14 Đóng cọc BTCT xiên trên cạn, máy có đầu búa <=2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,88 100m
15 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,076 100m3
16 Đắp trả Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,816 100m3
17 Phá dỡ kết cấu bê tông cột, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 m3
18 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,953 m3
19 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,988 m3
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,732 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,113 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,893 100m2
24 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m2
25 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,58 m2
26 Ván khuôn gỗ đá kê gối Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đá kê gối, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 tấn
28 Bê tông đá kê gối, M300, đá 0.5x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 m3
29 Xếp khan đá 4x6 mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,774 m3
30 Vữa xi măng cát vàng M.100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 m3
31 Ván khuôn gỗ bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 100m2
32 Ván khuôn thép xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 100m2
33 Ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,4 m2
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK >10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,197 tấn
36 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 m3
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m3
38 Bao tải Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,146 m2
39 C/c dầm I400, L=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 dầm
40 Lắp đặt gối cầu cao su (30x15x2,8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
41 Lắp cấu kiện BT cốt thép cầu cảng, dầm <=15T Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
42 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 tấn
43 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 tấn
44 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,596 m3
45 Quét keo sikadur 732 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,936 m2
46 Phá dỡ các kết cấu khác đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,936 m2
47 Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,977 m2
48 Ván khuôn thép bản mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,542 100m2
49 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 tấn
50 Bê tông mặt cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,78 m3
51 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, lan can, gờ chắn mặt cầu, bê tông M300, đá 0,5x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 m3
52 Lắp đặt ống nhựa , nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m
53 Lắp dựng cốt thép gờ, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
54 Lắp dựng cốt thép gờ lề, ĐK >10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 tấn
55 Ván khuôn thép gờ lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 100m2
56 Bê tông lan can, gờ chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
57 Sơn dầm tường 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,333 m2
58 Lan can mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 265,132 kg
59 Ống Inox D89x2 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,765 kg
60 Ống Inox D40,1x2 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,513 kg
61 Hộp Inox 10x20x1 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,982 kg
62 Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,614 m2
63 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,72 m2
64 Lắp dựng cốt thép khe co giãn, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 tấn
65 Khe co dãn răng lược có biên độ dạng sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
66 Lắp đặt khe co giãn mặt cầu dầm đúc sẵn (không tính VL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
67 Bảng tên cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
68 B/báo tròn PQ (cả cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
69 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m3
70 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m3
71 Bảng kỷ yếu bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bảng
72 Biển báo đ/thủy PQ (cả cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
D Hạng mục: Đường vào cầu số 1
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,954 100m2
2 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cây
3 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 gốc
4 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cây
5 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 gốc
6 Đào nền đường bằng máy ủi <=75CV, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m3
7 Đất dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 290,955 m3
8 Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,834 100m3
9 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,493 100m3
10 Đóng cừ tràm, ngập >2, 5m, thủ công, đất C1, L=3,7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,229 100m
11 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới (loại 1, Dmax=37,5mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,624 100m3
12 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,162 100m2
13 Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,162 100m2
E Hạng mục: Cống cầu số 1
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
4 Sản xuất và lắp dựng bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,967 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,393 100m2
6 Lắp đặt ống bọng, đường kính ống d=1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
7 Đắp trả Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m3
8 Đinh 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 Cái
9 Thép tròn ĐK<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 kg
10 Ống nhựa D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m
11 Sản xuất, lắp dựng các kết cấu gỗ cánh cửa (gỗ nhóm IV) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 m3
F Hạng mục: Tường chắn cầu số 1
1 Đào nền đường bằng máy ủi <=75CV, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,706 100m3
2 Đắp trả Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,146 100m3
3 Đóng cọc cừ tràm, dài >2, 5m, thủ công, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,136 100m
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3 m3
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,583 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,081 tấn
7 Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,432 100m2
8 Ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 100m2
9 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,826 m3
10 Lắp đặt ống nhựa , nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
11 Đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,716 m3
12 Vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,54 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->