Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200892368-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200887936
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách tỉnh giao bổ sung năm 2019
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-31 23:07:00 đến ngày 2020-09-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,380,546,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG, KÈ ĐÁ VÀ CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1 Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16,69 100m³
2 Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C4 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14,25 100m³
3 Phá đá nền đường bằng máy khoan ɸ42mm, đá cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,68 100m³
4 Đào rãnh thoát nước bằng máy đào <=0,8m3, đất C3 tính 90% KL Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,86 100m³
5 Đào rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 tính 10% KL Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,53
6 Đào rãnh thoát nước bằng máy đào <=0,8m3, đất C4 tính 90% Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,49 100m³
7 Đào rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C4 tính 10% KL Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,43
8 Đào khuôn đường bằng máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 tính 90% KL Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,68 100m³
9 Đào khuôn đường, thủ công, sâu <=15cm, đất C3 tính 10% KL Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 29,81
10 Đào khuôn đường bằng máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C4 tính 90% KL Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,7 100m³
11 Đào khuôn đường thủ công, sâu <=15cm, đất C4 tính 10% KL Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18,84
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III, đổ đi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,17 100m³
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV, đổ đi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,42 100m³
14 Đào xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 0,8m3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,68 100m³
15 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,68 100m³
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤700m, đất cấp IV, đắp nền Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,29 100m³
17 Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,42 100m³
18 Đào cấp, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,78 100m³
19 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2, đổ đi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,78 100m³
20 Đào rãnh xây đá hộc, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (tính 90%) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,7 100m³
21 Đào rãnh xây đá hộc, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III (tính 10%) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,83
22 Xây rãnh, bằng đá hộc, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 107,76
23 Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 398,48
24 Bù vênh mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,09 100m²
25 Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 43,84 100m²
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường <=25cm, bê tông M250, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 701,47
27 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 43,84 100m²
28 Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,28 100m²
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,97
30 Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,05 100m³
31 Đào móng kè, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,44 100m³
32 Đào móng kè, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3 100m³
33 Thi công lớp đá lót móng, loại đá dmax ≤4 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,87
34 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20,68
35 Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24,75
36 Miết mạch tường đá loại lồi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 28,05
37 Đất sét đầm chặt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,88
38 Đá dăm lắng lọc Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,99
39 Xếp đá khan không chít mạch Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,3
40 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 21,35
41 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,03 100m
42 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 55,01
43 Đào móng cọc tiêu, bằng thủ công, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,39
44 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,21
45 Gia công, lắp dựng cốt thép cọc tiêu, đường kính ≤10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0047 tấn
46 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cọc tiêu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,04 100m²
47 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,045
48 Đào móng cống bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C3 tính 10% KL Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,59
49 Đào móng cống bằng máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 tính 90% KL Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,32 100m³
50 Đào móng cống bằng máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C4 tính 90% KL Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1 100m³
51 Đào móng cống bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C4 tính 10% KL Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,13
52 Xây cống bằng đá hộc, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 22,28
53 Trát tường cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 40,2
54 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,05
55 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính ≤10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1 tấn
56 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ ống cống Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,26 100m²
57 Quyét nhựa đường chống thấm mối nối cống, ĐK 0,75m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 ống
58 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,08
59 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,05 tấn
60 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14 cấu kiện
61 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,41
62 Lắp đặt ống thép D300 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,06 100m
63 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thành cống, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,67
64 Đắp đất cống bằng thủ công  Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,33
B
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->