Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200901444-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG PHÚC THÀNH |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200901406 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Duy tu thường xuyên và Doanh nghiệp đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-01 13:51:00 đến ngày 2020-09-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,267,678,066 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG+TALUY VỈA HÈ | |||
| 1 | Cày xới mặt đường cũ bê tông nhựa (bao gồm công tác vận chuyển đất, xà bần đi đổ) | Theo bản vẽ thi công phát hành kèm theo E-HSMT này | 50,8718 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II (bao gồm công tác vận chuyển đất, xà bần đi đổ) | Theo bản vẽ thi công phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,272 | 100m3 |
| 3 | Bù vênh nền đường bằng cấp phối đá dăm | Theo bản vẽ thi công phát hành kèm theo E-HSMT này | 6,512 | 100m3 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1, lớp 1 | Theo bản vẽ thi công phát hành kèm theo E-HSMT này | 7,685 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo bản vẽ thi công phát hành kèm theo E-HSMT này | 50,8718 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo bản vẽ thi công phát hành kèm theo E-HSMT này | 50,8718 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo bản vẽ thi công phát hành kèm theo E-HSMT này | 50,8718 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5cm | Theo bản vẽ thi công phát hành kèm theo E-HSMT này | 50,8718 | 100m2 |
| 9 | Bù vênh nền đường bằng cấp phối đá dăm | Theo bản vẽ thi công phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,473 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo bản vẽ thi công phát hành kèm theo E-HSMT này | 9,82 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo bản vẽ thi công phát hành kèm theo E-HSMT này | 9,82 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng bó vỉa, đá 1x2, vữa BT mác 150 (bao gồm công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn) | Theo bản vẽ thi công phát hành kèm theo E-HSMT này | 18,9478 | m3 |
| 13 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa BT mác 300 (bao gồm công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn) | Theo bản vẽ thi công phát hành kèm theo E-HSMT này | 56,274 | m3 |
| 14 | Bù vênh taluy bằng cấp phối đá dăm | Theo bản vẽ thi công phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,7558 | 100m3 |
| 15 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo bản vẽ thi công phát hành kèm theo E-HSMT này | 9,1796 | 100m2 |
| 16 | Bê tông taluy vỉa hè, đá 1x2, vữa BT mác 200 (bao gồm công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn) | Theo bản vẽ thi công phát hành kèm theo E-HSMT này | 91,796 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng bó nền, đá 1x2, vữa BT mác 150 (bao gồm công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn) | Theo bản vẽ thi công phát hành kèm theo E-HSMT này | 3,498 | m3 |
| 18 | Bê tông bó nền đá 1x2, vữa BT mác 200 (bao gồm công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn) | Theo bản vẽ thi công phát hành kèm theo E-HSMT này | 17,49 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ trụ chiếu sáng | Theo bản vẽ thi công phát hành kèm theo E-HSMT này | 11 | 1 Trụ |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng trụ chiếu sáng | Theo bản vẽ thi công phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,165 | tấn |
| 21 | Bê tông nâng móng trụ chiếu sáng đá 1x2, vữa BT mác 200 (bao gồm công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn) | Theo bản vẽ thi công phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,386 | m3 |
| 22 | Lắp dựng trụ chiếu sáng | Theo bản vẽ thi công phát hành kèm theo E-HSMT này | 11 | 1 Trụ |
| 23 | Luồn nối dây trụ chiếu sáng | Theo bản vẽ thi công phát hành kèm theo E-HSMT này | 11 | bộ |
| 24 | Đào móng trụ đỡ bịển báo, đất cấp II (bao gồm công tác vận chuyển đất, xà bần đi đổ) | Theo bản vẽ thi công phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,4 | m3 |
| 25 | SXLD cốt thép móng trụ đỡ, đường kính <=10mm | Theo bản vẽ thi công phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,012 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép móng trụ đỡ, đường kính <=18mm | Theo bản vẽ thi công phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,0126 | tấn |
| 27 | Bê tông móng trụ đỡ bịển báo đá 1x2, vữa BT mác 200 (bao gồm công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn) | Theo bản vẽ thi công phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,4 | m3 |
| 28 | Sản xuất lắp đặt trụ đỡ bịển báo | Theo bản vẽ thi công phát hành kèm theo E-HSMT này | 5 | cái |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt bịển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo bản vẽ thi công phát hành kèm theo E-HSMT này | 4 | cái |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt bịển báo tên đường | Theo bản vẽ thi công phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 31 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, chiều dày lớp sơn 2mm | Theo bản vẽ thi công phát hành kèm theo E-HSMT này | 194,1225 | m2 |
| B | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất đặt cống D600, đất cấp II (bao gồm công tác vận chuyển đất, xà bần đi đổ) | Theo bản vẽ thi công phát hành kèm theo E-HSMT này | 4,2817 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm D8-10cm móng gối cống D600 | Theo bản vẽ thi công phát hành kèm theo E-HSMT này | 39,6 | 100m |
| 3 | Đắp cát lót móng cống D600 | Theo bản vẽ thi công phát hành kèm theo E-HSMT này | 9,874 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng cống D600, đá 1x2, mác 150 (bao gồm công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn) | Theo bản vẽ thi công phát hành kèm theo E-HSMT này | 20,134 | m3 |
| 5 | Lắp đặt gối cống Þ600 | Theo bản vẽ thi công phát hành kèm theo E-HSMT này | 99 | cấu kiện |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 600mm | Theo bản vẽ thi công phát hành kèm theo E-HSMT này | 48,4 | đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo bản vẽ thi công phát hành kèm theo E-HSMT này | 41 | mối nối |
| 8 | Bê tông chèn hông cống D600, đá 1x2, mác 150 (bao gồm công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn) | Theo bản vẽ thi công phát hành kèm theo E-HSMT này | 33,103 | m3 |
| 9 | Đắp cát lằn phui cống D600, độ chặt K=0,95 | Theo bản vẽ thi công phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,818 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ bê tông tường hầm ga (bao gồm công tác vận chuyển đất, xà bần đi đổ) | Theo bản vẽ thi công phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,157 | m3 |
| 11 | Đào đất hầm ga D600, đất cấp II (bao gồm công tác vận chuyển đất, xà bần đi đổ) | Theo bản vẽ thi công phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,1671 | 100m3 |
| 12 | Đóng cừ tràm D8-10cm móng hầm ga cống D600 | Theo bản vẽ thi công phát hành kèm theo E-HSMT này | 27,72 | 100m |
| 13 | Đắp cát lót móng hầm ga cống D600 | Theo bản vẽ thi công phát hành kèm theo E-HSMT này | 5,544 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hầm ga cống D600, đk <=10mm | Theo bản vẽ thi công phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,7279 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hầm ga cống D600, đk <=18mm | Theo bản vẽ thi công phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,0497 | tấn |
| 16 | Bê tông lót móng hầm ga cống D600, đá 1x2, mác 150 | Theo bản vẽ thi công phát hành kèm theo E-HSMT này | 5,544 | m3 |
| 17 | Bê tông hầm ga cống D600, đá 1x2, mác 200 (bao gồm công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn) | Theo bản vẽ thi công phát hành kèm theo E-HSMT này | 18,558 | m3 |
| 18 | Đắp cát phui hầm ga D600, độ chặt K=0,95 | Theo bản vẽ thi công phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,7194 | 100m3 |
| 19 | Đào đất cửa xả, đất cấp II (bao gồm công tác vận chuyển đất, xà bần đi đổ) | Theo bản vẽ thi công phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,54 | 100m3 |
| 20 | Đóng cừ tràm móng cửa xả, đất cấp II | Theo bản vẽ thi công phát hành kèm theo E-HSMT này | 26,16 | 100m |
| 21 | Đắp cát lót móng cửa xả | Theo bản vẽ thi công phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,566 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cửa xả, đk <=10mm | Theo bản vẽ thi công phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,0133 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cửa xả, đk <=18mm | Theo bản vẽ thi công phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,976 | tấn |
| 24 | Bê tông lót móng cửa xả đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo bản vẽ thi công phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,566 | m3 |
| 25 | Bê tông cửa xả đá 1x2, vữa BT mác 200 (bao gồm công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn) | Theo bản vẽ thi công phát hành kèm theo E-HSMT này | 13,602 | m3 |
| 26 | Xếp đá hộc, vữa M100 | Theo bản vẽ thi công phát hành kèm theo E-HSMT này | 3,765 | m3 |
| 27 | Đắp cát cửa xả, độ chặt K=0,95 | Theo bản vẽ thi công phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,1779 | 100m3 |
| 28 | Tháo dỡ nắp đan | Theo bản vẽ thi công phát hành kèm theo E-HSMT này | 16 | cấu kiện |
| 29 | Tháo dỡ đà hầm | Theo bản vẽ thi công phát hành kèm theo E-HSMT này | 16 | cấu kiện |
| 30 | Tháo dỡ lưới chắn rắc | Theo bản vẽ thi công phát hành kèm theo E-HSMT này | 15 | cấu kiện |
| 31 | Tháo dỡ lưỡi hầm ga | Theo bản vẽ thi công phát hành kèm theo E-HSMT này | 15 | cấu kiện |
| 32 | Tháo dỡ máng hầm ga | Theo bản vẽ thi công phát hành kèm theo E-HSMT này | 15 | cấu kiện |
| 33 | Đục nhám mặt bê tông | Theo bản vẽ thi công phát hành kèm theo E-HSMT này | 30,36 | m2 |
| 34 | Khoan bê tông thành cống hộp, lỗ khoan Ф <=16mm, chiều sâu khoan <=20cm | Theo bản vẽ thi công phát hành kèm theo E-HSMT này | 375 | lỗ khoan |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thành cống hộp, đường kính <=10mm | Theo bản vẽ thi công phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,0889 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thành cống hộp, đường kính <=18mm | Theo bản vẽ thi công phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,1998 | tấn |
| 37 | Cố định cốt thép bằng vữa Sikaduar 731 | Theo bản vẽ thi công phát hành kèm theo E-HSMT này | 6,6 | lít |
| 38 | Bê tông nâng hầm ga, thành cống hộp đá 1x2, vữa BT mác 200 (bao gồm công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn) | Theo bản vẽ thi công phát hành kèm theo E-HSMT này | 15,29 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà hầm, nắp đan đường kính <=10mm | Theo bản vẽ thi công phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,0065 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà hầm, nắp đan đường kính <=18mm | Theo bản vẽ thi công phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,0487 | tấn |
| 41 | Sản xuất lắp dựng thép hình đà hầm | Theo bản vẽ thi công phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,0271 | tấn |
| 42 | Sản xuất lắp dựng thép tấm nắp đan | Theo bản vẽ thi công phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,0144 | tấn |
| 43 | Sản xuất bê tông đà hầm đá 1x2, vữa BT mác 200 (bao gồm công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn) | Theo bản vẽ thi công phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,144 | m3 |
| 44 | Sản xuất bê tông nắp đan đá 1x2, vữa BT mác 300 (bao gồm công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn) | Theo bản vẽ thi công phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,081 | m3 |
| 45 | Lắp dựng nắp đan | Theo bản vẽ thi công phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 46 | Lắp dựng đà hầm | Theo bản vẽ thi công phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà hầm, nắp đan đường kính <=10mm | Theo bản vẽ thi công phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,1431 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà hầm, nắp đan đường kính <=18mm | Theo bản vẽ thi công phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,7708 | tấn |
| 49 | Sản xuất lắp dựng thép hình đà hầm | Theo bản vẽ thi công phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,2986 | tấn |
| 50 | Sản xuất lắp dựng thép tấm nắp đan | Theo bản vẽ thi công phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,2425 | tấn |
| 51 | Sản xuất bê tông đà hầm đá 1x2, vữa BT mác 200 (bao gồm công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn) | Theo bản vẽ thi công phát hành kèm theo E-HSMT này | 3,278 | m3 |
| 52 | Sản xuất bê tông nắp đan đá 1x2, vữa BT mác 300 (bao gồm công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn) | Theo bản vẽ thi công phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,078 | m3 |
| 53 | Lắp dựng nắp đan | Theo bản vẽ thi công phát hành kèm theo E-HSMT này | 22 | cái |
| 54 | Lắp dựng đà hầm | Theo bản vẽ thi công phát hành kèm theo E-HSMT này | 22 | cái |
| 55 | SXLD thép tấm lưới chắn rác | Theo bản vẽ thi công phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,2452 | tấn |
| 56 | SXLD thép hình lưới chắn rác | Theo bản vẽ thi công phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,6205 | tấn |
| 57 | SXLD thép bản lề lưới chắn rác | Theo bản vẽ thi công phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,0094 | tấn |
| 58 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo bản vẽ thi công phát hành kèm theo E-HSMT này | 22 | 1cấu kiện |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép máng, lưỡi, đường kính <=10mm | Theo bản vẽ thi công phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,1544 | tấn |
| 60 | Sản xuất bê tông máng, lưỡi đá 1x2, vữa BT mác 200 (bao gồm công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn) | Theo bản vẽ thi công phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,957 | m3 |
| 61 | Lắp đặt lưỡi hầm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thi công phát hành kèm theo E-HSMT này | 22 | cái |
| 62 | Lắp đặt máng hầm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thi công phát hành kèm theo E-HSMT này | 22 | cái |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép miệng thu đường kính <=18mm | Theo bản vẽ thi công phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,0703 | tấn |
| 64 | Bê tông lót miệng thu nước đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo bản vẽ thi công phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,618 | m3 |
| 65 | Bê tông miệng thu nước đá 1x2, vữa BT mác 200 (bao gồm công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn) | Theo bản vẽ thi công phát hành kèm theo E-HSMT này | 5,83 | m3 |
| 66 | Đào đất đặt đường ống D220, đất cấp II (bao gồm công tác vận chuyển đất, xà bần đi đổ) | Theo bản vẽ thi công phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,036 | 100m3 |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đk=220mm, dày 6,5mm | Theo bản vẽ thi công phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,34 | 100m |
| 68 | Đắp cát lằn phui cống D220, độ chặt K=0,95 | Theo bản vẽ thi công phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,0214 | 100m3 |
| 69 | Đào đất xây dựng hầm ga D220, đất cấp II (bao gồm công tác vận chuyển đất, xà bần đi đổ) | Theo bản vẽ thi công phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,748 | m3 |
| 70 | Bê tông lót móng hầm ga D220, đá 1x2, mác 150 | Theo bản vẽ thi công phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,151 | m3 |
| 71 | Bê tông hầm ga D220, đá 1x2, mác 200 (bao gồm công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn) | Theo bản vẽ thi công phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,023 | m3 |
| 72 | Đắp cát hầm ga D220, độ chặt K=0,95 | Theo bản vẽ thi công phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,0174 | 100m3 |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp đan, đường kính <=10mm | Theo bản vẽ thi công phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,0222 | tấn |
| 74 | Sản xuất bê tông nắp đan đá 1x2, vữa BT mác 300 (bao gồm công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn) | Theo bản vẽ thi công phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,15 | m3 |
| 75 | Lắp đặt nắp đan, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thi công phát hành kèm theo E-HSMT này | 6 | cái |
| 76 | Nạo vét hầm ga hiện hữu (bao gồm công tác vận chuyển đất, xà bần đi đổ) | Theo bản vẽ thi công phát hành kèm theo E-HSMT này | 16 | 1 cái |
| 77 | Nạo vét lòng cống tròn - Đường kính cống D=600 (bao gồm công tác vận chuyển đất, xà bần đi đổ) | Theo bản vẽ thi công phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,76 | 100 md |
| 78 | Nạo vét lòng cống tròn - Đường kính cống D=400 (bao gồm công tác vận chuyển đất, xà bần đi đổ) | Theo bản vẽ thi công phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,93 | 100 md |
| 79 | Nạo vét cống hộp hiện hữu (bao gồm công tác vận chuyển đất, xà bần đi đổ) | Theo bản vẽ thi công phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,3 | 10 md |
| 80 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 (bao gồm công tác vận chuyển đất, xà bần đi đổ) | Theo bản vẽ thi công phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,5083 | 100m3 |
| C | Vận chuyển xà bần và Tổ chức thi công | |||
| 1 | Cung cấp rào chắn di động | Theo bản vẽ thi công phát hành kèm theo E-HSMT này | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt rào chắn thi công | Theo bản vẽ thi công phát hành kèm theo E-HSMT này | 30 | công |
| 3 | Cung cấp dây phản quang | Theo bản vẽ thi công phát hành kèm theo E-HSMT này | 500 | m |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt bịển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Theo bản vẽ thi công phát hành kèm theo E-HSMT này | 4 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt bịển báo phản quang tròn đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cm | Theo bản vẽ thi công phát hành kèm theo E-HSMT này | 4 | cái |
| 6 | Bơm nước phục vụ thi công | Theo bản vẽ thi công phát hành kèm theo E-HSMT này | 10 | ca |
| 7 | Cung cấp, Khấu hao cừ Larsen FSP IV dài 5m | Theo bản vẽ thi công phát hành kèm theo E-HSMT này | 94,74 | m |
| 8 | Ép cọc cừ Larsen ngập đất bằng máy ép thủy lực | Theo bản vẽ thi công phát hành kèm theo E-HSMT này | 23,76 | 100m |
| 9 | ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực (HSNC:0,75;HSMTC:0,75) | Theo bản vẽ thi công phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,64 | 100m |
| 10 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực | Theo bản vẽ thi công phát hành kèm theo E-HSMT này | 26,4 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi