Gói thầu: Gói thầu số 1: Gói thầu thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200877883-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Gói thầu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200854782
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân hàng Thế giới (WB) tài trợ 90% chi phí ĐTXD công trình (trong đó: Ngân sách TW hỗ trợ có mục tiêu cho ngân sách tỉnh 80%, UBND tỉnh vay lại từ chính phủ 10%) + Ngân sách tập trung 10%
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-01 10:18:00 đến ngày 2020-09-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,003,415,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐẦU MỐI
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,154 m3
2 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,244 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m2
7 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm (Thân trụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
8 Thép hộp chữ nhật 30x60x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,9 kg
9 Gia công hàng rào lưới thép B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 m2
10 Thép lưới mắt cáo Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 m2
11 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,457 m3
13 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,569 m3
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,681 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0902 100m2
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0362 100m2
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0969 tấn
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
B NHÀ VẬN HÀNH+TRẠM LỌC
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,11 m3
2 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,355 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2032 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,235 m3
5 Xây gạch bê tông đặc 220x150x60, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,217 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,331 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (bê tông giằng móng+giằng tường+dầm mái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,136 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,431 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (tường trên mái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,148 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2376 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3071 100m2
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,318 m2
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,372 m2
14 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,255 m2
15 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,372 m2
16 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,318 m2
17 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,255 m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1767 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, sàn mái đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4919 tấn
20 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,691 m2
21 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,951 m2
22 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,74 m2
23 Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,829 m2
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1467 100m
25 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1812 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,812 m3
27 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,683 m3
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,388 m2
29 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,425 m2
30 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,754 m3
31 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0438 100m2
32 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0739 tấn
33 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
34 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,951 m2
35 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,068 m2
36 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,068 m2
37 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0237 tấn
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (song sắt cửa sổ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,01 m2
39 Lắp dựng hoa sắt cửa (song sắt cửa sổ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m2
40 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1564 tấn
41 Lắp dựng huỳnh tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,59 m2
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,54 m2
43 SXLD kính trắng dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,54 m2
44 Khóa cửa tay nắm cả bộ Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
45 Chốt cửa đi cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
46 Bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Bộ
47 Tủ điện trong nhà tôn sơn tĩnh điện kích thước 400x300x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
48 LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
49 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
50 LĐ Aptomat loại 1 pha,A=16 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 LĐ Aptomat loại 1 pha,A=10 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 40Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
53 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
59 LĐ ống nhựa gân xoắn luồn dây D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
60 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,82 m3
61 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0109 100m3
62 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (bệ đỡ thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 m3
63 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (bệ đỡ thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 m3
64 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (sân + hành lang đi lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7134 m3
65 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 150 (Tường be hàng rào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,272 m3
66 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 (Trụ hàng rào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,373 m3
67 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Móng trụ hàng rào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,865 m3
68 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Cột trụ hàng rào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0707 m3
69 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
70 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m2
71 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0817 100m2
72 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 100m2
73 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1819 100m2
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm (Bệ đỡ thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2007 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1429 tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0254 tấn
77 Gia công hàng rào lưới thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,485 m2
78 Thép hình V50x50x5 khung hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 334,39 kg
79 Thép D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,45 kg
80 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
81 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3819 m3
82 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2164 m3
83 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9299 m3
84 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6237 m3
85 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1188 m3
86 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0108 100m2
87 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0117 tấn
88 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,493 m3
89 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 m3
90 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0104 100m2
91 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,036 m2
92 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,036 m2
93 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0017 tấn
94 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0131 tấn
95 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3819 m3
96 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0403 100m2
97 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0333 m2
98 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0333 m2
99 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0365 tấn
100 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 m3
101 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m2
102 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0014 tấn
103 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,727 m3
104 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0114 m3
105 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,553 m2
106 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,912 m2
107 Công tác ốp gạch vào tường, kích thước gạch 250mmx400mm vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,257 m2
108 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9115 m2
109 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5525 m2
110 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78 m2
111 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0379 m3
112 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1714 m3
113 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0867 m3
114 Lát nền, sàn, kích thước gạch =300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,515 m2
115 Cửa đi nhôm kính mờ 5mm, cửa đi Đ1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 m2
116 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0231 tấn
117 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,176 m2
118 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m2
119 Lắp đặt bóng đèn compac 25W có đui gắn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
120 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
121 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
122 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
123 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn luồn dây D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
124 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
125 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
126 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
127 Lắp đặt van ren, đk 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
128 Lắp đặt van ren, đk 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
129 Lắp đặt van phao, đk 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
130 Tê PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
131 Cút PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
132 Nút bịt D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
133 Lắp đặt ga thu sàn INOX 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
134 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
135 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
136 Cút PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
137 Cút PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
138 Tê PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
139 Tê PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
140 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
141 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
142 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
143 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
144 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,168 m3
145 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,323 m3
146 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,782 m3
147 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,255 m3
148 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0064 100m2
149 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0373 tấn
150 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2158 m3
151 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m2
152 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0137 tấn
153 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
154 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
155 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4752 m3
156 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0432 100m2
157 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
158 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0285 tấn
159 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1642 m3
160 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,12 m2
161 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,12 m2
162 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,12 m2
163 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,966 m2
C ĐƯỜNG ĐIỆN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
5 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 100m
6 Kéo dây, cáp trên lưới cột điện dây Cu/XLPE/PVC loại 3x10+1x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
7 Kẹp cáp A (Tiêu chuẩn A25-150mm2, 3 bu lông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
8 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat (Tủ điện KT 300x400x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
9 Lắp công tơ vào bảng và lắp bảng vào tường 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Quả xứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 quả
11 Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều - Cường độ dòng điện <= 60Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
D BỂ CHỨA 10 M3 (TẠI TRẠM LỌC)
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,032 m3
2 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,258 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0112 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0189 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0973 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,485 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,674 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0022 100m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 m3
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9 m2
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,7 m2
19 Đánh màu mặt trong bể, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9 m2
20 Đánh màu mặt trong bể, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m2
21 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
22 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
23 Pin lọc D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
E BỂ ĐIỀU TIẾT
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0065 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3355 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0244 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,592 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,184 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,516 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,798 m3
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2208 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0464 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,018 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2267 100m2
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0736 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1734 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5558 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1134 tấn
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0274 tấn
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
20 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,56 m2
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,24 m2
22 Đánh màu mặt trong bể, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,56 m2
23 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,8 m2
24 Lắp đặt pin lọc D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt pin lọc D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
27 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
28 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m
29 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m
30 Lắp đặt van ren, đường kính van 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Kép tráng kẽm D=80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Rắc co tráng kẽm D=80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Kép tráng kẽm D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Rắc co tráng kẽm D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Kép tráng kẽm D=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Rắc co tráng kẽm D=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
41 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
42 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 LĐ khâu nối nhựa HDPE nối bằng măng sông, đk 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 LĐ khâu nối nhựa HDPE nối bằng măng sông, đk 63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 LĐ khâu nối nhựa HDPEnối bằng măng sông, đk 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ = 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ = 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
F CÁC HẠNG MỤC TRÊN TUYẾN ỐNG
1 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,438 m3
2 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,438 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Bê tông chèn và bê tông lót) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,262 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 (Trụ loại 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,405 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,588 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0342 tấn
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,426 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0437 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,183 m3
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2744 m3
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0269 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0154 100m2
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2072 100m2
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
18 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
19 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m
20 LĐ tê thu tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 32-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 LĐ kép tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 LĐ côn thu tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 32-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Kép đk32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Zắc co đk32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Kép đk25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Zắc co đk25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 LĐ khâu nối nhựa HDPEnối bằng măng sông, đk 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 LĐ khâu nối nhựa HDPEnối bằng măng sông, đk 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m
32 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
33 LĐ tê thu tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 50-40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 LĐ kép tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 LĐ côn thu tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 50-40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Kép đk40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
38 Zắc co đk40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 LĐ khâu nối nhựa HDPE nối bằng măng sông, đk 63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 LĐ khâu nối nhựa HDPE nối bằng măng sông, đk 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
41 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m
42 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
43 LĐ tê thu tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 40-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 LĐ kép tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 LĐ côn thu tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 40-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
47 Kép đk32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
48 Zắc co đk32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
49 LĐ khâu nối nhựa HDPE nối bằng măng sông, đk 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 LĐ khâu nối nhựa HDPEnối bằng măng sông, đk 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
51 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m
52 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
53 LĐ tê thu tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 32-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 LĐ kép tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 LĐ côn thu tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 32-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
57 Kép đk25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
58 Zắc co đk25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
59 LĐ khâu nối nhựa HDPEnối bằng măng sông, đk 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
60 LĐ khâu nối nhựa HDPEnối bằng măng sông, đk 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
61 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
62 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m
63 LĐ tê thu tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 40-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
64 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
65 Kép đk40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
66 Zắc co đk40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
67 Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
68 Kép đk20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
69 Zắc co đk20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
70 LĐ khâu nối nhựa HDPE nối bằng măng sông, đk 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
71 LĐ khâu nối nhựa HDPE nối bằng măng sông, đk 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
73 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m
74 LĐ tê thu tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 32-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Kép đk32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
77 Zắc co đk32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
78 Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
79 Kép đk20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
80 Zắc co đk20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
81 LĐ khâu nối nhựa HDPE nối bằng măng sông, đk 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
82 LĐ khâu nối nhựa HDPE nối bằng măng sông, đk 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
83 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
84 LĐ tê tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
85 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
86 Kép đk25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
87 Zắc co đk25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
88 LĐ khâu nối nhựa HDPEnối bằng măng sông, đk 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
89 Thép Omega Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
90 Bu lông M10x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
91 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,307 m3
92 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,307 m3
93 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,85 m3
94 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,85 m3
G HỐ ĐỒNG HỒ
1 Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 183 cái
2 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ d= 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 183 cái
3 Khâu nối ren trong HDPE D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 183 cái
4 Khâu nối ren ngoài HDPE D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 183 cái
5 Hộp nhựa HDPE bảo vệ đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 183 cái
H TUYẾN ỐNG
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.220,195 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 282,365 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 282,365 m3
4 Đắp đất đường ống bằng thủ công, dung trọng g= 1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.784,925 m3
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm PN8 PE80 dày 5,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,48 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm PN6 PE80 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,77 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm PN6 PE80 dày 2,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,245 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm PN6 PE80 dày 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,175 100m
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm PN8 PE80 dày 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,35 100m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm PN10 PE80 dày 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,09 100m
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm PN12,5 PE80 dày 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,755 100m
12 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
13 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
14 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 100m
15 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 100m
16 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,335 100m
17 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
18 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
19 LĐ đầu nối nhựa HDPE nối bằng măng sông, đk 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
20 LĐ đầu nối nhựa HDPE nối bằng măng sông, đk 63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
21 LĐ đầu nối nhựa HDPE nối bằng măng sông, đk 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
22 LĐ đầu nối nhựa HDPE nối bằng măng sông, đk 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
23 LĐ đầu nối nhựa HDPEnối bằng măng sông, đk 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
24 LĐ đầu nối CB nhựa HDPE nối bằng măng sông, đk 50-40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 LĐ đầu nối CB nhựa HDPE nối bằng măng sông, đk 40-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 LĐ đầu nối CB nhựa HDPE nối bằng măng sông, đk 32-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
27 LĐ đầu nối CB nhựa HDPE nối bằng măng sông, đk 25-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
28 LĐ ba chạc CB nhựa HDPE nối bằng măng sông, đk 50-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
29 LĐ ba chạc CB nhựa HDPE nối bằng măng sông, đk 40-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
30 LĐ ba chạc CB nhựa HDPE nối bằng măng sông, đk 40-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
31 LĐ ba chạc CB nhựa HDPE nối bằng măng sông, đk 32-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
32 LĐ ba chạc CB nhựa HDPE nối bằng măng sông, đk 32-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
33 LĐ ba chạc CB nhựa HDPE nối bằng măng sông, đk 25-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
34 LĐ ba chạc nhựa HDPE nối bằng măng sông, đk 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
35 LĐ khâu nối nhựa HDPE nối bằng măng sông, đk 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
36 LĐ khâu nối nhựa HDPEnối bằng măng sông, đk 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
37 LĐ khâu nôi nhựa HDPE nối bằng măng sông, đk 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
38 LĐ khâu nối nhựa HDPE nối bằng măng sông, đk 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
I THIẾT BỊ VẬN HÀNH
1 Gắn biển công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
2 Kìm vặn ống L=0.8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
3 Kìm vặn ống L=0.6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
4 Kìm vặn ống L=0.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
5 Mỏ lết L=0.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
6 Tủ sắt đựng tài liệu (KT 1,8x0,5x0,9m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
7 Bàn làm việc gỗ công nghiệp kích thước 1,2x0,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
8 Quạt cây điện cơ 91 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
9 Ghế lưới Hòa Phát Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
10 Giường gỗ 1,2x1,8 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->