Gói thầu: Gói thầu số 1: Gói thầu thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200877883-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Gói thầu thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200854782 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân hàng Thế giới (WB) tài trợ 90% chi phí ĐTXD công trình (trong đó: Ngân sách TW hỗ trợ có mục tiêu cho ngân sách tỉnh 80%, UBND tỉnh vay lại từ chính phủ 10%) + Ngân sách tập trung 10% |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-01 10:18:00 đến ngày 2020-09-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,003,415,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐẦU MỐI | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,154 | m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,244 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm (Thân trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 8 | Thép hộp chữ nhật 30x60x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,9 | kg |
| 9 | Gia công hàng rào lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m2 |
| 10 | Thép lưới mắt cáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m2 |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,457 | m3 |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,569 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,681 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0902 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0362 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0969 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| B | NHÀ VẬN HÀNH+TRẠM LỌC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,11 | m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,355 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2032 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,235 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông đặc 220x150x60, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,217 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,331 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (bê tông giằng móng+giằng tường+dầm mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,136 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,431 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (tường trên mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,148 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2376 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3071 | 100m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,318 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,372 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,255 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,372 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,318 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,255 | m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1767 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, sàn mái đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4919 | tấn |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,691 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,951 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,74 | m2 |
| 23 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,829 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1467 | 100m |
| 25 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1812 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,812 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,683 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,388 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,425 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,754 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0438 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0739 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,951 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,068 | m2 |
| 36 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,068 | m2 |
| 37 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0237 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (song sắt cửa sổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | m2 |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa (song sắt cửa sổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 40 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1564 | tấn |
| 41 | Lắp dựng huỳnh tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,59 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,54 | m2 |
| 43 | SXLD kính trắng dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,54 | m2 |
| 44 | Khóa cửa tay nắm cả bộ Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 45 | Chốt cửa đi cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 46 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Bộ |
| 47 | Tủ điện trong nhà tôn sơn tĩnh điện kích thước 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 48 | LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A=16 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A=10 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 59 | LĐ ống nhựa gân xoắn luồn dây D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 60 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,82 | m3 |
| 61 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0109 | 100m3 |
| 62 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (bệ đỡ thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 63 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (bệ đỡ thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m3 |
| 64 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (sân + hành lang đi lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7134 | m3 |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 150 (Tường be hàng rào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | m3 |
| 66 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 (Trụ hàng rào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,373 | m3 |
| 67 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Móng trụ hàng rào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,865 | m3 |
| 68 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Cột trụ hàng rào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0707 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0817 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m2 |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1819 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm (Bệ đỡ thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2007 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1429 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0254 | tấn |
| 77 | Gia công hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,485 | m2 |
| 78 | Thép hình V50x50x5 khung hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,39 | kg |
| 79 | Thép D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,45 | kg |
| 80 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 81 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3819 | m3 |
| 82 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2164 | m3 |
| 83 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9299 | m3 |
| 84 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6237 | m3 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1188 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0117 | tấn |
| 88 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,493 | m3 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0104 | 100m2 |
| 91 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,036 | m2 |
| 92 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,036 | m2 |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0017 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0131 | tấn |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3819 | m3 |
| 96 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0403 | 100m2 |
| 97 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0333 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0333 | m2 |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0365 | tấn |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0014 | tấn |
| 103 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,727 | m3 |
| 104 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0114 | m3 |
| 105 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,553 | m2 |
| 106 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,912 | m2 |
| 107 | Công tác ốp gạch vào tường, kích thước gạch 250mmx400mm vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,257 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9115 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5525 | m2 |
| 110 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m2 |
| 111 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0379 | m3 |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1714 | m3 |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0867 | m3 |
| 114 | Lát nền, sàn, kích thước gạch =300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,515 | m2 |
| 115 | Cửa đi nhôm kính mờ 5mm, cửa đi Đ1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m2 |
| 116 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0231 | tấn |
| 117 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,176 | m2 |
| 118 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m2 |
| 119 | Lắp đặt bóng đèn compac 25W có đui gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 120 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 122 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn luồn dây D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 127 | Lắp đặt van ren, đk 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt van ren, đk 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt van phao, đk 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Tê PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 131 | Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 132 | Nút bịt D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt ga thu sàn INOX 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 136 | Cút PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 137 | Cút PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 138 | Tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 139 | Tê PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 141 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 142 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 143 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 144 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,168 | m3 |
| 145 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,323 | m3 |
| 146 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,782 | m3 |
| 147 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | m3 |
| 148 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0064 | 100m2 |
| 149 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0373 | tấn |
| 150 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2158 | m3 |
| 151 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 152 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0137 | tấn |
| 153 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 154 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 155 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4752 | m3 |
| 156 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 157 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 158 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0285 | tấn |
| 159 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1642 | m3 |
| 160 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,12 | m2 |
| 161 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,12 | m2 |
| 162 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,12 | m2 |
| 163 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,966 | m2 |
| C | ĐƯỜNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m |
| 6 | Kéo dây, cáp trên lưới cột điện dây Cu/XLPE/PVC loại 3x10+1x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 7 | Kẹp cáp A (Tiêu chuẩn A25-150mm2, 3 bu lông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat (Tủ điện KT 300x400x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 9 | Lắp công tơ vào bảng và lắp bảng vào tường 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Quả xứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | quả |
| 11 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều - Cường độ dòng điện <= 60Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| D | BỂ CHỨA 10 M3 (TẠI TRẠM LỌC) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,032 | m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,258 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0189 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0973 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,485 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,674 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7 | m2 |
| 19 | Đánh màu mặt trong bể, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9 | m2 |
| 20 | Đánh màu mặt trong bể, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 23 | Pin lọc D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| E | BỂ ĐIỀU TIẾT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0065 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3355 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0244 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,184 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,516 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,798 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2208 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0464 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,018 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2267 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0736 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1734 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5558 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1134 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0274 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,56 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,24 | m2 |
| 22 | Đánh màu mặt trong bể, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,56 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8 | m2 |
| 24 | Lắp đặt pin lọc D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt pin lọc D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m |
| 30 | Lắp đặt van ren, đường kính van 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Kép tráng kẽm D=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Rắc co tráng kẽm D=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Kép tráng kẽm D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Rắc co tráng kẽm D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Kép tráng kẽm D=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Rắc co tráng kẽm D=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | LĐ khâu nối nhựa HDPE nối bằng măng sông, đk 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | LĐ khâu nối nhựa HDPE nối bằng măng sông, đk 63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | LĐ khâu nối nhựa HDPEnối bằng măng sông, đk 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ = 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ = 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| F | CÁC HẠNG MỤC TRÊN TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,438 | m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,438 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Bê tông chèn và bê tông lót) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,262 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 (Trụ loại 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0342 | tấn |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,426 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0437 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,183 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2744 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0269 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0154 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2072 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| 20 | LĐ tê thu tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | LĐ kép tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | LĐ côn thu tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Kép đk32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Zắc co đk32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Kép đk25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Zắc co đk25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | LĐ khâu nối nhựa HDPEnối bằng măng sông, đk 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | LĐ khâu nối nhựa HDPEnối bằng măng sông, đk 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 33 | LĐ tê thu tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 50-40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | LĐ kép tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | LĐ côn thu tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 50-40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Kép đk40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Zắc co đk40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | LĐ khâu nối nhựa HDPE nối bằng măng sông, đk 63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | LĐ khâu nối nhựa HDPE nối bằng măng sông, đk 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 43 | LĐ tê thu tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 40-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | LĐ kép tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | LĐ côn thu tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 40-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Kép đk32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Zắc co đk32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | LĐ khâu nối nhựa HDPE nối bằng măng sông, đk 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | LĐ khâu nối nhựa HDPEnối bằng măng sông, đk 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 53 | LĐ tê thu tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | LĐ kép tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | LĐ côn thu tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Kép đk25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Zắc co đk25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | LĐ khâu nối nhựa HDPEnối bằng măng sông, đk 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | LĐ khâu nối nhựa HDPEnối bằng măng sông, đk 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| 63 | LĐ tê thu tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 40-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Kép đk40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Zắc co đk40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Kép đk20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Zắc co đk20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | LĐ khâu nối nhựa HDPE nối bằng măng sông, đk 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | LĐ khâu nối nhựa HDPE nối bằng măng sông, đk 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| 74 | LĐ tê thu tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 32-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Kép đk32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Zắc co đk32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Kép đk20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Zắc co đk20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | LĐ khâu nối nhựa HDPE nối bằng măng sông, đk 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | LĐ khâu nối nhựa HDPE nối bằng măng sông, đk 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 84 | LĐ tê tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Kép đk25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Zắc co đk25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | LĐ khâu nối nhựa HDPEnối bằng măng sông, đk 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Thép Omega | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 90 | Bu lông M10x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 91 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,307 | m3 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,307 | m3 |
| 93 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | m3 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | m3 |
| G | HỐ ĐỒNG HỒ | |||
| 1 | Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183 | cái |
| 2 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ d= 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183 | cái |
| 3 | Khâu nối ren trong HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183 | cái |
| 4 | Khâu nối ren ngoài HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183 | cái |
| 5 | Hộp nhựa HDPE bảo vệ đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183 | cái |
| H | TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.220,195 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,365 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,365 | m3 |
| 4 | Đắp đất đường ống bằng thủ công, dung trọng g= 1,45 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.784,925 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm PN8 PE80 dày 5,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm PN6 PE80 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,77 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm PN6 PE80 dày 2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,245 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm PN6 PE80 dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,175 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm PN8 PE80 dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,35 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm PN10 PE80 dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,09 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm PN12,5 PE80 dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,755 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,335 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 19 | LĐ đầu nối nhựa HDPE nối bằng măng sông, đk 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 20 | LĐ đầu nối nhựa HDPE nối bằng măng sông, đk 63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | LĐ đầu nối nhựa HDPE nối bằng măng sông, đk 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 22 | LĐ đầu nối nhựa HDPE nối bằng măng sông, đk 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 23 | LĐ đầu nối nhựa HDPEnối bằng măng sông, đk 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 24 | LĐ đầu nối CB nhựa HDPE nối bằng măng sông, đk 50-40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | LĐ đầu nối CB nhựa HDPE nối bằng măng sông, đk 40-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | LĐ đầu nối CB nhựa HDPE nối bằng măng sông, đk 32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | LĐ đầu nối CB nhựa HDPE nối bằng măng sông, đk 25-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 28 | LĐ ba chạc CB nhựa HDPE nối bằng măng sông, đk 50-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 29 | LĐ ba chạc CB nhựa HDPE nối bằng măng sông, đk 40-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | LĐ ba chạc CB nhựa HDPE nối bằng măng sông, đk 40-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 31 | LĐ ba chạc CB nhựa HDPE nối bằng măng sông, đk 32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | LĐ ba chạc CB nhựa HDPE nối bằng măng sông, đk 32-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 33 | LĐ ba chạc CB nhựa HDPE nối bằng măng sông, đk 25-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 34 | LĐ ba chạc nhựa HDPE nối bằng măng sông, đk 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 35 | LĐ khâu nối nhựa HDPE nối bằng măng sông, đk 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | LĐ khâu nối nhựa HDPEnối bằng măng sông, đk 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | LĐ khâu nôi nhựa HDPE nối bằng măng sông, đk 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 38 | LĐ khâu nối nhựa HDPE nối bằng măng sông, đk 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| I | THIẾT BỊ VẬN HÀNH | |||
| 1 | Gắn biển công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Kìm vặn ống L=0.8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Kìm vặn ống L=0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Kìm vặn ống L=0.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Mỏ lết L=0.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Tủ sắt đựng tài liệu (KT 1,8x0,5x0,9m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Bàn làm việc gỗ công nghiệp kích thước 1,2x0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Quạt cây điện cơ 91 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Ghế lưới Hòa Phát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 10 | Giường gỗ 1,2x1,8 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi