Gói thầu: Thi công sửa chữa xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200903021-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ THANH AN
Tên gói thầu Thi công sửa chữa xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200884679
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-01 17:19:00 đến ngày 2020-09-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 199,990,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục
1 San dọn mặt bằng để xây dựng Theo các TCXD Việt Nam<br/> hiện hành và<br/> hồ sơ thiết kế bản vẽ thi<br/> công đã được phê duyệt  0,495 100m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm nt 1,827 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công nt 8,925 m2
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III nt 0,065 100m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III nt 0,035 100m3
6 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 nt 6,685 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 1,588 m3
8 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột nt 0,088 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm nt 0,008 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm nt 0,1 tấn
11 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 nt 3,193 m3
12 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 nt 1,202 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 nt 6,1 m2
14 Quét nước xi măng 2 nước nt 6,1 m2
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 0,698 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m nt 0,07 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,014 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 0,148 tấn
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 nt 0,196 100m3
20 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III nt 0,129 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km nt 0,13 10m3
22 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 nt 47,288 m2
23 Láng granitô bậc cấp nt 10,68 m2
24 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=15cm nt 21,6 lỗ khoan
25 Bơm keo Epoxy vào trụ để kết thép râu xây tường liên kết vào trụ nt 4,32 m
26 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 nt 11,309 m3
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 0,536 m3
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,014 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 0,09 tấn
30 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m nt 0,107 100m2
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 8,036 m2
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 64,397 m2
33 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 49,042 m2
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 0,3 m3
35 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 200m nt 0,039 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,014 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,021 tấn
38 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 nt 3,96 m2
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 0,257 m3
40 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m nt 0,04 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m nt 0,004 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m nt 0,035 tấn
43 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 nt 3,95 m2
44 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 nt 3,96 m2
45 Quét nước xi măng 2 nước nt 3,96 m2
46 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m nt 0,162 tấn
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 11,743 m2
48 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m nt 0,162 tấn
49 Bu lông M16x350 nt 12 cái
50 SX xà gồ thép C100*45*2 nt 50,208 m
51 Lắp dựng xà gồ thép nt 0,154 tấn
52 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ nt 0,554 100m2
53 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương 500x500 nt 47,58 m2
54 Cữa nhôm 2 cánh quay, kính cường lực dày 6,38 ly nt 6,24 m2
55 Tháo dỡ cửa bằng thủ công nt 8,85 m2
56 Gia công sửa chữa lại cữa DS thành cữa Đ1&S1 nt 3,9 m2
57 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm nt 14,1 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 76,393 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 52,992 m2
60 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng nt 3 bộ
61 Lắp đặt dây đơn 2x2,5mm nt 25 m
62 Lắp đặt dây đơn 2x1,5mm nt 35 m
63 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm nt 15 m
64 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm nt 3 bảng
65 Lắp đặt ổ cắm đôi nt 3 cái
66 Lắp đặt bảng nhựa 80x150 nt 6 cái
67 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tính 30%) nt 31,448 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 152,115 m2
69 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m nt 4,277 100m2
70 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ nt 131,224 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 437,412 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->