Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng hạ tầng kỹ thuật các vị trí xen kẹt xã Liên Phương, thành phố Hưng Yên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200875856-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG QUANG TÙNG
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Xây dựng hạ tầng kỹ thuật các vị trí xen kẹt xã Liên Phương, thành phố Hưng Yên
Số hiệu KHLCNT 20200873699
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã (từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất các khu dân cư trên địa bàn xã Liên Phương) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-01 16:10:00 đến ngày 2020-09-11 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,742,297,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương III 25,663 m3
2 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương III 92,203 m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương III 10,608 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương III 11,7866 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương III 11,7866 100m3
6 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương III 84,1267 100m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,9571 100m3
8 Mua đất đắp lề Mô tả kỹ thuật theo chương III 105,281 m3
B HẠNG MỤC: GIAO THÔNG
1 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương III 38,987 m3
2 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương III 13,708 m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương III 4,7425 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương III 5,2695 100m3
5 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương III 5,2695 100m3
6 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương III 5,34 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương III 20,462 m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương III 1,8416 100m3
9 Mua đất đắp lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương III 225,08 m3
10 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90- cát nền vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương III 11,1038 100m3
11 Đắp cát, máy đầm lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng bên hố ga+ cống+ rãnh chiếm chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương III 1,3866 100m3
12 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương III 3,9976 100m3
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương III 1,4303 100m3
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương III 1,194 100m3
15 Đắp cát vàng đệm móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương III 23,8794 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương III 159,904 m3
17 Trám khe co mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương III 610,416 m
18 Trám khe giãn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương III 152,604 m
19 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương III 16,96 m3
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương III 2,9252 100m2
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương III 12,56 m3
22 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,628 100m2
23 Lắp dựng bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 19x400x100cm Mô tả kỹ thuật theo chương III 276 m
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương III 38 1cấu kiện
25 Lắp dựng bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 19x400x100cm Mô tả kỹ thuật theo chương III 38 m
26 Đắp cát vàng đệm móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương III 61,379 m3
27 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn (men bóng) dày 5,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương III 613,79 m2
28 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương III 18,1057 m3
29 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,0937 100m3
30 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,5833 100m2
31 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương III 4,6661 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 11,23 m3
33 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 134,15 m2
34 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương III 131,446 m3
35 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương III 5,2578 100m3
36 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương III 6,5723 100m3
37 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương III 6,5723 100m3
38 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương III 17,426 m3
39 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,417 100m3
40 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương III 10,32 m3
41 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,1032 100m3
42 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,1032 100m3
43 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương III 77,892 m3
44 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương III 3,1157 100m3
45 Mua đất đắp lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương III 381,1 m3
46 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90- cát nền vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương III 22,5227 100m3
47 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương III 6,0543 100m3
48 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương III 2,1585 100m3
49 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương III 1,8056 100m3
50 Đắp cát vàng đệm móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương III 36,234 m3
51 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương III 241,56 m3
52 Trám khe co mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương III 954,48 m
53 Trám khe giãn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương III 238,62 m
54 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương III 31,34 m3
55 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương III 5,0493 100m2
56 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương III 107,08 m3
57 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương III 1,7132 100m2
58 Lắp dựng bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 19x400x100cm Mô tả kỹ thuật theo chương III 404 m
59 Lắp dựng bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 19x400x100cm Mô tả kỹ thuật theo chương III 53 m
60 Lát rãnh tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương III 111 m2
61 Đắp cát vàng đệm móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương III 116,359 m3
62 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn (men bóng) dày 5,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương III 1.163,59 m2
63 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương III 22,9042 m3
64 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương III -0,1661 100m3
65 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,7984 100m2
66 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương III 6,39 m3
67 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 15,37 m3
68 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 183,63 m2
69 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương III 8,8146 m3
70 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương III 2,9382 100m3
71 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,0605 100m2
72 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,97 m3
73 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 4 m3
74 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 6,66 m2
C HẠNG MỤC: CÂY XANH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương III 8,15 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương III 2,43 m3
3 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,1518 100m2
4 Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 3,75 m3
5 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 30,08 m2
6 Mua cây Sấu, phượng đường kính >10cm, H>3m Mô tả kỹ thuật theo chương III 26 cây
7 Trồng cây xanh - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 Mô tả kỹ thuật theo chương III 26 cây
8 Duy trì cây xanh mới trồng Mô tả kỹ thuật theo chương III 26 cây / năm
9 Đắp đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương III 6,52 m3
10 Mua đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương III 7,172 m3
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương III 12,23 m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương III 3,64 m3
13 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,2278 100m2
14 Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 5,62 m3
15 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 45,12 m2
16 Mua cây Sấu, phượng đường kính >10cm, H>3m Mô tả kỹ thuật theo chương III 39 cây
17 Trồng cây xanh - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 Mô tả kỹ thuật theo chương III 39 cây
18 Duy trì cây xanh mới trồng Mô tả kỹ thuật theo chương III 39 cây / năm
19 Đắp đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương III 9,78 m3
20 Mua đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương III 10,758 m3
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương III 13,496 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,5398 100m3
3 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,4866 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương III 1,8973 m3
5 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 8,477 m3
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 31,145 m2
7 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,0768 100m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,576 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,1494 100m2
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương III 4,0734 m3
11 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,6585 tấn
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương III 16 cái
13 Khung + Nắp ga composite 0.65x0.65m; Mô tả kỹ thuật theo chương III 8 cái
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương III 8 cái
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương III 1,943 m3
16 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,0777 100m3
17 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,013 100m3
18 Thi công lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương III 1,6192 m3
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,253 m3
20 Bê tông panen 4 mặt, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương III 4,0756 m3
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,6166 100m2
22 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,4191 tấn
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương III 23 cái
24 Lưới chắn rác KT 0.49x0.95 - Composite; Mô tả kỹ thuật theo chương III 23 cái
25 Lắp đặt cấu kiện lưới chắn rác > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương III 6 1cấu kiện
26 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương III 17,892 m3
27 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,7157 100m3
28 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,8277 100m3
29 Lắp đặt ống nhựa UPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 160mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 2,13 100m
30 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 160mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,14 cái
31 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương III 29,9725 m3
32 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương III 1,1989 100m3
33 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,7518 100m3
34 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương III 12,361 m3
35 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,3945 100m2
36 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương III 18,5415 m3
37 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 29,876 m3
38 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 162,1 m2
39 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 52,6 m2
40 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương III 1,052 100m2
41 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương III 5,9235 m3
42 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,4208 100m2
43 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,6194 tấn
44 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương III 7,89 m3
45 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương III 132 cái
46 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương III 9,4128 m3
47 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,3765 100m3
48 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,136 100m3
49 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương III 3,478 m3
50 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,111 100m2
51 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương III 5,217 m3
52 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10x21cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 5,3724 m3
53 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 31,82 m2
54 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 14,8 m2
55 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,296 100m2
56 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương III 2,442 m3
57 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,1421 100m2
58 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,4163 tấn
59 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương III 2,664 m3
60 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương III 37 cái
61 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương III 10,772 m3
62 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,4309 100m3
63 Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,4216 100m3
64 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương III 1,75 m3
65 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 400mm , TT HL93 Mô tả kỹ thuật theo chương III 14 1 đoạn ống
66 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 13 mối nối
67 Lắp đặt đế cống BTĐS ĐK 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 70 cái
68 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương III 7,6965 m3
69 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương III 2,5655 m3
70 Thi công lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,5236 m3
71 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương III 2,2428 m3
72 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương III 1,6347 m3
E HẠNG MỤC: ĐIỆN SINH HOẠT
1 Cáp ngầm 0,6-1KV: Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 3x70mm2+1x50 Mô tả kỹ thuật theo chương III 283 m
2 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 3kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương III 2,83 100m
3 Đầu cốt đồng M50 Mô tả kỹ thuật theo chương III 12 cái
4 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương III 1,2 10 đầu cốt
5 Đầu cốt đồng M70 Mô tả kỹ thuật theo chương III 36 cái
6 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương III 3,6 10 đầu cốt
7 Đầu cốt đồng nhôm AM70 Mô tả kỹ thuật theo chương III 9 cái
8 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,9 10 đầu cốt
9 Đầu cốt đồng nhôm AM50 Mô tả kỹ thuật theo chương III 3 cái
10 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,3 10 đầu cốt
11 Ống thép bảo vệ cáp qua đường D150 (ống ĐK 168.3, dày 4.78 mm) Mô tả kỹ thuật theo chương III 31 m
12 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,31 100m
13 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, D110/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 2,62 100m
14 Tủ phân phối, loại tủ lắp được 8 công tơ+ tủ phân phối công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương III 6 tủ
15 Lắp đặt tủ phân phối công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương III 6 1 tủ
16 Aptomat tổng 3 pha -100A Mô tả kỹ thuật theo chương III 6 cái
17 Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=100A Mô tả kỹ thuật theo chương III 6 1 cái
18 Aptomat nhánh bảo vệ công tơ 40A Mô tả kỹ thuật theo chương III 48 cái
19 Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương III 48 1 cái
20 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương III 5 cuộn
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương III 3,4364 m3
22 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,1361 100m2
23 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,3744 m3
24 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương III 1,9584 m3
25 Bộ khung móng tủ Bulong M16x850 Mô tả kỹ thuật theo chương III 6 Cái
26 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,08 tấn
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương III 7,248 m2
28 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 Mô tả kỹ thuật theo chương III 4,752 m2
29 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,0138 100m3
30 Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương III 193,632 kg
31 Bulol M12x30 Mô tả kỹ thuật theo chương III 12 cái
32 Rải dây thép địa Mô tả kỹ thuật theo chương III 2,4 10 m
33 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương III 3,51 m3
34 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,0351 100m3
35 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại I Mô tả kỹ thuật theo chương III 1,2 10 cọc
36 Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm (loại rộng 30cm) Mô tả kỹ thuật theo chương III 180 m
37 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,54 100m2
38 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương III 1,8 1000v
39 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương III 10,8 m3
40 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,432 100m3
41 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,54 100m3
42 Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm (loại rộng 50cm) Mô tả kỹ thuật theo chương III 18 m
43 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,18 100m2
44 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,36 1000v
45 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương III 1,548 m3
46 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,0619 100m3
47 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,0774 100m3
48 Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương III 6 m
49 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,06 100m2
50 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,06 1000v
51 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,464 m3
52 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,0186 100m3
53 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,0232 100m3
54 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương III 3,36 m3
55 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-Phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,0336 100m3
56 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-Phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,0336 100m3
57 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,0154 100m3
58 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương III 1,82 m3
59 Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương III 14 m
60 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,14 100m2
61 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,14 1000v
62 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương III 4,48 m3
63 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,896 m3
64 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,0358 100m3
65 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương III 2,38 m3
66 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-Phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,0238 100m3
67 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-Phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,0238 100m3
68 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,0112 100m3
69 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương III 1,26 m3
70 Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương III 14 m
71 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,14 100m2
72 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,21 1000v
73 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương III 3,22 m3
74 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,644 m3
75 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,0258 100m3
76 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương III 27,51 m3
77 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương III 27,51 m3
78 Lưới báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương III 262 m
79 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương III 2,62 100m2
80 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, luồn cáp từ tủ điện đến hộ dân Mô tả kỹ thuật theo chương III 7,54 100m
81 Nút bịt đầu ống HDPE bảo vệ ống chờ luồn cáp vào hộ dân Mô tả kỹ thuật theo chương III 36 cái
82 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương III 22 cái
F HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương III 385 m
2 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 2kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương III 3,85 100m
3 Dây đồng M10 tiếp địa liên hoàn Mô tả kỹ thuật theo chương III 287 m
4 Rải dây thép địa Mô tả kỹ thuật theo chương III 28,7 10 m
5 Luồn dây từ cáp treo lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,9 100m
6 Đầu cốt M10 Mô tả kỹ thuật theo chương III 100 cái
7 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương III 10 10 đầu cốt
8 Đèn đường LED-100W ( tương đương DCSD02L/100w) Mô tả kỹ thuật theo chương III 10 bộ
9 Cần đèn cao 2m, vươn 1,5m ( tương đương CD-02) Mô tả kỹ thuật theo chương III 10 cái
10 Lắp chụp đầu cột mới, chiều dài cột ≤10,5m Mô tả kỹ thuật theo chương III 10 1 chiếc
11 Lắp đèn Led chiếu sáng đường 100W+ đèn sân vườn Mô tả kỹ thuật theo chương III 10 1 choá
12 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 3,51 100m
13 Ống thép bảo vệ cáp qua đường D80 (88.3x2.9) Mô tả kỹ thuật theo chương III 19 m
14 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống <= 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,19 100m
15 Lắp dựng cột đèn chiếu sáng (cột thép cao 6m) Mô tả kỹ thuật theo chương III 10 cột
16 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương III 10 bảng
17 Luồn cáp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương III 20 đầu cáp
18 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,312 100m2
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,64 m3
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương III 4,9 m3
21 Khung móng cột M24x300x300x675 Mô tả kỹ thuật theo chương III 10 chiếc
22 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,1517 tấn
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương III 1,408 m3
24 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,0563 100m3
25 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,015 100m3
26 Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm (loại rộng 30cm) Mô tả kỹ thuật theo chương III 266 m
27 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,798 100m2
28 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương III 2,66 1000v
29 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương III 32,186 m3
30 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương III 7,98 m3
31 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,7182 100m3
32 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,4788 100m3
33 Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm (loại rộng 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương III 8 m2
34 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,08 100m2
35 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,08 1000v
36 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương III 2,32 m3
37 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,464 m3
38 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,0186 100m3
39 Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương III 155,34 kg
40 Dây nối trung tính AV50 Mô tả kỹ thuật theo chương III 15 m
41 Ghíp nối A50-70 Mô tả kỹ thuật theo chương III 10 cái
42 Đầu cốt nhôm AG-50 Mô tả kỹ thuật theo chương III 10 Cái
43 Bu lông M16x45 Mô tả kỹ thuật theo chương III 20 Cái
44 Lắp dựng tiếp địa cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương III 1,5534 100kg
45 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương III 2 m3
46 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,02 100m3
47 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại I Mô tả kỹ thuật theo chương III 1 10 cọc
48 Sắt mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương III 85,8 kg
49 Rải dây thép địa Mô tả kỹ thuật theo chương III 2,3 10 m
50 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính 32/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,04 100m
51 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương III 3,84 m3
52 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,0384 100m3
53 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại I Mô tả kỹ thuật theo chương III 0,6 10 cọc
G HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM ĐIỆN CHUYÊN NGÀNH
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <= 1 (KV) Mô tả kỹ thuật theo chương III 1 1sợi, 1ruột
2 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương III 6 1 vị trí
3 Ca xe thí nghiệm, nghiệm thu Mô tả kỹ thuật theo chương III 1 ca
4 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <= 1 (KV) Mô tả kỹ thuật theo chương III 2 1sợi, 1ruột
5 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương III 12 1 vị trí
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->