Gói thầu: Gói thầu số 15: Toàn bộ phần xây dựng+ thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200889169-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 15: Toàn bộ phần xây dựng+ thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200880932 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn GPMB dự án |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-01 10:12:00 đến ngày 2020-09-11 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,744,731,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm PC-18-13.0 | Mô tả theo chương V | 4 | cột |
| 2 | Tiếp địa RC-2 | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Xà chữ nhất hãm tròn kép 1, XCNH-TK1 | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Xà nánh hãm tròn kép 2, XNH-TK2 | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Xà chữ nhất hãm tròn đơn, XCNH-TĐ | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xà chống sét van + đầu cáp, tròn kép 1 | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Gông cột kép, loại cột 18 và 20 | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện, ACSR/XLPE/PCV-120 | Mô tả theo chương V | 147 | m |
| 9 | Cách điện đỡ 35Kv Epoxy | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Chuỗi néo 35Kv - 120KN, Polymer, loại kép | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Phụ kiện chuỗi 35Kv - 120KN, Polymer, loại kép | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Chuỗi néo 35Kv - 120KN, Polymer, loại đơn | Mô tả theo chương V | 15 | cái |
| 13 | Phụ kiện chuỗi néo 35Kv - 120KN, Polymer, loại đơn | Mô tả theo chương V | 15 | cái |
| 14 | Ống nối 120 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Co ngót nhiệt | Mô tả theo chương V | 10 | m |
| 16 | Cao su non | Mô tả theo chương V | 5 | cuộn |
| 17 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Dây buộc cổ sứ | Mô tả theo chương V | 4 | sợi |
| 20 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Mô tả theo chương V | 18 | cái |
| 21 | Biển tên cột | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Băng dính cách điện | Mô tả theo chương V | 5 | cuộn |
| 23 | Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường | Mô tả theo chương V | 4 | mối |
| 24 | Móng cột kép, loại cột cao 18m, MK-18 | Mô tả theo chương V | 2 | móng |
| 25 | Đào đắp Tiếp địa cột trung thế RC-2 | Mô tả theo chương V | 2 | vị trí |
| 26 | Hoàn trả đường bê tông Asphalt < 10,5m | Mô tả theo chương V | 12 | m2 |
| 27 | Hoàn trả đường BTXM cũ | Mô tả theo chương V | 15 | m2 |
| 28 | Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ) | Mô tả theo chương V | 41 | m2 |
| 29 | Di chuyển chống sét van 3P, điện áp <= 35kV | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Tháo sứ đứng 35kV trên cột | Mô tả theo chương V | 4 | sứ |
| 31 | Tháo chuỗi cách điện silicon, điện áp <= 35kV | Mô tả theo chương V | 27 | chuỗi |
| 32 | Tháo hạ xà <= 50 kg trên cột đỡ | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Tháo hạ xà <= 100 kg trên cột đỡ | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| 34 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 10m, bằng cẩu kết hợp thủ công | Mô tả theo chương V | 3 | cột |
| 35 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 20m, bằng cẩu kết hợp thủ công | Mô tả theo chương V | 2 | cột |
| 36 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 95mm2 | Mô tả theo chương V | 0,252 | km |
| 37 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 120mm2 | Mô tả theo chương V | 0,618 | km |
| 38 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kV | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Thí nghiệm cách điện treo, để rời từng bát | Mô tả theo chương V | 27 | bát |
| 40 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Mô tả theo chương V | 2 | 1 vị trí |
| B | Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải NT 35kV-630A | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van 35kV | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Xà chống sét van + đầu cáp, tròn kép 1 | Mô tả theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Xà đỡ cầu dao phụ tải tròn kép 1, TK1 | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Colie ôm cáp lên cột, 1 cáp lên 2 cột | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Colie ôm cáp lên cột, 2 cáp lên 2 cột | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Xà phụ 3 pha, Xp-3F | Mô tả theo chương V | 5 | bộ |
| 8 | Xà phụ 2 pha, Xp-2F | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Xà phụ 1 pha, Xp-1F | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Ghế thao tác | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Thang sắt | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Cáp ngầm 35kV Cu/XLPE/PVC/ATA/PVC-Water: 3x240mm2 | Mô tả theo chương V | 270 | m |
| 13 | Đầu cáp trung thế 35kV 3x240 | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Cáp đồng Cu-M35 | Mô tả theo chương V | 20 | m |
| 15 | Ống nhựa HDPE 195/150 | Mô tả theo chương V | 236 | m |
| 16 | Mốc báo cáp | Mô tả theo chương V | 21 | cái |
| 17 | Cách điện đỡ 35Kv Epoxy | Mô tả theo chương V | 25 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng nhôm AM-120 | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả theo chương V | 32 | cái |
| 20 | Chụp chống sét van | Mô tả theo chương V | 4 | bộ 3 cái |
| 21 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Mô tả theo chương V | 24 | cái |
| 22 | Biển chỉ dẫn đầu cáp | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Cát đen | Mô tả theo chương V | 60 | m3 |
| 24 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả theo chương V | 233 | m |
| 25 | Tấm đan bảo vệ (0,55x0,75x0,07) | Mô tả theo chương V | 191 | tấm |
| 26 | Mốc báo cáp | Mô tả theo chương V | 21 | viên |
| 27 | Hào cáp ngầm trung thế , hào 1 cáp đường bê tông asfalt | Mô tả theo chương V | 23 | m |
| 28 | Hào cáp ngầm trung thế , hào 1 cáp hè block | Mô tả theo chương V | 75 | m |
| 29 | Hào cáp ngầm trung thế , hào 1 cáp đường đất | Mô tả theo chương V | 51 | m |
| 30 | Đào hào Hào cáp ngầm trung thế , hào 2 cáp đường đất | Mô tả theo chương V | 14 | m |
| 31 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kV, 1 pha | Mô tả theo chương V | 4 | bộ 3 cái |
| 32 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kV, 3 pha | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kV | Mô tả theo chương V | 25 | cái |
| 34 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột | Mô tả theo chương V | 6 | sợi |
| C | Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC-10-4.3 | Mô tả theo chương V | 10 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC-10-5.0 | Mô tả theo chương V | 22 | cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm PC-8,5-4.3 | Mô tả theo chương V | 10 | cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm PC-8,5-5.0 | Mô tả theo chương V | 7 | cột |
| 5 | Tiếp địa lặp lại RLL | Mô tả theo chương V | 13 | bộ |
| 6 | Xà nánh kép 1,5m 1 cột tròn | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Xà nánh kép 1,5m 2 cột tròn | Mô tả theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Gông cột đơn | Mô tả theo chương V | 51 | bộ |
| 9 | Gông cột kép | Mô tả theo chương V | 8 | bộ |
| 10 | Cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 | Mô tả theo chương V | 46 | m |
| 11 | Cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 | Mô tả theo chương V | 504 | m |
| 12 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Mô tả theo chương V | 234 | cái |
| 13 | Ghíp nối đơn | Mô tả theo chương V | 214 | cái |
| 14 | Ghíp nối kép | Mô tả theo chương V | 95 | cái |
| 15 | Kẹp siết cáp | Mô tả theo chương V | 74 | cái |
| 16 | Tấm móc treo, hãm cáp | Mô tả theo chương V | 76 | cái |
| 17 | Biển tên cột | Mô tả theo chương V | 44 | cái |
| 18 | Băng dính cách điện hạ thế | Mô tả theo chương V | 30 | cuộn |
| 19 | Hòm công tơ, 4 công tơ | Mô tả theo chương V | 22 | hòm |
| 20 | Cáp treo hạ thế CU/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x11mm2 | Mô tả theo chương V | 22 | m |
| 21 | Cáp treo hạ thế CU/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x16mm2 | Mô tả theo chương V | 83 | m |
| 22 | Cáp treo hạ thế CU/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x25mm2 | Mô tả theo chương V | 264 | m |
| 23 | Cáp treo hạ thế CU/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x16mm2 | Mô tả theo chương V | 88 | m |
| 24 | Cáp sau công tơ, loại cho công tơ 1 pha CU/PVC-2x10 | Mô tả theo chương V | 1.130 | m |
| 25 | Cáp sau công tơ, loại cho công tơ 3 pha CU/PVC-4x25 | Mô tả theo chương V | 88 | m |
| 26 | Móng cột đơn, loại cột cao 10m, MĐ-10 | Mô tả theo chương V | 26 | móng |
| 27 | Móng cột kép, loại cột cao 10m, MK-10 | Mô tả theo chương V | 4 | móng |
| 28 | Móng cột đơn, loại cột cao 8,5m, MĐ-8,5 | Mô tả theo chương V | 13 | móng |
| 29 | Móng cột kép, loại cột cao 8,5m MK-8,5 | Mô tả theo chương V | 1 | móng |
| 30 | Đào, đắp tiếp địa cột hạ thế RLL | Mô tả theo chương V | 13 | vị trí |
| 31 | Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, bằng cẩu kết hợp thủ công | Mô tả theo chương V | 37 | cột |
| 32 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | Mô tả theo chương V | 0,118 | km |
| 33 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | Mô tả theo chương V | 0,054 | km |
| 34 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 95mm2 | Mô tả theo chương V | 0,922 | km |
| 35 | Căng lại dây bằng thủ công, dây nhôm tiết diện 120mm2 | Mô tả theo chương V | 0,262 | km |
| 36 | Lắp hộp phân dây | Mô tả theo chương V | 7 | hộp |
| 37 | Tháo hộp phân dây | Mô tả theo chương V | 7 | hộp |
| 38 | Lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả theo chương V | 16 | hộp |
| 39 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả theo chương V | 16 | hộp |
| 40 | Lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả theo chương V | 4 | hộp |
| 41 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả theo chương V | 4 | hộp |
| 42 | Lắp hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả theo chương V | 15 | hộp |
| 43 | Tháo hộp công tơ <= 2CT 1 pha (hộp 1CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả theo chương V | 15 | hộp |
| 44 | Lắp hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả theo chương V | 22 | hộp |
| 45 | Tháo hộp công tơ <= 4CT 1 pha (hộp 2CT 3 pha) đã lắp các phụ kiện và công tơ | Mô tả theo chương V | 22 | hộp |
| 46 | Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện <= 70mm2 | Mô tả theo chương V | 176 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện <= 16mm2 | Mô tả theo chương V | 1.499 | m |
| 48 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Mô tả theo chương V | 13 | 1 vị trí |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi