Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01 (Giao thông Hạ tầng thoát nước)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200901829-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2020 20:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NINH THUẬN
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 01 (Giao thông Hạ tầng thoát nước)
Số hiệu KHLCNT 20200872500
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-01 20:00:00 đến ngày 2020-09-11 20:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,180,437,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Phát hoang dọn dẹp mặt bằng TCVN và hồ sơ thiết kế 37,625 100m2
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 118,44 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV (mặt đường đá dăm láng nhựa hiện hữu, vỉa hè BTXM) TCVN và hồ sơ thiết kế 0,741 100m3
4 Đào đất hữu cơ bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp I TCVN và hồ sơ thiết kế 3,646 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 TCVN và hồ sơ thiết kế 8,108 100m3
6 Tưới nước đất đắp cự ly 500m TCVN và hồ sơ thiết kế 40,54 m3
7 Lu tăng cường nền đường K0,95-1 TCVN và hồ sơ thiết kế 14,217 100m3
8 Tưới nước đất đắp cự ly 500m TCVN và hồ sơ thiết kế 71,09 m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên TCVN và hồ sơ thiết kế 6,508 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới TCVN và hồ sơ thiết kế 7,583 100m3
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2 TCVN và hồ sơ thiết kế 47,391 100m2
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm TCVN và hồ sơ thiết kế 47,391 100m2
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn chân khay TCVN và hồ sơ thiết kế 0,044 100m2
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông chân khay, đá 1x2, mác 250 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,63 m3
15 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P <= 200kg bằng máy- bốc xếp lên TCVN và hồ sơ thiết kế 21 cấu kiện
16 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P <= 200kg bằng máy- bốc xếp xuống TCVN và hồ sơ thiết kế 21 cấu kiện
17 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển <= 1km TCVN và hồ sơ thiết kế 0,145 10 tấn
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu TCVN và hồ sơ thiết kế 21 cấu kiện
19 Rải nilon TCVN và hồ sơ thiết kế 6,612 100m2
20 Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa TCVN và hồ sơ thiết kế 6,089 100m2
21 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 TCVN và hồ sơ thiết kế 154,17 m3
22 Lu tăng cường vỉa hè K0,9-0,95 TCVN và hồ sơ thiết kế 3,908 100m3
23 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 TCVN và hồ sơ thiết kế 265,3 m3
24 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông vỉa hè, đá 2x4, mác 250 TCVN và hồ sơ thiết kế 5,58 m3
25 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông vuốt, đá 1x2, mác 300 TCVN và hồ sơ thiết kế 9,54 m3
26 Lát gạch terrazzo, vữa XM mác 50 TCVN và hồ sơ thiết kế 2.605,28 m2
27 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 2,041 100m3
28 Ván khuôn thép, ván khuôn hố trồng cây TCVN và hồ sơ thiết kế 5,72 100m2
29 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông hố trồng cây, đá 1x2, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 28,6 m3
30 Cung cấp đất màu TCVN và hồ sơ thiết kế 70,2 m3
31 Cung cấp cây Sao đen H>=3,5m; D>=10cm; KTB 60x60x60 TCVN và hồ sơ thiết kế 65 cây
32 Trồng cây xanh KTB 60x60x60 TCVN và hồ sơ thiết kế 65 cây
33 Bảo dưỡng cây mới trồng 90 ngày TCVN và hồ sơ thiết kế 65 cây/90 ngày
34 Láng granitô nền sàn TCVN và hồ sơ thiết kế 28,6 m2
35 Lát gạch số 8 TCVN và hồ sơ thiết kế 54,6 m2
36 Đắp đất nền móng công trình, nền đường TCVN và hồ sơ thiết kế 92,3 m3
37 Vận chuyển đất đi đổ cự ly 2km TCVN và hồ sơ thiết kế 11.330,96 m3
38 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (Màu vàng) TCVN và hồ sơ thiết kế 46,34 m2
39 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (Màu trắng) TCVN và hồ sơ thiết kế 98,66 m2
40 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm TCVN và hồ sơ thiết kế 6,3 m2
41 Cung cấp trụ biển báo D90 TCVN và hồ sơ thiết kế 36 md
42 Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 70 TCVN và hồ sơ thiết kế 9 cái
43 Cung cấp biển báo phản quang bát giác TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
44 Cung cấp biển báo phản quang HCN 60x40 TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
45 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm TCVN và hồ sơ thiết kế 9 cái
46 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm TCVN và hồ sơ thiết kế 1 cái
47 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 60x40 cm TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
48 Cung cấp bulon nở TCVN và hồ sơ thiết kế 8 cái
49 Cung cấp thép ống D32 biển tên đường TCVN và hồ sơ thiết kế 4,02 kg
50 Cung cấp thép tấm cố định biển tên đường TCVN và hồ sơ thiết kế 0,24 kg
51 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 TCVN và hồ sơ thiết kế 1,19 m3
52 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 100 TCVN và hồ sơ thiết kế 5,95 m3
53 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <=60 cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 TCVN và hồ sơ thiết kế 10,08 m3
54 Cung cấp ống nhựa D100 TCVN và hồ sơ thiết kế 4,8 m
55 Cung cấp vải địa TS20 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,96 m2
56 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 TCVN và hồ sơ thiết kế 28,38 m3
57 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 TCVN và hồ sơ thiết kế 1,63 m3
58 Đào mương dọc bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 0,506 100m3
59 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực TCVN và hồ sơ thiết kế 31,25 m3
60 Đào xúc phế thải lên xe bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 0,3125 100m3
61 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW TCVN và hồ sơ thiết kế 0,13 m3
62 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,804 100m3
63 Vận chuyển phế thải đi đổ cự ly 2km TCVN và hồ sơ thiết kế 31,38 m3
64 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 TCVN và hồ sơ thiết kế 35,61 m3
65 Ván khuôn thép, ván khuôn móng mương, cửa thu TCVN và hồ sơ thiết kế 1,788 100m2
66 Rải nilon TCVN và hồ sơ thiết kế 3,561 100m2
67 Cung cấp khớp nối PVC rộng 18cm TCVN và hồ sơ thiết kế 142,93 m
68 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 TCVN và hồ sơ thiết kế 69,28 m3
69 Ván khuôn thép, ván khuôn thành mương, đà kiềng TCVN và hồ sơ thiết kế 12,64 100m2
70 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 TCVN và hồ sơ thiết kế 90,9 m3
71 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đan, thanh chống, dầm ngang TCVN và hồ sơ thiết kế 0,6 100m2
72 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đan, thanh chống, dầm ngang D<=10mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1,781 tấn
73 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đan, thanh chống, dầm ngang 10<D<=18mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,449 tấn
74 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đan, thanh chống, dầm ngang, đá 1x2, mác 250 TCVN và hồ sơ thiết kế 14,33 m3
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 10mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1,596 tấn
76 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 250 TCVN và hồ sơ thiết kế 27,73 m3
77 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 TCVN và hồ sơ thiết kế 42,12 m2
78 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P <= 200kg bằng máy- bốc xếp lên TCVN và hồ sơ thiết kế 86 cấu kiện
79 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P <= 200kg bằng máy- bốc xếp xuống TCVN và hồ sơ thiết kế 86 cấu kiện
80 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển <= 1km TCVN và hồ sơ thiết kế 3,583 10 tấn
81 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu TCVN và hồ sơ thiết kế 86 cấu kiện
82 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg TCVN và hồ sơ thiết kế 15 cái
83 Cung cấp ống nhựa D200 TCVN và hồ sơ thiết kế 2 m
84 Ván khuôn thép, ván khuôn dầm dọc, dầm ngang TCVN và hồ sơ thiết kế 1,25 100m2
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm dọc, dầm ngang đường kính cốt thép <= 10mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1,295 tấn
86 Cung cấp thép L100x100x10+thép tấm gia cường TCVN và hồ sơ thiết kế 3.983 kg
87 Cung cấp thép D<=10 thép râu TCVN và hồ sơ thiết kế 10 kg
88 Hàn thép râu TCVN và hồ sơ thiết kế 7,3 10m
89 Đóng cọc thép bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II TCVN và hồ sơ thiết kế 2,52 100m
90 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 TCVN và hồ sơ thiết kế 12 m3
91 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thanh bê tông TCVN và hồ sơ thiết kế 3,84 100m2
92 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép thanh bê tông D<=10 TCVN và hồ sơ thiết kế 2,246 tấn
93 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông thanh bê tông, đá 1x2, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 17,28 m3
94 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp lên TCVN và hồ sơ thiết kế 43,2 tấn
95 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp xuống TCVN và hồ sơ thiết kế 43,2 tấn
96 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển <= 1km TCVN và hồ sơ thiết kế 4,32 10 tấn
97 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg TCVN và hồ sơ thiết kế 1.920 cái
98 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông khe nối thanh, đá 1x2, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 2,8 m3
99 Trồng cỏ mái taluy đường TCVN và hồ sơ thiết kế 7,681 100m2
100 Cung cấp cỏ lá tre TCVN và hồ sơ thiết kế 768,1 m2
B THOÁT NƯỚC MƯA
1 Cung cấp ống cống D60-H10 TCVN và hồ sơ thiết kế 197,0202 m
2 Cung cấp ống cống D40-H30 TCVN và hồ sơ thiết kế 52,3304 m
3 Cung cấp ống cống D60-H30 TCVN và hồ sơ thiết kế 7,5476 m
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép gối cống D<=10mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,14 tấn
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông gối cống đá 1x2, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 7,42 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép gối cống TCVN và hồ sơ thiết kế 0,941 100m2
7 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp lên TCVN và hồ sơ thiết kế 18,55 tấn
8 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp xuống TCVN và hồ sơ thiết kế 18,55 tấn
9 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển <= 1km TCVN và hồ sơ thiết kế 1,855 10 tấn
10 Đệm đá 4x6 TCVN và hồ sơ thiết kế 4,13 m3
11 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài TCVN và hồ sơ thiết kế 0,591 100m2
12 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 TCVN và hồ sơ thiết kế 15,25 m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu TCVN và hồ sơ thiết kế 116 cấu kiện
14 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính 400+600mm TCVN và hồ sơ thiết kế 85,2067 đoạn ống
15 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm TCVN và hồ sơ thiết kế 13 mối nối
16 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm TCVN và hồ sơ thiết kế 60 mối nối
17 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm TCVN và hồ sơ thiết kế 13 mối nối
18 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm TCVN và hồ sơ thiết kế 60 mối nối
19 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 3,999 100m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 TCVN và hồ sơ thiết kế 2,773 100m3
21 Tưới nước đất đắp, cự ly 500m TCVN và hồ sơ thiết kế 13,87 m3
22 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 2,044 100m3
23 Đệm đá 4x6 TCVN và hồ sơ thiết kế 5,22 m3
24 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 10,25 m3
25 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài TCVN và hồ sơ thiết kế 0,25 100m2
26 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông thân hố, đá 1x2, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 19,06 m3
27 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 TCVN và hồ sơ thiết kế 2,28 m3
28 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đan chìm đá 1x2, mác 250 TCVN và hồ sơ thiết kế 3,78 m3
29 Cung cấp nắp gang KT 85x85 hộp nối TCVN và hồ sơ thiết kế 2 cái
30 Ván khuôn thép cột chống bằng thép ống, ván khuôn thân hố TCVN và hồ sơ thiết kế 1,922 100m2
31 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan TCVN và hồ sơ thiết kế 0,129 100m2
32 Ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềng TCVN và hồ sơ thiết kế 0,302 100m2
33 Cung cấp thép góc L40x40x4 TCVN và hồ sơ thiết kế 728,27 kg
34 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đan chìm D<=10mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,6316 tấn
35 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 10<D<=18 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,011 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 10mm, TCVN và hồ sơ thiết kế 0,402 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bậc thang, đường kính cốt thép <= 18mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,098 tấn
38 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P <= 500kg bằng cơ giới - bốc xếp lên TCVN và hồ sơ thiết kế 38 cấu kiện
39 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P <= 500kg bằng cơ giới - bốc xếp xuống TCVN và hồ sơ thiết kế 38 cấu kiện
40 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển <= 1km TCVN và hồ sơ thiết kế 0,378 10 tấn
41 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu TCVN và hồ sơ thiết kế 38 cấu kiện
42 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 11,72 m2
43 Roon cao su ngăn mùi TCVN và hồ sơ thiết kế 6,84 m2
44 Láng granitô trên nắp đan và đà kiềng trùng màu đá lát vỉa hè TCVN và hồ sơ thiết kế 43,32 m2
45 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 TCVN và hồ sơ thiết kế 1,426 100m3
46 Tưới nước đất đắp, cự ly 500m TCVN và hồ sơ thiết kế 7,13 m3
47 Gia công cấu kiện thép lưới chắn rác mạ kẽm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,542 tấn
48 Lắp đặt cấu kiện thép lưới chắn rác TCVN và hồ sơ thiết kế 0,542 tấn
49 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép hố ngăn mùi TCVN và hồ sơ thiết kế 0,378 100m2
50 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông hố ngăn mùi, đá 1x2, mác 250 TCVN và hồ sơ thiết kế 3,04 m3
51 Cung cấp VXM mac 100 tạo dốc TCVN và hồ sơ thiết kế 0,76 m3
52 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép đà kiềng TCVN và hồ sơ thiết kế 0,049 100m2
53 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,3 m3
54 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đà kiềng D<=10mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,163 tấn
55 Cung cấp thép L40x40x4 TCVN và hồ sơ thiết kế 108,68 kg
56 Cung cấp bản lề tráng kẽm TCVN và hồ sơ thiết kế 38 bộ
57 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P <= 1T bằng cơ giới - bốc xếp lên TCVN và hồ sơ thiết kế 19 cấu kiện
58 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P <= 1T bằng cơ giới - bốc xếp xuống TCVN và hồ sơ thiết kế 19 cấu kiện
59 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển <= 1km TCVN và hồ sơ thiết kế 0,889 10 tấn
60 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu TCVN và hồ sơ thiết kế 19 cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->