Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01 (Giao thông Hạ tầng thoát nước)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200901829-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2020 20:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NINH THUẬN |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 01 (Giao thông Hạ tầng thoát nước) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200872500 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-01 20:00:00 đến ngày 2020-09-11 20:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,180,437,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phát hoang dọn dẹp mặt bằng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 37,625 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 118,44 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV (mặt đường đá dăm láng nhựa hiện hữu, vỉa hè BTXM) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,741 | 100m3 |
| 4 | Đào đất hữu cơ bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp I | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,646 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,108 | 100m3 |
| 6 | Tưới nước đất đắp cự ly 500m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 40,54 | m3 |
| 7 | Lu tăng cường nền đường K0,95-1 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,217 | 100m3 |
| 8 | Tưới nước đất đắp cự ly 500m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 71,09 | m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,508 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,583 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 47,391 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 47,391 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn chân khay | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,044 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông chân khay, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,63 | m3 |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P <= 200kg bằng máy- bốc xếp lên | TCVN và hồ sơ thiết kế | 21 | cấu kiện |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P <= 200kg bằng máy- bốc xếp xuống | TCVN và hồ sơ thiết kế | 21 | cấu kiện |
| 17 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển <= 1km | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,145 | 10 tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 21 | cấu kiện |
| 19 | Rải nilon | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,612 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,089 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 154,17 | m3 |
| 22 | Lu tăng cường vỉa hè K0,9-0,95 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,908 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 265,3 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông vỉa hè, đá 2x4, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,58 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông vuốt, đá 1x2, mác 300 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,54 | m3 |
| 26 | Lát gạch terrazzo, vữa XM mác 50 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2.605,28 | m2 |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,041 | 100m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, ván khuôn hố trồng cây | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,72 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông hố trồng cây, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 28,6 | m3 |
| 30 | Cung cấp đất màu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 70,2 | m3 |
| 31 | Cung cấp cây Sao đen H>=3,5m; D>=10cm; KTB 60x60x60 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 65 | cây |
| 32 | Trồng cây xanh KTB 60x60x60 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 65 | cây |
| 33 | Bảo dưỡng cây mới trồng 90 ngày | TCVN và hồ sơ thiết kế | 65 | cây/90 ngày |
| 34 | Láng granitô nền sàn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 28,6 | m2 |
| 35 | Lát gạch số 8 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 54,6 | m2 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 92,3 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất đi đổ cự ly 2km | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11.330,96 | m3 |
| 38 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (Màu vàng) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 46,34 | m2 |
| 39 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm (Màu trắng) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 98,66 | m2 |
| 40 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,3 | m2 |
| 41 | Cung cấp trụ biển báo D90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 36 | md |
| 42 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 70 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 43 | Cung cấp biển báo phản quang bát giác | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 44 | Cung cấp biển báo phản quang HCN 60x40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 46 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 60x40 cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 48 | Cung cấp bulon nở | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 49 | Cung cấp thép ống D32 biển tên đường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,02 | kg |
| 50 | Cung cấp thép tấm cố định biển tên đường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,24 | kg |
| 51 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,19 | m3 |
| 52 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,95 | m3 |
| 53 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <=60 cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,08 | m3 |
| 54 | Cung cấp ống nhựa D100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,8 | m |
| 55 | Cung cấp vải địa TS20 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,96 | m2 |
| 56 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 28,38 | m3 |
| 57 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,63 | m3 |
| 58 | Đào mương dọc bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,506 | 100m3 |
| 59 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | TCVN và hồ sơ thiết kế | 31,25 | m3 |
| 60 | Đào xúc phế thải lên xe bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3125 | 100m3 |
| 61 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,13 | m3 |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,804 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển phế thải đi đổ cự ly 2km | TCVN và hồ sơ thiết kế | 31,38 | m3 |
| 64 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 35,61 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng mương, cửa thu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,788 | 100m2 |
| 66 | Rải nilon | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,561 | 100m2 |
| 67 | Cung cấp khớp nối PVC rộng 18cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 142,93 | m |
| 68 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 69,28 | m3 |
| 69 | Ván khuôn thép, ván khuôn thành mương, đà kiềng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,64 | 100m2 |
| 70 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 90,9 | m3 |
| 71 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đan, thanh chống, dầm ngang | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đan, thanh chống, dầm ngang D<=10mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,781 | tấn |
| 73 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đan, thanh chống, dầm ngang 10<D<=18mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,449 | tấn |
| 74 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đan, thanh chống, dầm ngang, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,33 | m3 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 10mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,596 | tấn |
| 76 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 27,73 | m3 |
| 77 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 42,12 | m2 |
| 78 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P <= 200kg bằng máy- bốc xếp lên | TCVN và hồ sơ thiết kế | 86 | cấu kiện |
| 79 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P <= 200kg bằng máy- bốc xếp xuống | TCVN và hồ sơ thiết kế | 86 | cấu kiện |
| 80 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển <= 1km | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,583 | 10 tấn |
| 81 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 86 | cấu kiện |
| 82 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 83 | Cung cấp ống nhựa D200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | m |
| 84 | Ván khuôn thép, ván khuôn dầm dọc, dầm ngang | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,25 | 100m2 |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm dọc, dầm ngang đường kính cốt thép <= 10mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,295 | tấn |
| 86 | Cung cấp thép L100x100x10+thép tấm gia cường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3.983 | kg |
| 87 | Cung cấp thép D<=10 thép râu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10 | kg |
| 88 | Hàn thép râu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,3 | 10m |
| 89 | Đóng cọc thép bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,52 | 100m |
| 90 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | m3 |
| 91 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thanh bê tông | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,84 | 100m2 |
| 92 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép thanh bê tông D<=10 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,246 | tấn |
| 93 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông thanh bê tông, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,28 | m3 |
| 94 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp lên | TCVN và hồ sơ thiết kế | 43,2 | tấn |
| 95 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp xuống | TCVN và hồ sơ thiết kế | 43,2 | tấn |
| 96 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển <= 1km | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,32 | 10 tấn |
| 97 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.920 | cái |
| 98 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông khe nối thanh, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,8 | m3 |
| 99 | Trồng cỏ mái taluy đường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,681 | 100m2 |
| 100 | Cung cấp cỏ lá tre | TCVN và hồ sơ thiết kế | 768,1 | m2 |
| B | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Cung cấp ống cống D60-H10 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 197,0202 | m |
| 2 | Cung cấp ống cống D40-H30 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 52,3304 | m |
| 3 | Cung cấp ống cống D60-H30 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,5476 | m |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép gối cống D<=10mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,14 | tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông gối cống đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,42 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép gối cống | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,941 | 100m2 |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp lên | TCVN và hồ sơ thiết kế | 18,55 | tấn |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp xuống | TCVN và hồ sơ thiết kế | 18,55 | tấn |
| 9 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển <= 1km | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,855 | 10 tấn |
| 10 | Đệm đá 4x6 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,13 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,591 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,25 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 116 | cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính 400+600mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 85,2067 | đoạn ống |
| 15 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13 | mối nối |
| 16 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 60 | mối nối |
| 17 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13 | mối nối |
| 18 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 60 | mối nối |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,999 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,773 | 100m3 |
| 21 | Tưới nước đất đắp, cự ly 500m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,87 | m3 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,044 | 100m3 |
| 23 | Đệm đá 4x6 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,22 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,25 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông thân hố, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 19,06 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,28 | m3 |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đan chìm đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,78 | m3 |
| 29 | Cung cấp nắp gang KT 85x85 hộp nối | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 30 | Ván khuôn thép cột chống bằng thép ống, ván khuôn thân hố | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,922 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,129 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,302 | 100m2 |
| 33 | Cung cấp thép góc L40x40x4 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 728,27 | kg |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đan chìm D<=10mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,6316 | tấn |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 10<D<=18 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,011 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 10mm, | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,402 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bậc thang, đường kính cốt thép <= 18mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,098 | tấn |
| 38 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P <= 500kg bằng cơ giới - bốc xếp lên | TCVN và hồ sơ thiết kế | 38 | cấu kiện |
| 39 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P <= 500kg bằng cơ giới - bốc xếp xuống | TCVN và hồ sơ thiết kế | 38 | cấu kiện |
| 40 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển <= 1km | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,378 | 10 tấn |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 38 | cấu kiện |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,72 | m2 |
| 43 | Roon cao su ngăn mùi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,84 | m2 |
| 44 | Láng granitô trên nắp đan và đà kiềng trùng màu đá lát vỉa hè | TCVN và hồ sơ thiết kế | 43,32 | m2 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,426 | 100m3 |
| 46 | Tưới nước đất đắp, cự ly 500m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,13 | m3 |
| 47 | Gia công cấu kiện thép lưới chắn rác mạ kẽm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,542 | tấn |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện thép lưới chắn rác | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,542 | tấn |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép hố ngăn mùi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,378 | 100m2 |
| 50 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông hố ngăn mùi, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,04 | m3 |
| 51 | Cung cấp VXM mac 100 tạo dốc | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,76 | m3 |
| 52 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép đà kiềng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,049 | 100m2 |
| 53 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 54 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đà kiềng D<=10mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,163 | tấn |
| 55 | Cung cấp thép L40x40x4 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 108,68 | kg |
| 56 | Cung cấp bản lề tráng kẽm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 38 | bộ |
| 57 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P <= 1T bằng cơ giới - bốc xếp lên | TCVN và hồ sơ thiết kế | 19 | cấu kiện |
| 58 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P <= 1T bằng cơ giới - bốc xếp xuống | TCVN và hồ sơ thiết kế | 19 | cấu kiện |
| 59 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển <= 1km | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,889 | 10 tấn |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 19 | cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi