Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình+ thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200900460-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình+ thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200848686 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-01 09:52:00 đến ngày 2020-09-11 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,502,050,485 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 82,000,000 VNĐ ((Tám mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ<br/> đã được phê duyệt | 42,5813 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | nt | 3,606 | 100m2 |
| 3 | Nilong lót đổ cọc | nt | 168,225 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | nt | 2,6181 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | nt | 5,4437 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | nt | 0,1621 | tấn |
| 7 | Sản xuất thép bản mã nối cọc | nt | 1,4908 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài <= 4 m, KT 25x25 cm, đất C2 (Phần nhân công, máy) | nt | 7,854 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông, KT 25x25 cm (Chỉ tính que hàn và nhân công, máy) | nt | 84 | 1 mối nối |
| 10 | Mua cọc dẫn ép âm | nt | 1 | Cái |
| 11 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | nt | 10,5141 | 10 tấn/1km |
| 12 | Cẩu cọc lên xuống ôtô, sử dụng cần trục ôtô 16T(0,03 ca/m3) | nt | 3,1542 | Ca |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | nt | 1,0041 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 9,9605 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,2207 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 1,5466 | tấn |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 1,0728 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | nt | 23,478 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,2104 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,4768 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | nt | 0,1524 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | nt | 2,5805 | m3 |
| 23 | Xây móng thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | nt | 16,6628 | m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,3347 | 100m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,464 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,7772 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 1,1421 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 12,5637 | m3 |
| 29 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 1,5137 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 ( tận dụng đất đào móng) | nt | 0,6694 | 100m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 40,203 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,5934 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 3,744 | tấn |
| 34 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | nt | 1,6605 | 100m2 |
| 35 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | nt | 17,2867 | m3 |
| 36 | Bulong M20 đầu cột | nt | 96 | Cái |
| 37 | Sản xuất bản mã đầu cột | nt | 0,1243 | tấn |
| 38 | Lắp đặt bản mã đầu cột | nt | 0,1243 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,581 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 2,9472 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 2,367 | 100m2 |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 19,4321 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1873 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,5186 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | nt | 0,8733 | 100m2 |
| 46 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 6,4367 | m3 |
| 47 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | nt | 45 | cái |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,1374 | tấn |
| 49 | Ván khuôn gỗ sàn mái | nt | 1,7581 | 100m2 |
| 50 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 16,2688 | m3 |
| 51 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | nt | 8,4724 | tấn |
| 52 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | nt | 8,4724 | tấn |
| 53 | Bulong M16.7 | nt | 144 | Cái |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 182,7429 | 1m2 |
| 55 | Gia công giằng mái thép | nt | 2,572 | tấn |
| 56 | Lắp dựng giằng thép | nt | 2,572 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 124,068 | 1m2 |
| 58 | Sản xuất xà gồ thép U80x40x4mm | nt | 4,183 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 4,183 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 274,71 | 1m2 |
| B | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao <4m, vữa xi măng mác 50 | nt | 173,1661 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa tam hợp mác 75 | nt | 3,6 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 1.008,4061 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | nt | 796,7025 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 253,939 | m2 |
| 6 | Trang trí chân, đầu cột | nt | 16 | cái |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | nt | 178,944 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75 | nt | 151,0704 | m2 |
| 9 | Đắp biểu tượng trang trí mặt tiền nổi 3cm | nt | 19 | Cái |
| 10 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,293 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | nt | 68,0332 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600*600mm | nt | 102,4405 | m2 |
| 13 | Sơn Epoxy dày 3mm loại tự san phẳng sân cầu lông | nt | 571,1804 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | nt | 101,16 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | nt | 101,16 | m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng | nt | 7,2905 | 100m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | nt | 116,88 | m |
| 18 | Trần nhôm AUSTRONG CLIP - IN 600x600mm | nt | 679 | m2 |
| 19 | Cửa đi 4 cánh mở quay nhôm hệ kính dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | nt | 59,0625 | m2 |
| 20 | Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ kính dày 6,38mm | nt | 57,6 | m2 |
| 21 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt nhôm hệ kính dày 6,38mm | nt | 69,66 | m2 |
| 22 | Cửa sổ 6 cánh mở trượt nhôm hệ kính dày 6,38mm | nt | 30,375 | m2 |
| 23 | Hoa sắt cửa các loại(thép hộp 26x13x1.4) | nt | 57,6 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 652,2225 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 1.380,6559 | m2 |
| 26 | Thi công tường bằng tấm thạch cao, 2 lớp | nt | 87,3 | m2 |
| 27 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,282 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,282 | tấn |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 174,6 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 174,6 | m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m + | nt | 8,7744 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm (Thời gian thi công 3 tháng vật liệu nhân hệ số 3) | nt | 30,555 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 3,5831 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | nt | 14,2251 | m3 |
| 35 | Lát đá bậc tam cấp | nt | 60,4396 | m2 |
| 36 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | nt | 0,1815 | m3 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 2,9267 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | nt | 5,7118 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 62,3106 | m2 |
| 40 | Dán gạch thẻ bồn hoa | nt | 62,3106 | m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤ 1600cm2 | nt | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤ 100A | nt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤ 50A | nt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | nt | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤ 76mm | nt | 50 | m |
| 6 | Đào hào cáp đất cấp II | nt | 4,5 | m3 |
| 7 | Đắp đất rãnh cáp | nt | 4,5 | m3 |
| 8 | Vải nhựa bảo vệ hào cáp rộng 0,3m | nt | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn | nt | 1 | cái |
| 10 | Hộp công tơ Composite | nt | 1 | Hộp |
| 11 | Tủ điện nhánh | nt | 2 | hộp |
| 12 | Lắp đặt các automat 3 pha 30A | nt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 20A | nt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | nt | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây đơn ≤10mm2 | nt | 60 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | nt | 380 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | nt | 400 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | nt | 380 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | nt | 1.200 | m |
| 20 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | nt | 22 | bộ |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn pha P-02 S400W | nt | 18 | bộ |
| 22 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | nt | 11 | cái |
| 23 | Lắp đặt ô cắm đôi | nt | 20 | cái |
| 24 | Lắp đặt đế âm | nt | 51 | hộp |
| 25 | Đế attomat | nt | 10 | hộp |
| 26 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤ 225cm2 | nt | 20 | hộp |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm | nt | 400 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | nt | 650 | m |
| 29 | Vít nở, vít nhựa nở | nt | 120 | Cái |
| 30 | Băng dính điện | nt | 10 | Cuộn |
| D | PHẦN CHÔNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, dài 0,8m D16 | nt | 8 | cái |
| 2 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x5, L=2,5m | nt | 6 | cọc |
| 3 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp III | nt | 6,3 | m3 |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | nt | 82 | m |
| 5 | Dây tiếp địa 40x4 | nt | 20 | m |
| 6 | Gia đỡ dây D10 L=150 | nt | 25 | Cái |
| 7 | Hộp kiểm tra điện trở | nt | 1 | Hộp |
| 8 | Bulong, đai ốc, vành đệm | nt | 25 | Bộ |
| E | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | nt | 1,32 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | nt | 24 | cái |
| 3 | Lắp đặt phễu thu nước mái | nt | 12 | cái |
| 4 | Cầu chắn rác | nt | 12 | Cái |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | nt | 75,8558 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | nt | 11,0362 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,2894 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,2529 | 100m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao <4m, vữa xi măng mác 50 | nt | 7,9821 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 107,084 | m2 |
| 11 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | nt | 48,86 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 9,9576 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,3481 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | nt | 0,5114 | tấn |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | nt | 138 | cái |
| F | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Hộp đựng bình chữa cháy xách tay | nt | 4 | Hộp |
| 2 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC | nt | 2 | Cái |
| 3 | Bình chữa cháy MFZ4 | nt | 8 | Bình |
| 4 | Bình chữa cháy MT3 | nt | 4 | Bình |
| G | SÂN LÁT GẠCH 400*400MM | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | nt | 54,5 | m3 |
| 2 | Lát gạch Terrazo 400x400 mm | nt | 545 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi