Gói thầu: Xây lắp (nhà làm việc; nhà phụ trợ; các hạng mục phụ trợ khác; cây xanh thảm cỏ)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200903388-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2020 20:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| Tên gói thầu | Xây lắp (nhà làm việc; nhà phụ trợ; các hạng mục phụ trợ khác; cây xanh thảm cỏ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200890514 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn từ nguồn thu hoạt động nghiệp vụ và quỹ phát triển hoạt động ngành của KBNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 390 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-01 20:16:00 đến ngày 2020-09-11 20:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,092,582,274 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 1. KẾT CẤU NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 44,45 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5,78 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,98 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,31 | tấn |
| 6 | Sản xuất mặt bích đặc, bịt đầu cọc | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,03 | Tấn |
| 7 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7 | 100m |
| 8 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12,4 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 34,73 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 23,37 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,99 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,99 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,91 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,76 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông cổ cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,47 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cột | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,38 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,19 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,96 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 20,83 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 () | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,98 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 41 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,41 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,06 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6,12 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 126,84 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông vách mái chéo, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 20,7 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6,8 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn vách mái chéo | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 15,01 | 100m2 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11,17 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,72 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách mái chéo, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,5 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 48,71 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5,66 | 100m2 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,7 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,27 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8,55 | tấn |
| 39 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 24,31 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,93 | 100m2 |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,32 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 43 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 9,54 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cầu thang thường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,71 | 100m2 |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,59 | tấn |
| 46 | Bê tông dầm bản thang, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,65 | m3 |
| 47 | Ván khuôn dầm bản thang | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm bản thnag, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm bản thang, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5,94 | m3 |
| 51 | Ván khuôn giằng chống thấm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,91 | 100m2 |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chống thấm, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,29 | tấn |
| 53 | Xây đá chẻ 20x20x25, xây móng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 47,39 | m3 |
| 54 | Công tác ốp đá xẻ tự nhiên vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 85,43 | m2 |
| 55 | Đổ bê tông móng kho tiền, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,16 | m3 |
| 56 | Ván khuôn nền kho tiền | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng kho tiền, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng kho tiền, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,44 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông vách kho tiền, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8,17 | m3 |
| 60 | Ván khuôn vách kho tiền thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,41 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vách kho tiền, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,73 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông lót dầm móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông dầm tam cấp, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,64 | m3 |
| 64 | Ván khuôn dầm tam cấp sảnh | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,19 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm tam cấp, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm tam cấp, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,19 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,85 | m3 |
| 68 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,5 | tấn |
| B | 2. HẠNG MỤC KIẾN TRÚC NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 19,645 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 193,45 | m3 |
| 3 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 151,86 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 945,818 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 199,51 | m2 |
| 6 | Trát trát trần sảnh, sê nô mái, ngoài nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 216,46 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1.584,59 | m2 |
| 8 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 275,71 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 59,52 | m2 |
| 10 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 62,63 | m2 |
| 11 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 835,35 | m |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, gờ lõm trang trí | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 174,6 | m |
| 13 | Đắp tạo hình cột giả trang trí trên mặt đứng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 16 | chi tiết |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2.530,41 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 813,83 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1.982,45 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1.361,79 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 673,58 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch granit cao 10cm vào chân tường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 54,61 | m2 |
| 20 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 364,93 | m2 |
| 21 | Láng granitô nền sàn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 13,72 | m2 |
| 22 | Chống thấm khu WC bằng quét 4 lớp sika proof manbrane hoặc tương đương (tầng 2,3) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 44,52 | m2 |
| 23 | Lớp vữa lót dày 2cm đánh dốc | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 49,74 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn WC bằng gạch ceramic 300x300mm chống trơn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 49,74 | m2 |
| 25 | Ốp gạch vào tường nhà WC, gạch ceramic 300x450 màu sáng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 205,22 | m2 |
| 26 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 49,74 | m2 |
| 27 | Vách ngăn Compact | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 18,94 | m2 |
| 28 | Trát tường thu hồi mái bằng VXM M75, dày 1,5cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 25,53 | m2 |
| 29 | Khung xương lợp ngói tương đương hệ VNTRUSS 2 lớp dành cho ngói lợp mái bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,59 | 100m2 |
| 30 | Dán ngói màu sẫm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,59 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất xà gồ thép đỡ mái tôn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,017 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,017 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 78,06 | m2 |
| 34 | Lợp tôn múi chống nóng, chống ồn dày 0,45mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,847 | 100m2 |
| 35 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 27,66 | md |
| 36 | Cửa kính cường lực, cửa đi, kính trắng cường lực dày 12mm, mở thủy lực 2 chiều | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 9,9 | m2 |
| 37 | Bản lề sàn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Kẹp kính | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Khóa sàn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Tay nắm inox | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Cửa cuốn tự động | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 9,9 | m2 |
| 42 | Bộ tời dùng cho cửa cuốn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Bộ lưu điện Ausdoor hoặc tương đương. | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Bộ điều khiển từ xa có nắp trượt DK1 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Bộ kích điện từ 12VDC lên 220VDC | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt hộp bảo vệ aluminum cửa cuốn (gồm cả phụ kiện và khung xương) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,97 | m2 |
| 47 | Cửa nhôm Profile hoặc tương đương, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 17,01 | m2 |
| 48 | Cửa nhôm Profile hoặc tương đương, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 16,14 | m2 |
| 49 | Cửa thép chống cháy, đóng mở thủy lực tự động, Multec 2 tốc độ, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 33,3 | m2 |
| 50 | Cung cấp vách kính kết hợp cửa sổ khung nhôm (nhôm hệ cao cấp tương đương nhômProfile hoặc tương đương) kính dán 2 lớp dày 6,38mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 17,1 | m2 |
| 51 | Cung cấp vách kính khung nhôm (nhôm hệ cao cấp tương đương nhôm xingfa), kính dán 2 lớp dày 6.38mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 22,68 | m2 |
| 52 | Cửa nhôm Profile hoặc tương đương, cửa sổ mở quay, kính trắng dày 6.38mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 97,82 | m2 |
| 53 | Phụ kiện kinlong cửa sổ mở quay | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 37 | bộ |
| 54 | Phụ kiện kinlong cửa đi 1 cánh mở quay | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 55 | Phụ kiện kinlong cửa đi 2 cánh mở quay | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 56 | Lắp dựng cửa | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 179,84 | m2 |
| 57 | Hoa sắt cửa bằng sắt hộp 20x20, cửa sổ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,43 | tấn |
| 58 | Sơn tĩnh điện hoa sắt, màu ghi sáng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 132,48 | m2 |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 132,48 | m2 |
| 60 | Kính cường lực dày 12mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 14,63 | m2 |
| 61 | Tay vịn gỗ D60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 13,3 | md |
| 62 | Trụ Inox đặc 10x60mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 63 | Tay Prider liên kết kính | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 64 | Kẹp U định vị | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 65 | Bản mã Inox liên kết | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 66 | Bulong Inox D10 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 67 | Xây không nung 4x8x18, xây bậc cầu thang | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,57 | m3 |
| 68 | Lát đá bậc cầu thang, đá granit màu đen | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 81,55 | m2 |
| 69 | Trụ gỗ lim Nam Phi hoặc tương đương(bậc 1) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Sản xuất lan can bằng inox hộp 30x15x1,5 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,94 | tấn |
| 71 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 13,3 | m2 |
| 72 | Trụ đứng Inox 40x40x2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 73 | Tay vịn gỗ lim Nam Phi hoặc tương đương D70 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 31,77 | md |
| 74 | Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,79 | m3 |
| 75 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường chắn tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5,47 | m3 |
| 76 | Láng bậc tam cấp dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 35,05 | m2 |
| 77 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 37,16 | m2 |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 13,84 | m |
| 79 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 21,6 | m |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 9,63 | m2 |
| 81 | Ốp đá xẻ tự nhiên vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 15,41 | m2 |
| 82 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường chắn ram dốc, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,25 | m3 |
| 83 | Công tác ốp đá xẻ tự nhiên vào tường chắn ram dốc | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11,98 | m2 |
| 84 | Lát đá granit tạo gờ chống trơn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 18,81 | m2 |
| 85 | Sản xuất lan can Inox 304 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 86 | Trát mặt, thành sê nô mái trộn sikalatex hoặc tương đương ; đánh màu bằng xi măng nguyên chất chống thấm dày tb 5cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 268,44 | m2 |
| 87 | Quét 4 lớp sika proof manbrane hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 268,44 | m2 |
| 88 | Lát gạch ceramic 300x300, chống rêu mái sảnh cốt +4,2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 24,57 | m2 |
| 89 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m,, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0961 | 100m3 |
| 90 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,616 | m3 |
| 91 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,938 | m3 |
| 92 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,65 | m3 |
| 93 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,112 | 100m2 |
| 94 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0972 | 100m2 |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0079 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0974 | tấn |
| 97 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 98 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1617 | tấn |
| 99 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,7496 | tấn |
| 100 | Lắp dựng thang sắt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,7496 | tấn |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 99,7009 | m2 |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10,4808 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7,9455 | 100m2 |
| C | 3. NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch, gạch ceramic | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 185,7 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch, phá dỡ tường gạch | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 19,69 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông, Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà, vệ sinh bề mặt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 353,26 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp trát tường ngoài nhà | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 261,95 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trần nhà cũ, vệ sinh bề mặt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 267,16 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 69,26 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ xiên hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 41,91 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên lan can tay vịn cầu thang, vệ sinh bề mặt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 9,46 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | công |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống điện, đèn chiếu sáng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | công |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống PCCC | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | công |
| 15 | Đào móng, móng xây tường ngăn gara, wc, phòng để máy phát | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,65 | m3 |
| 16 | Đắp đất đá, đắp phần móng xây tường ngăn gara, wc, phòng để máy phát, đầm chặt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,34 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,91 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,37 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 24 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6,77 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 17,56 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 263,86 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 159,77 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 78,78 | m2 |
| 29 | Trát phào đơn, phào cột, lan can vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 249,94 | m |
| 30 | Đắp tạo hình cột giả trang trí trên mặt đứng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | chi tiết |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 776,88 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 304,18 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 780,19 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 416,87 | m2 |
| 35 | Ốp đá xẻ tự nhiên vào chân tường ngoài nhà (3 mặt chính) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 23 | m2 |
| 36 | Láng nền nhà bằng vxm#50 dày tb 20mm tạo phẳng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 162,42 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 162,42 | m2 |
| 38 | Lớp bê tông cát vàng mịn trộn Sikalatex hoặc tương đương chống thấm M200, dày 30 khu WC | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 16,33 | m2 |
| 39 | Quét sika chống thấm (4 lớp) khu WC | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10,12 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit men khô chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 16,33 | m2 |
| 41 | Ốp tường bằng gạch Granit men khô 600x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 100,49 | m2 |
| 42 | Lợp vá lại mái ngói cũ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,5 | công |
| 43 | Làm trần bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 54,88 | m2 |
| 44 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường trụ bàn bếp, gạch Granit nhân tạo men khô 300x600 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,27 | m2 |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tấm đan mặt bàn bếp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan mặt bàn bếp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan mặt bàn bếp, Mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp dựng tấm đan mặt bàn bếp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lát đá mặt bệ bàn bếp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,03 | m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt tủ bếp bằng nhôm vân gỗ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,7 | m2 |
| 52 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông sê nô mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 55 | Láng thành và mặt sê nô mái bằng vữa XM cát mịn M75 trộn Sikalatex hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6,42 | m2 |
| 56 | Quét Sika chống thấm 4 lớp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6,42 | m2 |
| 57 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 60 | Bê tông giằng cửa cuốn, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,19 | m3 |
| 61 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 63 | Cửa cuốn tự động, nan khung thép nan thoáng, cửa gara oto | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 64 | Bộ tời dùng cho cửa cuốn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 65 | Bộ lưu điện Ausdoor hoặc tương đương. | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 66 | Bộ điều khiển từ xa có nắp trượt DK1 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 67 | Bộ kích điện từ 12VDC lên 220VDC | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt hộp bảo vệ aluminum cửa cuốn (gồm cả phụ kiện và khung xương) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 69 | Cửa thép chống cháy, đóng mở thủy lực tự động, Multec 2 tốc độ, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5,5 | m2 |
| 70 | Cửa đi, cửa 2 cánh, cửa nhôm hệ dày 2mm, sơn tĩnh điện, kính dán 2 lớp dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | m2 |
| 71 | Cửa đi, cửa 1 cánh, cửa nhôm hệ dày 2mm, sơn tĩnh điện, kính dán 2 lớp dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 13,95 | m2 |
| 72 | Cửa sổ, cửa 2 cánh, nhôm hệ dày 2mm, sơn tĩnh điện, kính dán 2 lớp dày 5mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 42,66 | m2 |
| 73 | Phụ kiện kinlong cửa đi 2 cánh mở quay | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 74 | Phụ kiện kinlong cửa đi 1 cánh mở quay | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 75 | Phụ kiện kinlong cửa sổ mở quay | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 21 | bộ |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ dày 1,4mm, sơn tĩnh điện, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,9 | m2 |
| 77 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ, vách kính bằng thép hộp 20x20x1,5, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 45,56 | m2 |
| 78 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 45,56 | m2 |
| 79 | Sơn tay vịn, lan can cầu thang bằng sơn 3 nước | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 9,46 | m2 |
| 80 | Lắp đặt chậu rửa tay | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 81 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 82 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt Sen tắm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đặt ống PVC D110 thoát nước | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống PVC D90 thoát nước | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống PVC D60 thoát nước | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 89 | Lắp đặt Y PVC D110 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt Y PVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt Y PVC D60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt Y PVC D90x60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút vuông PVC D110 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút vuông PVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút xiên PVC D125 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút xiên PVC D110 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút xiên PVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút xiên PVC D60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 99 | Lắp đặt cầu chắn rác DN80 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 100 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 101 | Lắp đặt xi phông D60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống PPR D20 cấp nước lạnh | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống PPR D20 cấp nước nóng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 106 | Lắp đặt tê PPR D25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê PPR D25x20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê PPR D20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn PPR D25x20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút PPR D32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút PPR D25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút PPR D20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 113 | Lắp đặt van ren D32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt van ren D25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt van ren D20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt kép ren trong D20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 117 | Lắp đặt măng sông ren trong PPR D25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 118 | Lắp đặt măng sông ren trong PPR D20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê thép ren trong D20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 120 | Lắp đặt bồn inox chứa nước dung tích 2m3 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt tủ điện tổng chứa 7 modul, âm tường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 122 | Lắp đặt công tơ 3P-63A | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt Aptomat tổng MCCB-63A-3P-10KA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt Aptomat tầng MCB-40A-3P-4,5KA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt Aptomat tầng MCB-20A-3P-4,5KA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt Aptomat tầng MCB-25A-3P-18KA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt Aptomat tầng MCB-10A-3P-18KA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt tủ điện tầng 1, 6 modul, âm tường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 129 | Lắp đặt Aptomat tầng MCB-10A-1P-4,5KA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt Aptomat tầng MCB-20A-1P-4,5KA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt Aptomat tầng MCB-25A-1P-4,5KA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt đèn LED âm trần D120, công suất 9W | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 23 | bộ |
| 133 | Lắp đặt đèn LED máng đôi 1,2m 2x18W | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 134 | Lắp đặt đèn tuýp dài 1,2m, công suất 18W | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 135 | Lắp đặt đèn LED hắt trần, ánh sáng vàng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 34 | m |
| 136 | Lắp đặt quạt hút mùi âm trần | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 137 | Lắp đặt công tắc đơn 10A-220V | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc đôi 10A-220V | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 139 | Lắp đặt công tắc ba 10A-220V | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc đơn, hai chiều 10A-220V | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt công tắc đơn, công tắc nóng lạnh 20A có đèn báo đỏ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 142 | Lắp đặt ổ cắm đôi 300W | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 143 | Lắp đặt ổ cắm đơn 300W | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 144 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 145 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm3 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 210 | m |
| 146 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm4 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 147 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x16 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 148 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x16 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 149 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x10 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 150 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x10 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy luồn dây D20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy luồn dây D25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy luồn dây D32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 154 | Lắp đặt quạt hút khói cho phòng máy phát | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 155 | Gia công kim thu sét D16, H=1000 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt kim thu sét | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 157 | Gia công và đóng cọc tiếp đất | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cọc |
| 158 | Dây dẫn sét D16 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 159 | Băng đồng tiếp địa 25x3mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,5 | m |
| 160 | Kẹp kiểm tra | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 161 | Bulong đai ốc, vành đệm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 162 | Wapllace 2 nhân (LAN + điện thoại) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | 1 cái |
| 163 | Lắp đặt cáp tín hiệu OP | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7 | 10m |
| 164 | Lắp đặt cáp đồng trục RG6, cáp truyền hình | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | 10m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 166 | Lắp đặt dàn lạnh treo tường 9.000BTU | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | máy |
| 167 | Lắp đặt ống đồng dẫn gas D9,5 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống đồng dẫn gas D6,4 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 169 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 170 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng D27 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 172 | Phụ kiện vít nở, băng cuốn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| D | 4. NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đào giằng móng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,97 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 4 | Xây đá chẻ 20x20x25, xây móng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,48 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,51 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng chống thấm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <= 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,51 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 18 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,19 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,19 | tấn |
| 20 | Bê tông l sê nô mái, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,85 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sê nô mái | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 23 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6,15 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,51 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 26 | Lát nền bằng gạch Ceramic 500x500 màu sáng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 9 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 24,93 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 70,41 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 9 | m2 |
| 30 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 70,7 | m |
| 31 | Bả bằng ventônit vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 95,34 | m2 |
| 32 | Bả ventonit vào trần | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 9 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 33,93 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 70,41 | m2 |
| 35 | Sản xuất xà gồ hộp kẽm của mái tôn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ mái tôn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 38 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8,58 | m2 |
| 39 | Quét 4 lớp sika Proof hoặc chống thấm tương tự | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8,58 | m2 |
| 40 | Cửa nhôm thanh Profile hoặc tương đương tương đương hệ Xingfa, cửa đi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,43 | m2 |
| 41 | Cửa nhôm thanh Profile hoặc tương đương tương đương hệ Xingfa, cửa sổ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 42 | Phụ kiện kinlong cửa đi 1 cánh mở quay | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Phụ kiện kinlong cửa sổ mở quay | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 44 | Sản xuất hoa sắt bằng sắt hộp mạ kẽm 20x20x1,5 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11,07 | m2 cấu kiện |
| 48 | Lắp đặt tủ điện tổng (TĐ-BV) chứa 6 modul, âm tường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 49 | Lắp đặt Aptomat tầng MCB-40A-3P-4,5KA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt Aptomat tầng MCB-10A-1P-4,5KA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt Aptomat tầng MCB-20A-1P-4,5KA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc đơn 10A-220V | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc đôi 10A-220V | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc điều hòa | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt đèn tuýp dài 1,2m, công suất 18W | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Wapllace 2 nhân (LAN + điện thoại) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 59 | Lắp đặt dàn lạnh điều hòa 9000BTU | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 60 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1.5mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 61 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2.5mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy luồn dây D20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| E | 5. NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II, đào móng cột nhà để xe | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11,4 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,07 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng cột nhà để xe | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 15,25 | m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,141 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,673 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình, vì kèo mái nhà xe | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,299 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,806 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 92,099 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,814 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,806 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,299 | tấn |
| 16 | Lợp mái bằng tấm tôn dập giả ngói, màu ghi sẫm, dày 0.45mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,84 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 18 | Máng xối nước tôn phẳng dày 0,45mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 21,4 | m |
| 19 | Bulong D18 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 20 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 21 | Lắp đặt công tắc đơn 40A - 220V | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn tuýp 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn đơn 1x1.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 24 | Lắp đặt ông nhựa bảo vệ dây dẫn D20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| F | 6. CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,103 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,59 | m3 |
| 3 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,239 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,119 | tấn |
| 5 | Cạo bỏ lớp trát cũ (mặt trong) đoạn tường rào T3 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 156,912 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 202,272 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, phào ngang tường T3 chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75, mặt trong đoạn tường rào T3 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 66,4 | m2 |
| 8 | Trát phào đơn, trụ tường, phào tường vữa XM M75, mặt trong đoạn tường rào T3 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 86,84 | m |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 268,672 | m2 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,34 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, lấp đầy, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5,31 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,98 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,39 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,17 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,63 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,45 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7,74 | m3 |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,63 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,27 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,4 | tấn |
| 22 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 14,85 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 13,29 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8,3 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 186,25 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 73,52 | m2 |
| 27 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 193,32 | m |
| 28 | Đắp tạo hình đầu cột, chân cột trụ cổng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | chi tiết |
| 29 | Đắp tạo hình đầu cột, chân cột trụ tường T1 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 13 | chi tiết |
| 30 | Đắp tạo hình đầu cột, chân cột trụ tường T2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 24 | chi tiết |
| 31 | Sơn tường rào, cổng bằng sơn nước 3 lớp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 259,77 | m2 |
| 32 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,7233 | tấn |
| 33 | Sơn cổng sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 27,62 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cổng sắt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 14,72 | m2 |
| 35 | Tôn nền sân vườn bằng cát, dày TB 15cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,49 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 90,45 | m3 |
| 37 | Lát gạch Terrazoo KT 400x400, màu sáng, lát sân | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 904,52 | m2 |
| 38 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,14 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75, tường bồn hoa | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 63,03 | m2 |
| 40 | Ốp đá rối tự nhiên vào thành bồn hoa, KT 150x300 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 63,03 | m2 |
| 41 | Đổ đất màu trồng cây, dày TB 50cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 120,5 | m3 |
| G | 7. HẠNG MỤC BỂ NƯỚC NGẦM, BỂ PHÔT | |||
| 1 | Đào móng, đào bể nước ngầm, bể phốt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,23 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng bể, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,09 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bể nước, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 11,44 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,15 | tấn |
| 5 | Ván khuôn bể nước, bể phốt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,98 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm bể, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,3 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,17 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm bể, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm bể, đường kính cốt thép d<= 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,44 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông tấm đan bể phốt, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,14 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan bể phốt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan bể phốt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông cột bể nước ngầm, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,13 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 17 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,17 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 21,28 | m2 |
| 19 | Chống thấm bằng quét 4 lớp sika proof manbrane hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 21,28 | m2 |
| 20 | Khe mạch ngừng thành bể chống thấm bằng màng dán nhiệt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 21,2 | md |
| H | 8. HẠNG MỤC: ĐIỆN NGOÀI NHÀ, TRONG NHÀ, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc đơn 10A-220V | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc đôi 10A-220V | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc ba 10A-220V | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc đơn, hai chiều 10A-220V | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đơn, công tắc nóng lạnh 20A có đèn báo đỏ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn LED âm trần D120, công suất 9W | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 106 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn LED máng ba 1.2m, công suất đặt 3x18W | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 17 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn LED máng đôi 1.2m, công suất đặt 2x18W | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 26 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn LED máng đôi 0.6m, công suất đặt 2x16W | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn LED chống cháy nổ, máng đôi, công suất đặt 2x40W | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn chùm trang trí | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt đèn LED hắt trần, ánh sáng vàng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 15 | Lắp đặt quạt hút mùi âm trần | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ điện tổng chứa 5 modul, âm tường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 17 | Lắp đặt công tơ 3P-125A | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Aptomat tổng MCCB-125A-3P-18KA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Aptomat tầng MCB-40A-3P-4,5KA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt Aptomat tầng MCB-20A-3P-4,5KA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Aptomat tầng MCB-80A-3P-18KA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt tủ điện tầng 1, chứa 5 modul, âm tường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| 23 | Lắp đặt Aptomat tầng MCB-10A-1P-4,5KA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Aptomat tầng MCB-20A-1P-4,5KA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt tủ điện tầng 2, chứa 5 modul, âm tường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 26 | Lắp đặt Aptomat tầng MCB-10A-1P-4,5KA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Aptomat tầng MCB-20A-1P-4,5KA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt tủ điện tầng 3, chứa 4 modul, âm tường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 29 | Lắp đặt Aptomat tầng MCB-10A-1P-4,5KA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt Aptomat tầng MCB-20A-1P-4,5KA | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1.520 | m |
| 32 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm3 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 520 | m |
| 33 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm4 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 920 | m |
| 34 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x70 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 35 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 4x35 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dây tiếp địa CU/PVC 1x35 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 37 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 4x16 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dây tiếp địa CU/PVC 1x16 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 39 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 4x10 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dây tiếp địa CU/PVC 1x10 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy luồn dây D20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1.800 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy luồn dây D25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy luồn dây D32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 44 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 66,56 | m3 |
| 45 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,192 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,4736 | 100m3 |
| 47 | Gạch thẻ 4x8x18 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 640 | viên |
| 48 | Băng báo cáp (Vải cảnh báo có cáp) | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 49 | Sứ báo cáp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 50 | Lắp đặt Đèn pha led 250W, ánh sáng vàng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 51 | Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, cột đèn + cần đèn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 52 | Lắp đặt cáp ngầm CU/XLPE/DTSA/PVC (3x70+1x70)mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 53 | Lắp đặt cáp ngầm CU/XLPE/DTSA/PVC 4x35mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 54 | Lắp đặt cáp ngầm CU/XLPE/DTSA/PVC 4x16mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 55 | Lắp đặt cáp ngầm CU/XLPE/DTSA/PVC 4x10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 56 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/DTSA/PVC (2x2,5)mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 225 | m |
| 57 | Lắp đặt dây CU/PVC (3x4+1x4)mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 58 | Lắp đặt ống HDPE D32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 59 | Lắp đặt ống HDPE gân xoắn 90/70 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 60 | Lắp đặt ống HDPE gân xoắn 65/50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 61 | Thanh tiếp đất EB-A-G1 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt cáp tiếp địa CU/PVC 1x95mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 63 | Lắp đặt cọc thép mạ đồng tiếp đất D16, dài 2.4m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| 64 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 65 | Hóa chất làm giảm điện trở GEM TVT | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | bao |
| 66 | Bằng đồng tiếp đất 25x3mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 67 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 68 | Lắp đặt thiết bị thu sét | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 69 | Bulon ecu inox M10 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt cáp đồng bện 70mm2 dẫn và thoát sét | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 71 | Bằng đồng tiếp đất 25x3mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 9 | m |
| 72 | Bộ ghép nối Inox 3mxD42X3mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Chân trụ đỡ cho thiết bị thu sét | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Phụ kiện kẹp định vị thoát sét | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 70 | cái |
| 75 | Đai cố định cáp vào cột | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 76 | Dây giằng neo, tăng đơ, ốc siết cáp | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 77 | Hộp đo kiểm tra tiếp địa | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 78 | Lắp đặt cọc thép mạ đồng tiếp đất D16, dài 2.4m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| 79 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| I | 9. HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa tay | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống PPR D20 cấp nước lạnh | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 9 | Lắp đặt tê PPR D25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê PPR D25x20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê PPR D20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn PPR D25x20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút PPR D25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút PPR D20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren D25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren D20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt kép ren trong D20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông ren trong PPR D25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông ren trong PPR D20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê thép ren trong D20 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống PVC D110 thoát nước | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống PVC D90 thoát nước | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,12 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống PVC D60 thoát nước | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 24 | Lắp đặt Y PVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút xiên PVC D110 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút xiên PVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút vuông PVC D60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 28 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Xi phông D60 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 30 | Lắp đặt ống PPR D50 cấp nước lạnh | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước lạnh | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 33 | Lắp đặt tê PPR D50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê PPR D50x32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê PPR D40x32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê PPR D32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn PPR D50x40 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn PPR D40x32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút PPR D50 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút PPR D32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt van điện D32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt măng sông ren trong PPR D32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 44 | Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt, Q=4.3m3/h, H=30m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 46 | Đào rãnh thoát nước ngoài nhà | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,3395 | 100m3 |
| 47 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100, bê tông rãnh nước | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7,47 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 5,81 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 9,96 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200, tấm đan D2 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,4528 | m3 |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,9241 | tấn |
| 52 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,3099 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 159,6154 | cái |
| 54 | Đào hố ga | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0966 | 100m3 |
| 55 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100, bê tông ga thoát nước | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,008 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,192 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200, tấm đan D1 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,3398 | m3 |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0983 | tấn |
| 60 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,0322 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 14 | đoạn ống |
| 63 | Đế cống | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 64 | Gioăng cao su | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 66 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D25 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt van phao cơ D32 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90, | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,1269 | 100m3 |
| J | 10. HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch, phá dỡ tường | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 105,36 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông, cột, dầm, sàn mái BTCT | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 101,49 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,17 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m,, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 2,14 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông, phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 40,7 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch, tường móng | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 44,22 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 () | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,64 | 100m3 |
| 8 | Tháo dỡ lan can trụ sứ, bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 21,12 | m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch, Phá dỡ bậc cầu thang, tam cấp xây gạch | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,98 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ lan can, lan can thép, tay vịn gỗ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 6,85 | m |
| 11 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 268,71 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ hệ xương lito gỗ, xà gồ gỗ, vì kèo gỗ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 60 | md |
| 13 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 130,34 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ xiên hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 66,2388 | m2 |
| 15 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m,, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,063 | 100m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông, Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,26 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch, Phá dỡ móng các loại, tường móng xây gạch | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,26 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,9 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,286 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 4m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7,5 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 9,54 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 24 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m,, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,51 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 () | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,64 | 100m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông, Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,65 | m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu gạch, Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,35 | m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông, kết cấu BTCT | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 29,44 | m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu gạch, phá dỡ tường gạch | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 46,21 | m3 |
| 31 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 4m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 121,89 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 36,02 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,8777 | tấn |
| 34 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,3133 | tấn |
| 35 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 1,46 | 100m2 |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m,, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 0,58 | 100m3 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông, móng bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12,45 | m3 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông, kết cấu tường bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 7,15 | m3 |
| 39 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 40,94 | m3 |
| 40 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, mặt ngoài đoạn tường rào T3 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 180,54 | m2 |
| 41 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, mặt trong tường rào T3 | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 210,63 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ cổng sắt, cổng chính | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 12,05 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ hàng rào song sắt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 55,45 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ xiên hoa sắt tường rào | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 36 | m |
| 45 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 3,08 | m3 |
| 46 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây <= 20cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 14 | cây |
| 47 | Đào gốc cây, đường kính gốc <= 20cm | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 14 | gốc cây |
| 48 | Vận chuyển cây đã chặt | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 14 | cây |
| 49 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 4,56 | 100m3 |
| 50 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 205,21 | m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 205,21 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi