Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200900215-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các công trình xây dựng cơ bản Thị trấn Cẩm Khê |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200876822 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-01 08:45:00 đến ngày 2020-09-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,000,488,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,295 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ bê tông cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 365,1 | m2 |
| 3 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.099,4 | kg |
| 4 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.172,8 | kg |
| 5 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,2 | kg |
| 6 | Thép bản 150x180x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 974,009 | kg |
| 7 | Bản nối 260x150x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 485,122 | kg |
| 8 | Bo đầu cọc 70*90x5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,466 | kg |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.369,9 | kg |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.369,9 | kg |
| 11 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600,5 | m |
| 12 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,5 | m |
| 13 | Gia công cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đoạn |
| 14 | Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,76 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,76 | m3 |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,96 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,797 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,423 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông lót móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,85 | m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,665 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,28 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,449 | m3 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 986,5 | kg |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.914,6 | kg |
| 10 | Ván khuôn đổ bê tông móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224,65 | m2 |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,388 | m3 |
| 12 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,498 | m3 |
| 13 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,6 | kg |
| 14 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 882,5 | kg |
| 15 | Ván khuôn đổ bê tông cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,46 | m2 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,53 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,51 | m3 |
| 18 | Mua đất đắp công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,352 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,39 | m3 |
| 20 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,571 | m3 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 340,186 | m2 |
| 22 | Phá dỡ kêt cấu nhà cũ, hàng rào, vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| C | PHẦN KẾT CẤU THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,729 | m3 |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 346,7 | kg |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.855,7 | kg |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215,83 | m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,691 | m3 |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 859,2 | kg |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.034,1 | kg |
| 8 | Ván khuôn đổ bê tông xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290,61 | m2 |
| 9 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,217 | m3 |
| 10 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.263,2 | kg |
| 11 | Ván khuôn đổ bê tông sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 685,81 | m2 |
| 12 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 265,2 | kg |
| 13 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,3 | kg |
| 14 | Ván khuôn đổ bê tông cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,82 | m2 |
| 15 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,226 | m3 |
| 16 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | kg |
| 17 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,5 | kg |
| 18 | Ván khuôn đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,37 | m2 |
| 19 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,051 | m3 |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 912,4 | kg |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 912 | kg |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,182 | m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,967 | m3 |
| 24 | Ván khuôn đổ bê tông xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5 | m2 |
| 25 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,7 | kg |
| D | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,526 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,03 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,81 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,999 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,695 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,352 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 385,073 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 602,464 | m2 |
| 9 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,972 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,8 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290,8 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 642,32 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,064 | m2 |
| 14 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,21 | m |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 385,074 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.757,422 | m2 |
| 17 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,8 | kg |
| 18 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,14 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,495 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 514,788 | m2 |
| 21 | Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột , gạch ceramic 600x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,256 | m2 |
| 22 | Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng 3 lớp (1,5kg bằng Stopseal) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,2 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,201 | m2 |
| 24 | Lát gạch lá nem KT 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,259 | m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dầy 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 217,05 | m2 |
| 26 | Tôn úp nóc khổ rộng 400mm, dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,739 | m |
| 27 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | m3 |
| 28 | Lát đá granit nhân tạo bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,056 | m2 |
| 29 | Sản xuất và lắp dựng lan can cầu thang bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,202 | m |
| 30 | Trụ thang bằng inox SUS 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Quét sika chống thấm mái khu vệ sinh 3lớp (1,5kg/lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,889 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,632 | m2 |
| 33 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,227 | m2 |
| 34 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,499 | m2 |
| 35 | Khoét lỗ bàn đá đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | lỗ |
| 36 | Bộ khung đỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 37 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact HPL chịu nước dày 12mm, phụ kiện đồng bộ inox sus 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,352 | m2 |
| 38 | Trần thạch cao chống ẩm khung xương nổi KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,28 | m2 |
| 39 | Cửa đi 4 cánh mở quay, khung nhôm hệ màu ghi sáng, kính an toàn dày 6,38 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,12 | m2 |
| 40 | Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ màu ghi sáng, kính an toàn dày 6,38 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,6 | m2 |
| 41 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ màu ghi sáng, kính an toàn dày 6,38 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,22 | m2 |
| 42 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ màu ghi sáng, kính an toàn dày 6,38 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,04 | m2 |
| 43 | Cửa sổ 2 cánh mở lật, khung nhôm hệ màu ghi sáng kính an toàn màu trắng sữa dày 6,38 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m2 |
| 44 | Cửa sổ 1 cánh mở lật, khung nhôm hệ màu ghi sáng, kính an toàn màu trắng sữa dày 6,38 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m2 |
| 45 | Vách kính mặt dựng cố định hệ nhôm kính màu ghi sáng, chênh kính cộng thêm 198.000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,8 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,22 | m2 |
| 47 | Lắp dựng vách kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,8 | m2 |
| 48 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,7 | kg |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,682 | m2 |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,04 | m2 |
| 51 | Cửa thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,525 | m3 |
| 53 | Tạo nhám, kẻ đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,212 | m2 |
| 54 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,025 | m3 |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,531 | m2 |
| 56 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,278 | m3 |
| 57 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,499 | m3 |
| 58 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,917 | m3 |
| 59 | Ốp đá granite màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,335 | m2 |
| 60 | Đắp đất bồn hoa trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,023 | m3 |
| 61 | Chữ " Nhà văn hóa khu Phú Bình" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 62 | Cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cây |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 816,27 | m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 327,52 | m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| F | Tủ điện Hội trường (TĐ-1.1) | |||
| 1 | MCB-1P-25A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | MCB-1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 3 | MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ điện 6 module âm tường, đế kim loại, loại mặt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| G | Tủ điện Phòng Quản lý (TD-2.1) | |||
| 1 | MCB-1P-20A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | MCB-1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ điện 6 module âm tường, đế kim loại, loại mặt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| H | Tủ điện Phòng học năng khiếu (TD-2.2) | |||
| 1 | MCB-1P-20A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | MCB-1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ điện 6 module âm tường, đế kim loại, loại mặt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| I | Tủ điện Phòng truyền thống (TD-2.3) | |||
| 1 | MCB-1P-20A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | MCB-1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ điện 6 module âm tường, đế kim loại, loại mặt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| J | Tủ điện Thư viện (TĐ-2.4) | |||
| 1 | MCB-1P-25A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | MCB-1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 3 | MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ điện 6 module âm tường, đế kim loại, loại mặt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| K | Tủ điện tổng (TĐT-NVH) | |||
| 1 | MCB-2P-80A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | MCB-1P-25A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | MCB-1P-20A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 4 | MCB-1P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | MCB-1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Tủ điện 12 module âm tường, đế kim loại, loại mặt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| L | Phần thiết bị | |||
| 1 | Đèn tuýp led đơn máng nổi, 220V/18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 2 | Đèn tuýp led đôi máng nổi, 220V/2x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 3 | Đèn led dowlight âm trần D90, 22OV/7W, chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 4 | Đèn pha led 220V/50W, IP68, ánh sáng vàng gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Quạt trần sải cánh 1,4m kèm hộp số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 6 | Quạt hút mùi gắn tường 250x250. 486 m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 7 | Công tắc 1 chiều đơn, 220V/16A lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 8 | Công tắc 1 chiều đôi, 220V/16A lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Công tắc 2 chiều đơn, 220V/16A lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Công tắc 2 chiều đôi, 220V/16A lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 11 | Ổ cắm 3 chấu âm tường, 220V/16A kèm đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 12 | Ổ cắm 3 chấu âm tường có nắp đậy chống nước, 220V/16A, kèm đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| M | Phần dây dẫn | |||
| 1 | Dây CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 420 | m |
| 2 | Dây CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 460 | m |
| 3 | Dây E CU/PVC (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 460 | m |
| 4 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 5 | Dây E CU/PVC (1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 6 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 7 | Dây E CU/PVC (1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 8 | Dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 9 | Ống luồn dây điện PVC 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 840 | m |
| 10 | Ống luồn dây điện PVC 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 11 | Ống luồn dây điện PVC 32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 12 | Ống nhựa gân xoắn HPDE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 13 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| N | Phần điện nhẹ | |||
| 1 | Modem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Ống PVC D20 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 3 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| O | Phần nối đất, chống sết | |||
| 1 | Kim thu sét D16, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 3 | Cọc tiếp đất thép L63x63x6, dài 2,4m mạ kẽm nhúng nóng cho chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cọc |
| 4 | Băng đồng trần nối đất 25x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 5 | Dây đồng trần M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 6 | Hóa chất làm giảm điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | kg |
| 7 | Hộp kiểm tra nối đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 8 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | mối |
| 9 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| P | PHẦN NƯỚC | |||
| Q | Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 2 | Vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 3 | Chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 4 | Vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 5 | Cuộn giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 6 | Chậu tiểu nam inax cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 7 | Gương soi KT 1900x800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Gương soi KT 1175X800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Thoát sàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 10 | Bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 11 | Rọ thu nước mưa D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 12 | Van phao cơ D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Rọ hút D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Đồng hồ D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Máy bơm 2m3/H, H=15-20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Thanh treo ống, đai giữ ống, .... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| R | Phần phụ kiện ống | |||
| 1 | Ống PPR D40 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 2 | Ống PPR D32 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 3 | Ống PPR D25 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 4 | Ống PPR D20 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | m |
| 5 | Van khóa D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Van 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 9 | Cút PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 11 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 12 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 13 | Cút ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 14 | Tê PPR D40 (NC, M x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Tê PPR D40/32 (NC, M x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Tê PPR D32/25 (NC, M x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Tê PPR D25 (NC, M x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 18 | Tê PPR D25/20 (NC, M x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Tê ren trong PPR D25/20 (NC, M x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 20 | Kép D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 21 | Côn PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Côn PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 23 | Côn PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Ống PVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 25 | Ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 26 | Ống PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 27 | Ống PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 28 | Chếch PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 29 | Chếch PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 30 | Chếch PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 31 | Cút vuông PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Cút vuông PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 33 | Tê vuông PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 34 | Tê vuông PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 35 | Tê chéo PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 36 | Tê chéo PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 37 | Tê chéo PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Tê cong PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 39 | Tê cong PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 40 | Tê PVC D75/D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 41 | Tê PVC D110/D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 42 | Côn PVC D75/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 43 | Côn PVC D110/75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| S | Hố ga 400x600 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,621 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ bê tông móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,418 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,381 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,67 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m3 |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,671 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,254 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đổ bê tông nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,26 | m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,7 | kg |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cấu kiện |
| T | Bể phốt, bể nước | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,288 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,814 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | m2 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,1 | kg |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,9 | kg |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,552 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,82 | m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,6 | kg |
| 9 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,629 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đổ bê tông sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,22 | m2 |
| 11 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 429,2 | kg |
| 12 | Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,942 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,531 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (lớp 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,993 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,993 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,803 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,796 | m2 |
| U | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 770 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 847 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất để đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 847 | m3 |
| V | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,22 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,135 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,88 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,47 | m3 |
| 5 | Đắp vòng vây thi công bằng bao tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,64 | m3 |
| 6 | Thuê máy bơm nước để đóng cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | ca |
| 7 | Nhân công dồn bao cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | công |
| 8 | Bao tải đúc đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.472,8 | cái |
| 9 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.184 | m |
| 10 | Đá dăm đệm móng kè, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,64 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,2 | m3 |
| 12 | Ống nhựa PVD D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,6 | m |
| W | SÂN | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,894 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ bê tông nền, sân bãi, mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,52 | m2 |
| 3 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,5 | m |
| 4 | Bạt lót móng giữ nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 317,834 | m2 |
| X | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| Y | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,7 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,113 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,563 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,097 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,532 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đổ bê tông móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,36 | m2 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,5 | kg |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,1 | kg |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,165 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,843 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,47 | m3 |
| Z | Cột | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,658 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ bê tông cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,97 | m2 |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,8 | kg |
| 4 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,6 | kg |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,495 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,45 | m2 |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 269,2 | kg |
| 8 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,881 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,319 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,277 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,549 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,45 | m2 |
| 13 | Kẻ chỉ soi âm tường trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224,276 | m2 |
| 15 | Lan can tường rào bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,022 | m2 |
| 16 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 292,3 | kg |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,83 | m2 |
| 18 | Bản lề cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 19 | Then cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,875 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi