Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp và phòng cháy chữa cháy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200866286-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Phương Canh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp và phòng cháy chữa cháy |
| Số hiệu KHLCNT | 20200726713 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-22 23:08:00 đến ngày 2020-09-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,548,594,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ VUÔNG | |||
| B | Phần gỗ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi cột gỗ D<=50 cm | 3,921 | m3 | |
| 2 | Tu bổ, phục hồi cột gỗ D<=30 cm | 3,848 | m3 | |
| 3 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự | 1,9 | m3 | |
| 4 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự | 0,769 | m3 | |
| 5 | Tu bổ, phục hồi tàu góc đao | 2,392 | m3 | |
| 6 | Tu bổ, phục hồi con chồng, đấu trụ và các loại tương tự | 0,939 | m3 | |
| 7 | Tu bổ, phục hồi câu đầu quá giang và các loại tương tự | 1,377 | m3 | |
| 8 | Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các loại tương tự | 2,87 | m3 | |
| 9 | Tu bổ, phục hồi xà dọc và các cấu kiện tương tự | 1,586 | m3 | |
| 10 | Tu bổ, phục hồi kẻ bẩy và các cấu kiện tương tự | 2,113 | m3 | |
| 11 | Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự-Phần vật liệu gia công | 0,626 | m3 | |
| 12 | Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự-Phần nhân công gia công | 15,304 | m2 | |
| 13 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ | 21,404 | m2 | |
| 14 | Phòng chống mối, mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ | 588,499 | m2 | |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - cột , xà, bẩy | 11,467 | m3 | |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - các cấu kiện khác | 2,942 | m3 | |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - rui, hoành | 4,77 | m3 | |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - các cấu kiện khác | 3,161 | m3 | |
| 19 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | 6 | hệ khung | |
| 20 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | 6 | bộ vì | |
| C | Phần nề ngõa | |||
| 1 | Tu bổ phục hồi bờ nóc, bờ chảy | 44,502 | m | |
| 2 | Trát bờ nóc, bờ chảy | 46,727 | m2 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng chân đá tảng KT 490x490x160 | 4 | cái | |
| 4 | Gia công, lắp dựng chân đá tảng KT 390x390x160 | 12 | cái | |
| 5 | Tu bổ phục hồi mái lợp ngói mũi hài | 78 | m2 | |
| 6 | Tu bổ phục hồi mái lợp ngói mũi hài (cao >4m) | 25,644 | m2 | |
| 7 | Lát tu bổ, phục hồi gạch Bát KT 300x300 | 48,337 | m2 | |
| 8 | Gia công lắp đặt hè đá xanh KT 300*150 | 100,2 | m | |
| 9 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy | 10 | con | |
| 10 | Lắp đặt các con thú | 10 | con | |
| D | Phần giàn giáo lắp dựng | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ( Giàn giáo ngoài) | 2,636 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ( Giàn giáo trong) | 3,508 | 100m2 | |
| E | Phần giàn giáo hạ giải | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ( Giàn giáo ngoài) | 1,197 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ( Giàn giáo trong) | 0,788 | 100m2 | |
| F | Hạ giải nhà vuông | |||
| 1 | Hạ giải phượng, đầu đao | 12 | con | |
| 2 | Hạ gải bờ nóc, bờ chảy | 16,824 | m | |
| 3 | Hạ gải cột, trụ | 12,091 | m3 | |
| 4 | Hạ giải gạch lát nền | 28,3 | m2 | |
| G | Phần XDCB | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | 46,095 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 6,292 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,524 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,524 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,524 | 100m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,176 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 7,649 | m3 | |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 30,231 | m3 | |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 3,629 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,076 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,438 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,304 | 100m2 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 3,342 | m3 | |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 27,658 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 2,773 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,178 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,178 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,178 | 100m3 | |
| H | SÂN VƯỜN VÀ HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| I | Phần nề ngõa | |||
| 1 | Lát gạch Bát KT 300x300 | 1.070 | m2 | |
| 2 | Gia công, lắp dựng đá xanh bó vỉa KT 220x200 | 288 | m | |
| J | Phần XDCB | |||
| K | Lát sân | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | 53,5 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | 160,5 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô, đất cấp III | 2,14 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 2,14 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 2,14 | 100m3 | |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | 53,5 | m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 107 | m3 | |
| L | Bó vỉa, bậc sân | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | 105,169 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô, đất cấp II | 1,052 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 1,052 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 13km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 1,052 | 100m3 | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,576 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 15,264 | m3 | |
| 7 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 33,264 | m3 | |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình | 35,056 | m3 | |
| M | Ga, rãnh thoát nước | |||
| 1 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | 266 | cái | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô, đất cấp III | 0,109 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,109 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 13km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,109 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | 22,95 | m3 | |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 29,477 | m3 | |
| 7 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | 237,668 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô, đất cấp II | 2,671 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 2,671 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 2,671 | 100m3 | |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,552 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | 29,817 | m3 | |
| 13 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 35,022 | m3 | |
| 14 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 56,659 | m3 | |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 261,81 | m2 | |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | 100,56 | m2 | |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,612 | 100m2 | |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | 0,99 | tấn | |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | 13,902 | m3 | |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | 167 | cái | |
| 21 | Đắp cát nền móng công trình | 89,033 | m3 | |
| N | Tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | 78,078 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô, đất cấp III | 0,781 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,781 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 13km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,781 | 100m3 | |
| 5 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | 497,797 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô, đất cấp II | 4,978 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 4,978 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 13km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 4,978 | 100m3 | |
| 9 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I | 115,061 | 100m | |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,338 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 18,409 | m3 | |
| 12 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 186,715 | m3 | |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình | 165,932 | m3 | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,86 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,812 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 9,475 | m3 | |
| 17 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 8,338 | m3 | |
| 18 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 46,026 | m3 | |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 92,024 | m2 | |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 793,695 | m2 | |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | 707,704 | m | |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 885,719 | m2 | |
| 23 | Lắp đặt gạch hoa chanh | 335 | viên | |
| O | Bê nước PCCC | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp II | 17,12 | 100m | |
| 2 | Thép giằng thành bể I150x75 (Thuê thép trong vòng 3 tháng) | 91,056 | m | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 213,814 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô, đất cấp II | 2,138 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 2,138 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 2,138 | 100m3 | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,033 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 6,897 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,331 | 100m2 | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,2 | tấn | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 1,924 | tấn | |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 15,427 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | 1,596 | 100m2 | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | 1,413 | tấn | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | 0,101 | tấn | |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | 17,556 | m3 | |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,066 | tấn | |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,38 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,266 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,927 | m3 | |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 0,972 | tấn | |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | 0,495 | 100m2 | |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 5,951 | m3 | |
| 24 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 8,365 | m3 | |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 200,542 | m2 | |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | 200,542 | m2 | |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 92,64 | m2 | |
| 28 | Quét nước ximăng 2 nước | 493,724 | m2 | |
| 29 | Ngâm nước xi măng bể | 1 | công việc | |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,003 | tấn | |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,001 | 100m2 | |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,022 | m3 | |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | 1 | cái | |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 21,336 | m3 | |
| 35 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác trên cạn | 17,12 | 100m | |
| 36 | Tháo dỡ thép I150 giằng | 91,056 | m | |
| P | Nhà bơm PCCC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 2,966 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô, đất cấp II | 0,03 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,03 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 13km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,03 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 0,415 | m3 | |
| 6 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 1,14 | m3 | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,014 | tấn | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,067 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,053 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 0,591 | m3 | |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình | 1,339 | m3 | |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 0,35 | m3 | |
| 13 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 2,031 | m3 | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,014 | tấn | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,067 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,074 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,591 | m3 | |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 0,043 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | 0,035 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,35 | m3 | |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 27,355 | m2 | |
| 22 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 17,651 | m2 | |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 2,778 | m2 | |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 3,503 | m2 | |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | 3,503 | m2 | |
| 26 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 4,44 | m2 | |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 4,44 | m2 | |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 4,44 | m2 | |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 27,355 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 23,932 | m2 | |
| 31 | Cửa nhựa lõi thép 1 cánh mở quay kính trắng 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | 1,576 | m2 | |
| 32 | Cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở hất ra ngoài (bao gồm cả phụ kiện) | 0,36 | m2 | |
| Q | PHẦN ĐIỆN, NƯỚC | |||
| R | Điện tổng thể | |||
| 1 | Tủ điện tổng | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | 9 | cái | |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp 3x25+1x16mm2 | 100 | m | |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp 3x16+1x10mm2 | 40 | m | |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 115 | m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | 155 | m | |
| 9 | Đấu nối điện 3 pha | 1 | toàn bộ | |
| S | Điện nhà vuông | |||
| 1 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 30 | m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | 30 | m | |
| T | Cấp nước bể nước | |||
| 1 | Lắp đặt van một chiều đồng D20 | 1 | cái | |
| 2 | Van phao cơ | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | 0,3 | 100m | |
| 4 | Lắp đăt cút 90 HDPE, đường kính cút d=20mm | 4 | cái | |
| U | Thoát nước nhà bơm | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,052 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt cầu thu rác inox | 1 | cái | |
| V | PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| W | Nhà vuông | |||
| 1 | Hào phòng, chống mối bên ngoài công trình | 11,5 | m3 | |
| 2 | Hào phòng, chống mối bên trong | 5,3 | m3 | |
| 3 | Xử lý phòng, chống mối nền | 19 | m2 | |
| X | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| Y | Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy khói có dây | 10 | cái | |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt | 19 | cái | |
| 4 | Lắp đặt đèn báo phòng | 6 | cái | |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | 4 | cái | |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | 4 | cái | |
| 8 | Lắp đặt hộp tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháy | 4 | hộp | |
| 9 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | 5 | cái | |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | 580 | m | |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 10x2x0,5mm2 | 40 | m | |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 20x2x0,5mm2 | 20 | m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy d20 | 550 | m | |
| 14 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật 160x160x80 | 4 | hộp | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d40/30mm | 40 | m | |
| Z | Hệ thống đèn exit, đèn chiếu sáng sự cố | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố khi mất điện | 8 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn | 4 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1,5 mm2 | 120 | m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy d20 | 120 | m | |
| 5 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu dây | 1 | hộp | |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | 1 | cái | |
| AA | Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=45m3/h; H=50m | 1 | chiếc | |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diezel dự phòng Q=45m3/h; H=50m | 1 | chiếc | |
| 3 | Lắp đặt ống thép nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | 2,26 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống thép nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | 0,12 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống thép nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm | 0,18 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt hộp dụng cụ phá dỡ thông thường(búa, rìu) | 1 | hộp | |
| 7 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy d100 | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 800x600x200mm | 1 | hộp | |
| 10 | Lắp đặt hộp cứu hỏa vách tường 1100x600x200mm | 1 | hộp | |
| 11 | Lắp đặt hộp đưng bình chữa cháy xách tay 500x600x200mm | 4 | hộp | |
| 12 | Lắp đặt cuộn vòi cứu hỏa d65 | 2 | cuộn | |
| 13 | Lắp đặt cuộn vòi cứu hỏa d50 | 1 | cuộn | |
| 14 | Lắp đặt khớp nối cuộn vòi cứu hỏa d65 | 4 | cái | |
| 15 | Lắp đặt lăng phun d65 | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - MT3 hoặc tương đương | 5 | bình | |
| 17 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 hoặc tương đương | 12 | bình | |
| 18 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=100mm | 6 | cái | |
| 19 | Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d25mm | 5 | cái | |
| 20 | Lắp đặt van ren, đường kính van d15mm | 2 | cái | |
| 21 | Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van d=100mm | 3 | cái | |
| 22 | Lắp đặt van một chiều ren, đường kính van d25mm | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt van phao d25 | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt rọ hút nước d100 | 2 | cái | |
| 26 | Lắp đặt y lọc rác d100 | 2 | cái | |
| 27 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mm | 4 | mối | |
| 28 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống d100mm | 30 | bích | |
| 29 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống d=100mm | 2 | cái | |
| 30 | Lắp đặt tê nối bằng phương pháp hàn, đường kính d100mm | 6 | cái | |
| 31 | Lắp đặt tê thu nối bằng phương pháp hàn, đường kính d100/50mm | 1 | cái | |
| 32 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d50mm | 3 | cái | |
| 33 | Lắp đặt tê nối bằng phương pháp hàn, đường kính d25mm | 7 | cái | |
| 34 | Lắp đặt cút nối bằng phương pháp hàn, đường kính d100mm | 20 | cái | |
| 35 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d50mm | 4 | cái | |
| 36 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d25mm | 6 | cái | |
| 37 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100/65mm | 2 | cái | |
| 38 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d100/50mm | 3 | cái | |
| 39 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50/25mm | 1 | cái | |
| 40 | Lắp đặt kép thép d50 | 1 | cái | |
| 41 | Lắp đặt kép thép d25 | 3 | cái | |
| 42 | Lắp đặt lơ thu 15/12 | 2 | cái | |
| 43 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 2 | cái | |
| 44 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy (lắp giáp trọn bộ) | 1 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt dây nguồn cho máy bơm chữa cháy 3x10+1x6 - tính trong trạm bơm | 20 | m | |
| 46 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | 7 | bộ | |
| 47 | Lắp đặt thùng nước mồi 300l | 1 | thùng | |
| 48 | Sơn chống rỉ | 35,9119 | m2 | |
| 49 | Sơn đỏ | 35,9119 | m2 | |
| 50 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | 22,5 | m3 | |
| 51 | Đắp cát nền móng công trình | 5,25 | m3 | |
| 52 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 15,75 | m3 | |
| AB | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=45m3/h; H=50m | 1 | chiếc | |
| 3 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diezel Q=45m3/h; H=50m | 1 | chiếc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi