Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp và phòng cháy chữa cháy

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200866286-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Phương Canh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp và phòng cháy chữa cháy
Số hiệu KHLCNT 20200726713
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-22 23:08:00 đến ngày 2020-09-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,548,594,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ VUÔNG
B Phần gỗ
1 Tu bổ, phục hồi cột gỗ D<=50 cm 3,921 m3
2 Tu bổ, phục hồi cột gỗ D<=30 cm 3,848 m3
3 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự 1,9 m3
4 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự 0,769 m3
5 Tu bổ, phục hồi tàu góc đao 2,392 m3
6 Tu bổ, phục hồi con chồng, đấu trụ và các loại tương tự 0,939 m3
7 Tu bổ, phục hồi câu đầu quá giang và các loại tương tự 1,377 m3
8 Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các loại tương tự 2,87 m3
9 Tu bổ, phục hồi xà dọc và các cấu kiện tương tự 1,586 m3
10 Tu bổ, phục hồi kẻ bẩy và các cấu kiện tương tự 2,113 m3
11 Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự-Phần vật liệu gia công 0,626 m3
12 Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự-Phần nhân công gia công 15,304 m2
13 Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ 21,404 m2
14 Phòng chống mối, mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ 588,499 m2
15 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - cột , xà, bẩy 11,467 m3
16 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - các cấu kiện khác 2,942 m3
17 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - rui, hoành 4,77 m3
18 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - các cấu kiện khác 3,161 m3
19 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung 6 hệ khung
20 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái 6 bộ vì
C Phần nề ngõa
1 Tu bổ phục hồi bờ nóc, bờ chảy 44,502 m
2 Trát bờ nóc, bờ chảy 46,727 m2
3 Gia công, lắp dựng chân đá tảng KT 490x490x160 4 cái
4 Gia công, lắp dựng chân đá tảng KT 390x390x160 12 cái
5 Tu bổ phục hồi mái lợp ngói mũi hài 78 m2
6 Tu bổ phục hồi mái lợp ngói mũi hài (cao >4m) 25,644 m2
7 Lát tu bổ, phục hồi gạch Bát KT 300x300 48,337 m2
8 Gia công lắp đặt hè đá xanh KT 300*150 100,2 m
9 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy 10 con
10 Lắp đặt các con thú 10 con
D Phần giàn giáo lắp dựng
1 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ( Giàn giáo ngoài) 2,636 100m2
2 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ( Giàn giáo trong) 3,508 100m2
E Phần giàn giáo hạ giải
1 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ( Giàn giáo ngoài) 1,197 100m2
2 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ( Giàn giáo trong) 0,788 100m2
F Hạ giải nhà vuông
1 Hạ giải phượng, đầu đao 12 con
2 Hạ gải bờ nóc, bờ chảy 16,824 m
3 Hạ gải cột, trụ 12,091 m3
4 Hạ giải gạch lát nền 28,3 m2
G Phần XDCB
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II 46,095 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II 6,292 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,524 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,524 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,524 100m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,176 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 7,649 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 30,231 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 3,629 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,076 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,438 tấn
12 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,304 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 3,342 m3
14 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 27,658 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 2,773 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,178 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,178 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,178 100m3
H SÂN VƯỜN VÀ HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
I Phần nề ngõa
1 Lát gạch Bát KT 300x300 1.070 m2
2 Gia công, lắp dựng đá xanh bó vỉa KT 220x200 288 m
J Phần XDCB
K Lát sân
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn 53,5 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép 160,5 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô, đất cấp III 2,14 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III 2,14 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III 2,14 100m3
6 Đắp cát nền móng công trình 53,5 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 107 m3
L Bó vỉa, bậc sân
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II 105,169 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô, đất cấp II 1,052 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 1,052 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly 13km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 1,052 100m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,576 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 15,264 m3
7 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 33,264 m3
8 Đắp cát nền móng công trình 35,056 m3
M Ga, rãnh thoát nước
1 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg 266 cái
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô, đất cấp III 0,109 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III 0,109 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly 13km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III 0,109 100m3
5 Đắp cát nền móng công trình 22,95 m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II 29,477 m3
7 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II 237,668 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô, đất cấp II 2,671 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 2,671 100m3
10 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 2,671 100m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,552 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 29,817 m3
13 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 35,022 m3
14 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 56,659 m3
15 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 261,81 m2
16 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 100,56 m2
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,612 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m 0,99 tấn
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 13,902 m3
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg 167 cái
21 Đắp cát nền móng công trình 89,033 m3
N Tường rào
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch 78,078 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô, đất cấp III 0,781 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III 0,781 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly 13km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III 0,781 100m3
5 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II 497,797 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô, đất cấp II 4,978 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 4,978 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly 13km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 4,978 100m3
9 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I 115,061 100m
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,338 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 18,409 m3
12 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 186,715 m3
13 Đắp cát nền móng công trình 165,932 m3
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,86 tấn
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,812 100m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 9,475 m3
17 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 8,338 m3
18 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 46,026 m3
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 92,024 m2
20 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 793,695 m2
21 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 707,704 m
22 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ 885,719 m2
23 Lắp đặt gạch hoa chanh 335 viên
O Bê nước PCCC
1 Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp II 17,12 100m
2 Thép giằng thành bể I150x75 (Thuê thép trong vòng 3 tháng) 91,056 m
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II 213,814 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô, đất cấp II 2,138 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 2,138 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 2,138 100m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,033 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 6,897 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,331 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,2 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 1,924 tấn
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 15,427 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm 1,596 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m 1,413 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m 0,101 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 17,556 m3
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,066 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,38 tấn
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,266 100m2
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 2,927 m3
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 0,972 tấn
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái 0,495 100m2
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 5,951 m3
24 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 8,365 m3
25 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 200,542 m2
26 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 200,542 m2
27 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 92,64 m2
28 Quét nước ximăng 2 nước 493,724 m2
29 Ngâm nước xi măng bể 1 công việc
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,003 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,001 100m2
32 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,022 m3
33 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg 1 cái
34 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 21,336 m3
35 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác trên cạn 17,12 100m
36 Tháo dỡ thép I150 giằng 91,056 m
P Nhà bơm PCCC
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 2,966 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô, đất cấp II 0,03 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,03 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly 13km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,03 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 0,415 m3
6 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 1,14 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,014 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,067 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,053 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 0,591 m3
11 Đắp cát nền móng công trình 1,339 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 0,35 m3
13 Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 2,031 m3
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,014 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,067 tấn
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,074 100m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,591 m3
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 0,043 tấn
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái 0,035 100m2
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 0,35 m3
21 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 27,355 m2
22 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 17,651 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 2,778 m2
24 Trát trần, vữa XM mác 75 3,503 m2
25 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm 3,503 m2
26 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 4,44 m2
27 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 4,44 m2
28 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 4,44 m2
29 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 27,355 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 23,932 m2
31 Cửa nhựa lõi thép 1 cánh mở quay kính trắng 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) 1,576 m2
32 Cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở hất ra ngoài (bao gồm cả phụ kiện) 0,36 m2
Q PHẦN ĐIỆN, NƯỚC
R Điện tổng thể
1 Tủ điện tổng 1 cái
2 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A 1 cái
3 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A 1 cái
4 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A 9 cái
5 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp 3x25+1x16mm2 100 m
6 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp 3x16+1x10mm2 40 m
7 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 115 m
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm 155 m
9 Đấu nối điện 3 pha 1 toàn bộ
S Điện nhà vuông
1 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 1 cái
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 2 bộ
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 30 m
4 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm 30 m
T Cấp nước bể nước
1 Lắp đặt van một chiều đồng D20 1 cái
2 Van phao cơ 1 bộ
3 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm 0,3 100m
4 Lắp đăt cút 90 HDPE, đường kính cút d=20mm 4 cái
U Thoát nước nhà bơm
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 0,052 100m
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm 2 cái
3 Lắp đặt cầu thu rác inox 1 cái
V PHÒNG CHỐNG MỐI
W Nhà vuông
1 Hào phòng, chống mối bên ngoài công trình 11,5 m3
2 Hào phòng, chống mối bên trong 5,3 m3
3 Xử lý phòng, chống mối nền 19 m2
X HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
Y Hệ thống báo cháy
1 Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênh 1 tủ
2 Lắp đặt đầu báo cháy khói có dây 10 cái
3 Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt 19 cái
4 Lắp đặt đèn báo phòng 6 cái
5 Lắp đặt nút ấn báo cháy 4 cái
6 Lắp đặt đèn báo cháy 4 cái
7 Lắp đặt chuông báo cháy 4 cái
8 Lắp đặt hộp tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháy 4 hộp
9 Lắp đặt điện trở cuối đường dây 5 cái
10 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 580 m
11 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 10x2x0,5mm2 40 m
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 20x2x0,5mm2 20 m
13 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy d20 550 m
14 Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật 160x160x80 4 hộp
15 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d40/30mm 40 m
Z Hệ thống đèn exit, đèn chiếu sáng sự cố
1 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố khi mất điện 8 bộ
2 Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn 4 bộ
3 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1,5 mm2 120 m
4 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy d20 120 m
5 Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu dây 1 hộp
6 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A 1 cái
AA Hệ thống chữa cháy
1 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=45m3/h; H=50m 1 chiếc
2 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diezel dự phòng Q=45m3/h; H=50m 1 chiếc
3 Lắp đặt ống thép nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm 2,26 100m
4 Lắp đặt ống thép nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm 0,12 100m
5 Lắp đặt ống thép nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm 0,18 100m
6 Lắp đặt hộp dụng cụ phá dỡ thông thường(búa, rìu) 1 hộp
7 Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm 1 cái
8 Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy d100 1 cái
9 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 800x600x200mm 1 hộp
10 Lắp đặt hộp cứu hỏa vách tường 1100x600x200mm 1 hộp
11 Lắp đặt hộp đưng bình chữa cháy xách tay 500x600x200mm 4 hộp
12 Lắp đặt cuộn vòi cứu hỏa d65 2 cuộn
13 Lắp đặt cuộn vòi cứu hỏa d50 1 cuộn
14 Lắp đặt khớp nối cuộn vòi cứu hỏa d65 4 cái
15 Lắp đặt lăng phun d65 2 cái
16 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - MT3 hoặc tương đương 5 bình
17 Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 hoặc tương đương 12 bình
18 Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=100mm 6 cái
19 Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d25mm 5 cái
20 Lắp đặt van ren, đường kính van d15mm 2 cái
21 Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van d=100mm 3 cái
22 Lắp đặt van một chiều ren, đường kính van d25mm 1 cái
23 Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm 1 cái
24 Lắp đặt van phao d25 1 cái
25 Lắp đặt rọ hút nước d100 2 cái
26 Lắp đặt y lọc rác d100 2 cái
27 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mm 4 mối
28 Lắp bích thép rỗng, đường kính ống d100mm 30 bích
29 Lắp bích thép đặc, đường kính ống d=100mm 2 cái
30 Lắp đặt tê nối bằng phương pháp hàn, đường kính d100mm 6 cái
31 Lắp đặt tê thu nối bằng phương pháp hàn, đường kính d100/50mm 1 cái
32 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d50mm 3 cái
33 Lắp đặt tê nối bằng phương pháp hàn, đường kính d25mm 7 cái
34 Lắp đặt cút nối bằng phương pháp hàn, đường kính d100mm 20 cái
35 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d50mm 4 cái
36 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d25mm 6 cái
37 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100/65mm 2 cái
38 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d100/50mm 3 cái
39 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50/25mm 1 cái
40 Lắp đặt kép thép d50 1 cái
41 Lắp đặt kép thép d25 3 cái
42 Lắp đặt lơ thu 15/12 2 cái
43 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 2 cái
44 Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy (lắp giáp trọn bộ) 1 bộ
45 Lắp đặt dây nguồn cho máy bơm chữa cháy 3x10+1x6 - tính trong trạm bơm 20 m
46 Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy 7 bộ
47 Lắp đặt thùng nước mồi 300l 1 thùng
48 Sơn chống rỉ 35,9119 m2
49 Sơn đỏ 35,9119 m2
50 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II 22,5 m3
51 Đắp cát nền móng công trình 5,25 m3
52 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 15,75 m3
AB Phần thiết bị
1 Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh 1 tủ
2 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=45m3/h; H=50m 1 chiếc
3 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diezel Q=45m3/h; H=50m 1 chiếc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->