Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200902057-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc Á
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200901919
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-01 15:38:00 đến ngày 2020-09-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,668,501,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG GTNT THÔN THUẦN LƯƠNG
1 Đào nền đường mở rộng, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 73,36 m3
2 Đào khuôn đường, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 722,18 m3
3 Vét hữu cơ Theo HSBCKTKT được duyệt 26,9 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 5,34 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đất tận dụng) Theo HSBCKTKT được duyệt 2,88 100m3
6 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Theo HSBCKTKT được duyệt 4,94 100m3
7 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo HSBCKTKT được duyệt 26,34 100m2
8 Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 588,87 m3
9 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Theo HSBCKTKT được duyệt 2,78 100m2
10 Đào móng rãnh thoát nước, hố ga, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 415,62 m3
11 Đắp trả móng rãnh, hố ga bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đất tận dụng) Theo HSBCKTKT được duyệt 0,16 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 4 100m3
13 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo HSBCKTKT được duyệt 32,78 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh, hố ga Theo HSBCKTKT được duyệt 0,95 100m2
15 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo HSBCKTKT được duyệt 49,18 m3
16 Xây gạch không nung, xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 116,9 m3
17 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 531,08 m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm Theo HSBCKTKT được duyệt 1,51 tấn
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố rãnh, hố ga Theo HSBCKTKT được duyệt 2,34 100m2
20 Bê tông mũ mố, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 18,6 m3
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản đường kính <= 10 mm Theo HSBCKTKT được duyệt 2,33 tấn
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh Theo HSBCKTKT được duyệt 1,9 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm bản Theo HSBCKTKT được duyệt 1,23 100m2
24 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 24,77 m3
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSBCKTKT được duyệt 303 cấu kiện
26 Đào móng cống, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 41,48 m3
27 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đất tận dụng) Theo HSBCKTKT được duyệt 0,1 100m3
28 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo HSBCKTKT được duyệt 2,44 m3
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cống Theo HSBCKTKT được duyệt 0,11 100m2
30 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo HSBCKTKT được duyệt 5,38 m3
31 Xây gạch không nung, xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thân cống, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 6,89 m3
32 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 15,38 m2
33 Láng đáy cống, dày 1,0 cm, vữa XM 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 11,6 m2
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm Theo HSBCKTKT được duyệt 0,1 tấn
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, chiều dày <=45 cm Theo HSBCKTKT được duyệt 0,21 100m2
36 Bê tông mũ mố, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 2,61 m3
37 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính <= 10 mm Theo HSBCKTKT được duyệt 0,16 tấn
38 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính >10 mm Theo HSBCKTKT được duyệt 0,13 tấn
39 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm bản Theo HSBCKTKT được duyệt 0,11 100m2
40 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 2,66 m3
41 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Theo HSBCKTKT được duyệt 18 cái
B ĐƯỜNG GTNT THÔN YÊN TRÌNH
1 Đào nền đường mở rộng, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 102,219 m3
2 Đào khuôn đường, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 618,001 m3
3 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo HSBCKTKT được duyệt 11,681 100m2
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 5,04 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đất tận dụng) Theo HSBCKTKT được duyệt 2,162 100m3
6 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Theo HSBCKTKT được duyệt 4,294 100m3
7 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo HSBCKTKT được duyệt 28,724 100m2
8 Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 517,03 m3
9 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Theo HSBCKTKT được duyệt 2,885 100m2
10 Đào móng rãnh thoát nước, hố ga, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 444,336 m3
11 Đắp trả móng rãnh, hố ga bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đất tận dụng) Theo HSBCKTKT được duyệt 0,232 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 4,212 100m3
13 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo HSBCKTKT được duyệt 34,37 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh, hố ga Theo HSBCKTKT được duyệt 0,986 100m2
15 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo HSBCKTKT được duyệt 53,79 m3
16 Xây gạch không nung, xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 95,92 m3
17 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 468,66 m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm Theo HSBCKTKT được duyệt 1,575 tấn
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố rãnh, hố ga Theo HSBCKTKT được duyệt 2,47 100m2
20 Bê tông mũ mố, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 19,45 m3
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản đường kính <= 10 mm Theo HSBCKTKT được duyệt 2,386 tấn
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính > 10 mm Theo HSBCKTKT được duyệt 1,91 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm bản Theo HSBCKTKT được duyệt 1,259 100m2
24 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 24,67 m3
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSBCKTKT được duyệt 318 cấu kiện
26 Đào móng cống, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 17,38 m3
27 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đất tận dụng) Theo HSBCKTKT được duyệt 4,14 100m3
28 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo HSBCKTKT được duyệt 1,38 m3
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cống Theo HSBCKTKT được duyệt 0,034 100m2
30 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo HSBCKTKT được duyệt 3,56 m3
31 Xây gạch không nung, xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thân cống, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 2,98 m3
32 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 4,51 m2
33 Láng đáy cống, dày 1,0 cm, vữa XM 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 3,84 m2
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm Theo HSBCKTKT được duyệt 0,034 tấn
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, chiều dày <=45 cm Theo HSBCKTKT được duyệt 0,069 100m2
36 Bê tông mũ mố, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,86 m3
37 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính <= 10 mm Theo HSBCKTKT được duyệt 0,054 tấn
38 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm Theo HSBCKTKT được duyệt 0,044 tấn
39 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm bản Theo HSBCKTKT được duyệt 0,038 100m2
40 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,89 m3
41 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Theo HSBCKTKT được duyệt 6 cái
42 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 0,132 100m3
43 Mua cống tròn D=1.0m Theo HSBCKTKT được duyệt 7,5 m
44 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm Theo HSBCKTKT được duyệt 3 đoạn ống
45 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 76,443 m3
46 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo HSBCKTKT được duyệt 5,1 m3
47 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 Theo HSBCKTKT được duyệt 25,85 m3
48 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 Theo HSBCKTKT được duyệt 3,34 m3
49 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đất tận dụng) Theo HSBCKTKT được duyệt 0,399 100m3
50 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 0,365 100m3
C ĐƯỜNG GTNT THÔN VĂN PHÚ
1 Bóc hữu cơ + đánh cấp nền đường Theo HSBCKTKT được duyệt 98,755 m3
2 Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Theo HSBCKTKT được duyệt 0,9875 100m3
3 Đào nền, khuôn đường, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 92,6 m3
4 Đất cấp III để đắp Theo HSBCKTKT được duyệt 332,9287 m3
5 Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSBCKTKT được duyệt 3,5199 100m3
6 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Theo HSBCKTKT được duyệt 1,1246 100m3
7 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo HSBCKTKT được duyệt 7,4973 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo HSBCKTKT được duyệt 0,7418 100m2
9 Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 134,9514 m3
10 Đào rãnh thoát nước, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 82,711 m3
11 Đắp đất trả móng rãnh bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng từ đất đào móng) Theo HSBCKTKT được duyệt 0,3525 100m3
12 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo HSBCKTKT được duyệt 9,94 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh Theo HSBCKTKT được duyệt 0,339 100m2
14 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Theo HSBCKTKT được duyệt 14,92 m3
15 Xây gạch đặc XMCL 6x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 18,34 m3
16 Trát thành rãnh, dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 83,35 m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố rãnh Theo HSBCKTKT được duyệt 0,5435 tấn
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố rãnh Theo HSBCKTKT được duyệt 0,904 100m2
19 Bê tông mũ mố rãnh, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 6,78 m3
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan rãnh Theo HSBCKTKT được duyệt 1,3176 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSBCKTKT được duyệt 0,4204 100m2
22 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 7,46 m3
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSBCKTKT được duyệt 113 cấu kiện
24 Đào móng hố ga, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 1,489 m3
25 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,005 100m3
26 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,16 m3
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng hố ga Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0077 100m2
28 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,25 m3
29 Xây gạch đặc XMCL 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,39 m3
30 Trát hố ga, dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 1,34 m2
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0075 tấn
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0162 100m2
33 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,11 m3
34 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0189 tấn
35 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0065 100m2
36 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,1 m3
37 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSBCKTKT được duyệt 2 cấu kiện
38 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 0,4845 100m3
39 Đào nền, khuôn đường, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 37,167 m3
40 Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đất tận dụng từ đất đào nền, khuôn đường) Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0361 100m3
41 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Theo HSBCKTKT được duyệt 0,2547 100m3
42 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo HSBCKTKT được duyệt 1,6981 100m2
43 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo HSBCKTKT được duyệt 0,2214 100m2
44 Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 30,5658 m3
45 Đào rãnh thoát nước, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 59,122 m3
46 Đắp đất trả móng rãnh bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng từ đất đào móng) Theo HSBCKTKT được duyệt 0,2002 100m3
47 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo HSBCKTKT được duyệt 4,93 m3
48 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh Theo HSBCKTKT được duyệt 0,168 100m2
49 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo HSBCKTKT được duyệt 7,39 m3
50 Xây gạch đặc XMCL 6x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 11,09 m3
51 Trát thành rãnh, dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 50,4 m2
52 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố rãnh Theo HSBCKTKT được duyệt 0,2694 tấn
53 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố rãnh Theo HSBCKTKT được duyệt 0,448 100m2
54 Bê tông mũ mố rãnh, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 3,36 m3
55 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan rãnh Theo HSBCKTKT được duyệt 0,653 tấn
56 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSBCKTKT được duyệt 0,2083 100m2
57 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 3,7 m3
58 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSBCKTKT được duyệt 56 cấu kiện
59 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 0,7266 100m3
60 Đào nền đường, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 40,844 m3
61 Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đất tận dụng từ đất đào nền, khuôn đường) Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0893 100m3
62 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Theo HSBCKTKT được duyệt 0,4125 100m3
63 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo HSBCKTKT được duyệt 2,7501 100m2
64 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo HSBCKTKT được duyệt 0,324 100m2
65 Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 49,5018 m3
66 Đào rãnh thoát nước, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 84,633 m3
67 Đắp đất trả móng rãnh bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng từ đất đào móng) Theo HSBCKTKT được duyệt 0,3187 100m3
68 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo HSBCKTKT được duyệt 6,34 m3
69 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh Theo HSBCKTKT được duyệt 0,216 100m2
70 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo HSBCKTKT được duyệt 9,5 m3
71 Xây gạch đặc XMCL 6x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 15,05 m3
72 Trát thành rãnh, dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 68,4 m2
73 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố rãnh Theo HSBCKTKT được duyệt 0,3463 tấn
74 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố rãnh Theo HSBCKTKT được duyệt 0,576 100m2
75 Bê tông mũ mố rãnh, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 4,32 m3
76 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan rãnh Theo HSBCKTKT được duyệt 0,8395 tấn
77 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSBCKTKT được duyệt 0,2678 100m2
78 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 4,75 m3
79 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSBCKTKT được duyệt 72 cấu kiện
80 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 0,8467 100m3
81 Đào nền, khuôn đường, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 33,378 m3
82 Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đất tận dụng từ đất đào nền, khuôn đường) Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0782 100m3
83 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Theo HSBCKTKT được duyệt 0,2594 100m3
84 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo HSBCKTKT được duyệt 1,729 100m2
85 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo HSBCKTKT được duyệt 0,219 100m2
86 Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 31,122 m3
87 Đào rãnh thoát nước, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 67,544 m3
88 Đắp đất trả móng rãnh bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng từ đất đào móng) Theo HSBCKTKT được duyệt 0,2612 100m3
89 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo HSBCKTKT được duyệt 5,19 m3
90 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh Theo HSBCKTKT được duyệt 0,177 100m2
91 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo HSBCKTKT được duyệt 7,79 m3
92 Xây gạch đặc XMCL 6x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 15,58 m3
93 Trát thành rãnh, dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 70,8 m2
94 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố rãnh Theo HSBCKTKT được duyệt 0,2838 tấn
95 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố rãnh Theo HSBCKTKT được duyệt 0,472 100m2
96 Bê tông mũ mố rãnh, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 3,54 m3
97 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan rãnh Theo HSBCKTKT được duyệt 0,6879 tấn
98 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSBCKTKT được duyệt 0,2195 100m2
99 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 3,89 m3
100 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSBCKTKT được duyệt 59 cấu kiện
101 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 0,6698 100m3
102 Đào nền, khuôn đường, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 466,545 m3
103 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 4,6655 100m3
104 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Theo HSBCKTKT được duyệt 1,8041 100m3
105 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo HSBCKTKT được duyệt 12,0272 100m2
106 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo HSBCKTKT được duyệt 1,0862 100m2
107 Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 216,4896 m3
108 Đào rãnh thoát nước, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 207,711 m3
109 Đắp đất trả móng rãnh bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng từ đất đào móng) Theo HSBCKTKT được duyệt 0,5757 100m3
110 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo HSBCKTKT được duyệt 24,38 m3
111 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh Theo HSBCKTKT được duyệt 0,831 100m2
112 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo HSBCKTKT được duyệt 36,56 m3
113 Xây gạch đặc XMCL 6x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 48,75 m3
114 Trát thành rãnh, dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 221,6 m2
115 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố rãnh Theo HSBCKTKT được duyệt 1,3324 tấn
116 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố rãnh Theo HSBCKTKT được duyệt 2,216 100m2
117 Bê tông mũ mố rãnh, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 16,62 m3
118 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan rãnh Theo HSBCKTKT được duyệt 3,2298 tấn
119 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSBCKTKT được duyệt 1,0304 100m2
120 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 18,28 m3
121 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSBCKTKT được duyệt 277 cấu kiện
122 Đào móng hố ga, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 9,578 m3
123 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0319 100m3
124 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,82 m3
125 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng hố ga Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0384 100m2
126 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Theo HSBCKTKT được duyệt 1,23 m3
127 Xây gạch đặc XMCL 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 2,78 m3
128 Trát hố ga, dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 9,46 m2
129 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0377 tấn
130 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố Theo HSBCKTKT được duyệt 0,081 100m2
131 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,57 m3
132 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0943 tấn
133 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0324 100m2
134 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,49 m3
135 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSBCKTKT được duyệt 10 cấu kiện
136 Vận chuyển đấ đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 1,5653 100m3
137 Đào nền, khuôn đường, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 66,155 m3
138 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 0,6615 100m3
139 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Theo HSBCKTKT được duyệt 0,3956 100m3
140 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo HSBCKTKT được duyệt 2,1976 100m2
141 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo HSBCKTKT được duyệt 0,2279 100m2
142 Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 39,5568 m3
143 Đào rãnh thoát nước, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 40,211 m3
144 Đắp đất trả móng rãnh bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng từ đất đào móng) Theo HSBCKTKT được duyệt 0,1015 100m3
145 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo HSBCKTKT được duyệt 5,46 m3
146 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh Theo HSBCKTKT được duyệt 0,186 100m2
147 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo HSBCKTKT được duyệt 8,18 m3
148 Xây gạch đặc XMCL 6x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 10,91 m3
149 Trát thành rãnh, dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 49,6 m2
150 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố rãnh Theo HSBCKTKT được duyệt 0,2982 tấn
151 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố rãnh Theo HSBCKTKT được duyệt 0,496 100m2
152 Bê tông mũ mố rãnh, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 3,72 m3
153 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan rãnh Theo HSBCKTKT được duyệt 0,7229 tấn
154 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSBCKTKT được duyệt 0,2306 100m2
155 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 4,09 m3
156 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSBCKTKT được duyệt 62 cấu kiện
157 Đào móng hố ga, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 1,922 m3
158 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0064 100m3
159 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,16 m3
160 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng hố ga Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0077 100m2
161 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,25 m3
162 Xây gạch đặc XMCL 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,56 m3
163 Trát hố ga, dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 1,89 m2
164 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0075 tấn
165 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0162 100m2
166 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,11 m3
167 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0189 tấn
168 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0065 100m2
169 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,1 m3
170 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSBCKTKT được duyệt 2 cấu kiện
171 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 0,3134 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->