Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200902057-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc Á |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200901919 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-01 15:38:00 đến ngày 2020-09-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,668,501,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG GTNT THÔN THUẦN LƯƠNG | |||
| 1 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 73,36 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 722,18 | m3 |
| 3 | Vét hữu cơ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 26,9 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,34 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đất tận dụng) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,88 | 100m3 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,94 | 100m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSBCKTKT được duyệt | 26,34 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 588,87 | m3 |
| 9 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,78 | 100m2 |
| 10 | Đào móng rãnh thoát nước, hố ga, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 415,62 | m3 |
| 11 | Đắp trả móng rãnh, hố ga bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đất tận dụng) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,16 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4 | 100m3 |
| 13 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 32,78 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh, hố ga | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,95 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 49,18 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung, xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 116,9 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 531,08 | m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,51 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố rãnh, hố ga | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,34 | 100m2 |
| 20 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 18,6 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản đường kính <= 10 mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,33 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,9 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm bản | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,23 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 24,77 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSBCKTKT được duyệt | 303 | cấu kiện |
| 26 | Đào móng cống, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 41,48 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đất tận dụng) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1 | 100m3 |
| 28 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,44 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cống | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,11 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,38 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung, xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thân cống, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,89 | m3 |
| 32 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15,38 | m2 |
| 33 | Láng đáy cống, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 11,6 | m2 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1 | tấn |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, chiều dày <=45 cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,21 | 100m2 |
| 36 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,61 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính <= 10 mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,16 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính >10 mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,13 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm bản | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,11 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,66 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo HSBCKTKT được duyệt | 18 | cái |
| B | ĐƯỜNG GTNT THÔN YÊN TRÌNH | |||
| 1 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 102,219 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 618,001 | m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo HSBCKTKT được duyệt | 11,681 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,04 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đất tận dụng) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,162 | 100m3 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,294 | 100m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSBCKTKT được duyệt | 28,724 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 517,03 | m3 |
| 9 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,885 | 100m2 |
| 10 | Đào móng rãnh thoát nước, hố ga, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 444,336 | m3 |
| 11 | Đắp trả móng rãnh, hố ga bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đất tận dụng) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,232 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,212 | 100m3 |
| 13 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 34,37 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh, hố ga | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,986 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 53,79 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung, xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 95,92 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 468,66 | m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,575 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố rãnh, hố ga | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,47 | 100m2 |
| 20 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 19,45 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản đường kính <= 10 mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,386 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính > 10 mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,91 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm bản | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,259 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 24,67 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSBCKTKT được duyệt | 318 | cấu kiện |
| 26 | Đào móng cống, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 17,38 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đất tận dụng) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,14 | 100m3 |
| 28 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,38 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cống | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,034 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,56 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung, xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thân cống, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,98 | m3 |
| 32 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,51 | m2 |
| 33 | Láng đáy cống, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,84 | m2 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,034 | tấn |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, chiều dày <=45 cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,069 | 100m2 |
| 36 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,86 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính <= 10 mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,054 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,044 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm bản | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,038 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,89 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,132 | 100m3 |
| 43 | Mua cống tròn D=1.0m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,5 | m |
| 44 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | đoạn ống |
| 45 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 76,443 | m3 |
| 46 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,1 | m3 |
| 47 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 25,85 | m3 |
| 48 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,34 | m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đất tận dụng) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,399 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,365 | 100m3 |
| C | ĐƯỜNG GTNT THÔN VĂN PHÚ | |||
| 1 | Bóc hữu cơ + đánh cấp nền đường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 98,755 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,9875 | 100m3 |
| 3 | Đào nền, khuôn đường, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 92,6 | m3 |
| 4 | Đất cấp III để đắp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 332,9287 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,5199 | 100m3 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,1246 | 100m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,4973 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,7418 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 134,9514 | m3 |
| 10 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 82,711 | m3 |
| 11 | Đắp đất trả móng rãnh bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng từ đất đào móng) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3525 | 100m3 |
| 12 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9,94 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,339 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 14,92 | m3 |
| 15 | Xây gạch đặc XMCL 6x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 18,34 | m3 |
| 16 | Trát thành rãnh, dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 83,35 | m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố rãnh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,5435 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố rãnh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,904 | 100m2 |
| 19 | Bê tông mũ mố rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,78 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan rãnh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,3176 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,4204 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,46 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSBCKTKT được duyệt | 113 | cấu kiện |
| 24 | Đào móng hố ga, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,489 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,005 | 100m3 |
| 26 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,16 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng hố ga | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0077 | 100m2 |
| 28 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,25 | m3 |
| 29 | Xây gạch đặc XMCL 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,39 | m3 |
| 30 | Trát hố ga, dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,34 | m2 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0075 | tấn |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0162 | 100m2 |
| 33 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,11 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0189 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0065 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1 | m3 |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cấu kiện |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,4845 | 100m3 |
| 39 | Đào nền, khuôn đường, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 37,167 | m3 |
| 40 | Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đất tận dụng từ đất đào nền, khuôn đường) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0361 | 100m3 |
| 41 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2547 | 100m3 |
| 42 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,6981 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2214 | 100m2 |
| 44 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 30,5658 | m3 |
| 45 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 59,122 | m3 |
| 46 | Đắp đất trả móng rãnh bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng từ đất đào móng) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2002 | 100m3 |
| 47 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,93 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,168 | 100m2 |
| 49 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,39 | m3 |
| 50 | Xây gạch đặc XMCL 6x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 11,09 | m3 |
| 51 | Trát thành rãnh, dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 50,4 | m2 |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố rãnh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2694 | tấn |
| 53 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố rãnh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,448 | 100m2 |
| 54 | Bê tông mũ mố rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,36 | m3 |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan rãnh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,653 | tấn |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2083 | 100m2 |
| 57 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,7 | m3 |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSBCKTKT được duyệt | 56 | cấu kiện |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,7266 | 100m3 |
| 60 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 40,844 | m3 |
| 61 | Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đất tận dụng từ đất đào nền, khuôn đường) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0893 | 100m3 |
| 62 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,4125 | 100m3 |
| 63 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,7501 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,324 | 100m2 |
| 65 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 49,5018 | m3 |
| 66 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 84,633 | m3 |
| 67 | Đắp đất trả móng rãnh bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng từ đất đào móng) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3187 | 100m3 |
| 68 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6,34 | m3 |
| 69 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,216 | 100m2 |
| 70 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9,5 | m3 |
| 71 | Xây gạch đặc XMCL 6x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15,05 | m3 |
| 72 | Trát thành rãnh, dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 68,4 | m2 |
| 73 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố rãnh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3463 | tấn |
| 74 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố rãnh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,576 | 100m2 |
| 75 | Bê tông mũ mố rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,32 | m3 |
| 76 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan rãnh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,8395 | tấn |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2678 | 100m2 |
| 78 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,75 | m3 |
| 79 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSBCKTKT được duyệt | 72 | cấu kiện |
| 80 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,8467 | 100m3 |
| 81 | Đào nền, khuôn đường, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 33,378 | m3 |
| 82 | Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đất tận dụng từ đất đào nền, khuôn đường) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0782 | 100m3 |
| 83 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2594 | 100m3 |
| 84 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,729 | 100m2 |
| 85 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,219 | 100m2 |
| 86 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 31,122 | m3 |
| 87 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 67,544 | m3 |
| 88 | Đắp đất trả móng rãnh bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng từ đất đào móng) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2612 | 100m3 |
| 89 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,19 | m3 |
| 90 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,177 | 100m2 |
| 91 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,79 | m3 |
| 92 | Xây gạch đặc XMCL 6x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15,58 | m3 |
| 93 | Trát thành rãnh, dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 70,8 | m2 |
| 94 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố rãnh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2838 | tấn |
| 95 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố rãnh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,472 | 100m2 |
| 96 | Bê tông mũ mố rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,54 | m3 |
| 97 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan rãnh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,6879 | tấn |
| 98 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2195 | 100m2 |
| 99 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,89 | m3 |
| 100 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSBCKTKT được duyệt | 59 | cấu kiện |
| 101 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,6698 | 100m3 |
| 102 | Đào nền, khuôn đường, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 466,545 | m3 |
| 103 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,6655 | 100m3 |
| 104 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,8041 | 100m3 |
| 105 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12,0272 | 100m2 |
| 106 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,0862 | 100m2 |
| 107 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 216,4896 | m3 |
| 108 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 207,711 | m3 |
| 109 | Đắp đất trả móng rãnh bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng từ đất đào móng) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,5757 | 100m3 |
| 110 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 24,38 | m3 |
| 111 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,831 | 100m2 |
| 112 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 36,56 | m3 |
| 113 | Xây gạch đặc XMCL 6x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 48,75 | m3 |
| 114 | Trát thành rãnh, dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 221,6 | m2 |
| 115 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố rãnh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,3324 | tấn |
| 116 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố rãnh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,216 | 100m2 |
| 117 | Bê tông mũ mố rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 16,62 | m3 |
| 118 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan rãnh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,2298 | tấn |
| 119 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,0304 | 100m2 |
| 120 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 18,28 | m3 |
| 121 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSBCKTKT được duyệt | 277 | cấu kiện |
| 122 | Đào móng hố ga, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9,578 | m3 |
| 123 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0319 | 100m3 |
| 124 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,82 | m3 |
| 125 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng hố ga | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0384 | 100m2 |
| 126 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,23 | m3 |
| 127 | Xây gạch đặc XMCL 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,78 | m3 |
| 128 | Trát hố ga, dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9,46 | m2 |
| 129 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0377 | tấn |
| 130 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,081 | 100m2 |
| 131 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,57 | m3 |
| 132 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0943 | tấn |
| 133 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0324 | 100m2 |
| 134 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,49 | m3 |
| 135 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | cấu kiện |
| 136 | Vận chuyển đấ đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,5653 | 100m3 |
| 137 | Đào nền, khuôn đường, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 66,155 | m3 |
| 138 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,6615 | 100m3 |
| 139 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3956 | 100m3 |
| 140 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,1976 | 100m2 |
| 141 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2279 | 100m2 |
| 142 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 39,5568 | m3 |
| 143 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 40,211 | m3 |
| 144 | Đắp đất trả móng rãnh bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng từ đất đào móng) | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1015 | 100m3 |
| 145 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,46 | m3 |
| 146 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,186 | 100m2 |
| 147 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8,18 | m3 |
| 148 | Xây gạch đặc XMCL 6x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10,91 | m3 |
| 149 | Trát thành rãnh, dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 49,6 | m2 |
| 150 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố rãnh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2982 | tấn |
| 151 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố rãnh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,496 | 100m2 |
| 152 | Bê tông mũ mố rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,72 | m3 |
| 153 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan rãnh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,7229 | tấn |
| 154 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2306 | 100m2 |
| 155 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,09 | m3 |
| 156 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSBCKTKT được duyệt | 62 | cấu kiện |
| 157 | Đào móng hố ga, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,922 | m3 |
| 158 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0064 | 100m3 |
| 159 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,16 | m3 |
| 160 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng hố ga | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0077 | 100m2 |
| 161 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,25 | m3 |
| 162 | Xây gạch đặc XMCL 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,56 | m3 |
| 163 | Trát hố ga, dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,89 | m2 |
| 164 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0075 | tấn |
| 165 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0162 | 100m2 |
| 166 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,11 | m3 |
| 167 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0189 | tấn |
| 168 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0065 | 100m2 |
| 169 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1 | m3 |
| 170 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | cấu kiện |
| 171 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,3134 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi