Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200887860-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2020 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng công trình thuộc Sở Lao động Thương Binh và Xã hội tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200887832 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-29 17:12:00 đến ngày 2020-09-08 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,483,847,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,7665 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,1762 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| 4 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 117,5 | m |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 89,3 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,0488 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,2605 | m3 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 362,1876 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 316,577 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 41,1516 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 204,5871 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 527,7978 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 156,231 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 155,559 | m2 |
| 15 | Cạy tấm đan thoát nước | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 83 | cái |
| 16 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,0464 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ lan can gỗ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 34,93 | m |
| 18 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.257,7018 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 477,3699 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 96,9536 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 161,135 | m |
| 25 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 85,3147 | m3 |
| B | CẢI TẠO: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,0264 | m3 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 96,9805 | 1m2 |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,1762 | tấn |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ -dày 0,4mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,7665 | 100m2 |
| 5 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 129,5 | m |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 89,3 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 89,3 | m2 |
| 8 | Ống nhựa PVC D110 thoát nước mái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 117,5 | m |
| 9 | Cút, chếch PVC D110 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | cái |
| 10 | Đai gông giữ ống thoát nước | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 80 | cái |
| 11 | Quả cầu chắn rác | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | quả |
| 12 | Vệ sinh rãnh thoát nước | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 74,8 | m |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2508 | m3 |
| 14 | Đạy lại tấm đan rãnh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 83 | cái |
| 15 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 34,88 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 318,857 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 364,4676 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 204,5871 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 41,1516 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 426,35 | m |
| 21 | Sản xuất cửa đi 2 cánh, khuôn nhôm hệ, kính dày 5mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 55,08 | m2 |
| 22 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, khuôn nhôm hệ, kính dày 5mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,035 | m2 |
| 23 | Sản xuất cửa sổ mở trượt, khuôn nhôm hệ, kính 5mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 79,36 | m2 |
| 24 | Gia công lan can | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2492 | tấn |
| 25 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7622 | tấn |
| 26 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 92,73 | m2 |
| 27 | Sơn tĩnh điện lan can cầu thang | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.011,4 | kg |
| 28 | Gia công lan can | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1704 | tấn |
| 29 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,816 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT60x60cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 463,8351 | m2 |
| 31 | Bê tông nền, M100, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2844 | m3 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 42,2268 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 42,2268 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn nhà vệ sinh gạch ceramic KT-30x30 cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 42,2268 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 155,559 | m2 |
| 36 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 155,559 | m2 |
| 37 | Ốp tường trụ, cột KT30x45cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 89,9375 | m2 |
| 38 | Thi công trần bằng tấm thạch cao 600x600 khung xương | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 42,2268 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 635,434 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.028,701 | m2 |
| 41 | Vách ngăn compact HPL 1.2mm phụ kiện inox 304 đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 29,871 | m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,769 | 100m2 |
| 43 | Bạt che chắn bụi công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 876,9 | m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN + NƯỚC + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 2 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp D270-9W | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 31 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần-Led | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 5 | Đèn dây LED âm trần ánh sáng vàng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (đèn led) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (Đen led) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 735 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 530 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 115 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x1,5mm) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 560 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (2x2,5mm) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 665 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (2x4mm) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 280 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 (2x6mm) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 15 | Cáp Cu/XLPE/PVC - 4x6.0mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 16 | Cáp Cu/XLPE/PVC - 4x16mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 69 | cái |
| 22 | Tủ điện ngầm tường KT-450x300x150-tôn dày 1,5mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 69 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Hộp chứa ATM kèm 05-06 aptomat 1P | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | hộp |
| 27 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | Cuộn |
| 28 | Đinh vít + nở nhựa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Lô |
| 29 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | cọc |
| 30 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 45 | m |
| 31 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 75 | m |
| 32 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 33 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 34 | Cọc đỡ dây dẫn sét | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | cọc |
| 35 | Bình sứ trang trí chân kim | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | bình |
| 36 | Que hàn 4ly (Việt Đức) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,4 | kg |
| 37 | Bu lông + Đai ốc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 38 | Kẹp nối dây tiếp địa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 39 | Đào xúc đất đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | m3 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,076 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,036 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,412 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,17 | 100m |
| 45 | Cút PPR D50/40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 46 | Cút PPR D32/32 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 47 | Cút ren PPR D25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 34 | cái |
| 48 | Tê thu PPR D50/32 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 49 | Tê thu PPR D50/25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 50 | Tê thu PPR D50/50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 51 | Tê thu PPR D40/40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 52 | Côn thu PPR D50/25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 53 | Côn thu PPR D50/40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 54 | Côn thu PPR D40/32 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 55 | Côn thu PPR D32/25 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 57 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 58 | Lắp đặt chậu tiểu nam-gồm cả thiết bị cảm biến | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 59 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 61 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 63 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 64 | Vòi gắn tường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 65 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 66 | Vật liệu khác | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | lô |
| 67 | Ống UPVC D110 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,332 | 100m |
| 68 | Ống UPVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m |
| 69 | Ống UPVC D75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,152 | 100m |
| 70 | Ống UPVC D60 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1925 | 100m |
| 71 | Ống UPVC D42 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m |
| 72 | Tê UPVC D110 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 73 | Tê UPVC D110/42 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 74 | Tê UPVC D90/75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 75 | Chếch UPVC D110 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 76 | Chếch UPVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 77 | Chếch UPVC D75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 78 | Cút UPVC D42 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 79 | Cút UPVC D60 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 80 | Y -UPVC D110 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 81 | Vật liệu phụ + đai neo giữ ống | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | lô |
| D | NHÀ BẢO VỆ: | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2117 | 100m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 137,262 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,6752 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,1444 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,7 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,3282 | m3 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,6752 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,6752 | m2 |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ-0,4mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2117 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 137,262 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,6 | m |
| 13 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, khuôn nhôm hệ, kính dày 5mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,76 | m2 |
| 14 | Sản xuất cửa sổ mở trượt, khuôn nhôm hệ, kính 5mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,94 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT-500x500mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,1444 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 137,262 | m2 |
| 17 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Móc treo quạt trần, D18 mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp-Led | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng-Led | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 43 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2- (2x1,5mm2) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 28 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2- (2x2,5mm2) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 -(2x4mm2) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 25 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| E | SÂN + CỔNG + TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 35,8324 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 61,708 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 35,8324 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 61,708 | 1m2 |
| 5 | Công tác vệ sinh hoàn trả | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| 6 | Đào móng đất cấp III và vận chuyển đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 143,2 | m3 |
| 7 | Đầm bề mặt tạo phẳng+chặt đất | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Khoản |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,432 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,58 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,58 | 100m2 |
| 11 | Mua BTN hạt trung C19 dày 7cm, hàm lượng nhựa 5,8% | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 65,45 | tấn |
| F | DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | ≥(A+B+C+D+E) x 5% | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi