Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa hệ thống PCCC Trụ sở làm việc Cục Thuế tỉnh Hải Dương (Bao gồm xây dựng và thiết bị)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200887553-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI AN THỊNH PHÁT
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa hệ thống PCCC Trụ sở làm việc Cục Thuế tỉnh Hải Dương (Bao gồm xây dựng và thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20200887533
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-02 15:16:00 đến ngày 2020-09-12 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,099,319,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HỆ THỐNG GIÓ HÚT KHÓI HÀNH LANG
1 Ống gió KT: 800x400, tôn dày 0.96 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
2 Ống gió KT: 800x200, tôn dày 0.96 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
3 Ống gió KT: 600x200, tôn dày 0.96 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
4 Côn nối KT: 800x400/ Dquạt, L400, tôn dày 0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Cút 90 KT: 800x400, R250, Tôn dày 0.96 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Cút 90 KT: 800x200, R500, Tôn dày 0.96 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
7 Chạc ba KT: 800x400/ 800x400/ 800x200, tôn dày 0.96 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
8 Chạc ba KT: 800x400/ 800x200/ 800x200, tôn dày 0.96 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Chạc ba KT: 800x200/ 600x200/ 600x200, tôn dày 0.96 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
10 Chân rẽ KT: 600x400/D400, L200, tôn 0.96 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
11 Cổ bạt + bích, L200 may 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Van xả áp cơ khí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Kẹp bích Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 Cái
14 Cửa gió nan bầu dục, 1 lớp bằng nhôm sơn tĩnh điện, KT: 600x600, kèm van điều chỉnh OBD Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
15 Hộp gió KT: 560x560, H200, trổ đỉnh 1 lỗ D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
16 Van dập lửa KT : 800x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
17 Van điện đóng mở ON/OFF, KT : 800x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
18 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 ống nối mềm không bảo ôn d400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m
20 Gia công và lắp đặt giá đỡ ống gió Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấn
21 Lắp đặt modul báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
22 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=150A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 m
25 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 m
26 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 216 m
27 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 207 m
28 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 423 m
29 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 40 ruột 20x2x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 m
30 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 m
31 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat <=200x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 hộp
32 Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống 600-800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 310 m
33 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 623,3635 m2
34 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 623,3635 m2
35 Bả bằng bột bả Spentec - Vào cột ,dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 623,364 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Spentec, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 623,364 m2
37 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8 m3
38 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1941 m3
39 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T (Vị trí bãi đổ rác gần đại học Thành Đông - P. Tứ Minh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1941 m3
40 Tủ điều khiển van quạt các tầng Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước(800x600x250)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
41 Tủ nguồn mở rộng (bộ sạc nguồn và ắc quy lưu điện), Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước(500x300x180)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
42 Tủ điện điều khiển khẩn cấp đặt tại tầng 1Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước(800x500x250)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
43 Tủ điện điều khiển 2 động cơ tăng áp buồng thang và 1 động cơ hút khói hành lang, Vỏ tủ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện kích thước: (1000x800x250)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
44 Lắp đặt quạt ly tâm chống cháy hút khói hành lang LL: 32.000m3/h - H: 500Pa, điện áp: 380v/3P Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Vận chuyển Quạt ly tâm từ sân lên mái (Nhân công bậc 3/7 - Nhóm 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
B HỆ THỐNG TĂNG ÁP CẦU THANG
1 Ống gió KT: 1000x400, tôn dày 0.96 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
2 Ống gió KT: 800x400, tôn dày 0.96 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
3 Ống gió KT: 700x400, tôn dày 0.96 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
4 Ống gió KT: 600x400, tôn dày 0.96 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
5 Ống gió KT: 500x300, tôn dày 0.96 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
6 Cút 90 KT: 1000x400, R600, tôn dày 0,96 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Cút 90 KT: 500x300, R250, tôn dày 0.96 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
8 Chạc ba KT: 1000x400/ 1000x400/ 500x300, tôn dày 1,16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Chạc ba KT: 800x400/ 600x400/ 500x300, tôn dày 0.96 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Chạc ba KT: 600x400/ 500x300/ 500x300, tôn dày 0.96 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lưới chắn côn trùng đầu hút của quạt KT: D1200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cửa
12 Gia công và lắp đặt giá đỡ ống gió Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 tấn
13 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=150A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 m
15 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 258 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 258 m
19 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat <=200x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 hộp
20 Cổ bạt + bích, L200 may 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Van xả áp cơ khí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Kẹp bích Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 Cái
23 Cắt tường gạch bằng máy - Chiều dày ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 m
24 Cắt tường gạch bằng máy - Chiều dày ≤30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 m
25 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3662 m3
26 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0137 m3
27 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T (Vị trí bãi đổ rác gần đại học Thành Đông - P. Tứ Minh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0137 m3
28 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0675 100m2
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,75 m3
30 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1296 tấn
31 Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống >1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
32 Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống 600-800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m
33 Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống 100-500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
34 Lắp đặt quạt ly tâm chống cháy hút khói hành lang LL: 26.500m3/h - H: 500Pa, điện áp: 380v/3P Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Vận chuyển Quạt ly tâm từ sân lên mái (Nhân công bậc 3/7 - Nhóm 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 công
C CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT VÁCH THẠCH CAO CHỐNG CHÁY
1 Thi công tường bằng tấm thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt), 3 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 266,8815 m2
2 Bả bằng bột bả Spentec - Vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 555,642 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Spentec, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 555,642 m2
4 Gia công, lắp đặt thanh tăng cường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 tấn
D CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT CỬA CHỐNG CHÁY
1 Lắp dựng cửa sắt chống cháy KT 1.2x2.1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2 m2
2 Tay co thủy lực Viniki Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
3 Tay nắm Inox chữ C Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
4 Bậu ngăn khói Inox 201 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
5 Chi phí vận chuyển thiết bị lên công trình (Nhân công bậc 3/7 - nhóm 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
6 Gia công, lắp đặt thanh tăng cường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,675 tấn
7 Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 10m2
8 Lắp dựng cửa sắt chống cháy KT 1.2x2.1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,68 m2
9 Tay co thủy lực Viniki Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bộ
10 Tay nắm Inox chữ C Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
11 Bậu ngăn khói Inox 201 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 md
12 Gia công, lắp đặt thanh tăng cường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,585 tấn
13 Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,268 10m2
14 Thang lên mái inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 Kg
15 Nắp đậy inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 Kg
16 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 m3
17 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 m3
E CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ
1 Tủ điều khiển van quạt các tầng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
2 Tủ nguồn mở rộng (bộ sạc nguồn và ắc quy lưu điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
3 Tủ điện điều khiển khẩn cấp đặt tại tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
4 Tủ điện điều khiển 2 động cơ tăng áp buồng thang và 1 động cơ hút khói hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
5 Quạt ly tâm chống cháy hút khói hành lang Lưu lượng: 32.000m3/h - H: 500Pa, điện áp: 380v/3P Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Quạt ly tâm chống cháy hút khói hành lang Lưu lượng: 26.500m3/h - H: 400Pa, điện áp: 380v/3P Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Cửa thép 1,2x2,1M, 1 cánh 90 phút. Thép làm cánh dày 1.0 mm, Thép làm khung dày 1.2 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
8 Cửa thép 1,2X2,1M, 1 cánh 90 phút. Thép làm cánh dày 1.0 mm, Thép làm khung dày 1.2 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
9 Chi phí quản lý mua sắm thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->