Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200902110-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng thường trực Ban chỉ huy phòng chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn huyện Bảo Lâm |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200882870 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-01 15:02:00 đến ngày 2020-09-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,669,538,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN, KÈ CHẮN ĐẤT, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9198 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3804 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6505 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=2km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,65 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9695 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Cát lót móng kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1025 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,845 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,6375 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,336 | 100m3 |
| 10 | Đá dăm lọc nước 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,187 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,972 | 100m |
| 12 | Miết mạch tường đá loại lồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,6375 | m2 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3371 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 14 | Cát lót móng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,629 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,6688 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2282 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,2214 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1123 | 100m3 |
| 19 | Xây trụ rào bằng gạch không nung vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2334 | m3 |
| 20 | Xây hàng rào bằng gạch không nung vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1754 | m3 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,9888 | m2 |
| 22 | Trát hàng rào dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,4147 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 213,404 | m2 |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0468 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 25 | Cát lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0036 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m3 |
| 27 | Xây tường chắn đất đá hộc vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9 | m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,828 | 100m3 |
| 29 | Đào xúc đất về đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9356 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9356 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 31 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9356 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,828 | 100m3 |
| 33 | Đào xúc đất, máy đào <=1,25m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9356 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9356 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=2km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9356 | 100m3/1km |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,828 | 100m3 |
| 37 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,38 | m3 |
| 38 | Xây bậc lên xuống gạch không nung vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 39 | Trát láng bậc lên xuống dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,9 | m2 |
| 40 | Đá dăm lọc nước 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,702 | m3 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | 100m |
| 42 | Xây trụ lan can bằng gạch không nung vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6534 | m3 |
| 43 | Xây lan can bằng gạch không nung vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1161 | m3 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,91 | m2 |
| 45 | Trát hàng rào dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,002 | m2 |
| 46 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,912 | m2 |
| 47 | Cát lót bù vênh dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,25 | m3 |
| 48 | Bê tông sân M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,75 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ HỘI ĐỒNG + THƯ VIỆN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8792 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,524 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2159 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0934 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0064 | tấn |
| 6 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,3967 | m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3249 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Cát lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3089 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,8508 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,744 | 0.0 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5056 | m3 |
| 12 | Xây móng bó nền gạch không nung dày 22cm vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1448 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5825 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1502 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0552 | tấn |
| 16 | Bê tông giằng móng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6712 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,068 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót bậc M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | m3 |
| 19 | Xây bậc gạch không nung vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,567 | m3 |
| 20 | Lát đá granit màu (đỏ + vàng) dày 2cm bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,937 | m2 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6728 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4554 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2432 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1883 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4862 | tấn |
| 26 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7933 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6249 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8993 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6895 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9935 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,0157 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,112 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép sàn ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2218 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,5769 | m3 |
| 35 | Xây bậc gạch không nung vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0995 | m3 |
| 36 | Lát đá granit màu (đỏ + vàng) dày 2cm bậc lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,2024 | m2 |
| 37 | Xây gạch không nung vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1842 | m3 |
| 38 | Trát lan can, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,98 | m2 |
| 39 | Sản xuất lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,54 | md |
| 40 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,486 | m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6015 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ô văng, TCN ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0953 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ô văng+ TCN ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4846 | tấn |
| 44 | Bê tông lanh tô, ô văng M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2555 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung, vữa XM M50 T1+T2+ Tường thu hồi + tường Sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,0632 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung , xây tường thẳng, dày <=11cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6532 | m3 |
| 47 | Sản xuất xà gồ thép U100x35x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8305 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,2 | 1m2 |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,831 | tấn |
| 50 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,822 | 100m2 |
| 51 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,22 | md |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,064 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,3428 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM M75 (Bằng DT ván khuôn sàn)*100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 411,2 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245,9416 | m2 |
| 56 | Ốp chân tường gạch ceramic KT 400x120mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,8512 | m2 |
| 57 | Trát tường sê nô, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,772 | m2 |
| 58 | Láng sênô dày 2cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8168 | m2 |
| 59 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô = KL láng sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,817 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 333,032 | m2 |
| 61 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 346,469 | m2 |
| 62 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 460,355 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 483,733 | m2 |
| 64 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,294 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,04 | 1m2 |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,8 | m2 |
| 67 | SX khuôn cửa sắt sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 327,2 | m |
| 68 | Lắp dựng khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 327,2 | 1m cấu kiện |
| 69 | SX cửa đi pa nô kính sắt sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,0648 | m2 |
| 70 | SX cửa sổ pa nô kính sắt sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,2242 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,289 | m2 |
| 72 | Bản lề cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 73 | Chốt ngang + khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 74 | Bản lề cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 75 | Chốt dọc cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 76 | Lồng chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt phễu thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 78 | Ống nhựa thoát nước PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 79 | Cút 90 PVC độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 80 | Chếch PVC độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 81 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 82 | Ống xả tràn PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 83 | Tủ điện sino âm tường 300x300x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 84 | Aptomat 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 85 | Aptomat 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 86 | Đèn tuýp đôi 2x36w/220v | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 87 | Đèn philip gắn trần 18w/220v | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 88 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 89 | Đế chìm mặt che 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 90 | Đế chìm mặt che 2 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 91 | Đế chìm mặt che 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 92 | Đế chìm mặt che 1 chiết áp điều khiển quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 93 | Dây điện vỏ nhựa 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 94 | Dây điện vỏ nhựa 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 95 | Dây điện vỏ nhựa 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 96 | Dây điện vỏ nhựa 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230 | m |
| 97 | Dây điện vỏ nhựa 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 98 | Ống ghen nhựa luồn dây D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 99 | Ống ghen nhựa luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 100 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 101 | Đào rãnh quanh nhà Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,9808 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 102 | Bê tông lót rãnh M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,464 | m3 |
| 103 | Xây gạch không nung , xây tường thẳng, dày <=11cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8608 | m3 |
| 104 | Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | m2 |
| 105 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,96 | m2 |
| 106 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0699 | 100m3 |
| 107 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH ( HỌC SINH ) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,556 | 1m3 |
| 2 | Cát lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3704 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,814 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép giằng móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0176 | tấn |
| 6 | Cốt thép giằng móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,089 | tấn |
| 7 | Bê tông giằng móng M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,594 | m3 |
| 8 | Lấp đất móng + đắp nền = 1/3 KL đất đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8184 | m3 |
| 9 | Bê tông nền M150, đá 2x4 dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5272 | m3 |
| 10 | Xây tường dày 110 vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5397 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0111 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép lanh tô fi<=10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | tấn |
| 16 | Bê tông dầm M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1546 | m3 |
| 17 | Sản xuất xà gồ thép U80x35x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | tấn |
| 19 | Sơn xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4038 | 1m2 |
| 20 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1213 | 100m2 |
| 21 | Tôn úp nóc + ốp mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,91 | m |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,6098 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,61 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,2849 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,285 | m2 |
| 26 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7791 | m2 |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,779 | m2 |
| 28 | Xây bệ xí, bệ tiểu gạch không nung vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0491 | m3 |
| 29 | Bê tông bệ xị, bệ tiểu M150, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5275 | m3 |
| 30 | Trát bệ xí, bệ tiểu vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,894 | m2 |
| 31 | Lớp vữa dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8189 | m2 |
| 32 | Lát gạch chống trơn KT 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3353 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa WC kính khuôn nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m2 |
| 35 | Khóa tay nắm tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 37 | Vòi gạt D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt phễu thu D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 39 | Ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 40 | Thông tứ PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Tê PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 42 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 43 | Ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 44 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 45 | Cút PVC 90 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 46 | Tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Đào đất bể TH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,18 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 48 | Bê tông đáy bể M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,612 | m3 |
| 49 | Xây tường bể gạch không nung 110 vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,299 | m3 |
| 50 | Xây tường ngăn BTH gạch không nung 220 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,283 | m3 |
| 51 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8329 | m2 |
| 52 | Trát tường trong BTH lần 1 dày 15 cm vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4889 | m2 |
| 53 | Trát tường trong BTH lần 2, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 = KL trát lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,489 | m2 |
| 54 | Đánh màu bể TH = KL láng đáy + KL trát trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,322 | m2 |
| 55 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0272 | 100m2 |
| 56 | Cốt thép tấm đan Đk<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0596 | tấn |
| 57 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6402 | m3 |
| 58 | Lắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 59 | Đào đất bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 60 | Bê tông lót móng M150, PC30, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 61 | Xây bể gạch không nung dày 110vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | m3 |
| 62 | Lót cát ( cát xây ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0792 | m3 |
| 63 | Sỏi lót (Áp dụng đá 1x2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1584 | m3 |
| 64 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,78 | m2 |
| 65 | Trát tường trong bể lần 1, dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,12 | m2 |
| 66 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 67 | Cốt thép tấm đan đk<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0079 | tấn |
| 68 | Bê tông tấm đan đá 1x2. M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 69 | Lắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH ( GIÁO VIÊN ) | |||
| 1 | Đào đất móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,144 | 1m3 |
| 2 | Cát lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc VXM50 dày <=60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,376 | m3 |
| 4 | Lấp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,048 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,144 | m3 |
| 6 | Bê tông nền M150, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,572 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 8 | Thép giằng móng fi<=10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0151 | tấn |
| 9 | Thép giằng móng fi<=18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0788 | tấn |
| 10 | Bê tông giằng móng mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,462 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,677 | m3 |
| 12 | Xây tường gạch không nung dày110 VXM50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9386 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0504 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép giằng tường ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | tấn |
| 15 | Cốt thép giằng tường ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1054 | tấn |
| 16 | Bê tông giằng tường mác 200. đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5544 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1616 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép sàn mái fi <=10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0867 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái 200#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,616 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0017 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0145 | tấn |
| 23 | Bê tông thanh chắn nắng mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0924 | m3 |
| 24 | Trát láng sàn mái vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5924 | m2 |
| 25 | Trát thành chắn mái vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8088 | m2 |
| 26 | Ốp tường WC gạch men KT 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,12 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,032 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,432 | m2 |
| 29 | Trát má cửa vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,124 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75 = KL VK sàn *100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,032 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,124 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2 | m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,241 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7306 | m2 |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,596 | m2 |
| 37 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5824 | 1m2 |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m2 |
| 40 | Sản xuất cửa đi WC kính khuôn nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m2 |
| 41 | Sản xuất cửa sổ WC kính khuôn nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m2 |
| 42 | Lắp dựng khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,52 | m2 |
| 43 | Aptomat 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Đèn philip gắn trần 18w/220v | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 45 | Đế chìm mặt che 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 46 | Dây điện vỏ nhựa 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 47 | Dây điện vỏ nhựa 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 48 | Ống ghen nhựa luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 49 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 50 | Ống PPR D40 dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 51 | Tê thép tráng kẽm D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt Rắc co D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt van khóa D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | Tê PPR D40 (1 đầu ren trong ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Tê PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Cút nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Tê PPR D40x20x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 58 | Ống PPR D20 dày 2.3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 59 | Cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 60 | Tê nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 61 | Nối thẳng PPR D20( 1 đầu ren trong ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 62 | Kép thép tráng kẽm D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt chậu xí bệt (VIGRACERA - V02.3 ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 64 | Vòi xịt sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt chậu rửa (VIGRACERA - VTL4 ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 66 | Vòi chậu rửa (Vòi lavabo 2 lỗ nóng + xi phông; MSP 3025A/QW01) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt gương soi dày 8 ly gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 69 | Ống PPR D25 dày 2.3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 70 | Ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 71 | Cút nhựa PVC 90 D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 72 | Tê nhựa PVC 90 D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 73 | Ống nhựa thoát nước PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 74 | Cút 90 độ PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 75 | Côn PVC D60x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 76 | Ống nhựa thoát nước PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 77 | Cút PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 78 | Tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 79 | Phễu thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 80 | Đào đất bể đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2467 | m3 |
| 81 | Bê tông đáy bể tự họai mác 150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6605 | m3 |
| 82 | Xây BTH gạch không nung vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9122 | m3 |
| 83 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,41 | m2 |
| 84 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0222 | 100m2 |
| 85 | Cốt thép đan ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0272 | tấn |
| 86 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,43 | m3 |
| 87 | Lắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 88 | Lấp đất bể= 1/3 KL đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0823 | m3 |
| 89 | Ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 90 | Cút nhựa PVC 90 D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 91 | Tê nhựa PVC 90 D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi