Gói thầu: Gói thầu 01: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị công trình.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200884703-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200873859 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước cấp qua Bộ Công an |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-28 17:42:00 đến ngày 2020-09-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,466,595,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY LẮP NHÀ LÀM VIỆC 6 TẦNG | |||
| 1 | Hao phí ống vách lỗ khoan bằng ống thép | Theo thiết kế được duyệt | 531,812 | kg |
| 2 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK cọc 500mm (hệ số 0,39) | Theo thiết kế được duyệt | 154 | m |
| 3 | Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 500mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn | Theo thiết kế được duyệt | 840 | m |
| 4 | Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 500mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn | Theo thiết kế được duyệt | 336 | m |
| 5 | Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạn | Theo thiết kế được duyệt | 200,5675 | m3 |
| 6 | Xúc mùn bentonit lên ô tô (tạm tính 1/3 KL dung dịch: | Theo thiết kế được duyệt | 0,6686 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo thiết kế được duyệt | 0,6686 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km - Cấp đất I | Theo thiết kế được duyệt | 0,6686 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I, xúc đất lỗ khoan lên phương tiện vận chuyển | Theo thiết kế được duyệt | 2,3079 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo thiết kế được duyệt | 2,3079 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km - Cấp đất I | Theo thiết kế được duyệt | 2,3079 | 100m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt | 11,9287 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 3,6204 | tấn |
| 14 | Lắp đặt ống siêu âm cọc nhồi BTCT, đường kính D50, ống thép đen | Theo thiết kế được duyệt | 6,72 | 100m |
| 15 | Vật liệu ống thép đen dày 2mm làm ống siêu âm | Theo thiết kế được duyệt | 1.593,76 | kg |
| 16 | Lắp đặt đầu bịt ống và đáy ống siêu âm bằng thép D50 | Theo thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông thép D50 bằng hàn | Theo thiết kế được duyệt | 96 | cái |
| 18 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 230,79 | m3 |
| 19 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 3,2 | 100m |
| 20 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Theo thiết kế được duyệt | 3,2 | 100m |
| 21 | Hao phí cọc thép hình U180 trong thời gian thi công và đóng nhổ | Theo thiết kế được duyệt | 224,16 | kg |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (tính 70% đào bằng máy) | Theo thiết kế được duyệt | 0,5962 | 100m3 |
| 23 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (tính 30% đào bằng thủ công) | Theo thiết kế được duyệt | 25,5522 | 1m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 6,6555 | m3 |
| 25 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế được duyệt | 0,2102 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 53,3101 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | Theo thiết kế được duyệt | 1,9886 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,6294 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt | 2,6538 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo thiết kế được duyệt | 5,0372 | tấn |
| 31 | Làm khớp nối mạch ngừng thi công bằng tấm tôn dày 1mm, bảng rộng 40cm | Theo thiết kế được duyệt | 7,98 | m |
| 32 | Tôn làm mạch ngừng khớp nối | Theo thiết kế được duyệt | 25,0572 | kg |
| 33 | Quét sơn chống thấm hố pit thang máy | Theo thiết kế được duyệt | 13,8 | m2 |
| 34 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 1,6072 | m3 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,2358 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 0,6155 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (tính vận chuyển cách 5km, hệ số máy nhân 4) | Theo thiết kế được duyệt | 0,6155 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,0324 | 100m3 |
| 39 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 9,3104 | m3 |
| 40 | Ninong lót nền nhà | Theo thiết kế được duyệt | 93,1 | m2 |
| 41 | Bê tông lót móng tam cấp, ram dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 0,6965 | m3 |
| 42 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 2,029 | m3 |
| 43 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 0,416 | m3 |
| 44 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 4,776 | m2 |
| 45 | Lát gạch TERRAZO 400x400 dày 3cm đường dốc, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 4,16 | m2 |
| 46 | Ốp gạch thẻ màu xám KT 100x200 | Theo thiết kế được duyệt | 1,44 | m2 |
| 47 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (tính 70% đào bằng máy) | Theo thiết kế được duyệt | 0,2611 | 100m3 |
| 48 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (tính 30% đào bằng thủ công) | Theo thiết kế được duyệt | 11,1917 | 1m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 0,3729 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (tính vận chuyển cách 5km, hệ số máy nhân 4): | Theo thiết kế được duyệt | 0,3729 | 100m3 |
| 51 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 2,198 | m3 |
| 52 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 3,5616 | m3 |
| 53 | Ván khuôn móng đáy bể | Theo thiết kế được duyệt | 0,1219 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,3014 | tấn |
| 55 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung (gạch đặc) 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 5,571 | m3 |
| 56 | Bê tông giằng bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 1,584 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ giằng bể | Theo thiết kế được duyệt | 0,1364 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,0466 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,2195 | tấn |
| 60 | Bê tông mặt bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 0,8625 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ mặt bể | Theo thiết kế được duyệt | 0,0862 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép mặt bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,126 | tấn |
| 63 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 3,1496 | m2 |
| 64 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 9,3448 | m2 |
| 65 | Trát trong tường bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 13,0968 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 11,18 | m2 |
| 67 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 27,2156 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài bể nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 35,4 | m2 |
| 69 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế được duyệt | 0,4061 | m3 |
| 70 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt | 0,0175 | 100m2 |
| 71 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 0,0423 | tấn |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt | 6 | 1cấu kiện |
| 73 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 48,0528 | m3 |
| 74 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 5,2023 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 2,1449 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 3,6512 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 5,0875 | tấn |
| 78 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 77,3974 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt | 6,5003 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 2,7479 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 7,4384 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 2,6545 | tấn |
| 83 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 64,0377 | m3 |
| 84 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 6,8858 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 11,9912 | tấn |
| 86 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 5,2566 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 0,7491 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,1234 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,5566 | tấn |
| 90 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 10,1853 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo thiết kế được duyệt | 0,9255 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 1,583 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,0095 | tấn |
| 94 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 4,032 | m3 |
| 95 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 106,0202 | m2 |
| 96 | Tay vịn cầu thang bằng inox 304 | Theo thiết kế được duyệt | 118,635 | kg |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 201,4614 | m3 |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 77,6534 | m3 |
| 99 | Bê tông giằng sê nô mái, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 0,6718 | m3 |
| 100 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng sê nô mái | Theo thiết kế được duyệt | 0,1087 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,0758 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,0466 | tấn |
| 103 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 0,7733 | m3 |
| 104 | Trát chân tường lan can, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 14,763 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 14,763 | m2 |
| 106 | Lan can bằng inox 304 | Theo thiết kế được duyệt | 329,5008 | kg |
| 107 | Lắp dựng lan can inox | Theo thiết kế được duyệt | 37,73 | m2 |
| 108 | Gia công thang sắt | Theo thiết kế được duyệt | 0,2505 | tấn |
| 109 | Lắp ô thoát hiểm bằng tôn hoa dầy 0.8mm | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 110 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 0,231 | m3 |
| 111 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 0,396 | m3 |
| 112 | Ván khuôn gỗ bệ bếp: | Theo thiết kế được duyệt | 0,0468 | 100m2 |
| 113 | Lắp dựng cốt thép bệ bếp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m: | Theo thiết kế được duyệt | 0,0198 | tấn |
| 114 | Lát đá mặt bệ bàn bếp các loại, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 4,68 | m2 |
| 115 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600, XM PCB30, gạch sần chống trơn tầng một | Theo thiết kế được duyệt | 64,2963 | m2 |
| 116 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600, XM PCB30: | Theo thiết kế được duyệt | 504,7089 | m2 |
| 117 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300, XM PCB30: | Theo thiết kế được duyệt | 100,0324 | m2 |
| 118 | Ốp chân tường, viền tường gạch 150x600: | Theo thiết kế được duyệt | 61,86 | m2 |
| 119 | Ốp tường khu vệ sinh gạch 300x450, XM PCB30: | Theo thiết kế được duyệt | 312,167 | m2 |
| 120 | Ốp đá Granite tự nhiên vào tường thang máy có chốt Inox | Theo thiết kế được duyệt | 37,173 | m2 |
| 121 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường mặt ngoài công trình có chốt Inox, ốp mặt tiền | Theo thiết kế được duyệt | 10,8105 | m2 |
| 122 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường mặt ngoài công trình có chốt Inox tường trục B | Theo thiết kế được duyệt | 62,8288 | m2 |
| 123 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (tầng 2 đến mái) | Theo thiết kế được duyệt | 668,7302 | m2 |
| 124 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30, (tầng 2 đến mái) | Theo thiết kế được duyệt | 387,2214 | m2 |
| 125 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo thiết kế được duyệt | 290,142 | m2 |
| 126 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (tính trát qua trần thạch cao 10cm) | Theo thiết kế được duyệt | 1.955,6884 | m2 |
| 127 | Trát trụ cột, cầu thang, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 191,4867 | m2 |
| 128 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 50,4176 | m2 |
| 129 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 268,2286 | m2 |
| 130 | Trát gờ chỉ, gờ móc nước vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 47,17 | m |
| 131 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 35,03 | m |
| 132 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 163,2673 | m2 |
| 133 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm | Theo thiết kế được duyệt | 106,9495 | m2 |
| 134 | Làm trần phằng bằng tấm thạch cao 600x600, khung xương nổi | Theo thiết kế được duyệt | 268,899 | m2 |
| 135 | Thi công trần thả bằng tấm thạch cao 600x600 chịu nước, chống ẩm, khung xương nổi | Theo thiết kế được duyệt | 72,8599 | m2 |
| 136 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Theo thiết kế được duyệt | 106,95 | m2 |
| 137 | Sơn trần, trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 106,95 | m2 |
| 138 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 1.055,951 | m2 |
| 139 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 2.465,822 | m2 |
| 140 | Sen hoa cửa sổ bằng sắt vuông đặc cả sơn (thông báo giá SXD) | Theo thiết kế được duyệt | 1.293,85 | kg |
| 141 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế được duyệt | 90 | m2 |
| 142 | Cửa cuốn lan nhôm khe thoáng | Theo thiết kế được duyệt | 14,7825 | m2 |
| 143 | Moto tời của cuốn (đảo chiều khi gặp vật cản) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 144 | Trục lô cuốn | Theo thiết kế được duyệt | 4,1 | m |
| 145 | Khóa của cuốn | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 146 | Mua và lắp dựng cửa xếp Inox có lá gió, inox 304 | Theo thiết kế được duyệt | 10,305 | m2 |
| 147 | Mua và lắp dựng cửa đi kính cường lực dầy 12mm | Theo thiết kế được duyệt | 12,6 | m2 |
| 148 | Nẹp kính inox | Theo thiết kế được duyệt | 11 | m |
| 149 | Bản lề của kính | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 150 | Kẹp góc | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 151 | Kẹp trên và dưới | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 152 | Khóa kính | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 153 | Bộ tay kéo cửa kính | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 154 | Mua và lắp dựng cửa chống cháy, chịu lửa 120 phút | Theo thiết kế được duyệt | 2,552 | m2 |
| 155 | Bộ tay co cửa đi chống cháy | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 156 | Mua và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ (Việt Pháp) kính an toàn 6,38mm | Theo thiết kế được duyệt | 35,325 | m2 |
| 157 | Mua và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ (Việt Pháp) kính an toàn 6,38mm | Theo thiết kế được duyệt | 21,45 | m2 |
| 158 | Mua và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ (Việt Pháp) kính an toàn 6,38mm | Theo thiết kế được duyệt | 22,05 | m2 |
| 159 | Mua và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay khung thép hộp huỳnh tôn | Theo thiết kế được duyệt | 2,2 | m2 |
| 160 | Mua và lắp dựng cửa sổ 2 cánh, mở quay khung nhôm hệ (Việt Pháp) kính an toàn 6,38mm | Theo thiết kế được duyệt | 48,6 | m2 |
| 161 | Mua và lắp dựng cửa sổ 4 cánh, mở hất và mở quay, khung nhôm hệ (Việt Pháp), kính an toàn 6,38mm | Theo thiết kế được duyệt | 18,9 | m2 |
| 162 | Vách kính khung nhôm hệ (Việt Pháp), kính an toàn 6,38mm | Theo thiết kế được duyệt | 33,975 | m2 |
| 163 | Tấm nhôm Aluminium bọc mô tơ cửa cuốn (bao gồm cả khung xương) | Theo thiết kế được duyệt | 11,52 | m2 |
| 164 | Thi công khung biển bằng nhôm Aluminium (bao gồm cả khung xương) | Theo thiết kế được duyệt | 7,2 | m2 |
| 165 | Bộ chữ (CÔNG AN PHƯỜNG HẠ LONG) chiều cao chữ 21cm, bằng ALUMECH | Theo thiết kế được duyệt | 18 | chữ |
| 166 | Bộ chữ (ĐỊA CHỈ: ... TRƯỜNG CHINH - TP. NAM ĐỊNH) chiều cao chữ 9cm, bằng ALUMECK | Theo thiết kế được duyệt | 29 | chữ |
| 167 | Vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compac bao gồm cả cửa, khung xương, dày 9mm | Theo thiết kế được duyệt | 42,546 | m2 |
| 168 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế được duyệt | 1,0522 | 100m2 |
| 169 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m (tính hoàn thiện trong vòng 3 tháng, đơn giá vật liệu nhân hệ số 3 | Theo thiết kế được duyệt | 12,1798 | 100m2 |
| 170 | Vận chuyển Cát các loại, cát lên cao bằng vận thăng lồng | Theo thiết kế được duyệt | 47,6 | m3 |
| 171 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo thiết kế được duyệt | 2,0307 | tấn |
| 172 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo thiết kế được duyệt | 87,7667 | 10m2 |
| 173 | Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo thiết kế được duyệt | 17,6254 | 10m2 |
| 174 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo thiết kế được duyệt | 28,7846 | tấn |
| 175 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng, trần thạch cao, mái tôn | Theo thiết kế được duyệt | 4,483 | 100m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ KT(500x400x180) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt đèn hiển thị pha | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Công tắc VOLT | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Cầu chì | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các APTOMAT MCCB 3P-100A | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các APTOMAT MCCB 3P-50A | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các APTOMAT MCCB 3P-40A | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-63A | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-32A | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-16A | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-10A | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp Aptomat 10 Modul | Theo thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 14 | Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-63A | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-40A | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-32A | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-16A | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-10A | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp Aptomat 12 Modul | Theo thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 20 | Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-63A | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-32A | Theo thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-16A | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-10A | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt Vỏ tủ KT(500x400x180) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 25 | Lắp đặt đèn hiển thị pha | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Công tắc VOLT | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Cầu chì | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các APTOMAT MCCB 3P-50A | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt các APTOMAT MCCB 3P-40A | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt các APTOMAT MCCB 3P-30A | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt các APTOMAT MCB 2P-25A | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 33 | Cọc tiếp địa thép thường D20 dài 2,0m | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cọc |
| 34 | Lắp đặt cáp đồng trần 1x16mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 35 | Hộp kiểm tra | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 36 | Phụ kiện thanh cái đồng, dầu cos, dây đấu ... | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt hộp APTOMAT 4-8 MODULE | Theo thiết kế được duyệt | 15 | hộp |
| 38 | Lắp đặt hộp APTOMAT đơn | Theo thiết kế được duyệt | 5 | hộp |
| 39 | Lắp đặt các APTOMAT MCB 2P-40A | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt các APTOMAT MCB 2P-32A | Theo thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 41 | Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-20A | Theo thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 42 | Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-16A | Theo thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 43 | Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-10A | Theo thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 44 | Lắp đặt đèn tuýp đôi âm trần có chóa tán quang, bóng huỳnh quang, 2x1,2m | Theo thiết kế được duyệt | 13 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn tuýp đôi đặt nổi gắn trần không chóa 2x1,2m | Theo thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 46 | Đèn LED ốp trần D270 - 14W | Theo thiết kế được duyệt | 48 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn trang LED bán cầu lắp cầu thang | Theo thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 48 | Lắp đặt quạt trần | Theo thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 49 | Móc treo quạt trần | Theo thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 50 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 2 chấu 16A | Theo thiết kế được duyệt | 66 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo thiết kế được duyệt | 35 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 3x35+1x16mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 55 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 26 | m |
| 56 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 57 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 3x6+1x4mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 58 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 72 | m |
| 59 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x6mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 34 | m |
| 60 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x4mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 277 | m |
| 61 | Lắp đặt Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 788 | m |
| 62 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 1.212 | m |
| 63 | Lắp đặt dây Cu/PVC E1x4mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 36 | m |
| 64 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC E1x1,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 65 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC E1x1,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 190 | m |
| 66 | Lắp đặt Ống ghen nhựa D32 | Theo thiết kế được duyệt | 106 | m |
| 67 | Lắp đặt Ống ghen nhựa D27 | Theo thiết kế được duyệt | 279 | m |
| 68 | Lắp đặt Ống ghen nhựa D20 | Theo thiết kế được duyệt | 870 | m |
| 69 | Lắp đặt Ống ghen nhựa D20, đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo thiết kế được duyệt | 580 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 71 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cọc |
| 72 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 73 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 74 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo thiết kế được duyệt | 6 | m |
| 75 | Dây tiếp địa D=20mm | Theo thiết kế được duyệt | 6 | m |
| 76 | Đào đất chôn cọc và dây tiếp địa | Theo thiết kế được duyệt | 2,16 | 1m3 |
| 77 | Đắp đất chôn cọc, dây tiếp địa | Theo thiết kế được duyệt | 2,16 | m3 |
| 78 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 80 | Bật sắt đỡ dây dẫn sét | Theo thiết kế được duyệt | 130 | cái |
| 81 | Hộp nối kiểm tra | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 84 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 85 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 86 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo thiết kế được duyệt | 3 | máy |
| C | MẠNG LAN | |||
| 1 | Lắp đặt Switch 16port | Theo thiết kế được duyệt | 3 | Thiết bị |
| 2 | Lắp đặt Switch 12port | Theo thiết kế được duyệt | 3 | Thiết bị |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm mạng + đế âm | Theo thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 4 | Lắp đặt cáp mạng máy tính CAT5E/4 đôi loại chống nhiễu | Theo thiết kế được duyệt | 1.120 | m |
| 5 | Dây nhảy Patchcord CAT5E | Theo thiết kế được duyệt | 30 | sợi |
| 6 | Lắp đặt ống ghen nhựa D25 | Theo thiết kế được duyệt | 550 | m |
| D | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo thiết kế được duyệt | 13 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế được duyệt | 13 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 2 ngăn 2 vòi khu bếp | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho chậu Lavabô | Theo thiết kế được duyệt | 13 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi khu bếp | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Gương soi + Kệ Gương | Theo thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 8 | Giá đượng cốc | Theo thiết kế được duyệt | 13 | Cái |
| 9 | Dây nối nhựa mềm fi 15 | Theo thiết kế được duyệt | 39 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi xịt nền | Theo thiết kế được duyệt | 13 | bộ |
| 11 | Hộp đưng giấy | Theo thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 12 | Móc treo vòi xịt | Theo thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 14 | Lắp đặt van nút ấn tiểu treo liên doanh | Theo thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 15 | Xi phông thoát nướclavabô | Theo thiết kế được duyệt | 13 | bộ |
| 16 | Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX ( cả tấm chụp) | Theo thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 17 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bể |
| 18 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20L | Theo thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 19 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt, ống cấp nước, đường kính ống d=25mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,55 | 100m |
| 21 | Lắp đặt van nhựa chịu nhiệt 1 chiều, đường kính van d=<25mm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van phao điện tự động | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông nhựa chịu nhiệt đường kính d=25mm | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt rắc co nhựa chịu nhiệt đường kính d=25mm | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt T nhựa chịu nhiệt, đường kính T d=25mm | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt van xả cặn, đường kính van d=32mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt, đường kính ống d=32mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 31 | Máy bơm nước 5m3 (Liên doanh) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 32 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Theo thiết kế được duyệt | 1 | 1 máy |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt ống cấp nước, đường kính ống d=32mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt ống cấp nước, đường kính ống d=20mm | Theo thiết kế được duyệt | 1,4 | 100m |
| 35 | Lắp đặt van nhựa chịu nhiệt D32 | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt van nhựa chịu nhiệt D20 | Theo thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo thiết kế được duyệt | 130 | cái |
| 39 | Lắp đặt T nhựa chịu nhiệt, đường kính d=32x20mm | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt T nhựa chịu nhiệt, đường kính d=20mm | Theo thiết kế được duyệt | 50 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa ren trong, d=20mm | Theo thiết kế được duyệt | 58 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa chịu nhiệt, đường kính d=32/20mm | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt măng sông nhựa chịu nhiệt, đường kính d=32mm | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt măng sông nhựa chịu nhiệt, đường kính d=20mm | Theo thiết kế được duyệt | 45 | cái |
| 45 | Lắp đặt rắc co nhựa chịu nhiệt, đường kính d=32mm | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt rắc co nhựa chịu nhiệt , đường kính d=20mm | Theo thiết kế được duyệt | 45 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo thiết kế được duyệt | 1,15 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo thiết kế được duyệt | 1,7 | 100m |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo thiết kế được duyệt | 90 | cái |
| 53 | Lắp đăt T nhựa đường kính d=110mm | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 54 | Lắp đăt T nhựa đường kính d=90mm | Theo thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 55 | Lắp đăt T nhựa đường kính d=60mm | Theo thiết kế được duyệt | 42 | cái |
| 56 | Lắp đăt T nhựa đường kính d=60x90mm | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn nhựa , đường kính côn d=110*60mm | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa , đường kính côn d=60*90mm | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 59 | ống kiểm tra D=110 | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 60 | Chụp đầu ống thông hơi | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 61 | Móc giữ ống 25*15 | Theo thiết kế được duyệt | 200 | cái |
| 62 | Móc giữ ống 110*60 | Theo thiết kế được duyệt | 400 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo thiết kế được duyệt | 1,3 | 100m |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 65 | Rọ chắn rác | Theo thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 67 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt | 0,792 | m3 |
| 68 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo thiết kế được duyệt | 2,112 | 1m3 |
| 69 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,0211 | 100m3 |
| 70 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 0,792 | m3 |
| E | PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 65mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65x50mm | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65x50mm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt kép ren thép không rỉ , Dn 50mm | Theo thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 8 | Lắp bích thép, ĐK 65mm | Theo thiết kế được duyệt | 7 | cặp bích |
| 9 | Lắp bích thép - Đường kính 50mm | Theo thiết kế được duyệt | 7 | cặp bích |
| 10 | Lắp đặt rọ hút D65 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | chiếc |
| 11 | Lắp đặt vòi chữa cháy D50 L=20m Trung Quốc | Theo thiết kế được duyệt | 140 | Mét |
| 12 | Lắp đặt van góc, ĐK 50mm | Theo thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt van chặn mặt bích, ĐK 50mm | Theo thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, ĐK 65mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt y lọc mặt bích D65 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | chiếc |
| 16 | Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp sơn tĩnh điện hộp đựng vòi chữa cháy KT : 550x1300x180 | Theo thiết kế được duyệt | 7 | Cái |
| 18 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50/13 ( Lăng B ) | Theo thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt khớp nối ren trong , D50 | Theo thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt khớp nối đầu cuộn vòi , D50 | Theo thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 22 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Ubol D65 + Giá treo ống: | Theo thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 24 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính <100mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 25 | Bình chữa cháy ABC - MFZL4 | Theo thiết kế được duyệt | 14 | bình |
| 26 | Bình chữa cháy CO2 - MT3 | Theo thiết kế được duyệt | 7 | bình |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo thiết kế được duyệt | 350 | m |
| 28 | Lắp đặt khớp nối trơn D20 | Theo thiết kế được duyệt | 100 | Cái |
| 29 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D20 | Theo thiết kế được duyệt | 80 | Cái |
| 30 | Cút nối ống D20 | Theo thiết kế được duyệt | 150 | cái |
| 31 | Chia ngả các loại | Theo thiết kế được duyệt | 80 | Cái |
| 32 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 20x20mm | Theo thiết kế được duyệt | 8 | hộp |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 450 | m |
| 34 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo thiết kế được duyệt | 7 | đèn |
| 35 | Mua sẵn và Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dây | Theo thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo thiết kế được duyệt | 7 | chuông |
| 37 | Lắp đặt đèn báo cháy đầu phòng | Theo thiết kế được duyệt | 15 | đèn |
| 38 | Lắp đặt tổ hợp chuông báo cháy nút ấn đèn báo cháy | Theo thiết kế được duyệt | 7 | nút |
| 39 | Công tắc áp lực | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 40 | Mua sẵn và Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng + đế | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 41 | Mua sẵn và Lắp đặt đầu báo khói + đế | Theo thiết kế được duyệt | 20 | bộ |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 43 | Lắp đặt khớp nối trơn D20 | Theo thiết kế được duyệt | 50 | Cái |
| 44 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D20 | Theo thiết kế được duyệt | 60 | Cái |
| 45 | Cút nối ống D20 | Theo thiết kế được duyệt | 70 | cái |
| 46 | Chia ngả các loại | Theo thiết kế được duyệt | 20 | Cái |
| 47 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 20x20mm | Theo thiết kế được duyệt | 7 | hộp |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 270 | m |
| 49 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 50 | Mua sẵn và Lắp đặt đèn exit thoát nạn không chỉ hướng | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 51 | Mua sẵn và Lắp đặt đèn exit thoát nạn có chỉ hướng | Theo thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 52 | Mua sẵn và Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| F | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt | 160,9169 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,6746 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 74,491 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 23,6562 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt | 46,7851 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo thiết kế được duyệt | 123,2222 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt | 14,7574 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt | 12,9743 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, phá dỡ kết cấu BTCT móng | Theo thiết kế được duyệt | 26,5725 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt | 15,2104 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m: | Theo thiết kế được duyệt | 2,6318 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km (tính vận chuyển cách 5 km), đơn giá *4: | Theo thiết kế được duyệt | 2,6318 | 100m3 |
| G | THIẾT BỊ NỘI THẤT PHÒNG HỌP | |||
| 1 | Bàn phòng họp xếp quây thành hình chữ nhật, gỗ sồi, KT: 1,7m x 0,45m x 0,75m | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 2 | Ghế ngồi, gỗ sồi, KT: 0,42m x 0,43m x 1,06m | Theo thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 3 | Hệ thống âm thanh + ánh sáng | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Bộ khánh tiết (gỗ công nghiệp) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| H | THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện : H=45mcn. Q≥9m3/h | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Máy |
| 2 | Lắp đặt Tủ điều khiển 2 bơm chạy 2 chế độ tự động và bằng tay | Theo thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 3 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh kèm Ắc quy dự phòng | Theo thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| I | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Mua sẵn điều hòa 12000BTU1, chiều, treo tường | Theo thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| J | MÁY PHÁT ĐIỆN DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Máy phát điện dự phòng 12KVA | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi