Gói thầu: Gói thầu 01: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị công trình.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200884703-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Gói thầu 01: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị công trình.
Số hiệu KHLCNT 20200873859
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước cấp qua Bộ Công an
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-28 17:42:00 đến ngày 2020-09-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,466,595,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP NHÀ LÀM VIỆC 6 TẦNG
1 Hao phí ống vách lỗ khoan bằng ống thép Theo thiết kế được duyệt 531,812 kg
2 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK cọc 500mm (hệ số 0,39) Theo thiết kế được duyệt 154 m
3 Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 500mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn Theo thiết kế được duyệt 840 m
4 Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 500mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn Theo thiết kế được duyệt 336 m
5 Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạn Theo thiết kế được duyệt 200,5675 m3
6 Xúc mùn bentonit lên ô tô (tạm tính 1/3 KL dung dịch: Theo thiết kế được duyệt 0,6686 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo thiết kế được duyệt 0,6686 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km - Cấp đất I Theo thiết kế được duyệt 0,6686 100m3
9 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I, xúc đất lỗ khoan lên phương tiện vận chuyển Theo thiết kế được duyệt 2,3079 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo thiết kế được duyệt 2,3079 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km - Cấp đất I Theo thiết kế được duyệt 2,3079 100m3
12 Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK ≤18mm Theo thiết kế được duyệt 11,9287 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK ≤10mm Theo thiết kế được duyệt 3,6204 tấn
14 Lắp đặt ống siêu âm cọc nhồi BTCT, đường kính D50, ống thép đen Theo thiết kế được duyệt 6,72 100m
15 Vật liệu ống thép đen dày 2mm làm ống siêu âm Theo thiết kế được duyệt 1.593,76 kg
16 Lắp đặt đầu bịt ống và đáy ống siêu âm bằng thép D50 Theo thiết kế được duyệt 32 cái
17 Lắp đặt măng sông thép D50 bằng hàn Theo thiết kế được duyệt 96 cái
18 Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, XM PCB30 Theo thiết kế được duyệt 230,79 m3
19 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II Theo thiết kế được duyệt 3,2 100m
20 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T Theo thiết kế được duyệt 3,2 100m
21 Hao phí cọc thép hình U180 trong thời gian thi công và đóng nhổ Theo thiết kế được duyệt 224,16 kg
22 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (tính 70% đào bằng máy) Theo thiết kế được duyệt 0,5962 100m3
23 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (tính 30% đào bằng thủ công) Theo thiết kế được duyệt 25,5522 1m3
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 6,6555 m3
25 Ván khuôn bê tông lót móng Theo thiết kế được duyệt 0,2102 100m2
26 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 53,3101 m3
27 Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ Theo thiết kế được duyệt 1,9886 100m2
28 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo thiết kế được duyệt 0,6294 tấn
29 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo thiết kế được duyệt 2,6538 tấn
30 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo thiết kế được duyệt 5,0372 tấn
31 Làm khớp nối mạch ngừng thi công bằng tấm tôn dày 1mm, bảng rộng 40cm Theo thiết kế được duyệt 7,98 m
32 Tôn làm mạch ngừng khớp nối Theo thiết kế được duyệt 25,0572 kg
33 Quét sơn chống thấm hố pit thang máy Theo thiết kế được duyệt 13,8 m2
34 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 1,6072 m3
35 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế được duyệt 0,2358 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo thiết kế được duyệt 0,6155 100m3
37 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (tính vận chuyển cách 5km, hệ số máy nhân 4) Theo thiết kế được duyệt 0,6155 100m3
38 Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế được duyệt 0,0324 100m3
39 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 9,3104 m3
40 Ninong lót nền nhà Theo thiết kế được duyệt 93,1 m2
41 Bê tông lót móng tam cấp, ram dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 0,6965 m3
42 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 2,029 m3
43 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 0,416 m3
44 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 4,776 m2
45 Lát gạch TERRAZO 400x400 dày 3cm đường dốc, XM PCB30 Theo thiết kế được duyệt 4,16 m2
46 Ốp gạch thẻ màu xám KT 100x200 Theo thiết kế được duyệt 1,44 m2
47 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (tính 70% đào bằng máy) Theo thiết kế được duyệt 0,2611 100m3
48 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (tính 30% đào bằng thủ công) Theo thiết kế được duyệt 11,1917 1m3
49 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo thiết kế được duyệt 0,3729 100m3
50 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (tính vận chuyển cách 5km, hệ số máy nhân 4): Theo thiết kế được duyệt 0,3729 100m3
51 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 2,198 m3
52 Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 3,5616 m3
53 Ván khuôn móng đáy bể Theo thiết kế được duyệt 0,1219 100m2
54 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm Theo thiết kế được duyệt 0,3014 tấn
55 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung (gạch đặc) 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 5,571 m3
56 Bê tông giằng bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 1,584 m3
57 Ván khuôn gỗ giằng bể Theo thiết kế được duyệt 0,1364 100m2
58 Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được duyệt 0,0466 tấn
59 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được duyệt 0,2195 tấn
60 Bê tông mặt bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 0,8625 m3
61 Ván khuôn gỗ mặt bể Theo thiết kế được duyệt 0,0862 100m2
62 Lắp dựng cốt thép mặt bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt 0,126 tấn
63 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 3,1496 m2
64 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 9,3448 m2
65 Trát trong tường bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 13,0968 m2
66 Trát tường ngoài bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 11,18 m2
67 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo thiết kế được duyệt 27,2156 m2
68 Trát tường ngoài bể nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 35,4 m2
69 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo thiết kế được duyệt 0,4061 m3
70 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được duyệt 0,0175 100m2
71 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo thiết kế được duyệt 0,0423 tấn
72 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế được duyệt 6 1cấu kiện
73 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 48,0528 m3
74 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt 5,2023 100m2
75 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt 2,1449 tấn
76 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt 3,6512 tấn
77 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt 5,0875 tấn
78 Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 77,3974 m3
79 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo thiết kế được duyệt 6,5003 100m2
80 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt 2,7479 tấn
81 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt 7,4384 tấn
82 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt 2,6545 tấn
83 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 64,0377 m3
84 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt 6,8858 100m2
85 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt 11,9912 tấn
86 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 5,2566 m3
87 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế được duyệt 0,7491 100m2
88 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt 0,1234 tấn
89 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt 0,5566 tấn
90 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 10,1853 m3
91 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo thiết kế được duyệt 0,9255 100m2
92 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt 1,583 tấn
93 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt 0,0095 tấn
94 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 4,032 m3
95 Lát đá bậc cầu thang, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 106,0202 m2
96 Tay vịn cầu thang bằng inox 304 Theo thiết kế được duyệt 118,635 kg
97 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 201,4614 m3
98 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 77,6534 m3
99 Bê tông giằng sê nô mái, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 0,6718 m3
100 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng sê nô mái Theo thiết kế được duyệt 0,1087 100m2
101 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt 0,0758 tấn
102 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt 0,0466 tấn
103 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 0,7733 m3
104 Trát chân tường lan can, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 14,763 m2
105 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 14,763 m2
106 Lan can bằng inox 304 Theo thiết kế được duyệt 329,5008 kg
107 Lắp dựng lan can inox Theo thiết kế được duyệt 37,73 m2
108 Gia công thang sắt Theo thiết kế được duyệt 0,2505 tấn
109 Lắp ô thoát hiểm bằng tôn hoa dầy 0.8mm Theo thiết kế được duyệt 5 cái
110 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 0,231 m3
111 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 0,396 m3
112 Ván khuôn gỗ bệ bếp: Theo thiết kế được duyệt 0,0468 100m2
113 Lắp dựng cốt thép bệ bếp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m: Theo thiết kế được duyệt 0,0198 tấn
114 Lát đá mặt bệ bàn bếp các loại, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 4,68 m2
115 Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600, XM PCB30, gạch sần chống trơn tầng một Theo thiết kế được duyệt 64,2963 m2
116 Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600, XM PCB30: Theo thiết kế được duyệt 504,7089 m2
117 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300, XM PCB30: Theo thiết kế được duyệt 100,0324 m2
118 Ốp chân tường, viền tường gạch 150x600: Theo thiết kế được duyệt 61,86 m2
119 Ốp tường khu vệ sinh gạch 300x450, XM PCB30: Theo thiết kế được duyệt 312,167 m2
120 Ốp đá Granite tự nhiên vào tường thang máy có chốt Inox Theo thiết kế được duyệt 37,173 m2
121 Ốp đá granit tự nhiên vào tường mặt ngoài công trình có chốt Inox, ốp mặt tiền Theo thiết kế được duyệt 10,8105 m2
122 Ốp đá granit tự nhiên vào tường mặt ngoài công trình có chốt Inox tường trục B Theo thiết kế được duyệt 62,8288 m2
123 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (tầng 2 đến mái) Theo thiết kế được duyệt 668,7302 m2
124 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30, (tầng 2 đến mái) Theo thiết kế được duyệt 387,2214 m2
125 Miết mạch tường gạch loại lõm Theo thiết kế được duyệt 290,142 m2
126 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (tính trát qua trần thạch cao 10cm) Theo thiết kế được duyệt 1.955,6884 m2
127 Trát trụ cột, cầu thang, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 191,4867 m2
128 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 50,4176 m2
129 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 268,2286 m2
130 Trát gờ chỉ, gờ móc nước vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 47,17 m
131 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 35,03 m
132 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 163,2673 m2
133 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm Theo thiết kế được duyệt 106,9495 m2
134 Làm trần phằng bằng tấm thạch cao 600x600, khung xương nổi Theo thiết kế được duyệt 268,899 m2
135 Thi công trần thả bằng tấm thạch cao 600x600 chịu nước, chống ẩm, khung xương nổi Theo thiết kế được duyệt 72,8599 m2
136 Bả bằng bột bả vào trần thạch cao Theo thiết kế được duyệt 106,95 m2
137 Sơn trần, trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 106,95 m2
138 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 1.055,951 m2
139 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 2.465,822 m2
140 Sen hoa cửa sổ bằng sắt vuông đặc cả sơn (thông báo giá SXD) Theo thiết kế được duyệt 1.293,85 kg
141 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo thiết kế được duyệt 90 m2
142 Cửa cuốn lan nhôm khe thoáng Theo thiết kế được duyệt 14,7825 m2
143 Moto tời của cuốn (đảo chiều khi gặp vật cản) Theo thiết kế được duyệt 1 cái
144 Trục lô cuốn Theo thiết kế được duyệt 4,1 m
145 Khóa của cuốn Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
146 Mua và lắp dựng cửa xếp Inox có lá gió, inox 304 Theo thiết kế được duyệt 10,305 m2
147 Mua và lắp dựng cửa đi kính cường lực dầy 12mm Theo thiết kế được duyệt 12,6 m2
148 Nẹp kính inox Theo thiết kế được duyệt 11 m
149 Bản lề của kính Theo thiết kế được duyệt 2 cái
150 Kẹp góc Theo thiết kế được duyệt 2 cái
151 Kẹp trên và dưới Theo thiết kế được duyệt 4 cái
152 Khóa kính Theo thiết kế được duyệt 2 cái
153 Bộ tay kéo cửa kính Theo thiết kế được duyệt 2 cái
154 Mua và lắp dựng cửa chống cháy, chịu lửa 120 phút Theo thiết kế được duyệt 2,552 m2
155 Bộ tay co cửa đi chống cháy Theo thiết kế được duyệt 2 cái
156 Mua và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ (Việt Pháp) kính an toàn 6,38mm Theo thiết kế được duyệt 35,325 m2
157 Mua và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ (Việt Pháp) kính an toàn 6,38mm Theo thiết kế được duyệt 21,45 m2
158 Mua và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ (Việt Pháp) kính an toàn 6,38mm Theo thiết kế được duyệt 22,05 m2
159 Mua và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay khung thép hộp huỳnh tôn Theo thiết kế được duyệt 2,2 m2
160 Mua và lắp dựng cửa sổ 2 cánh, mở quay khung nhôm hệ (Việt Pháp) kính an toàn 6,38mm Theo thiết kế được duyệt 48,6 m2
161 Mua và lắp dựng cửa sổ 4 cánh, mở hất và mở quay, khung nhôm hệ (Việt Pháp), kính an toàn 6,38mm Theo thiết kế được duyệt 18,9 m2
162 Vách kính khung nhôm hệ (Việt Pháp), kính an toàn 6,38mm Theo thiết kế được duyệt 33,975 m2
163 Tấm nhôm Aluminium bọc mô tơ cửa cuốn (bao gồm cả khung xương) Theo thiết kế được duyệt 11,52 m2
164 Thi công khung biển bằng nhôm Aluminium (bao gồm cả khung xương) Theo thiết kế được duyệt 7,2 m2
165 Bộ chữ (CÔNG AN PHƯỜNG HẠ LONG) chiều cao chữ 21cm, bằng ALUMECH Theo thiết kế được duyệt 18 chữ
166 Bộ chữ (ĐỊA CHỈ: ... TRƯỜNG CHINH - TP. NAM ĐỊNH) chiều cao chữ 9cm, bằng ALUMECK Theo thiết kế được duyệt 29 chữ
167 Vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compac bao gồm cả cửa, khung xương, dày 9mm Theo thiết kế được duyệt 42,546 m2
168 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo thiết kế được duyệt 1,0522 100m2
169 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m (tính hoàn thiện trong vòng 3 tháng, đơn giá vật liệu nhân hệ số 3 Theo thiết kế được duyệt 12,1798 100m2
170 Vận chuyển Cát các loại, cát lên cao bằng vận thăng lồng Theo thiết kế được duyệt 47,6 m3
171 Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng Theo thiết kế được duyệt 2,0307 tấn
172 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng Theo thiết kế được duyệt 87,7667 10m2
173 Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng Theo thiết kế được duyệt 17,6254 10m2
174 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Theo thiết kế được duyệt 28,7846 tấn
175 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng, trần thạch cao, mái tôn Theo thiết kế được duyệt 4,483 100m2
B PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt Vỏ tủ KT(500x400x180) Theo thiết kế được duyệt 1 hộp
2 Lắp đặt đèn hiển thị pha Theo thiết kế được duyệt 3 bộ
3 Lắp đặt đồng hồ Ampe Theo thiết kế được duyệt 1 cái
4 Công tắc VOLT Theo thiết kế được duyệt 1 cái
5 Cầu chì Theo thiết kế được duyệt 1 cái
6 Lắp đặt các APTOMAT MCCB 3P-100A Theo thiết kế được duyệt 1 cái
7 Lắp đặt các APTOMAT MCCB 3P-50A Theo thiết kế được duyệt 1 cái
8 Lắp đặt các APTOMAT MCCB 3P-40A Theo thiết kế được duyệt 1 cái
9 Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-63A Theo thiết kế được duyệt 5 cái
10 Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-32A Theo thiết kế được duyệt 2 cái
11 Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-16A Theo thiết kế được duyệt 1 cái
12 Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-10A Theo thiết kế được duyệt 1 cái
13 Lắp đặt hộp Aptomat 10 Modul Theo thiết kế được duyệt 2 hộp
14 Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-63A Theo thiết kế được duyệt 2 cái
15 Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-40A Theo thiết kế được duyệt 2 cái
16 Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-32A Theo thiết kế được duyệt 2 cái
17 Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-16A Theo thiết kế được duyệt 2 cái
18 Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-10A Theo thiết kế được duyệt 2 cái
19 Lắp đặt hộp Aptomat 12 Modul Theo thiết kế được duyệt 3 hộp
20 Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-63A Theo thiết kế được duyệt 3 cái
21 Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-32A Theo thiết kế được duyệt 9 cái
22 Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-16A Theo thiết kế được duyệt 3 cái
23 Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-10A Theo thiết kế được duyệt 3 cái
24 Lắp đặt Vỏ tủ KT(500x400x180) Theo thiết kế được duyệt 1 hộp
25 Lắp đặt đèn hiển thị pha Theo thiết kế được duyệt 3 bộ
26 Lắp đặt đồng hồ Ampe Theo thiết kế được duyệt 1 cái
27 Công tắc VOLT Theo thiết kế được duyệt 1 cái
28 Cầu chì Theo thiết kế được duyệt 1 cái
29 Lắp đặt các APTOMAT MCCB 3P-50A Theo thiết kế được duyệt 1 cái
30 Lắp đặt các APTOMAT MCCB 3P-40A Theo thiết kế được duyệt 1 cái
31 Lắp đặt các APTOMAT MCCB 3P-30A Theo thiết kế được duyệt 1 cái
32 Lắp đặt các APTOMAT MCB 2P-25A Theo thiết kế được duyệt 1 cái
33 Cọc tiếp địa thép thường D20 dài 2,0m Theo thiết kế được duyệt 1 cọc
34 Lắp đặt cáp đồng trần 1x16mm2 Theo thiết kế được duyệt 5 m
35 Hộp kiểm tra Theo thiết kế được duyệt 1 cái
36 Phụ kiện thanh cái đồng, dầu cos, dây đấu ... Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
37 Lắp đặt hộp APTOMAT 4-8 MODULE Theo thiết kế được duyệt 15 hộp
38 Lắp đặt hộp APTOMAT đơn Theo thiết kế được duyệt 5 hộp
39 Lắp đặt các APTOMAT MCB 2P-40A Theo thiết kế được duyệt 2 cái
40 Lắp đặt các APTOMAT MCB 2P-32A Theo thiết kế được duyệt 13 cái
41 Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-20A Theo thiết kế được duyệt 17 cái
42 Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-16A Theo thiết kế được duyệt 15 cái
43 Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-10A Theo thiết kế được duyệt 15 cái
44 Lắp đặt đèn tuýp đôi âm trần có chóa tán quang, bóng huỳnh quang, 2x1,2m Theo thiết kế được duyệt 13 bộ
45 Lắp đặt đèn tuýp đôi đặt nổi gắn trần không chóa 2x1,2m Theo thiết kế được duyệt 24 bộ
46 Đèn LED ốp trần D270 - 14W Theo thiết kế được duyệt 48 bộ
47 Lắp đặt đèn trang LED bán cầu lắp cầu thang Theo thiết kế được duyệt 6 bộ
48 Lắp đặt quạt trần Theo thiết kế được duyệt 17 cái
49 Móc treo quạt trần Theo thiết kế được duyệt 17 cái
50 Lắp đặt Ổ cắm đôi 2 chấu 16A Theo thiết kế được duyệt 66 cái
51 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo thiết kế được duyệt 35 cái
52 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo thiết kế được duyệt 6 cái
53 Lắp đặt công tắc đảo chiều Theo thiết kế được duyệt 19 cái
54 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 3x35+1x16mm2 Theo thiết kế được duyệt 100 m
55 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 Theo thiết kế được duyệt 26 m
56 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 Theo thiết kế được duyệt 10 m
57 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 3x6+1x4mm2 Theo thiết kế được duyệt 10 m
58 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 Theo thiết kế được duyệt 72 m
59 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x6mm2 Theo thiết kế được duyệt 34 m
60 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x4mm2 Theo thiết kế được duyệt 277 m
61 Lắp đặt Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 Theo thiết kế được duyệt 788 m
62 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 Theo thiết kế được duyệt 1.212 m
63 Lắp đặt dây Cu/PVC E1x4mm2 Theo thiết kế được duyệt 36 m
64 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC E1x1,5mm2 Theo thiết kế được duyệt 10 m
65 Lắp đặt dây điện Cu/PVC E1x1,5mm2 Theo thiết kế được duyệt 190 m
66 Lắp đặt Ống ghen nhựa D32 Theo thiết kế được duyệt 106 m
67 Lắp đặt Ống ghen nhựa D27 Theo thiết kế được duyệt 279 m
68 Lắp đặt Ống ghen nhựa D20 Theo thiết kế được duyệt 870 m
69 Lắp đặt Ống ghen nhựa D20, đặt nổi bảo hộ dây dẫn Theo thiết kế được duyệt 580 m
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Theo thiết kế được duyệt 0,04 100m
71 Gia công, đóng cọc chống sét Theo thiết kế được duyệt 3 cọc
72 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo thiết kế được duyệt 80 m
73 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo thiết kế được duyệt 50 m
74 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Theo thiết kế được duyệt 6 m
75 Dây tiếp địa D=20mm Theo thiết kế được duyệt 6 m
76 Đào đất chôn cọc và dây tiếp địa Theo thiết kế được duyệt 2,16 1m3
77 Đắp đất chôn cọc, dây tiếp địa Theo thiết kế được duyệt 2,16 m3
78 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Theo thiết kế được duyệt 6 cái
79 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Theo thiết kế được duyệt 6 cái
80 Bật sắt đỡ dây dẫn sét Theo thiết kế được duyệt 130 cái
81 Hộp nối kiểm tra Theo thiết kế được duyệt 2 bộ
82 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm Theo thiết kế được duyệt 0,15 100m
83 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm Theo thiết kế được duyệt 0,15 100m
84 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm Theo thiết kế được duyệt 0,15 100m
85 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm Theo thiết kế được duyệt 0,15 100m
86 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Theo thiết kế được duyệt 3 máy
C MẠNG LAN
1 Lắp đặt Switch 16port Theo thiết kế được duyệt 3 Thiết bị
2 Lắp đặt Switch 12port Theo thiết kế được duyệt 3 Thiết bị
3 Lắp đặt ổ cắm mạng + đế âm Theo thiết kế được duyệt 30 cái
4 Lắp đặt cáp mạng máy tính CAT5E/4 đôi loại chống nhiễu Theo thiết kế được duyệt 1.120 m
5 Dây nhảy Patchcord CAT5E Theo thiết kế được duyệt 30 sợi
6 Lắp đặt ống ghen nhựa D25 Theo thiết kế được duyệt 550 m
D PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt xí bệt Theo thiết kế được duyệt 13 bộ
2 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo thiết kế được duyệt 13 bộ
3 Lắp đặt chậu rửa 2 ngăn 2 vòi khu bếp Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho chậu Lavabô Theo thiết kế được duyệt 13 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi khu bếp Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
6 Gương soi + Kệ Gương Theo thiết kế được duyệt 13 cái
7 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo thiết kế được duyệt 13 cái
8 Giá đượng cốc Theo thiết kế được duyệt 13 Cái
9 Dây nối nhựa mềm fi 15 Theo thiết kế được duyệt 39 bộ
10 Lắp đặt vòi xịt nền Theo thiết kế được duyệt 13 bộ
11 Hộp đưng giấy Theo thiết kế được duyệt 13 cái
12 Móc treo vòi xịt Theo thiết kế được duyệt 13 cái
13 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo thiết kế được duyệt 11 bộ
14 Lắp đặt van nút ấn tiểu treo liên doanh Theo thiết kế được duyệt 11 bộ
15 Xi phông thoát nướclavabô Theo thiết kế được duyệt 13 bộ
16 Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX ( cả tấm chụp) Theo thiết kế được duyệt 30 cái
17 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo thiết kế được duyệt 2 bể
18 Lắp đặt bình nóng lạnh 20L Theo thiết kế được duyệt 5 bộ
19 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo thiết kế được duyệt 5 bộ
20 Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt, ống cấp nước, đường kính ống d=25mm Theo thiết kế được duyệt 0,55 100m
21 Lắp đặt van nhựa chịu nhiệt 1 chiều, đường kính van d=<25mm Theo thiết kế được duyệt 1 cái
22 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Theo thiết kế được duyệt 2 cái
23 Lắp đặt van phao điện tự động Theo thiết kế được duyệt 2 cái
24 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Theo thiết kế được duyệt 10 cái
25 Lắp đặt măng sông nhựa chịu nhiệt đường kính d=25mm Theo thiết kế được duyệt 8 cái
26 Lắp đặt rắc co nhựa chịu nhiệt đường kính d=25mm Theo thiết kế được duyệt 4 cái
27 Lắp đặt T nhựa chịu nhiệt, đường kính T d=25mm Theo thiết kế được duyệt 4 cái
28 Lắp đặt van xả cặn, đường kính van d=32mm Theo thiết kế được duyệt 2 cái
29 Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt, đường kính ống d=32mm Theo thiết kế được duyệt 0,02 100m
30 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Theo thiết kế được duyệt 2 cái
31 Máy bơm nước 5m3 (Liên doanh) Theo thiết kế được duyệt 1 máy
32 Lắp đặt máy bơm nước các loại Theo thiết kế được duyệt 1 1 máy
33 Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt ống cấp nước, đường kính ống d=32mm Theo thiết kế được duyệt 0,4 100m
34 Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt ống cấp nước, đường kính ống d=20mm Theo thiết kế được duyệt 1,4 100m
35 Lắp đặt van nhựa chịu nhiệt D32 Theo thiết kế được duyệt 3 cái
36 Lắp đặt van nhựa chịu nhiệt D20 Theo thiết kế được duyệt 13 cái
37 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Theo thiết kế được duyệt 24 cái
38 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Theo thiết kế được duyệt 130 cái
39 Lắp đặt T nhựa chịu nhiệt, đường kính d=32x20mm Theo thiết kế được duyệt 8 cái
40 Lắp đặt T nhựa chịu nhiệt, đường kính d=20mm Theo thiết kế được duyệt 50 cái
41 Lắp đặt cút nhựa ren trong, d=20mm Theo thiết kế được duyệt 58 cái
42 Lắp đặt côn nhựa chịu nhiệt, đường kính d=32/20mm Theo thiết kế được duyệt 3 cái
43 Lắp đặt măng sông nhựa chịu nhiệt, đường kính d=32mm Theo thiết kế được duyệt 10 cái
44 Lắp đặt măng sông nhựa chịu nhiệt, đường kính d=20mm Theo thiết kế được duyệt 45 cái
45 Lắp đặt rắc co nhựa chịu nhiệt, đường kính d=32mm Theo thiết kế được duyệt 10 cái
46 Lắp đặt rắc co nhựa chịu nhiệt , đường kính d=20mm Theo thiết kế được duyệt 45 cái
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Theo thiết kế được duyệt 1,15 100m
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo thiết kế được duyệt 1 100m
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo thiết kế được duyệt 1,7 100m
50 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo thiết kế được duyệt 16 cái
51 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo thiết kế được duyệt 16 cái
52 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo thiết kế được duyệt 90 cái
53 Lắp đăt T nhựa đường kính d=110mm Theo thiết kế được duyệt 12 cái
54 Lắp đăt T nhựa đường kính d=90mm Theo thiết kế được duyệt 18 cái
55 Lắp đăt T nhựa đường kính d=60mm Theo thiết kế được duyệt 42 cái
56 Lắp đăt T nhựa đường kính d=60x90mm Theo thiết kế được duyệt 10 cái
57 Lắp đặt côn nhựa , đường kính côn d=110*60mm Theo thiết kế được duyệt 10 cái
58 Lắp đặt côn nhựa , đường kính côn d=60*90mm Theo thiết kế được duyệt 10 cái
59 ống kiểm tra D=110 Theo thiết kế được duyệt 3 cái
60 Chụp đầu ống thông hơi Theo thiết kế được duyệt 3 cái
61 Móc giữ ống 25*15 Theo thiết kế được duyệt 200 cái
62 Móc giữ ống 110*60 Theo thiết kế được duyệt 400 cái
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo thiết kế được duyệt 1,3 100m
64 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo thiết kế được duyệt 14 cái
65 Rọ chắn rác Theo thiết kế được duyệt 7 cái
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Theo thiết kế được duyệt 0,2 100m
67 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo thiết kế được duyệt 0,792 m3
68 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo thiết kế được duyệt 2,112 1m3
69 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế được duyệt 0,0211 100m3
70 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 Theo thiết kế được duyệt 0,792 m3
E PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 65mm Theo thiết kế được duyệt 0,6 100m
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm Theo thiết kế được duyệt 0,1 100m
3 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm Theo thiết kế được duyệt 10 cái
4 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm Theo thiết kế được duyệt 7 cái
5 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65x50mm Theo thiết kế được duyệt 6 cái
6 Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65x50mm Theo thiết kế được duyệt 1 cái
7 Lắp đặt kép ren thép không rỉ , Dn 50mm Theo thiết kế được duyệt 7 cái
8 Lắp bích thép, ĐK 65mm Theo thiết kế được duyệt 7 cặp bích
9 Lắp bích thép - Đường kính 50mm Theo thiết kế được duyệt 7 cặp bích
10 Lắp đặt rọ hút D65 Theo thiết kế được duyệt 2 chiếc
11 Lắp đặt vòi chữa cháy D50 L=20m Trung Quốc Theo thiết kế được duyệt 140 Mét
12 Lắp đặt van góc, ĐK 50mm Theo thiết kế được duyệt 7 cái
13 Lắp đặt van chặn mặt bích, ĐK 50mm Theo thiết kế được duyệt 7 cái
14 Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, ĐK 65mm Theo thiết kế được duyệt 2 cái
15 Lắp đặt y lọc mặt bích D65 Theo thiết kế được duyệt 1 chiếc
16 Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh Theo thiết kế được duyệt 8 cái
17 Lắp đặt hộp sơn tĩnh điện hộp đựng vòi chữa cháy KT : 550x1300x180 Theo thiết kế được duyệt 7 Cái
18 Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50/13 ( Lăng B ) Theo thiết kế được duyệt 7 cái
19 Lắp đặt khớp nối ren trong , D50 Theo thiết kế được duyệt 7 cái
20 Lắp đặt khớp nối đầu cuộn vòi , D50 Theo thiết kế được duyệt 7 cái
21 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 Theo thiết kế được duyệt 30 m
22 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo thiết kế được duyệt 2 cái
23 Ubol D65 + Giá treo ống: Theo thiết kế được duyệt 30 cái
24 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính <100mm Theo thiết kế được duyệt 0,6 100m
25 Bình chữa cháy ABC - MFZL4 Theo thiết kế được duyệt 14 bình
26 Bình chữa cháy CO2 - MT3 Theo thiết kế được duyệt 7 bình
27 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Theo thiết kế được duyệt 350 m
28 Lắp đặt khớp nối trơn D20 Theo thiết kế được duyệt 100 Cái
29 Lắp đặt kẹp đỡ ống D20 Theo thiết kế được duyệt 80 Cái
30 Cút nối ống D20 Theo thiết kế được duyệt 150 cái
31 Chia ngả các loại Theo thiết kế được duyệt 80 Cái
32 Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 20x20mm Theo thiết kế được duyệt 8 hộp
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 Theo thiết kế được duyệt 450 m
34 Lắp đặt đèn báo cháy Theo thiết kế được duyệt 7 đèn
35 Mua sẵn và Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dây Theo thiết kế được duyệt 7 bộ
36 Lắp đặt chuông báo cháy Theo thiết kế được duyệt 7 chuông
37 Lắp đặt đèn báo cháy đầu phòng Theo thiết kế được duyệt 15 đèn
38 Lắp đặt tổ hợp chuông báo cháy nút ấn đèn báo cháy Theo thiết kế được duyệt 7 nút
39 Công tắc áp lực Theo thiết kế được duyệt 2 cái
40 Mua sẵn và Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng + đế Theo thiết kế được duyệt 3 bộ
41 Mua sẵn và Lắp đặt đầu báo khói + đế Theo thiết kế được duyệt 20 bộ
42 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Theo thiết kế được duyệt 200 m
43 Lắp đặt khớp nối trơn D20 Theo thiết kế được duyệt 50 Cái
44 Lắp đặt kẹp đỡ ống D20 Theo thiết kế được duyệt 60 Cái
45 Cút nối ống D20 Theo thiết kế được duyệt 70 cái
46 Chia ngả các loại Theo thiết kế được duyệt 20 Cái
47 Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 20x20mm Theo thiết kế được duyệt 7 hộp
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo thiết kế được duyệt 270 m
49 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo thiết kế được duyệt 8 cái
50 Mua sẵn và Lắp đặt đèn exit thoát nạn không chỉ hướng Theo thiết kế được duyệt 3 bộ
51 Mua sẵn và Lắp đặt đèn exit thoát nạn có chỉ hướng Theo thiết kế được duyệt 6 bộ
52 Mua sẵn và Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Theo thiết kế được duyệt 14 bộ
F PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt 160,9169 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt 0,6746 tấn
3 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt 74,491 m2
4 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Theo thiết kế được duyệt 23,6562 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo thiết kế được duyệt 46,7851 m3
6 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Theo thiết kế được duyệt 123,2222 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo thiết kế được duyệt 14,7574 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo thiết kế được duyệt 12,9743 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, phá dỡ kết cấu BTCT móng Theo thiết kế được duyệt 26,5725 m3
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo thiết kế được duyệt 15,2104 m3
11 Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m: Theo thiết kế được duyệt 2,6318 100m3
12 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km (tính vận chuyển cách 5 km), đơn giá *4: Theo thiết kế được duyệt 2,6318 100m3
G THIẾT BỊ NỘI THẤT PHÒNG HỌP
1 Bàn phòng họp xếp quây thành hình chữ nhật, gỗ sồi, KT: 1,7m x 0,45m x 0,75m Theo thiết kế được duyệt 6 cái
2 Ghế ngồi, gỗ sồi, KT: 0,42m x 0,43m x 1,06m Theo thiết kế được duyệt 30 cái
3 Hệ thống âm thanh + ánh sáng Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
4 Bộ khánh tiết (gỗ công nghiệp) Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
H THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện : H=45mcn. Q≥9m3/h Theo thiết kế được duyệt 2 Máy
2 Lắp đặt Tủ điều khiển 2 bơm chạy 2 chế độ tự động và bằng tay Theo thiết kế được duyệt 1 tủ
3 Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh kèm Ắc quy dự phòng Theo thiết kế được duyệt 1 tủ
I THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA
1 Mua sẵn điều hòa 12000BTU1, chiều, treo tường Theo thiết kế được duyệt 3 Cái
J MÁY PHÁT ĐIỆN DỰ PHÒNG
1 Máy phát điện dự phòng 12KVA Theo thiết kế được duyệt 1 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->