Gói thầu: Xây dựng, lắp đặt thiết bị cống, trạm bơm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200903277-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2020 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hoàng Long
Tên gói thầu Xây dựng, lắp đặt thiết bị cống, trạm bơm
Số hiệu KHLCNT 20200902639
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn trái phiếu Chính phủ giai đoạn 2017-2020 do Bộ Nông nghiệp và PTNN quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-02 14:42:00 đến ngày 2020-09-21 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,158,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I/Cống kết hợp trạm bơm Lương Nghĩa
1 Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây Theo hồ sơ thiết kế 3,347 100m2
2 Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 1,2693 100m3
3 Trải đá mi khu công trường Theo hồ sơ thiết kế 0,4 100m3
4 Trải đá cấp phối loại II, đường thi công Theo hồ sơ thiết kế 0,189 100m3
5 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,379 100m3
6 Đóng cừ bạch đàn L=7m, D15cm bằng máy đào dưới nước ( đoạn ngập đất) Theo hồ sơ thiết kế 2,14 100m
7 Đóng cừ bạch đàn L=7m, D15cm bằng máy đào dưới nước ( đoạn không ngập đất) Theo hồ sơ thiết kế 0,66 100m
8 Đóng cừ tràm L=5m, Dgốc 8-10cm bằng máy đào dưới nước ( Đoạn ngập đất) Theo hồ sơ thiết kế 1,483 100m
9 Đóng cừ tràm L=5m, Dgốc 8-10cm bằng máy đào dưới nước ( Đoạn không ngập đất) Theo hồ sơ thiết kế 0,617 100m
10 Nẹp cừ bạch đàn L=7m, D15cm Theo hồ sơ thiết kế 0,08 100m
11 Rải vải bạt Theo hồ sơ thiết kế 0,602 100m2
12 Phên tre Theo hồ sơ thiết kế 0,602 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng thép neo D8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0174 tấn
14 Đắp cát K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế 0,232 100m3
15 Trải đá cấp phối Theo hồ sơ thiết kế 0,036 100m3
16 Đào phá bến VL bằng máy đào <=0,8 m3 Theo hồ sơ thiết kế 0,201 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,201 100m3
18 Nhổ cừ bạch đàn dưới nước Theo hồ sơ thiết kế 2,14 100m
19 Nhổ cọc tràm dưới nước Theo hồ sơ thiết kế 1,483 100m
20 Đóng cừ dừa L=8m, D30cm bằng máy đào dưới nước ( đoạn ngập đất) Theo hồ sơ thiết kế 0,796 100m
21 Đóng cừ dừa L=8m, D30cm bằng máy đào dưới nước ( đoạn không ngập đất) Theo hồ sơ thiết kế 0,324 100m
22 Đóng cừ bạch đàn L=7m, D15cm bằng máy đào dưới nước ( đoạn ngập đất) Theo hồ sơ thiết kế 12,53 100m
23 Đóng cừ bạch đàn L=7m, D15cm bằng máy đào dưới nước ( đoạn không ngập đất) Theo hồ sơ thiết kế 6,79 100m
24 Nep cừ dừa L=8m, D30cm bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 0,449 100m
25 Công tác sản xuất lắp dựng thép neo D8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0321 tấn
26 Lắp dựng lưới thép B40 Theo hồ sơ thiết kế 61,58 m2
27 Thép tròn D6mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0061 tấn
28 Rải vải bạt Theo hồ sơ thiết kế 0,704 100m2
29 Đắp đê quây bằng máy ủi Theo hồ sơ thiết kế 0,869 100m3
30 Đàoxúc đất để đắp bằng máy đào <=0,8 m3 Theo hồ sơ thiết kế 1,2166 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 1,2166 100m3
32 Đào phá đê quây bằng máy đào <=0,8 m3 Theo hồ sơ thiết kế 0,652 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,652 100m3
34 Nhổ cừ dừa dưới nước Theo hồ sơ thiết kế 0,796 100m
35 Nhổ cừ bạch đàn dưới nước Theo hồ sơ thiết kế 12,53 100m
36 Đóng cừ dừa L=8m, D30cm bằng máy đào dưới nước ( đoạn ngập đất) Theo hồ sơ thiết kế 0,536 100m
37 Đóng cừ dừa L=8m, D30cm bằng máy đào dưới nước ( đoạn không ngập đất) Theo hồ sơ thiết kế 0,264 100m
38 Đóng cừ bạch đàn L=7m, D15cm bằng máy đào dưới nước ( đoạn ngập đất) Theo hồ sơ thiết kế 9,443 100m
39 Đóng cừ bạch đàn L=7m, D15cm bằng máy đào dưới nước ( đoạn không ngập đất) Theo hồ sơ thiết kế 5,117 100m
40 Nep cừ dừa L=8m, D30cm bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 0,381 100m
41 Công tác sản xuất lắp dựng thép neo D8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0254 tấn
42 Lắp dựng lưới thép B40 Theo hồ sơ thiết kế 45,82 m2
43 Thép tròn D6mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0053 tấn
44 Rải vải bạt Theo hồ sơ thiết kế 0,53 100m2
45 Đắp đê quây bằng máy ủi Theo hồ sơ thiết kế 0,654 100m3
46 Đàoxúc đất để đắp bằng máy đào <=0,8 m3 Theo hồ sơ thiết kế 0,9156 100m3
47 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,9156 100m3
48 Đào phá đê quây bằng máy đào <=0,8 m3 Theo hồ sơ thiết kế 0,49 100m3
49 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,49 100m3
50 Nhổ cừ dừa dưới nước Theo hồ sơ thiết kế 0,536 100m
51 Nhổ cừ bạch đàn dưới nước Theo hồ sơ thiết kế 9,443 100m
52 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 3,28 100m3
53 Đào móng băng thủ công , rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 14,33 m3
54 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 3,478 100m3
55 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,4025 100m3
56 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,4025 100m3
57 Đóng cừ dừa L=8m, D30cm bằng máy đào gia cố hố móng Theo hồ sơ thiết kế 2,72 100m
58 Đóng cừ tràm L=5m, Dgốc 8-10cm bằng máy đào gia cố hố móng Theo hồ sơ thiết kế 30,85 100m
59 Nep cừ dừa L=8m, D30cm bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 0,514 100m
60 Bơm nước hố móng máy bơm 200m3/h Theo hồ sơ thiết kế 5 ca
61 Bê tông bản đáy , đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 46,69 m3
62 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 49,33 m3
63 Btông cột, đá 1x2, tiết diện cột dàn van <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 1,93 m3
64 Bê tông xà dầm, giằng nhà van, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 2,24 m3
65 Bê tông sàn vận hành , đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 0,89 m3
66 Bê tông dầm chặn , đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 2 m3
67 Bê tông mái , dày <=20cm, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 7,53 m3
68 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 2,55 m3
69 Bê tông lát phạm vi cống, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 9,54 m3
70 Vữa lót, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 95,3333 m2
71 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 7,97 m3
72 Đắp cát đệm Theo hồ sơ thiết kế 5,2 m3
73 Đóng cừ tràm L=5m, Dgốc 8-10cm bằng máy đào Theo hồ sơ thiết kế 55,65 100m
74 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước Theo hồ sơ thiết kế 25 rọ
75 Phao bè thả rọ thảm Theo hồ sơ thiết kế 2,5 10m3
76 Rải vải địa kỹ thuật dưới nước Theo hồ sơ thiết kế 0,5 100m2
77 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế 18,48 m2
78 Ván khuôn thép bê tông bản đáy Theo hồ sơ thiết kế 0,6275 100m2
79 Ván khuôn thép bê tông tường Theo hồ sơ thiết kế 3,0536 100m2
80 Ván khuôn thép cho bê tông cột Theo hồ sơ thiết kế 0,2824 100m2
81 Ván khuôn thép bê tông sàn công tác Theo hồ sơ thiết kế 0,1224 100m2
82 Ván khuôn thép bê tông dầm giằng kéo van Theo hồ sơ thiết kế 0,2894 100m2
83 Ván khuôn thép bê tông dầm chặn mái Theo hồ sơ thiết kế 0,2 100m2
84 Ván khuôn ống cống, ống buy Theo hồ sơ thiết kế 0,2212 100m2
85 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế 3,264 tấn
86 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế 5,4974 tấn
87 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường cánh chắn đất, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế 1,654 tấn
88 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bể xả, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,6795 tấn
89 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bể xả, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế 1,5536 tấn
90 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, lát mái, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,678 tấn
91 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, lát mái, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1044 tấn
92 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông cột, đường kính <=10 mm, cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,0453 tấn
93 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông cột, đường kính <=18 mm, cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,2552 tấn
94 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông dầm giằng, đường kính <=10 mm, cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,1166 tấn
95 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông dầm giằng, đường kính <=18 mm, cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,5948 tấn
96 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,0353 tấn
97 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông sàn đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0736 tấn
98 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,3318 tấn
99 Sản xuất lan can mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 0,1744 tấn
100 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế 10,24 m2
101 Sản xuất thang sắt mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 0,4882 tấn
102 Lắp dựng thang sắt bằng bu lông Theo hồ sơ thiết kế 0,4882 tấn
103 Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống d=34mm Theo hồ sơ thiết kế 0,56 100m
104 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,678 100m3
105 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,7458 100m3
106 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,7458 100m3
107 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 10,13 m3
108 Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 1,41 m3
109 Bê tông mũ mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 1,06 m3
110 Bê tông dầm dọc, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 2,65 m3
111 Bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 3,98 m3
112 Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,88 m3
113 Bê tông tấm đan chắn đất, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 1,36 m3
114 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế 5,94 m2
115 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cọc, cột Theo hồ sơ thiết kế 0,68 100m2
116 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu Theo hồ sơ thiết kế 0,181 100m2
117 Ván khuôn thép bê tông dầm dọc Theo hồ sơ thiết kế 0,2653 100m2
118 Ván khuôn thép bê tông gờ chắn bánh Theo hồ sơ thiết kế 0,1191 100m2
119 Ván khuôn thép mặt cầu Theo hồ sơ thiết kế 0,398 100m2
120 Ván khuôn thép cho bê tông trụ lan can Theo hồ sơ thiết kế 0,0874 100m2
121 Ván khuôn tấm đan chắn đất Theo hồ sơ thiết kế 0,0228 100m2
122 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2928 tấn
123 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọcđường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 1,936 tấn
124 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọcđường kính cốt thép > 18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0116 tấn
125 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=20 kg Theo hồ sơ thiết kế 0,0769 tấn
126 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=20 kg Theo hồ sơ thiết kế 0,0769 tấn
127 Gia công kết cấu thép hộp nối Theo hồ sơ thiết kế 0,393 tấn
128 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30 (cm) Theo hồ sơ thiết kế 6 mối nối
129 SXLĐ cốt thép bê tông mố trụ đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0221 tấn
130 SXLĐ cốt thép bê tông mố trụ đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1748 tấn
131 SXLĐ cốt thép bê tông dầm cầu đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0494 tấn
132 SXLĐ cốt thép bê tông dầm cầu đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,5885 tấn
133 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông mặt cầu, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,5311 tấn
134 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông trụ , gờ cầu, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0893 tấn
135 Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ Theo hồ sơ thiết kế 0,1744 tấn
136 Lắp dựng lan can liên kết bằng bu lông Theo hồ sơ thiết kế 0,1744 tấn
137 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
138 Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 1,14 100m
139 Đập đầu cọc Theo hồ sơ thiết kế 0,11 m3
140 Sản xuất kết cấu thép (mạ kẽm ) cầu công tác qua bể xả Theo hồ sơ thiết kế 0,1152 tấn
141 Lắp dựng cầu công tác qua bể xả Theo hồ sơ thiết kế 0,1152 tấn
142 Sản xuất hàng rào lưới thép B40 Theo hồ sơ thiết kế 57,57 m2
143 Thép hộp làm trụ hàng rào Theo hồ sơ thiết kế 0,4145 tấn
144 Thép hình làm trụ hàng rào Theo hồ sơ thiết kế 0,515 tấn
145 Dây chì gai Theo hồ sơ thiết kế 97,8 m
146 Thép tròn D14mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0894 tấn
147 Bê tông gia cố trụ hàng rào, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 2,75 m3
148 Sản xuất, lắp dựng thép đường kính <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0003 tấn
149 Thép tấm Theo hồ sơ thiết kế 0,0076 tấn
150 Bulông M10 Theo hồ sơ thiết kế 20 bộ
151 Mốc đồng Theo hồ sơ thiết kế 12,65 kg
152 Đóng cọc tràm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,27 100m
153 Bê tông đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 0,13 m3
154 Bê tông đá 1x2, vữa BT mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 0,09 m3
155 Sơn sắt thép 2 nước Theo hồ sơ thiết kế 48,3871 m2
156 Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,3 100m3
157 Bê tông lót4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 5 m3
158 Láng nền không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 100 m2
159 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 37,2 m3
160 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cọc, cột Theo hồ sơ thiết kế 1,476 100m2
161 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,8352 tấn
162 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọcđường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 7,0109 tấn
163 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọcđường kính cốt thép > 18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,054 tấn
164 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=20 kg Theo hồ sơ thiết kế 1,3933 tấn
165 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=20 kg Theo hồ sơ thiết kế 1,3933 tấn
166 Sản xuất cọc dẫn bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế 0,2879 tấn
167 Thép hình Kvl=1.17%*1+3.5%*28 Theo hồ sơ thiết kế 0,2879 tấn
168 Sản xuất cọc dẫn bằng thép tấm Theo hồ sơ thiết kế 0,909 tấn
169 Thép tấm Kvl=1.17%*1+3.5%*28 Theo hồ sơ thiết kế 0,909 tấn
170 Sản xuất hệ khung dàn ( Chi phí VL chỉ bao gồm VL phụ) Theo hồ sơ thiết kế 1,4509 tấn
171 Thép hình C20 Kvl=(1.5%*1+5%*2) Theo hồ sơ thiết kế 0,552 tấn
172 Thép hình C20 Kvl=(1.5%*1+5%*3) Theo hồ sơ thiết kế 0,5152 tấn
173 Thép hình I18 Kvl=(1.5%*1+5%*9) Theo hồ sơ thiết kế 0,2539 tấn
174 Thép hình I18 Kvl=(1.5%*1+5%*28)/3 Theo hồ sơ thiết kế 0,1104 tấn
175 Thép hình L Kvl=(1.5%*1+5%*28)/3 Theo hồ sơ thiết kế 0,0194 tấn
176 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn dưới nước Theo hồ sơ thiết kế 6,1467 tấn
177 Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất cấp I ( phần ngập đất) Theo hồ sơ thiết kế 0,3882 100m
178 Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất cấp I ( phần không ngập đất) Theo hồ sơ thiết kế 0,3318 100m
179 Thép hình làm cọc (Kvl=(1,17%*1+3,5%*7) Theo hồ sơ thiết kế 6,576 Tấn
180 Nhổ cọc thép hình, dưới nước Theo hồ sơ thiết kế 0,3882 100m cọc
181 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, dưới nước Theo hồ sơ thiết kế 6,1467 tấn
182 Đóng cọc thí nghiệm bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 30x30 (cm) Theo hồ sơ thiết kế 0,3 100m
183 Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 30x30 (cm) Theo hồ sơ thiết kế 3,9 100m
184 Đập đầu cọc Theo hồ sơ thiết kế 1,134 m3
185 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép Theo hồ sơ thiết kế 1,5966 tấn
186 Mạ kẽm kết cấu thép Theo hồ sơ thiết kế 1,5966 tấn
187 Lắp đặt van phẳng- Khối lượng van <=10 (tấn) Theo hồ sơ thiết kế 1,5966 tấn
188 Sản xuất, lắp dựng gỗ dầu làm cửa van Theo hồ sơ thiết kế 0,23 m3 cấu kiện
189 Sản xuất khe van Theo hồ sơ thiết kế 0,7981 tấn
190 Thép tấm inox Theo hồ sơ thiết kế 0,7751 tấn
191 Thép tròn D10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,023 tấn
192 Lắp đặt khe van Theo hồ sơ thiết kế 0,7981 tấn
193 Sản xuất khung đỡ thép Theo hồ sơ thiết kế 1,016 tấn
194 Mạ kẽm kết cấu thép Theo hồ sơ thiết kế 1,016 tấn
195 Lắp dựng khung đỡ thép Theo hồ sơ thiết kế 1,016 tấn
B a/Các kênh thuộc huyện Long Mỹ
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 21,053 100m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 18,315 100m3
3 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 55,5593 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 28,4141 100m3
5 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 15,7623 100m3
6 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 26,6875 100m3
C b/Các kênh thuộc Tp Vị Thanh
1 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 64,336 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 31,8019 100m3
3 Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 366,72 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 9,2922 tấn
5 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế 2,445 100m2
6 Làm khe co mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế 515,7 m
7 Trải đá cấp phối Theo hồ sơ thiết kế 3,438 100m3
8 Đào nền đường bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 47,7029 100m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 65,7001 100m3
10 Rải vải địa kỹ thuật ( tương đương TS65) Theo hồ sơ thiết kế 57,3643 100m2
D II/Cống hộp (1.5x2)m xã Lương Nghĩa
1 Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây Theo hồ sơ thiết kế 2 100m2
2 Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 1,2424 100m3
3 Trải đá mi khu công trường Theo hồ sơ thiết kế 0,32 100m3
4 Trải đá cấp phối loại II, đường thi công Theo hồ sơ thiết kế 0,225 100m3
5 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,45 100m3
6 Đóng cừ dừa L=8m, D30cm bằng máy đào dưới nước ( đoạn ngập đất) Theo hồ sơ thiết kế 1,375 100m
7 Đóng cừ dừa L=8m, D30cm bằng máy đào dưới nước ( đoạn không ngập đất) Theo hồ sơ thiết kế 0,625 100m
8 Đóng cừ bạch đàn L=7m, D15cm bằng máy đào dưới nước ( đoạn ngập đất) Theo hồ sơ thiết kế 39,952 100m
9 Đóng cừ bạch đàn L=7m, D15cm bằng máy đào dưới nước ( đoạn không ngập đất) Theo hồ sơ thiết kế 21,648 100m
10 Nep cừ dừa L=8m, D30cm bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 0,88 100m
11 Công tác sản xuất lắp dựng thép neo D8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0378 tấn
12 Lắp dựng lưới thép B40 Theo hồ sơ thiết kế 126,25 m2
13 Thép tròn D6mm Theo hồ sơ thiết kế 0 tấn
14 Rải vải bạt Theo hồ sơ thiết kế 1,667 100m2
15 Đắp đê quây bằng máy ủi Theo hồ sơ thiết kế 1,162 100m3
16 Đàoxúc đất để đắp bằng máy đào <=0,8 m3 Theo hồ sơ thiết kế 1,6268 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 1,6268 100m3
18 Đào phá đê quây bằng máy đào <=0,8 m3 Theo hồ sơ thiết kế 1,1518 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 1,1518 100m3
20 Nhổ cừ dừa dưới nước Theo hồ sơ thiết kế 1,375 100m
21 Nhổ cừ bạch đàn dưới nước Theo hồ sơ thiết kế 39,952 100m
22 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 2,418 100m3
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 1,06 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 1,252 100m3
25 Bơm nước hố móng máy bơm 200m3/h Theo hồ sơ thiết kế 0 ca
26 Bê tông bản đáy , đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 5,8 m3
27 Ván khuôn thép bê tông bản đáy Theo hồ sơ thiết kế 0,0678 100m2
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0139 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,6592 tấn
30 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 1,93 m3
31 Đóng cừ tràm L=4.5m, Dgốc 8-10cm bằng máy đào Theo hồ sơ thiết kế 21,735 100m
32 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 14,03 m3
33 Ván khuôn thép bê tông tường chiều cao<=16m Theo hồ sơ thiết kế 0,874 100m2
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,9715 tấn
35 Bê tông mặt cầu,gờ chắn đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 4,05 m3
36 Bê tông bản dẫn, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 9,5 m3
37 Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 10,46 m3
38 Bê tông tấm lát mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 7,19 m3
39 Bê tông lót đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 10,79 m3
40 Ván khuôn thép bê tông mặt cầu, gờ chắn Theo hồ sơ thiết kế 0,126 100m2
41 Ván khuôn thép bê tông bản dẫn Theo hồ sơ thiết kế 0,1541 100m2
42 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế 0,0733 100m2
43 Ván khuôn thép cho bê tông tấm lát mái Theo hồ sơ thiết kế 0,0264 100m2
44 Xây đá hộc kê bản dẫn vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1,44 m3
45 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
46 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 90mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
47 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông mặt cầu, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,3148 tấn
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông mặt cầu, đường kính >18 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2482 tấn
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông bản dẫn, dầm đỡ, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1451 tấn
51 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông bản dẫn, dầm đỡ, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế 1,0247 tấn
52 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,8222 tấn
53 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm lát mái, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,584 tấn
54 Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 0,1184 tấn
55 Lắp dựng lan can liên kết bằng bu lông Theo hồ sơ thiết kế 0,1184 tấn
56 Bê tông bản đáy , đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 4,37 m3
57 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 2,91 m3
58 Ván khuôn thép bê tông bản đáy Theo hồ sơ thiết kế 0,0459 100m2
59 Ván khuôn thép bê tông tường Theo hồ sơ thiết kế 0,283 100m2
60 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép ,đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,3695 tấn
61 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 1,46 m3
62 Đóng cừ tràm L=4.5m, Dgốc 8-10cm bằng máy đào Theo hồ sơ thiết kế 16,38 100m
63 Bê tông bản đáy , đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 1,56 m3
64 Ván khuôn thép bê tông bản đáy Theo hồ sơ thiết kế 0,0456 100m2
65 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1175 tấn
66 Đóng cừ tràm L=5m, Dgốc 8-10cm bằng máy đào Theo hồ sơ thiết kế 6,5 100m
67 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 3,05 m3
68 Ván khuôn thép bê tông tường Theo hồ sơ thiết kế 0,2048 100m2
69 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,3394 tấn
70 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước Theo hồ sơ thiết kế 13 rọ
71 Làm và thả rọ đá, loại rọ 6x2x0,3 m dưới nước Theo hồ sơ thiết kế 3 rọ
72 Phao bè thả rọ thảm Theo hồ sơ thiết kế 2,38 10m3
73 Rải vải địa kỹ thuật dưới nước Theo hồ sơ thiết kế 0,62 100m2
74 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước Theo hồ sơ thiết kế 12 rọ
75 Làm và thả rọ đá, loại rọ 6x2x0,3 m dưới nước Theo hồ sơ thiết kế 5 rọ
76 Phao bè thả rọ thảm Theo hồ sơ thiết kế 3 10m3
77 Rải vải địa kỹ thuật dưới nước Theo hồ sơ thiết kế 1,68 100m2
78 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 0,48 m3
79 Bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 0,25 m3
80 Bê tông sàn , đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 0,39 m3
81 Bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 0,09 m3
82 Ván khuôn thép cho bê tông cột Theo hồ sơ thiết kế 0,096 100m2
83 Ván khuôn dầm, giằng, cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 0,0552 100m2
84 Ván khuôn thép bê tông sàn công tác Theo hồ sơ thiết kế 0,0483 100m2
85 Ván khuôn thép bê tông gờ chắn Theo hồ sơ thiết kế 0,0114 100m2
86 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông cột, đường kính <=10 mm, cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,0156 tấn
87 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông cột, đường kính <=18 mm, cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,1143 tấn
88 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông dầm giằng, đường kính <=10 mm, cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,0113 tấn
89 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông dầm giằng, đường kính <=18 mm, cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,09 tấn
90 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông sàn đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0207 tấn
91 Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC Theo hồ sơ thiết kế 6,7 m
92 Sản xuất cửa thép Theo hồ sơ thiết kế 0,636 tấn
93 Mạ kẽm kết cấu thép cửa Theo hồ sơ thiết kế 0,636 tấn
94 Lắp đặt van phẳng- Khối lượng van <=10 (tấn) Theo hồ sơ thiết kế 0,636 tấn
95 Sản xuất khe van Theo hồ sơ thiết kế 0,146 tấn
96 Mạ kẽm kết cấu thép khe van Theo hồ sơ thiết kế 0,146 tấn
97 Lắp đặt khe van Theo hồ sơ thiết kế 0,146 tấn
98 Sản xuất khung đỡ , bệ đỡ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,518 tấn
99 Mạ kẽm kết cấu thép Theo hồ sơ thiết kế 0,518 tấn
100 Lắp dựng khung đỡ thép, bệ đỡ Theo hồ sơ thiết kế 0,518 tấn
E Phần thiết bị, vận hành
1 Máy bơm Q=1150-1250m3/h, H=3,5m, Dh=360mm, Dx=360mm & phụ kiện;tủ điện Theo hồ sơ thiết kế 1 Hệ thống
2 Pa lăng điều khiển điện 5 tấn Theo hồ sơ thiết kế 1 Hệ thống
3 Chi phí điện vận hành Theo hồ sơ thiết kế 1 Toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->