Gói thầu: Xây dựng, lắp đặt thiết bị cống, trạm bơm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200903277-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2020 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hoàng Long |
| Tên gói thầu | Xây dựng, lắp đặt thiết bị cống, trạm bơm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200902639 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn trái phiếu Chính phủ giai đoạn 2017-2020 do Bộ Nông nghiệp và PTNN quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-02 14:42:00 đến ngày 2020-09-21 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,158,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I/Cống kết hợp trạm bơm Lương Nghĩa | |||
| 1 | Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | Theo hồ sơ thiết kế | 3,347 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2693 | 100m3 |
| 3 | Trải đá mi khu công trường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m3 |
| 4 | Trải đá cấp phối loại II, đường thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,189 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,379 | 100m3 |
| 6 | Đóng cừ bạch đàn L=7m, D15cm bằng máy đào dưới nước ( đoạn ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,14 | 100m |
| 7 | Đóng cừ bạch đàn L=7m, D15cm bằng máy đào dưới nước ( đoạn không ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,66 | 100m |
| 8 | Đóng cừ tràm L=5m, Dgốc 8-10cm bằng máy đào dưới nước ( Đoạn ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,483 | 100m |
| 9 | Đóng cừ tràm L=5m, Dgốc 8-10cm bằng máy đào dưới nước ( Đoạn không ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,617 | 100m |
| 10 | Nẹp cừ bạch đàn L=7m, D15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 11 | Rải vải bạt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,602 | 100m2 |
| 12 | Phên tre | Theo hồ sơ thiết kế | 0,602 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng thép neo D8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0174 | tấn |
| 14 | Đắp cát K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,232 | 100m3 |
| 15 | Trải đá cấp phối | Theo hồ sơ thiết kế | 0,036 | 100m3 |
| 16 | Đào phá bến VL bằng máy đào <=0,8 m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,201 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,201 | 100m3 |
| 18 | Nhổ cừ bạch đàn dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế | 2,14 | 100m |
| 19 | Nhổ cọc tràm dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1,483 | 100m |
| 20 | Đóng cừ dừa L=8m, D30cm bằng máy đào dưới nước ( đoạn ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,796 | 100m |
| 21 | Đóng cừ dừa L=8m, D30cm bằng máy đào dưới nước ( đoạn không ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,324 | 100m |
| 22 | Đóng cừ bạch đàn L=7m, D15cm bằng máy đào dưới nước ( đoạn ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế | 12,53 | 100m |
| 23 | Đóng cừ bạch đàn L=7m, D15cm bằng máy đào dưới nước ( đoạn không ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế | 6,79 | 100m |
| 24 | Nep cừ dừa L=8m, D30cm bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,449 | 100m |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng thép neo D8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0321 | tấn |
| 26 | Lắp dựng lưới thép B40 | Theo hồ sơ thiết kế | 61,58 | m2 |
| 27 | Thép tròn D6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0061 | tấn |
| 28 | Rải vải bạt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,704 | 100m2 |
| 29 | Đắp đê quây bằng máy ủi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,869 | 100m3 |
| 30 | Đàoxúc đất để đắp bằng máy đào <=0,8 m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2166 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2166 | 100m3 |
| 32 | Đào phá đê quây bằng máy đào <=0,8 m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,652 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,652 | 100m3 |
| 34 | Nhổ cừ dừa dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế | 0,796 | 100m |
| 35 | Nhổ cừ bạch đàn dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế | 12,53 | 100m |
| 36 | Đóng cừ dừa L=8m, D30cm bằng máy đào dưới nước ( đoạn ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,536 | 100m |
| 37 | Đóng cừ dừa L=8m, D30cm bằng máy đào dưới nước ( đoạn không ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,264 | 100m |
| 38 | Đóng cừ bạch đàn L=7m, D15cm bằng máy đào dưới nước ( đoạn ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế | 9,443 | 100m |
| 39 | Đóng cừ bạch đàn L=7m, D15cm bằng máy đào dưới nước ( đoạn không ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,117 | 100m |
| 40 | Nep cừ dừa L=8m, D30cm bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,381 | 100m |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng thép neo D8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0254 | tấn |
| 42 | Lắp dựng lưới thép B40 | Theo hồ sơ thiết kế | 45,82 | m2 |
| 43 | Thép tròn D6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0053 | tấn |
| 44 | Rải vải bạt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,53 | 100m2 |
| 45 | Đắp đê quây bằng máy ủi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,654 | 100m3 |
| 46 | Đàoxúc đất để đắp bằng máy đào <=0,8 m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9156 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9156 | 100m3 |
| 48 | Đào phá đê quây bằng máy đào <=0,8 m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,49 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,49 | 100m3 |
| 50 | Nhổ cừ dừa dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế | 0,536 | 100m |
| 51 | Nhổ cừ bạch đàn dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế | 9,443 | 100m |
| 52 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 3,28 | 100m3 |
| 53 | Đào móng băng thủ công , rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 14,33 | m3 |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,478 | 100m3 |
| 55 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4025 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4025 | 100m3 |
| 57 | Đóng cừ dừa L=8m, D30cm bằng máy đào gia cố hố móng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,72 | 100m |
| 58 | Đóng cừ tràm L=5m, Dgốc 8-10cm bằng máy đào gia cố hố móng | Theo hồ sơ thiết kế | 30,85 | 100m |
| 59 | Nep cừ dừa L=8m, D30cm bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,514 | 100m |
| 60 | Bơm nước hố móng máy bơm 200m3/h | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | ca |
| 61 | Bê tông bản đáy , đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 46,69 | m3 |
| 62 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 49,33 | m3 |
| 63 | Btông cột, đá 1x2, tiết diện cột dàn van <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,93 | m3 |
| 64 | Bê tông xà dầm, giằng nhà van, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,24 | m3 |
| 65 | Bê tông sàn vận hành , đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,89 | m3 |
| 66 | Bê tông dầm chặn , đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | m3 |
| 67 | Bê tông mái , dày <=20cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,53 | m3 |
| 68 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,55 | m3 |
| 69 | Bê tông lát phạm vi cống, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,54 | m3 |
| 70 | Vữa lót, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 95,3333 | m2 |
| 71 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,97 | m3 |
| 72 | Đắp cát đệm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,2 | m3 |
| 73 | Đóng cừ tràm L=5m, Dgốc 8-10cm bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế | 55,65 | 100m |
| 74 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | rọ |
| 75 | Phao bè thả rọ thảm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5 | 10m3 |
| 76 | Rải vải địa kỹ thuật dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m2 |
| 77 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 18,48 | m2 |
| 78 | Ván khuôn thép bê tông bản đáy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6275 | 100m2 |
| 79 | Ván khuôn thép bê tông tường | Theo hồ sơ thiết kế | 3,0536 | 100m2 |
| 80 | Ván khuôn thép cho bê tông cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2824 | 100m2 |
| 81 | Ván khuôn thép bê tông sàn công tác | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1224 | 100m2 |
| 82 | Ván khuôn thép bê tông dầm giằng kéo van | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2894 | 100m2 |
| 83 | Ván khuôn thép bê tông dầm chặn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m2 |
| 84 | Ván khuôn ống cống, ống buy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2212 | 100m2 |
| 85 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,264 | tấn |
| 86 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,4974 | tấn |
| 87 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường cánh chắn đất, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,654 | tấn |
| 88 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bể xả, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6795 | tấn |
| 89 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bể xả, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5536 | tấn |
| 90 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, lát mái, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,678 | tấn |
| 91 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, lát mái, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1044 | tấn |
| 92 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông cột, đường kính <=10 mm, cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0453 | tấn |
| 93 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông cột, đường kính <=18 mm, cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2552 | tấn |
| 94 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông dầm giằng, đường kính <=10 mm, cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1166 | tấn |
| 95 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông dầm giằng, đường kính <=18 mm, cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5948 | tấn |
| 96 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0353 | tấn |
| 97 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông sàn đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0736 | tấn |
| 98 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3318 | tấn |
| 99 | Sản xuất lan can mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1744 | tấn |
| 100 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 10,24 | m2 |
| 101 | Sản xuất thang sắt mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4882 | tấn |
| 102 | Lắp dựng thang sắt bằng bu lông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4882 | tấn |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,56 | 100m |
| 104 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,678 | 100m3 |
| 105 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7458 | 100m3 |
| 106 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7458 | 100m3 |
| 107 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,13 | m3 |
| 108 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,41 | m3 |
| 109 | Bê tông mũ mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,06 | m3 |
| 110 | Bê tông dầm dọc, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,65 | m3 |
| 111 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,98 | m3 |
| 112 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,88 | m3 |
| 113 | Bê tông tấm đan chắn đất, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,36 | m3 |
| 114 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 5,94 | m2 |
| 115 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,68 | 100m2 |
| 116 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,181 | 100m2 |
| 117 | Ván khuôn thép bê tông dầm dọc | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2653 | 100m2 |
| 118 | Ván khuôn thép bê tông gờ chắn bánh | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1191 | 100m2 |
| 119 | Ván khuôn thép mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,398 | 100m2 |
| 120 | Ván khuôn thép cho bê tông trụ lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0874 | 100m2 |
| 121 | Ván khuôn tấm đan chắn đất | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0228 | 100m2 |
| 122 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2928 | tấn |
| 123 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọcđường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,936 | tấn |
| 124 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọcđường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0116 | tấn |
| 125 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=20 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0769 | tấn |
| 126 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=20 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0769 | tấn |
| 127 | Gia công kết cấu thép hộp nối | Theo hồ sơ thiết kế | 0,393 | tấn |
| 128 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30 (cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | mối nối |
| 129 | SXLĐ cốt thép bê tông mố trụ đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0221 | tấn |
| 130 | SXLĐ cốt thép bê tông mố trụ đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1748 | tấn |
| 131 | SXLĐ cốt thép bê tông dầm cầu đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0494 | tấn |
| 132 | SXLĐ cốt thép bê tông dầm cầu đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5885 | tấn |
| 133 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông mặt cầu, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5311 | tấn |
| 134 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông trụ , gờ cầu, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0893 | tấn |
| 135 | Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1744 | tấn |
| 136 | Lắp dựng lan can liên kết bằng bu lông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1744 | tấn |
| 137 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 138 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,14 | 100m |
| 139 | Đập đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 0,11 | m3 |
| 140 | Sản xuất kết cấu thép (mạ kẽm ) cầu công tác qua bể xả | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1152 | tấn |
| 141 | Lắp dựng cầu công tác qua bể xả | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1152 | tấn |
| 142 | Sản xuất hàng rào lưới thép B40 | Theo hồ sơ thiết kế | 57,57 | m2 |
| 143 | Thép hộp làm trụ hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4145 | tấn |
| 144 | Thép hình làm trụ hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 0,515 | tấn |
| 145 | Dây chì gai | Theo hồ sơ thiết kế | 97,8 | m |
| 146 | Thép tròn D14mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0894 | tấn |
| 147 | Bê tông gia cố trụ hàng rào, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,75 | m3 |
| 148 | Sản xuất, lắp dựng thép đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0003 | tấn |
| 149 | Thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0076 | tấn |
| 150 | Bulông M10 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 151 | Mốc đồng | Theo hồ sơ thiết kế | 12,65 | kg |
| 152 | Đóng cọc tràm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,27 | 100m |
| 153 | Bê tông đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,13 | m3 |
| 154 | Bê tông đá 1x2, vữa BT mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | m3 |
| 155 | Sơn sắt thép 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 48,3871 | m2 |
| 156 | Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m3 |
| 157 | Bê tông lót4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m3 |
| 158 | Láng nền không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m2 |
| 159 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 37,2 | m3 |
| 160 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 1,476 | 100m2 |
| 161 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8352 | tấn |
| 162 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọcđường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,0109 | tấn |
| 163 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọcđường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,054 | tấn |
| 164 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=20 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3933 | tấn |
| 165 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=20 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3933 | tấn |
| 166 | Sản xuất cọc dẫn bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2879 | tấn |
| 167 | Thép hình Kvl=1.17%*1+3.5%*28 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2879 | tấn |
| 168 | Sản xuất cọc dẫn bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,909 | tấn |
| 169 | Thép tấm Kvl=1.17%*1+3.5%*28 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,909 | tấn |
| 170 | Sản xuất hệ khung dàn ( Chi phí VL chỉ bao gồm VL phụ) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4509 | tấn |
| 171 | Thép hình C20 Kvl=(1.5%*1+5%*2) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,552 | tấn |
| 172 | Thép hình C20 Kvl=(1.5%*1+5%*3) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5152 | tấn |
| 173 | Thép hình I18 Kvl=(1.5%*1+5%*9) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2539 | tấn |
| 174 | Thép hình I18 Kvl=(1.5%*1+5%*28)/3 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1104 | tấn |
| 175 | Thép hình L Kvl=(1.5%*1+5%*28)/3 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0194 | tấn |
| 176 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế | 6,1467 | tấn |
| 177 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất cấp I ( phần ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3882 | 100m |
| 178 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất cấp I ( phần không ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3318 | 100m |
| 179 | Thép hình làm cọc (Kvl=(1,17%*1+3,5%*7) | Theo hồ sơ thiết kế | 6,576 | Tấn |
| 180 | Nhổ cọc thép hình, dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3882 | 100m cọc |
| 181 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế | 6,1467 | tấn |
| 182 | Đóng cọc thí nghiệm bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 30x30 (cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 183 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 30x30 (cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,9 | 100m |
| 184 | Đập đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 1,134 | m3 |
| 185 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5966 | tấn |
| 186 | Mạ kẽm kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5966 | tấn |
| 187 | Lắp đặt van phẳng- Khối lượng van <=10 (tấn) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5966 | tấn |
| 188 | Sản xuất, lắp dựng gỗ dầu làm cửa van | Theo hồ sơ thiết kế | 0,23 | m3 cấu kiện |
| 189 | Sản xuất khe van | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7981 | tấn |
| 190 | Thép tấm inox | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7751 | tấn |
| 191 | Thép tròn D10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,023 | tấn |
| 192 | Lắp đặt khe van | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7981 | tấn |
| 193 | Sản xuất khung đỡ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,016 | tấn |
| 194 | Mạ kẽm kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,016 | tấn |
| 195 | Lắp dựng khung đỡ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,016 | tấn |
| B | a/Các kênh thuộc huyện Long Mỹ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 21,053 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 18,315 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 55,5593 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 28,4141 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 15,7623 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 26,6875 | 100m3 |
| C | b/Các kênh thuộc Tp Vị Thanh | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 64,336 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 31,8019 | 100m3 |
| 3 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 366,72 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9,2922 | tấn |
| 5 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 2,445 | 100m2 |
| 6 | Làm khe co mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 515,7 | m |
| 7 | Trải đá cấp phối | Theo hồ sơ thiết kế | 3,438 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 47,7029 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 65,7001 | 100m3 |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật ( tương đương TS65) | Theo hồ sơ thiết kế | 57,3643 | 100m2 |
| D | II/Cống hộp (1.5x2)m xã Lương Nghĩa | |||
| 1 | Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2424 | 100m3 |
| 3 | Trải đá mi khu công trường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m3 |
| 4 | Trải đá cấp phối loại II, đường thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,225 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m3 |
| 6 | Đóng cừ dừa L=8m, D30cm bằng máy đào dưới nước ( đoạn ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,375 | 100m |
| 7 | Đóng cừ dừa L=8m, D30cm bằng máy đào dưới nước ( đoạn không ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,625 | 100m |
| 8 | Đóng cừ bạch đàn L=7m, D15cm bằng máy đào dưới nước ( đoạn ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế | 39,952 | 100m |
| 9 | Đóng cừ bạch đàn L=7m, D15cm bằng máy đào dưới nước ( đoạn không ngập đất) | Theo hồ sơ thiết kế | 21,648 | 100m |
| 10 | Nep cừ dừa L=8m, D30cm bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,88 | 100m |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng thép neo D8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0378 | tấn |
| 12 | Lắp dựng lưới thép B40 | Theo hồ sơ thiết kế | 126,25 | m2 |
| 13 | Thép tròn D6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0 | tấn |
| 14 | Rải vải bạt | Theo hồ sơ thiết kế | 1,667 | 100m2 |
| 15 | Đắp đê quây bằng máy ủi | Theo hồ sơ thiết kế | 1,162 | 100m3 |
| 16 | Đàoxúc đất để đắp bằng máy đào <=0,8 m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6268 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6268 | 100m3 |
| 18 | Đào phá đê quây bằng máy đào <=0,8 m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1518 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1518 | 100m3 |
| 20 | Nhổ cừ dừa dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1,375 | 100m |
| 21 | Nhổ cừ bạch đàn dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế | 39,952 | 100m |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 2,418 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,06 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,252 | 100m3 |
| 25 | Bơm nước hố móng máy bơm 200m3/h | Theo hồ sơ thiết kế | 0 | ca |
| 26 | Bê tông bản đáy , đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,8 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép bê tông bản đáy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0678 | 100m2 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0139 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6592 | tấn |
| 30 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,93 | m3 |
| 31 | Đóng cừ tràm L=4.5m, Dgốc 8-10cm bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế | 21,735 | 100m |
| 32 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,03 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép bê tông tường chiều cao<=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,874 | 100m2 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9715 | tấn |
| 35 | Bê tông mặt cầu,gờ chắn đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,05 | m3 |
| 36 | Bê tông bản dẫn, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,5 | m3 |
| 37 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,46 | m3 |
| 38 | Bê tông tấm lát mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,19 | m3 |
| 39 | Bê tông lót đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,79 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép bê tông mặt cầu, gờ chắn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,126 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thép bê tông bản dẫn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1541 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0733 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn thép cho bê tông tấm lát mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0264 | 100m2 |
| 44 | Xây đá hộc kê bản dẫn vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,44 | m3 |
| 45 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông mặt cầu, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3148 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông mặt cầu, đường kính >18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2482 | tấn |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông bản dẫn, dầm đỡ, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1451 | tấn |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông bản dẫn, dầm đỡ, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0247 | tấn |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8222 | tấn |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm lát mái, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,584 | tấn |
| 54 | Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1184 | tấn |
| 55 | Lắp dựng lan can liên kết bằng bu lông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1184 | tấn |
| 56 | Bê tông bản đáy , đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,37 | m3 |
| 57 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,91 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép bê tông bản đáy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0459 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn thép bê tông tường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,283 | 100m2 |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép ,đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3695 | tấn |
| 61 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,46 | m3 |
| 62 | Đóng cừ tràm L=4.5m, Dgốc 8-10cm bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế | 16,38 | 100m |
| 63 | Bê tông bản đáy , đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,56 | m3 |
| 64 | Ván khuôn thép bê tông bản đáy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0456 | 100m2 |
| 65 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1175 | tấn |
| 66 | Đóng cừ tràm L=5m, Dgốc 8-10cm bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế | 6,5 | 100m |
| 67 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,05 | m3 |
| 68 | Ván khuôn thép bê tông tường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2048 | 100m2 |
| 69 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3394 | tấn |
| 70 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | rọ |
| 71 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 6x2x0,3 m dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | rọ |
| 72 | Phao bè thả rọ thảm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,38 | 10m3 |
| 73 | Rải vải địa kỹ thuật dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế | 0,62 | 100m2 |
| 74 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | rọ |
| 75 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 6x2x0,3 m dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | rọ |
| 76 | Phao bè thả rọ thảm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 10m3 |
| 77 | Rải vải địa kỹ thuật dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1,68 | 100m2 |
| 78 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,48 | m3 |
| 79 | Bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,25 | m3 |
| 80 | Bê tông sàn , đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,39 | m3 |
| 81 | Bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | m3 |
| 82 | Ván khuôn thép cho bê tông cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,096 | 100m2 |
| 83 | Ván khuôn dầm, giằng, cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0552 | 100m2 |
| 84 | Ván khuôn thép bê tông sàn công tác | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0483 | 100m2 |
| 85 | Ván khuôn thép bê tông gờ chắn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0114 | 100m2 |
| 86 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông cột, đường kính <=10 mm, cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0156 | tấn |
| 87 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông cột, đường kính <=18 mm, cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1143 | tấn |
| 88 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông dầm giằng, đường kính <=10 mm, cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0113 | tấn |
| 89 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông dầm giằng, đường kính <=18 mm, cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | tấn |
| 90 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông sàn đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0207 | tấn |
| 91 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 6,7 | m |
| 92 | Sản xuất cửa thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,636 | tấn |
| 93 | Mạ kẽm kết cấu thép cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,636 | tấn |
| 94 | Lắp đặt van phẳng- Khối lượng van <=10 (tấn) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,636 | tấn |
| 95 | Sản xuất khe van | Theo hồ sơ thiết kế | 0,146 | tấn |
| 96 | Mạ kẽm kết cấu thép khe van | Theo hồ sơ thiết kế | 0,146 | tấn |
| 97 | Lắp đặt khe van | Theo hồ sơ thiết kế | 0,146 | tấn |
| 98 | Sản xuất khung đỡ , bệ đỡ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,518 | tấn |
| 99 | Mạ kẽm kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,518 | tấn |
| 100 | Lắp dựng khung đỡ thép, bệ đỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,518 | tấn |
| E | Phần thiết bị, vận hành | |||
| 1 | Máy bơm Q=1150-1250m3/h, H=3,5m, Dh=360mm, Dx=360mm & phụ kiện;tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Hệ thống |
| 2 | Pa lăng điều khiển điện 5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Hệ thống |
| 3 | Chi phí điện vận hành | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi