Gói thầu: Gói thầu số 1: Gói thầu thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200881005-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Gói thầu thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200854917 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân hàng Thế giới (WB) tài trợ 90% chi phí ĐTXD công trình (trong đó: Ngân sách TW hỗ trợ có mục tiêu cho ngân sách tỉnh 80%, UBND tỉnh vay lại từ chính phủ 10%) + Ngân sách tập trung 10% |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-01 10:33:00 đến ngày 2020-09-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,978,485,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐẦU MỐI | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,5832 | m3 |
| 2 | Đắp đất dẫn dòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m3 |
| 3 | Phá đê quây dẫn dòng (50%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m3 |
| 4 | Bao tải dứa đựng đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 642 | cái |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,246 | m3 |
| 6 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,116 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2039 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,36 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1458 | 100m2 |
| 12 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | rọ |
| 13 | Pin lọc ống thép mạ kẽm D200 dày 5.16mm dài L=1,0m (26,09kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | md |
| B | BỂ LẮNG CÁT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,633 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,557 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4813 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,786 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, tấm nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4464 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,196 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,413 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0171 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,339 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0463 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm (Ván khuôn hố van) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0595 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0493 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0367 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 18 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | LĐ tê tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 100-15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | LĐ tê tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 50-50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Pin lọc ống thép mạ kẽm D200 dày 5.16mm dài L=1,0m (26,09kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| C | SỬA CHỮA BỂ LỌC THÔ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | m3 |
| 2 | Xúc bỏ tầng lọc cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,432 | m3 |
| 3 | Làm tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0114 | 100m3 |
| 4 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0229 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8024 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1623 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0615 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng >50kg (Vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| D | BỂ CHỨA 65M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1545 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3604 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0773 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,761 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,9025 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,496 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4539 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3888 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,373 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0098 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6224 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,212 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m (Bậc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,265 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,8 | m2 |
| 19 | Trát, láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,632 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,186 | m3 |
| 22 | Ván khuôn hố van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống D=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m |
| 26 | Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren, đường kính van 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100-100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100-15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp khâu nối nhựa HDPE D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 38 | Pin lọc ống thép mạ kẽm D200 dày 5.16mm dài L=1,0m (26,09kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| E | KHU XỬ LÝ | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,084 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,529 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1737 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,084 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,333 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0693 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,1364 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2268 | 100m2 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,68 | m2 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,0854 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0233 | 100m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,05 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,7458 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2764 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3096 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,9475 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,78 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,8395 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2878 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1089 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0586 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2579 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0954 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0099 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,578 | m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0316 | 100m3 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,28 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,74 | m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0378 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mái, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1264 | tấn |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,7275 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,8395 | m2 |
| 36 | Gia công cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1468 | tấn |
| 37 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,18 | m2 |
| 39 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 40 | Tôn huỳnh 2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,02 | m2 |
| 41 | Chốt cài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt cửa kính 5mm khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,84 | m2 |
| 43 | Khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 53 | LĐ đầu nối cấp bậc nhựa PRR nối bằng hàn, đk 32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 55 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt thoát sàn đk 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | LĐ ống nhựa U.PVC, đk 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 58 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 59 | Lắp đặt van phao, đk=20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 66 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 69 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,492 | m3 |
| 70 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0265 | 100m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,648 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3456 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0218 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0186 | tấn |
| 77 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0434 | tấn |
| 78 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,605 | m3 |
| 79 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,768 | m2 |
| 80 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,627 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 82 | LĐ ống nhựa U.PVC nối bằng dán keo, đk 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 83 | LĐ Tê nhựa U.PVC, đk 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 84 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,435 | m3 |
| 85 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,497 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9293 | m3 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5055 | m3 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,804 | m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,299 | 100m2 |
| 90 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2914 | 100m2 |
| 91 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 92 | Lót nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2268 | 100m2 |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1842 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0379 | tấn |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1191 | tấn |
| 96 | Gia công hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,032 | m2 |
| 97 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0489 | tấn |
| 98 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0489 | tấn |
| 99 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 100 | Khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 101 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4864 | m3 |
| 102 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7104 | m3 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9188 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4431 | 100m2 |
| 105 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | m2 |
| 106 | Lót Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,229 | 100m2 |
| 107 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,637 | m3 |
| 108 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,387 | m3 |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | m3 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | m3 |
| 111 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 112 | Bu lông M20x340mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0184 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 115 | Bản mã chân cột 250x250x8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | Kg |
| 116 | Lắp đặt dây điện CU/XLPE/PVC, loại 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 117 | Lắp công tơ vào bảng đã có sẵn 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 119 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,65 | m3 |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6475 | m3 |
| 121 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0882 | 100m2 |
| F | TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.045,3712 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 448,0163 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 297,1295 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,885 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4781 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4781 | m3 |
| 7 | Lót nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,499 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE100) nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm-PN8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,119 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE100) nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm-PN8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,24 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE100) nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm-PN8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE100) nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm-PN8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,75 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE100) nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm-PN8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,27 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE100) nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm-PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,03 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE100) nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm-PN12,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,74 | 100m |
| 20 | LĐ khâu nối HDPE, đk 63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | LĐ khâu nối HDPE, đk 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 22 | LĐ khâu nối HDPE, đk 32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 23 | LĐ khâu nối HDPE, đk 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 24 | LĐ khâu nối HDPE, đk 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 25 | LĐ đầu nối thẳng HDPE, đk 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 26 | LĐ đầu nối thẳng HDPE, đk 63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 27 | LĐ đầu nối thẳng HDPE, đk 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | LĐ đầu nối thẳng HDPE, đk 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 29 | LĐ đầu nối thẳng HDPE, đk 32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 30 | LĐ đầu nối thẳng HDPE, đk 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 31 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 60-20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 50-20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 33 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 40-20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 34 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 32-20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 35 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 25-20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 36 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 20-20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 37 | LĐ đầu nối cấp bậc HDPE, đk 63-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | LĐ đầu nối cấp bậc HDPE, đk 50-40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 39 | LĐ đầu nối cấp bậc HDPE, đk 40-32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 40 | LĐ đầu nối cấp bậc HDPE, đk 32-25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 41 | LĐ đầu nối cấp bậc HDPE, đk 25-20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 42 | LĐ tê ren trong HDPE, đk 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | cái |
| 43 | LĐ cút ren trong HDPE, đk 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | cái |
| 44 | LĐ khâu nối ren ngoài HDPE, đk 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | cái |
| G | HỐ VAN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9512 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5272 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,394 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,697 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,637 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1092 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0546 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 17 | LĐ tê HDPE, đk 20-20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | LĐ tê HDPE, đk 25-20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 19 | LĐ tê HDPE, đk 32-20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 20 | LĐ tê HDPE, đk 40-20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 21 | LĐ tê HDPE, đk 40-32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | LĐ tê HDPE, đk 40-40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | LĐ tê HDPE, đk 50-40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | LĐ tê HDPE, đk 50-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | LĐ tê HDPE, đk 63-63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | LĐ tê HDPE, đk 90-20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | LĐ tê HDPE, đk 90-32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | LĐ tê HDPE, đk 90-90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE100) nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm-PN12,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE100) nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm-PN8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE100) nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm-PN8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE100) nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm-PN8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 33 | LĐ khâu nối HDPE, đk 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 34 | LĐ khâu nối HDPE, đk 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 35 | LĐ khâu nối HDPE, đk 32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 36 | LĐ khâu nối HDPE, đk 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 37 | LĐ khâu nối HDPE, đk 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 38 | LĐ khâu nối HDPE, đk 63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 39 | LĐ khâu nối HDPE, đk 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 40 | LĐ đầu nối cấp bậc HDPE, đk 90-63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | LĐ đầu nối cấp bậc HDPE, đk 32-25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 42 | LĐ đầu nối cấp bậc HDPE, đk 50-40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,08 | m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,54 | m3 |
| 45 | Hộp đồng hồ HDPE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 254 | cái |
| 46 | Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 254 | cái |
| 47 | LĐ khâu nối ren trong HDPE, đk 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 254 | cái |
| 48 | LĐ khâu nối ren ngoài HDPE, đk 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 254 | cái |
| 49 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 254 | cái |
| H | CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5558 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2968 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,0905 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,5445 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường(20%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,523 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85(80%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2609 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3014 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3276 | 100m2 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1556 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,62 | 100m |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 13 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | rọ |
| I | TRANG THIẾT BỊ NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Kìm vặn ống (L=0.8m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Kìm vặn ống (L=0.6m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 2.0 |
| 3 | Kìm vặn ống (L=0.4m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 2.0 |
| 4 | Mỏ Lết (L=0.2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 2.0 |
| 5 | Biển gắn tên công trình đá Granit KT(0,4x0,5x0,016)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Tủ sắt đựng tài liệu Hòa Phát ( Kích thước 1,8mx0,5mx0,9m; phun sơn tĩnh điện màu ghi xám) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Bàn làm việc gỗ công nghiệp kích thước 1,2mx0,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Ghế làm việc Hòa Phát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 9 | Giường gỗ 1,2x1,8(m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Quạt cơ điện 91 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi