Gói thầu: Gói thầu số 1: Gói thầu thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200881005-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Gói thầu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200854917
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân hàng Thế giới (WB) tài trợ 90% chi phí ĐTXD công trình (trong đó: Ngân sách TW hỗ trợ có mục tiêu cho ngân sách tỉnh 80%, UBND tỉnh vay lại từ chính phủ 10%) + Ngân sách tập trung 10%
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-01 10:33:00 đến ngày 2020-09-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,978,485,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐẦU MỐI
1 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,5832 m3
2 Đắp đất dẫn dòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 m3
3 Phá đê quây dẫn dòng (50%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 m3
4 Bao tải dứa đựng đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 642 cái
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,246 m3
6 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,116 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2039 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,36 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,126 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1458 100m2
12 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 rọ
13 Pin lọc ống thép mạ kẽm D200 dày 5.16mm dài L=1,0m (26,09kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 md
B BỂ LẮNG CÁT
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,633 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,557 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4813 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,37 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,786 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, tấm nắp bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4464 m3
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,196 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,413 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0171 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,339 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0463 100m2
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0112 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm (Ván khuôn hố van) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0595 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0493 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0367 tấn
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 tấn
18 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
19 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
20 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 100m
21 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
23 LĐ tê tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 100-15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
24 LĐ tê tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 50-50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
25 Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
26 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
27 Pin lọc ống thép mạ kẽm D200 dày 5.16mm dài L=1,0m (26,09kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
C SỬA CHỮA BỂ LỌC THÔ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,25 m3
2 Xúc bỏ tầng lọc cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,432 m3
3 Làm tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0114 100m3
4 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0229 100m3
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8024 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1623 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0615 tấn
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,041 tấn
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng >50kg (Vận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
D BỂ CHỨA 65M3
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1545 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3604 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0773 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,761 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,9025 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,066 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,496 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4539 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3888 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,373 100m2
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,168 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0098 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6224 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,212 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m (Bậc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,265 tấn
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 tấn
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,8 m2
19 Trát, láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,632 m2
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,186 m3
22 Ván khuôn hố van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,055 100m2
23 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
24 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
25 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống D=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 100m
26 Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
27 Lắp đặt van ren, đường kính van 80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
28 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100-100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
29 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100-15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
30 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
31 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
32 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
33 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
34 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
35 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
36 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
37 Lắp khâu nối nhựa HDPE D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
38 Pin lọc ống thép mạ kẽm D200 dày 5.16mm dài L=1,0m (26,09kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
39 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
E KHU XỬ LÝ
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,084 100m3
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,529 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1737 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,084 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,333 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0693 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,1364 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2268 100m2
9 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,68 m2
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,0854 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0233 100m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,05 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,7458 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2764 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3096 m3
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,9475 m2
17 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,78 m2
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,8395 m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2878 m3
20 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1089 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0586 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2579 100m2
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0954 100m2
24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0099 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,578 m3
26 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0316 100m3
27 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,5 m2
28 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,28 m2
29 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,74 m2
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0378 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mái, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1264 tấn
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,7275 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,8395 m2
36 Gia công cửa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1468 tấn
37 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 tấn
38 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,18 m2
39 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
40 Tôn huỳnh 2.5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,02 m2
41 Chốt cài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
42 Lắp đặt cửa kính 5mm khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,84 m2
43 Khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
44 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
45 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
46 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
47 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
48 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
49 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
50 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
51 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
52 Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
53 LĐ đầu nối cấp bậc nhựa PRR nối bằng hàn, đk 32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
54 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
55 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
56 Lắp đặt thoát sàn đk 110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
57 LĐ ống nhựa U.PVC, đk 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
58 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
59 Lắp đặt van phao, đk=20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
60 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
61 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
62 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
63 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
64 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
65 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
66 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
67 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
68 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
69 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,492 m3
70 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0265 100m3
71 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,52 m3
72 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,648 m3
73 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3456 m3
74 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0218 100m2
75 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0144 100m2
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0186 tấn
77 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0434 tấn
78 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,605 m3
79 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,768 m2
80 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,627 m2
81 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
82 LĐ ống nhựa U.PVC nối bằng dán keo, đk 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
83 LĐ Tê nhựa U.PVC, đk 110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
84 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,435 m3
85 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,497 m3
86 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9293 m3
87 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5055 m3
88 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,804 m3
89 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,299 100m2
90 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2914 100m2
91 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0576 100m2
92 Lót nilon tái sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2268 100m2
93 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1842 tấn
94 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0379 tấn
95 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1191 tấn
96 Gia công hàng rào lưới thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,032 m2
97 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0489 tấn
98 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0489 tấn
99 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
100 Khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
101 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,4864 m3
102 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7104 m3
103 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9188 m3
104 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4431 100m2
105 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,44 m2
106 Lót Nilon tái sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,229 100m2
107 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,637 m3
108 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,387 m3
109 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 m3
110 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 m3
111 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 100m2
112 Bu lông M20x340mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
113 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0184 100m
114 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
115 Bản mã chân cột 250x250x8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 Kg
116 Lắp đặt dây điện CU/XLPE/PVC, loại 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
117 Lắp công tơ vào bảng đã có sẵn 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
118 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
119 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,65 m3
120 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6475 m3
121 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0882 100m2
F TUYẾN ỐNG
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.045,3712 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 448,0163 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 297,1295 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,885 100m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4781 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4781 m3
7 Lót nilon tái sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,499 100m2
8 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
9 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
10 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
11 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m
12 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE100) nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm-PN8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,119 100m
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE100) nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm-PN8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,24 100m
15 Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE100) nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm-PN8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1 100m
16 Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE100) nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm-PN8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,75 100m
17 Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE100) nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm-PN8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,27 100m
18 Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE100) nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm-PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,03 100m
19 Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE100) nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm-PN12,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,74 100m
20 LĐ khâu nối HDPE, đk 63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
21 LĐ khâu nối HDPE, đk 40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
22 LĐ khâu nối HDPE, đk 32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
23 LĐ khâu nối HDPE, đk 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
24 LĐ khâu nối HDPE, đk 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
25 LĐ đầu nối thẳng HDPE, đk 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
26 LĐ đầu nối thẳng HDPE, đk 63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
27 LĐ đầu nối thẳng HDPE, đk 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
28 LĐ đầu nối thẳng HDPE, đk 40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
29 LĐ đầu nối thẳng HDPE, đk 32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
30 LĐ đầu nối thẳng HDPE, đk 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
31 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 60-20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
32 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 50-20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
33 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 40-20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
34 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 32-20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
35 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 25-20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
36 Lắp đai khởi thuỷ đường kính 20-20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 cái
37 LĐ đầu nối cấp bậc HDPE, đk 63-50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
38 LĐ đầu nối cấp bậc HDPE, đk 50-40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
39 LĐ đầu nối cấp bậc HDPE, đk 40-32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
40 LĐ đầu nối cấp bậc HDPE, đk 32-25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
41 LĐ đầu nối cấp bậc HDPE, đk 25-20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
42 LĐ tê ren trong HDPE, đk 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135 cái
43 LĐ cút ren trong HDPE, đk 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170 cái
44 LĐ khâu nối ren ngoài HDPE, đk 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85 cái
G HỐ VAN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,9512 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5272 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,394 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,697 100m2
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,637 m3
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1092 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0546 100m2
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 cái
9 Lắp đặt van ren, đường kính van 80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
10 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
12 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
13 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
14 Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
15 Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
16 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
17 LĐ tê HDPE, đk 20-20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 LĐ tê HDPE, đk 25-20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
19 LĐ tê HDPE, đk 32-20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
20 LĐ tê HDPE, đk 40-20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
21 LĐ tê HDPE, đk 40-32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 LĐ tê HDPE, đk 40-40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
23 LĐ tê HDPE, đk 50-40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
24 LĐ tê HDPE, đk 50-50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
25 LĐ tê HDPE, đk 63-63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
26 LĐ tê HDPE, đk 90-20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
27 LĐ tê HDPE, đk 90-32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
28 LĐ tê HDPE, đk 90-90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
29 Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE100) nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm-PN12,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,009 100m
30 Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE100) nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm-PN8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 100m
31 Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE100) nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm-PN8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 100m
32 Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE100) nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm-PN8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m
33 LĐ khâu nối HDPE, đk 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
34 LĐ khâu nối HDPE, đk 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
35 LĐ khâu nối HDPE, đk 32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
36 LĐ khâu nối HDPE, đk 40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
37 LĐ khâu nối HDPE, đk 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
38 LĐ khâu nối HDPE, đk 63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
39 LĐ khâu nối HDPE, đk 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
40 LĐ đầu nối cấp bậc HDPE, đk 90-63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
41 LĐ đầu nối cấp bậc HDPE, đk 32-25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
42 LĐ đầu nối cấp bậc HDPE, đk 50-40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
43 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,08 m3
44 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,54 m3
45 Hộp đồng hồ HDPE Mô tả kỹ thuật theo Chương V 254 cái
46 Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 254 cái
47 LĐ khâu nối ren trong HDPE, đk 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 254 cái
48 LĐ khâu nối ren ngoài HDPE, đk 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 254 cái
49 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 254 cái
H CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5558 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2968 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,0905 m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,5445 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường(20%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,523 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85(80%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2609 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3014 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3276 100m2
9 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1556 m2
10 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,62 100m
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3 m3
12 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
13 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 rọ
I TRANG THIẾT BỊ NHÀ ĐIỀU HÀNH
1 Kìm vặn ống (L=0.8m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
2 Kìm vặn ống (L=0.6m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 2.0
3 Kìm vặn ống (L=0.4m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 2.0
4 Mỏ Lết (L=0.2m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 2.0
5 Biển gắn tên công trình đá Granit KT(0,4x0,5x0,016)m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Tủ sắt đựng tài liệu Hòa Phát ( Kích thước 1,8mx0,5mx0,9m; phun sơn tĩnh điện màu ghi xám) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Bàn làm việc gỗ công nghiệp kích thước 1,2mx0,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Ghế làm việc Hòa Phát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
9 Giường gỗ 1,2x1,8(m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Quạt cơ điện 91 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->