Gói thầu: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200900621-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Thi hành án dân sự tỉnh Bắc Kạn
Tên gói thầu Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200863228
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-01 11:39:00 đến ngày 2020-09-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,776,804,625 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà trụ sở (phần xây dựng)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Quy định chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,7032 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 nt 8,16 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm nt 0,0851 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm nt 2,1356 tấn
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật nt 0,887 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 nt 29,6328 m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 nt 5,8381 m3
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,3542 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 1,9708 tấn
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 1,4422 100m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 nt 16,2576 m3
12 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 nt 18,9575 m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 1,1309 100m3
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 nt 17,9197 m3
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 0,4006 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m nt 3,675 tấn
17 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật nt 3,1583 100m2
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 nt 25,9037 m3
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 3,1633 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,2124 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 0,8349 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m nt 1,0451 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 0,4142 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m nt 2,6605 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m nt 0,8988 tấn
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 nt 30,4352 m3
27 Ván khuôn gỗ sàn mái nt 7,5892 100m2
28 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 8,9492 tấn
29 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 nt 75,7382 m3
30 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan nt 0,6721 100m2
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 0,4306 tấn
32 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 nt 4,0689 m3
33 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 0,6536 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m nt 0,1214 tấn
35 Ván khuôn gỗ cầu thang thường nt 0,5688 100m2
36 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 nt 5,239 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 nt 59,2909 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 nt 3,4405 m3
39 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 nt 19,4208 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 nt 57,711 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 nt 2,0538 m3
42 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 nt 9,3671 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 nt 46,171 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 nt 2,2396 m3
45 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 nt 9,3671 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 nt 9,2684 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 nt 13,4964 m3
48 Ván khuôn gỗ sàn mái nt 0,0558 100m2
49 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 nt 1,73 m3
50 Gia công xà gồ thép nt 0,6813 tấn
51 Lắp dựng xà gồ thép nt 0,6813 tấn
52 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ nt 1,5158 100m2
53 Tấm úp nóc, ốp sườn dày 0,4mm, khổ 400mm nt 36,04 m
54 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 nt 136,76 m2
55 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 331,664 m2
56 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 1.320,087 m2
57 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 198,5382 m2
58 Trát trần, vữa XM M75 nt 817,7816 m2
59 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 nt 183,2132 m2
60 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 nt 232,4696 m2
61 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … nt 259,4256 m2
62 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 nt 375,34 m
63 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 2.336,4068 m2
64 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 514,8772 m2
65 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 nt 148,764 m2
66 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 nt 33,7932 m2
67 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 nt 453,1544 m2
68 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp III nt 2,3847 m3
69 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 nt 1,2979 m3
70 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 nt 0,3604 m3
71 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 nt 0,3326 m3
72 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 nt 6,1255 m3
73 Lát đá bậc tam cấp nt 19,3908 m2
74 Lát đá bậc cầu thang nt 33,6812 m2
75 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán nt 35,47 m2
76 Ốp đá rối vào tường nt 39,2925 m2
77 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao nt 32,0052 m2
78 Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang bằng inox nt 106,0849 kg
79 Tay mika sọc xanh nt 4 bộ
80 Kính thuỷ lực dày 12mm nt 10,56 m2
81 Bản lề nt 2 bộ
82 Kẹp trên nt 2 chiếc
83 Kẹp dưới nt 2 chiếc
84 Kẹp khoá nt 2 chiếc
85 Kẹp góc nt 2 chiếc
86 Kẹp ty nt 2 chiếc
87 SXLD cửa đi cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm nt 115,542 m2
88 Khoá cửa đi nt 41 Bộ
89 SXLD cửa sổ cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm nt 87,74 m2
90 SXLD vách kính vách nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm nt 39,76 m2
91 SXLD chớp thanh nhôm 50x25x1.1mm nt 1,68 m2
92 Gia công cửa sắt, hoa sắt nt 1,0737 tấn
93 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 80,64 1m2
94 Lắp dựng hoa sắt cửa nt 80,64 m2
95 SXLD cửa sắt khung 120x60x2 tôn thép dày 2mm nt 6,885 m2
B Điện nước nhà trụ sở
1 Lắp đặt tủ điện vỏ sơn tĩnh điện KT 450x300x210 nt 1 tủ
2 Lắp đặt tủ điện vỏ sơn tĩnh điện KT 300x200x150 nt 1 tủ
3 Lắp đặt hộp chứa 4 MCB có nắp nt 15 hộp
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 nt 100 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 nt 126 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 nt 60 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 nt 40 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 nt 540 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 nt 360 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 nt 1.280 m
11 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm nt 1.580 m
12 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm nt 360 m
13 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm nt 150 m
14 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng nt 40 bộ
15 Lắp đặt đèn sát trần có chụp nt 33 bộ
16 Lắp đặt công tắc 1 hạt nt 3 cái
17 Lắp đặt công tắc 2 hạt nt 28 cái
18 Lắp đặt công tắc 3 hạt nt 3 cái
19 Lắp đặt công tắc đảo chiều nt 1 cái
20 Lắp đặt ô cắm đôi nt 42 cái
21 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 nt 24 hộp
22 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 nt 4 hộp
23 Lắp đặt các automat 1 pha ≤200A nt 1 cái
24 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A nt 2 cái
25 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A nt 1 cái
26 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A nt 41 cái
27 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III nt 36 m3
28 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,36 100m3
29 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng nt 18 cọc
30 Gia công kim thu sét, dài 1m nt 7 cái
31 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm nt 220 m
32 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm nt 90 m
33 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 nt 1 bể
34 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh nt 6 cái
35 Lắp đặt xí bệt nt 6 bộ
36 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi nt 6 bộ
37 Lắp đặt gương soi nt 6 cái
38 Lắp đặt chậu tiểu nam nt 3 bộ
39 Lắp đặt chậu tiểu nữ nt 3 bộ
40 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm nt 18 cái
41 Vòi xịt vệ sinh nt 6 cái
42 Bơm li tâm cấp nước 75w nt 1 bộ
43 Van phao điện nt 1 bộ
44 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm nt 0,12 100m
45 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm nt 0,06 100m
46 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm nt 0,52 100m
47 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm nt 0,12 100m
48 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn nt 5 cái
49 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn nt 3 cái
50 Van khóa D25 nt 1 Cái
51 Van khóa D32 nt 4 Cái
52 Van khóa D40 nt 1 Cái
53 Van khóa T 25/25/20 nt 15 Cái
54 Van khóa T 25/20/20 nt 3 Cái
55 Cút ren ngoài D20 nt 25 Cái
56 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn nt 5 cái
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm nt 0,2 100m
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm nt 0,69 100m
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm nt 0,15 100m
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm nt 0,06 100m
61 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm nt 62 cái
62 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm nt 6 cái
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm nt 15 100m
64 Cầu chắn rác nt 8 cái
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm nt 1,04 100m
66 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm nt 32 cái
67 Đai giữ ống nt 48 cái
C Nhà bảo vệ
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III nt 7,2072 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 nt 1,1692 m3
3 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 nt 2,7623 m3
4 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 nt 2,376 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy nt 0,0412 100m2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 nt 0,7128 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm nt 0,0145 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm nt 0,0536 tấn
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường nt 4,8988 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 nt 7,5126 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 0,072 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 nt 0,792 m3
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,0467 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 0,0767 tấn
15 Ván khuôn gỗ sàn mái nt 0,2404 100m2
16 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 0,1293 tấn
17 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 nt 2,52 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 nt 1,5288 m3
19 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 nt 0,1198 m3
20 Gia công xà gồ thép nt 0,0799 tấn
21 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ nt 0,1763 100m2
22 Tôn úp nóc khổ 400mm nt 8,792 md
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 0,7695 m2
24 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 nt 8,4476 m2
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 nt 52,9598 m2
26 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 nt 34,9324 m2
27 Trát trần, vữa XM M50 nt 22,0324 m2
28 Đắp phào đơn, vữa XM M75 nt 0,6 m
29 Lắp dựng hoa sắt cửa nt 0,0275 m2
30 Lắp dựng hoa sắt cửa nt 7,2 m2
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 3,6 1m2
32 SXLD cửa đi cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm nt 2,07 m2
33 SXLD cửa sổ cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm nt 5,9616 m2
34 Khóa cửa đi tương đương KINGLONG đơn điểm nt 1 Bộ
35 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 nt 11,6224 m2
36 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 52,6059 m2
37 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 55,8414 m2
38 Tủ tôn kẽm sơn tĩnh điện KT300x200x150 nt 1 Cái
39 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng nt 1 bộ
40 Lắp đặt đèn cổ cò nt 1 bộ
41 Lắp đặt công tắc 2 hạt nt 1 cái
42 Lắp đặt ô cắm đôi nt 2 cái
43 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A nt 1 cái
44 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 nt 70 m
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x1,5mm2 nt 20 m
46 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm nt 20 m
47 Lắp đặt quạt trần nt 1 cái
48 Đế âm tường nt 3 Cái
49 Mặt 2 lỗ nt 3 Cái
D Phòng cháy chữa cháy
1 Lắp đặt bình bọt chữa cháy ABC 4KG nt 30 Bình
2 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 nt 15 bình
3 Lắp đặt hộp tôn đặt bình chữa cháy nt 15 Hộp
4 Bảng tiêu lệnh chữa cháy nt 15 bộ
5 Đèn chỉ dẫn thoát nạn nt 14 bộ
6 Đèn sự cố nt 25 bộ
7 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm nt 720 m
E Các hạng mục phụ trợ
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III nt 90,803 100m3
2 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3 nt 1,4437 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III nt 90,803 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III nt 1,188 100m3
5 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III nt 1,188 100m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 nt 10,8 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy nt 2,8828 100m2
8 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 1,2252 tấn
9 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 6,4203 tấn
10 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 nt 109,7 m3
11 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III nt 36,4 m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 nt 2,8 m3
13 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 nt 30,8667 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 0,06 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,0457 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 nt 1,2 m3
17 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III nt 0,2941 100m3
18 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật nt 0,0155 100m2
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 nt 1,2574 m3
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 nt 1,055 m3
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm nt 0,1828 tấn
22 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật nt 0,0134 100m2
23 Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 nt 6,2201 m3
24 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 33,866 m2
25 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 nt 7,6828 m2
26 Quét nước xi măng 2 nước nt 41,5488 m2
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,081 tấn
28 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 nt 1,099 m3
29 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan nt 0,0462 100m2
30 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg nt 8 cái
31 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm nt 2 cái
32 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III nt 3,888 m3
33 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 nt 0,432 m3
34 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật nt 0,03 100m2
35 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm nt 0,0113 tấn
36 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 nt 0,75 m3
37 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 nt 1,95 m3
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 0,0558 tấn
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,0094 tấn
40 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 nt 6,3769 m3
41 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 nt 0,396 m3
42 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 31,332 m2
43 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 31,332 m2
44 Gia công cửa sắt, hoa sắt nt 0,5499 tấn
45 Mũi giáo sắt cả sơn nt 35 cái
46 Gia công cửa sắt, hoa sắt nt 0,9461 tấn
47 Gia công cửa sắt, hoa sắt nt 0,3192 tấn
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 51,4958 1m2
49 Bản lề cổng nt 9 cái
50 Bánh xe đáy cánh cổng nt 2 cái
51 Biển đồng nt 1 cái
52 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III nt 0,6497 100m3
53 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 nt 7,2189 m3
54 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 nt 18,1916 m3
55 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 nt 6,8413 m3
56 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,246 tấn
57 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 0,2221 100m2
58 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 nt 2,4433 m3
59 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 nt 8,0695 m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 nt 21,3858 m3
61 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 nt 496,4634 m2
62 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 496,4634 m2
63 Đắp phào đơn, vữa XM M75 nt 117 m
64 Gia công cửa sắt, hoa sắt nt 0,5679 tấn
65 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 24,0625 1m2
66 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 nt 0,1305 m3
67 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 nt 0,5606 m3
68 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 nt 103,2946 m2
69 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 7,5823 m2
70 Đăp đất màu trồng cây nt 1 công
71 Trồng hoa, cây cảnh nt 1 toàn bộ
72 Đắp nền móng công trình bằng thủ công nt 42,5 m3
73 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 nt 85 m3
74 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III nt 58,6872 m3
75 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,19 100m3
76 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 nt 10,296 m3
77 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 nt 16,6738 m3
78 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 13,12 m2
79 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 nt 214,5 m2
80 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,2357 tấn
81 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan nt 0,2766 100m2
82 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) nt 4,732 m3
83 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu nt 91 1cấu kiện
F Nhà để xe máy
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III nt 0,864 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 nt 0,108 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 nt 0,7323 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mac 150 nt 1,8105 m3
5 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 nt 22,6867 m2
6 Gia công cột bằng thép hình nt 0,1667 tấn
7 Gia công xà gồ thép nt 0,0697 tấn
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 13,6003 1m2
9 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ nt 0,2909 100m2
G Nhà để xe ô tô
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III nt 4,128 m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công nt 0,4128 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm nt 0,0213 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm nt 0,164 tấn
5 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III nt 6,1402 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 nt 1,9807 m3
7 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 nt 3,3634 m3
8 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 nt 2,4024 m3
9 Bu lông D18 nt 32 cái
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật nt 0,0191 100m2
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 nt 2,4853 m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 1,376 100m3
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 nt 15,6985 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 0,1188 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,0628 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 nt 1,3068 m3
17 Gia công cột bằng thép hình nt 0,5103 tấn
18 Lắp cột thép các loại nt 0,5103 tấn
19 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m nt 0,4835 tấn
20 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m nt 0,4835 tấn
21 Gia công xà gồ thép nt 0,3391 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép nt 0,3391 tấn
23 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ nt 1,2498 100m2
24 Lắp dựng giằng thép đinh tán nt 0,3085 tấn
25 Gia công giằng mái thép nt 0,3085 tấn
26 Gia công lắp dựng lưới thép B40 gia cố hầm đứng nt 64,768 m2
27 Tôn úp nóc khổ 400 nt 31,664 m
28 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 nt 18,0026 m3
29 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 81,83 m2
30 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 88,592 m2
31 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 88,592 m2
32 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 81,83 m2
H Hệ thống mạng Internet, camera, điện thoại
1 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=27 nt 520 m
2 Kéo dải,lắp đặt UTP-cat6 trong ống ghen nt 124 10 m
3 Lắp đặt ổ cắm mạng AMP 2 cổng RJ45 âm tường nt 31 1 ổ cắm
4 Lắp đặt hạt mạng JR45 vào ổ nt 62 cái
5 Kéo dải, lắp cáp thoại bọc kim 4 sợi nt 30 10 m
6 Lắp đặt ổ cắm mạng AMP 1 cổng RJ11 âm tường nt 12 1 ổ cắm
7 Lắp đặt hạt mạng JR11 vào ổ nt 12 cái
I Phòng chống mối
1 Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Lenfos 50EC nt 27,624 m3
2 Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Lenfos 50EC nt 29 m3
3 Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Lenfos 50EC nt 131,29 m2
J Thiết bị
1 Điều hoà Panasonic 2 chiều 1200BTU invrter Model : YZ12UKH-8 nt 18 bộ
2 Phụ kiện ống đồng, ông thoát nước thải nt 18 bộ
3 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường nt 18 máy
4 Bàn phòng họp CT5522H1 - GH05 Chất liệu gỗ sơn PU mặt rỗng góc bo tròn nt 1 bộ
5 Ghế phòng họp khung gỗ đệm tựa bọc da nt 16 cái
6 Tủ sắt nội thất 190 đựng hồ sơ tài liệu văn phòng TS06 - Hòa Phát nt 6 cái
7 Kệ giá sắt để Hòa Phát GS5K2 nt 5 cái
8 Bàn phòng tiếp công dân CT3012H1-GH02 Gỗ sơn PU nt 1 Bộ
9 Ghế phòng tiếp công dân khung gỗ đệm tựa bọc da nt 6 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->