Gói thầu: Gói thầu số 14: Xây dựng mô hình nước uống cho trường học tại các xã đảo
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200901804-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ XÂY DỰNG CÔNG NGHỆ MỚI |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14: Xây dựng mô hình nước uống cho trường học tại các xã đảo |
| Số hiệu KHLCNT | 20200833854 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương; vốn vay và vốn tự có của Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-01 15:03:00 đến ngày 2020-09-09 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,923,233,552 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Lắp đặt hệ thống lọc cấp nước uống công suất ≥120 lít/giờ (20 bộ) | |||
| 1 | Bồn chứa nước đầu vào Inox 304, thể tích 500 lít, loại bồn đứng, có chân đỡ bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 2 | Bơm trục ngang cấp nước đầu vào công suất 1HP, Q=(1,8-7,2m3); H-(29,5-13,5)m, nguồn điện 220V; Đầu bơm bằng gang, trục bơm bằng inox, cánh đồng, phốt cơ khí; Xuất xứ G7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 3 | Cột lọc thô: Lọc các tạp chất, bùn đất trong nước có kích thước lớn hơn 5 miromet. - Vỏ composite 1054, D=250mm, H=1.380mm: 01 cái - Vật liệu lọc Mangan: 60 lít - Autovan xúc xã cặn, phèn uPVC D34mm: 01 cái - Đường ống, van và phụ kiện uPVC D27mm chịu được áp lực ≥16 kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 4 | Cột lọc làm mềm: Xử lý độ cứng của nước đầu nguồn tiền xử lý cho thiết bị RO. - Vỏ composite 1054, D=250mm, H=1.380mm: 01 cái - Hạt nhựa trao đổi Ion - Resin cation: D=(0,8-1,2)mm: 50 kg - Autovan hút muối tái sinh uPVC D34mm: 01 cái - Bình chứa dung dịch Nacl, dung tích 100 lít, kích thước đường kính x chiều cao = (18x33) inch; chất liệu nhựa PP: 01 cái - Đường ống, van và phụ kiện uPVC D27mm chịu được áp lực ≥16 kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 5 | Thiết bị lọc tinh 10micron - Vỏ 3/4 20inch nhựa PE: 01 cái - Lỏi lọc 10micron - 20", sợi Polypropylen: 01 cái - Đường ống, van và phụ kiện uPVC D27mm chịu được áp lực ≥16 kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 6 | Thiết bị lọc tinh 5micron - Vỏ 3/4 20inch nhựa PE: 01 cái - Lỏi lọc 5micron - 20", sợi Polypropylen: 01 cái - Đường ống, van và phụ kiện uPVC D27mm chịu được áp lực ≥16 kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 7 | Bồn chứa nước sau lọc thô Inox 304, thể tích 500 lít, loại bồn đứng, có chân đỡ bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 8 | Hệ thống lọc thẩm thấu ngược (RO) - Võ lọc RO 4040 composite: 02 cái - Màng lọc RO 4040, xuất xứ G7: 02 cái - Lưu lượng kế: 01 cái - Áp kế dãy đo (0,1-1,6) MPa: 01 cái - Khung máy Inox 304: 01 bộ - Biến tần điều chỉnh tần số bơm cao áp 2HP 220V: 01 bộ - Bơm cao áp 2HP 220V, xuất xứ G7: 01 cái - Van chỉnh áp suất D27mm, 08 bar: 01 cái - Lõi lọc CT3 20 Inch: 01 cái - Lõi tạo khoáng 20 Inch: 01 cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 9 | Bồn chứa nước thành phẩm Inox 304, thể tích 500 lít, loại bồn đứng, có chân đỡ bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 10 | Thiết bị tiệt trùng (UV) công suất 32W, võ đèn inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 11 | Lavabo Inox 304 và 06 vòi uống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 12 | Hệ thống điện điều khiển - Tủ điện điều khiển (800x600x220)mm, sơn tĩnh điện: 01 cái - Bảo vệ pha: 01 cái - Đồng hồ vôn kế 500V: 01 cái - Đồng hồ ampe kế 30A: 01 cái - Đèn báo xanh: 03 cái - Đèn báo vàng: 03 cái - Công tắc 3 vị trí: 01 cái - CB tổng 30A: 01 cái - Công tắc tơr 18A-220V: 02 cái - Rờ le nhiệt: 02 cái - Domino đấu dây: 01 cái - Đầu cos bấm dây: 01 bịch - Sensor cảm biến: 01 cái - Dây điện điều khiển CV*1mm²: 20 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 13 | Thùng nhựa chứa nước 21 lít loại PET, có vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.000 | cái |
| 14 | Công vận chuyển, lắp đặt vận hành chuyển giao công nghệ - Bao gồm: nhân công, ống nước, dây điện… vật tư phụ. + Ống nước: sử dụng ống nhựa uPVC, phụ kiện uPVC loại dày (đã được nhà sản xuất công bố hợp quy theo QCVN 16:2017/BXD, áp lực làm việc ≥16kg/cm2). + Dây dẫn từ đồng hồ điện đến tủ điều khiển CV*6mm²: 30 m đi trong ống hộp vuông. - Vận chuyển lắt đặt vào vị trí đặt máy do đơn vị thụ hưởng chỉ định (hành lang, đầu hồi nhà, nhà để máy lọc…, khoảng cách đến máy trong phạm vi 30m, tính bình quân cho tất cả các máy trong gói thầu). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| B | Xây dựng nhà đặt lọc tại những điểm không bố trí được vị trí phòng đặt thiết bị có sẵn (tính cho 17 nhà) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,604 | m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,464 | 100m |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,508 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,508 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,08 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8256 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1842 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3292 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6552 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6388 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5521 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1352 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5228 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9933 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,58 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 581,349 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,67 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 562,955 | m2 |
| 19 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,737 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9231 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9231 | tấn |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 576,759 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 562,955 | m2 |
| 24 | Bê tông nền, vữa BT M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,803 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,96 | m2 |
| 26 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,0675 | m3 |
| 27 | Ốp tường Gạch 20x30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,8 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | m2 |
| 29 | Làm trần bằng tấm trần smartboad hoa văn 50x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | m2 |
| 30 | Sản xuất cửa nhôm kính có song bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,88 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,88 | m2 |
| 32 | Lam xuyên thông gió 300*600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| C | Phân tích mẫu hiện trạng nước được đất (Đạt QCVN 02:2009/BYT Quy chuẩn quốc gia về chất lượng nước sinh hoạt nông thôn.) | |||
| 1 | Chi phí phân tích mẫu nước (Đạt QCVN 02:2009/BYT Quy chuẩn quốc gia về chất lượng nước sinh hoạt nông thôn.), gồm các chỉ tiêu<br/>- Màu sắc;<br/>- Mùi vị;<br/>- Độ đục;<br/>- pH;<br/>- Hàm lượng Amoni;<br/>- Hàm lượng Sắt tổng số (Fe2+ + Fe3+);<br/>- Chỉ số Pecmanganat;<br/>- Độ cứng tính theo CaCO3;<br/>- Hàm lượng Clorua;<br/>- Hàm lượng Florua;<br/>- Hàm lượng Asen tổng số;<br/>- Coliform tổng số;<br/>- E. coli hoặc Coliform chịu nhiệt; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Sốmẫu |
| 2 | Chi phí chai nhựa, lấy mẫu, bảo quản, vận chuyển và gửi mẫu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Sốmẫu |
| D | Phân tích mẫu sau thiết bị lọc (nước đầu ra tại vòi): Đạt QCVN 6-1:2010/BYT- Quy chuẩn kỹ thuật quốc đối với nước khoáng thiên nhiên và nước uống đóng chai |
|||
| 1 | Chi phí phân tích mẫu sau thiết bị lọc <br/>(Đạt QCVN 6-1:2010/BYT- Quy chuẩn kỹ thuật quốc đối với nước khoáng thiên nhiên và nước uống đóng chai), gồm các chỉ tiêu<br/>Hàm lượng Clostridia<br/>Hàm lượng Đồng<br/>Hàm lượng Asen<br/>Hàm lượng Bari<br/>Hàm lượng Cadimi<br/>Hàm lượng Chì<br/>Hàm lượng Crom tổng <br/>Hàm lượng Clorine/ Clo dư<br/>Hàm lượng Boron (bao gồm Borart và Axit boric)<br/>Hàm lượng Mangan<br/>Hàm lượng Florua<br/>Hàm lượng Nitrite<br/>Hàm lượng Nitrate<br/>Hàm lượng Molybdenum<br/>Hàm lượng Cyanua<br/>Hàm lượng Thủy ngân<br/>Hàm lượng Selen<br/>Hàm lượng Nickel<br/>Hàm lượng Clorite<br/>Hàm lượng Clorat<br/>Hàm lượng Bromat<br/>Hàm lượng Antimon<br/>Coliform tổng số<br/>Escherichia coli<br/>Pseudomonas aeruginosa<br/>Streptococci feacal<br/>Tổng độ phóng xạ α<br/>Tổng độ phóng xạ β<br/>- Mẫu xét nghiệm được lấy công khai, kèm các điều kiện bảo đảm việc tổ chức xét nghiệm trung thực, cho kết quả chính xác. <br/>- Đơn vị chọn xét nghiệm: là tổ chức hợp pháp có chức năng hành nghề, có đủ điều kiện hoạt động chuyên môn, được chủ đầu tư chấp thuận. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Sốmẫu |
| 2 | Chi phí chai nhựa, lấy mẫu, bảo quản, vận chuyển và gửi mẫu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Số mẫu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi