Gói thầu: Gói thầu số 1: Gói thầu thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200880951-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Gói thầu thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200854708 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân hàng Thế giới (WB) tài trợ 90% chi phí ĐTXD công trình (trong đó: Ngân sách TW hỗ trợ có mục tiêu cho ngân sách tỉnh 80%, UBND tỉnh vay lại từ chính phủ 10%) + Ngân sách tập trung 10% |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 420 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-01 14:39:00 đến ngày 2020-09-12 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,745,849,839 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐẦU MỐI THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III ( đắp đê quây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD đầu mối thu nước) | 27,04 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III ( Phá đê quây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD đầu mối thu nước) | 18,928 | m3 |
| 3 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD đầu mối thu nước) | 18,9 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD đầu mối thu nước) | 2,1 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD đầu mối thu nước) | 2,46 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD đầu mối thu nước) | 2,35 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD đầu mối thu nước) | 4,2 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD đầu mối thu nước) | 7,82 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD đầu mối thu nước) | 1,84 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD đầu mối thu nước) | 0,789 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD đầu mối thu nước) | 0,018 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD đầu mối thu nước) | 0,24 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD đầu mối thu nước) | 0,16 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD đầu mối thu nước) | 0,022 | tấn |
| 15 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD đầu mối thu nước) | 0,038 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD đầu mối thu nước) | 0,024 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD đầu mối thu nước) | 0,002 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD đầu mối thu nước) | 0,003 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD đầu mối thu nước) | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD đầu mối thu nước) | 0,15 | 100m |
| 21 | Lót bạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD đầu mối thu nước) | 18,36 | m2 |
| 22 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD đầu mối thu nước) | 0,1 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD đầu mối thu nước) | 0,05 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD đầu mối thu nước) | 0,01 | 100m |
| 25 | Pin Lọc D150 (Gia công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD đầu mối thu nước) | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD đầu mối thu nước) | 2 | cái |
| 27 | LĐ Kép, đk 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD đầu mối thu nước) | 4 | cái |
| B | BỂ LẮNG CÁT + HỐ THU NƯỚC TẠI O5 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD bể lắng cát, hồ thu nước) | 12,461 | m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD bể lắng cát, hồ thu nước) | 12,461 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD bể lắng cát, hồ thu nước) | 6,923 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD bể lắng cát, hồ thu nước) | 1,365 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD bể lắng cát, hồ thu nước) | 3,04 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD bể lắng cát, hồ thu nước) | 0,92 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD bể lắng cát, hồ thu nước) | 0,034 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD bể lắng cát, hồ thu nước) | 0,437 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD bể lắng cát, hồ thu nước) | 0,086 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD bể lắng cát, hồ thu nước) | 0,066 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD bể lắng cát, hồ thu nước) | 0,048 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD bể lắng cát, hồ thu nước) | 0,297 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD bể lắng cát, hồ thu nước) | 0,022 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD bể lắng cát, hồ thu nước) | 0,05 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD bể lắng cát, hồ thu nước) | 0,1 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD bể lắng cát, hồ thu nước) | 0,025 | 100m |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD bể lắng cát, hồ thu nước) | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD bể lắng cát, hồ thu nước) | 2 | cái |
| 19 | LĐ Kép, đk 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD bể lắng cát, hồ thu nước) | 4 | cái |
| 20 | LĐ Kép, đk 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD bể lắng cát, hồ thu nước) | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD bể lắng cát, hồ thu nước) | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD bể lắng cát, hồ thu nước) | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD bể lắng cát, hồ thu nước) | 2 | cái |
| 24 | Pin Lọc D150 (Gia công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD bể lắng cát, hồ thu nước) | 1 | Cái |
| 25 | Lắp đặt khâu nối 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD bể lắng cát, hồ thu nước) | 2 | cái |
| C | BỂ LỌC THÔ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD bể lọc thô) | 43,56 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD bể lọc thô) | 7,722 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD bể lọc thô) | 2,376 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD bể lọc thô) | 4,752 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD bể lọc thô) | 16,02 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD bể lọc thô) | 0,83 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD bể lọc thô) | 1,23 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD bể lọc thô) | 1,455 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD bể lọc thô) | 0,944 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD bể lọc thô) | 0,041 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD bể lọc thô) | 1,538 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD bể lọc thô) | 0,111 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD bể lọc thô) | 0,12 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD bể lọc thô) | 0,103 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD bể lọc thô) | 0,072 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD bể lọc thô) | 0,309 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD bể lọc thô) | 0,618 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD bể lọc thô) | 0,101 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD bể lọc thô) | 0,043 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD bể lọc thô) | 0,069 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD bể lọc thô) | 0,15 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD bể lọc thô) | 35 | cái |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD bể lọc thô) | 15,6 | m2 |
| 24 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD bể lọc thô) | 106,15 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD bể lọc thô) | 53,9 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD bể lọc thô) | 106,5 | m2 |
| 27 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 0.5x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD bể lọc thô) | 0,022 | 100m3 |
| 28 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD bể lọc thô) | 0,019 | 100m3 |
| 29 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD bể lọc thô) | 0,027 | 100m3 |
| 30 | Chụp lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD bể lọc thô) | 192 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD bể lọc thô) | 0,21 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD bể lọc thô) | 0,15 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD bể lọc thô) | 0,03 | 100m |
| 34 | Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD bể lọc thô) | 2 | cái |
| 35 | LĐ Kép, đk 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD bể lọc thô) | 4 | cái |
| 36 | zắc co thép đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD bể lọc thô) | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD bể lọc thô) | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt Tê đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD bể lọc thô) | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt van ren, đường kính van 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD bể lọc thô) | 3 | cái |
| 40 | LĐ Kép, đk 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD bể lọc thô) | 6 | cái |
| 41 | zắc co thép đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD bể lọc thô) | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD bể lọc thô) | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt Tê đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD bể lọc thô) | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt Tê đường kính 100-15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD bể lọc thô) | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD bể lọc thô) | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt Khâu nối nhựa HDPE , 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD bể lọc thô) | 1 | cái |
| 47 | Pin lọc D 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD bể lọc thô) | 1 | Cái |
| D | CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ ( NHÀ VẬN HÀNH + THIẾT BỊ LỌC) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD Nhà vận hành, thiết bị lọc) | 59,575 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD Nhà vận hành, thiết bị lọc) | 24,567 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD Nhà vận hành, thiết bị lọc) | 10,245 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD Nhà vận hành, thiết bị lọc) | 4,371 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD Nhà vận hành, thiết bị lọc) | 1,568 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD Nhà vận hành, thiết bị lọc) | 5,109 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD Nhà vận hành, thiết bị lọc) | 0,523 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD Nhà vận hành, thiết bị lọc) | 1,045 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD Nhà vận hành, thiết bị lọc) | 3,431 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD Nhà vận hành, thiết bị lọc) | 0,81 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD Nhà vận hành, thiết bị lọc) | 0,238 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD Nhà vận hành, thiết bị lọc) | 0,368 | 100m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD Nhà vận hành, thiết bị lọc) | 77,412 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD Nhà vận hành, thiết bị lọc) | 73,373 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD Nhà vận hành, thiết bị lọc) | 39,664 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD Nhà vận hành, thiết bị lọc) | 72,372 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD Nhà vận hành, thiết bị lọc) | 77,412 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trần nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD Nhà vận hành, thiết bị lọc) | 39,664 | m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD Nhà vận hành, thiết bị lọc) | 0,418 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD Nhà vận hành, thiết bị lọc) | 0,524 | tấn |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD Nhà vận hành, thiết bị lọc) | 3 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD Nhà vận hành, thiết bị lọc) | 19,951 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD Nhà vận hành, thiết bị lọc) | 2,062 | m3 |
| 24 | Lát gạch chống nóng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD Nhà vận hành, thiết bị lọc) | 30,72 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD Nhà vận hành, thiết bị lọc) | 2,024 | m2 |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD Nhà vận hành, thiết bị lọc) | 2,024 | m2 |
| 27 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD Nhà vận hành, thiết bị lọc) | 0,034 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD Nhà vận hành, thiết bị lọc) | 1,459 | m2 |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD Nhà vận hành, thiết bị lọc) | 1,92 | m2 |
| 30 | Cửa đi Đ1 cánh nhôm hệ 4400 sơn tĩnh điện màu trắng sứ độ dày của nhôm 1,3-1,5ly, trên kính trắng 8ly, dưới bưng lá nhôm 2 mặt, khóa đấm việt tiệp (đã bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD Nhà vận hành, thiết bị lọc) | 5,28 | m2 |
| 31 | Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ 4400 sơn tĩnh điện màu trắng sứ độ dày của nhôm 1,3-1,5ly, trên kính trắng 8ly, (đã bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD Nhà vận hành, thiết bị lọc) | 1,92 | m2 |
| 32 | Tủ điện kim loại KT 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD Nhà vận hành, thiết bị lọc) | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD Nhà vận hành, thiết bị lọc) | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD Nhà vận hành, thiết bị lọc) | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD Nhà vận hành, thiết bị lọc) | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD Nhà vận hành, thiết bị lọc) | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD Nhà vận hành, thiết bị lọc) | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD Nhà vận hành, thiết bị lọc) | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD Nhà vận hành, thiết bị lọc) | 62 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD Nhà vận hành, thiết bị lọc) | 10 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD Nhà vận hành, thiết bị lọc) | 40 | m |
| 42 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD Nhà vận hành, thiết bị lọc) | 8,004 | m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD Nhà vận hành, thiết bị lọc) | 9,108 | m3 |
| 44 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD Nhà vận hành, thiết bị lọc) | 9,55 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD Nhà vận hành, thiết bị lọc) | 4,873 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD Nhà vận hành, thiết bị lọc) | 4,536 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD Nhà vận hành, thiết bị lọc) | 14,693 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD Nhà vận hành, thiết bị lọc) | 0,313 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD Nhà vận hành, thiết bị lọc) | 3,129 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD Nhà vận hành, thiết bị lọc) | 2,695 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD Nhà vận hành, thiết bị lọc) | 0,545 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD Nhà vận hành, thiết bị lọc) | 1,445 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD Nhà vận hành, thiết bị lọc) | 28 | cái |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD Nhà vận hành, thiết bị lọc) | 0,064 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD Nhà vận hành, thiết bị lọc) | 0,13 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD Nhà vận hành, thiết bị lọc) | 0,343 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD Nhà vận hành, thiết bị lọc) | 0,421 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD Nhà vận hành, thiết bị lọc) | 0,13 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD Nhà vận hành, thiết bị lọc) | 0,232 | tấn |
| 60 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 16x16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD Nhà vận hành, thiết bị lọc) | 0,097 | tấn |
| 61 | Gia công hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD Nhà vận hành, thiết bị lọc) | 109,44 | m2 |
| 62 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD Nhà vận hành, thiết bị lọc) | 0,093 | tấn |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD Nhà vận hành, thiết bị lọc) | 0,02 | 100m |
| E | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hệ thống điện) | 19,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hệ thống điện) | 12,87 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hệ thống điện) | 0,735 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hệ thống điện) | 2,499 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hệ thống điện) | 0,21 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hệ thống điện) | 0,975 | 100m |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hệ thống điện) | 34,446 | m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hệ thống điện) | 0,499 | tấn |
| 9 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hệ thống điện) | 15 | sứ |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hệ thống điện) | 420 | m |
| 11 | Kẹp cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hệ thống điện) | 30 | Cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hệ thống điện) | 1 | hộp |
| 13 | Lắp công tơ vào bảng và lắp bảng vào tường 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hệ thống điện) | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hệ thống điện) | 1 | cái |
| F | BỂ ÁP LỰC 100M3 TẠI O30 | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD bể áp lực) | 3,9 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD bể áp lực) | 6,72 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD bể áp lực) | 6,084 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD bể áp lực) | 0,182 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD bể áp lực) | 29,228 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD bể áp lực) | 1,4 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD bể áp lực) | 5,63 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD bể áp lực) | 0,2 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD bể áp lực) | 1,46 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD bể áp lực) | 0,062 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD bể áp lực) | 0,07 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD bể áp lực) | 0,007 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD bể áp lực) | 2,008 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD bể áp lực) | 2,665 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD bể áp lực) | 0,012 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD bể áp lực) | 0,518 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD bể áp lực) | 6 | cái |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD bể áp lực) | 57,76 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD bể áp lực) | 113,8 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD bể áp lực) | 60,8 | m2 |
| 21 | Pin Lọc D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD bể áp lực) | 2 | Cái |
| 22 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD bể áp lực) | 0,25 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD bể áp lực) | 0,2 | 100m |
| 24 | Lắp đặt van ren, đường kính van 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD bể áp lực) | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD bể áp lực) | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt Kép 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD bể áp lực) | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt Kép 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD bể áp lực) | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD bể áp lực) | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD bể áp lực) | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD bể áp lực) | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt Khâu nối 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD bể áp lực) | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt Khâu nối 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD bể áp lực) | 1 | cái |
| G | HỐ VAN XẢ CẶN + XẢ KHÍ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 2,376 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 0,792 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 0,786 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 0,198 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 0,014 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 0,06 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 0,01 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 3 | cái |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 1,16 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 0,389 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 0,402 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 0,098 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 0,008 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 0,054 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 0,006 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 0,02 | 100m |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Kép 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt zắc co 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Khâu nối 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 0,02 | 100m |
| 24 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Kép 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt zắc co 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt Khâu nối 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 0,02 | 100m |
| 30 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt Kép 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt zắc co 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt Khâu nối 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 26mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 0,02 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 0,01 | 100m |
| 37 | Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt Kép D15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tê D26-26-15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt Zắc co D26mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt Khâu nối 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 0,02 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 0,01 | 100m |
| 44 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt Kép D15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt Tê D32-32-15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt Zắc co D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt Khâu nối 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 2 | cái |
| H | HỐ VAN ĐIỀU ÁP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 0,072 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 0,257 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 0,203 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 0,05 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 0,003 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 0,031 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 0,003 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 0,015 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 0,015 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 0,015 | 100m |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 2 | cái |
| 18 | Lắp van điều áp, đk 80 ( Nhánh L,O) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 1 | cái |
| 19 | Lắp van điều áp, đk 50 ( Nhánh N,K) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 1 | cái |
| 20 | Lắp van điều áp, đk 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Kép 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt Kép 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt Kép 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút thép 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút thép 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút thép 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt zắc co 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt zắc co 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt zắc co 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 1 | cái |
| 33 | LĐ Khâu nối, đk 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt khâu nối ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt khâu nối Đk 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt khâu nối đk90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 2 | cái |
| I | HỐ VAN CHIA NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 9,914 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 3,305 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 2,873 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 0,666 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 0,054 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 0,456 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 0,038 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 17 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 0,01 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 0,02 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 0,04 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 0,08 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 0,07 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 0,14 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 0,14 | 100m |
| 16 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 13 | cái |
| 22 | Lắp đặt Kép 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Kép 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Kép 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt Kép 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt Kép 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 7 | cái |
| 27 | Lắp đặt Kép 26mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt Kép 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 11 | cái |
| 29 | LĐ zắc co, đk 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 2 | cái |
| 30 | LĐ zắc co, đk 65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 1 | cái |
| 31 | LĐ zắc co, đk 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 2 | cái |
| 32 | LĐ zắc co, đk 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 4 | cái |
| 33 | LĐ zắc co, đk 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 3 | cái |
| 34 | LĐ zắc co, đk 26 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 9 | cái |
| 35 | LĐ sắc co, đk 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 13 | cái |
| 36 | LĐ Tê, đk 80-80-65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 1 | cái |
| 37 | LĐ Tê, đk 65-65-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 1 | cái |
| 38 | LĐ Tê, đk 50-50-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 1 | cái |
| 39 | LĐ Tê, đk 50-50-26 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 1 | cái |
| 40 | LĐ Tê, đk 50-50-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 1 | cái |
| 41 | LĐ Tê, đk 40-40-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 1 | cái |
| 42 | LĐ Tê, đk 40-40-26 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 1 | cái |
| 43 | LĐ Tê, đk 40-40-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 2 | cái |
| 44 | LĐ Tê, đk 32-32-26 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 1 | cái |
| 45 | LĐ Tê, đk 32-32-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 1 | cái |
| 46 | LĐ Tê, đk 26-26-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 5 | cái |
| 47 | LĐ côn, đk 80-40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 1 | cái |
| 48 | LĐ côn, đk 65-26 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 1 | cái |
| 49 | LĐ côn, đk 50-40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 1 | cái |
| 50 | LĐ côn, đk 50-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 1 | cái |
| 51 | LĐ côn, đk 40-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 1 | cái |
| 52 | LĐ côn, đk 40-26 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 2 | cái |
| 53 | LĐ côn, đk 32-26 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 1 | cái |
| 54 | LĐ côn, đk 32-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 1 | cái |
| 55 | LĐ côn đk 26-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt khâu nối đk90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt khâu nối đk75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt ckhâu nối đk 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt khâu nối đk 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt khâu nối đk 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 7 | cái |
| 61 | Lắp đặt khâu nối 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 14 | cái |
| 62 | Lắp đặt khâu nối 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 13 | cái |
| J | HỐ VAN ĐỒNG HỒ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Pn 12.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 1,348 | 100m |
| 2 | Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 337 | cái |
| 3 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 337 | cái |
| 4 | Lắp đặt khâu nối ren trong 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 337 | cái |
| 5 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 337 | cái |
| 6 | Hộp bảo vệ đồng hồ nhựa HDPE kích thước LXBXH = 0.37x0.228x0.167m | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 337 | cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Kép D80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Rắc co D80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D= 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Kép D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Rắc co D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ = 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Kép D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Rắc co D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ =32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Kép D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Rắc co D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ = 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Kép D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Rắc co D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ = 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Kép D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt Rắc co D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ = 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt Kép D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt Rắc co D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt Kép D26mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt Rắc co D26mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ =32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt Kép D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Rắc co D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt Kép D26mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt Rắc co D26mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ = 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt Kép D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt Rắc co D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt Kép D26mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt Rắc co D26mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt Kép D26mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt Rắc co D26mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ = 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt Kép D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt Rắc co D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt Kép D26mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt Rắc co D26mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ =32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt Kép D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt Rắc co D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD hố van) | 2 | cái |
| K | TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD tuyến ống cấp nước) | 18,3 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD tuyến ống cấp nước) | 3.047,575 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 ( 80%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD tuyến ống cấp nước) | 24,527 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD tuyến ống cấp nước) | 613,175 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD tuyến ống cấp nước) | 3,57 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD tuyến ống cấp nước) | 3,57 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD tuyến ống cấp nước) | 0,238 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD tuyến ống cấp nước) | 0,6 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD tuyến ống cấp nước) | 1,81 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD tuyến ống cấp nước) | 0,08 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD tuyến ống cấp nước) | 0,15 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD tuyến ống cấp nước) | 1,22 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD tuyến ống cấp nước) | 0,49 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD tuyến ống cấp nước) | 0,67 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống =15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD tuyến ống cấp nước) | 0,07 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD tuyến ống cấp nước) | 10,35 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD tuyến ống cấp nước) | 5,02 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD tuyến ống cấp nước) | 3,7 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm PN12.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD tuyến ống cấp nước) | 8,01 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm PN12.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD tuyến ống cấp nước) | 11,2 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD tuyến ống cấp nước) | 2,88 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD tuyến ống cấp nước) | 1,33 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm PN12.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD tuyến ống cấp nước) | 9,07 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD tuyến ống cấp nước) | 13,4 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD tuyến ống cấp nước) | 2,46 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm PN12.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD tuyến ống cấp nước) | 18,07 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD tuyến ống cấp nước) | 7,08 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD tuyến ống cấp nước) | 7,22 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm PN12.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD tuyến ống cấp nước) | 16,02 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD tuyến ống cấp nước) | 7,49 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD tuyến ống cấp nước) | 6,12 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm PN12.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD tuyến ống cấp nước) | 80,37 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm PN12.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD tuyến ống cấp nước) | 74,12 | 100m |
| 34 | Lắp đặt đấu nối thẳng bằng măng sông 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD tuyến ống cấp nước) | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt đấu nối thẳng bằng măng sông 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD tuyến ống cấp nước) | 27 | cái |
| 36 | Lắp đặt đấu nối thẳng bằng măng sông 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD tuyến ống cấp nước) | 15 | cái |
| 37 | Lắp đặt đấu nối thẳng bằng măng sông 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD tuyến ống cấp nước) | 22 | cái |
| 38 | Lắp đặt đấu nối thẳng bằng măng sông 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD tuyến ống cấp nước) | 25 | cái |
| 39 | Lắp đặt đấu nối thẳng bằng măng sông 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD tuyến ống cấp nước) | 31 | cái |
| 40 | Lắp đặt đấu nối thẳng bằng măng sông 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD tuyến ống cấp nước) | 32 | cái |
| 41 | Lắp đặt đấu nối thẳng bằng măng sông D 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD tuyến ống cấp nước) | 35 | cái |
| 42 | Lắp đặt ba chạc chuyển bậc 90-63 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD tuyến ống cấp nước) | 11 | cái |
| 43 | Lắp đặt CB 63-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD tuyến ống cấp nước) | 11 | cái |
| 44 | Lắp đặt Ba chạc chuyển bậc 75-63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD tuyến ống cấp nước) | 16 | cái |
| 45 | Lắp đặt CB 63-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD tuyến ống cấp nước) | 16 | cái |
| 46 | Lắp đặt ba chạc chuyển bậc 63-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD tuyến ống cấp nước) | 30 | cái |
| 47 | Lắp đặt ba chạc chuyển bậc 50-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD tuyến ống cấp nước) | 13 | cái |
| 48 | Lắp đặt chuyển bậc 25-20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD tuyến ống cấp nước) | 13 | cái |
| 49 | Lắp đặt ba chạc chuyển bậc D40-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD tuyến ống cấp nước) | 50 | cái |
| 50 | Lắp đặt ba chạc chuyển bậc D32-20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD tuyến ống cấp nước) | 90 | cái |
| 51 | Lắp đặt ba chạc chuyển bậc 25-20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD tuyến ống cấp nước) | 170 | cái |
| 52 | Lắp đặt ba chạc 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD tuyến ống cấp nước) | 50 | cái |
| 53 | Thép Ômega dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD tuyến ống cấp nước) | 107 | cái |
| 54 | Bu Lông M30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD tuyến ống cấp nước) | 428 | cái |
| 55 | LĐ cút, đk 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD tuyến ống cấp nước) | 2 | cái |
| 56 | LĐ cút, đk 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD tuyến ống cấp nước) | 6 | cái |
| 57 | LĐ cút, đk 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD tuyến ống cấp nước) | 12 | cái |
| 58 | Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD tuyến ống cấp nước) | 0,012 | tấn |
| L | TRỤ ĐỠ ỐNG THÉP | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD trụ đỡ ống thép) | 3,072 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD trụ đỡ ống thép) | 1,104 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD trụ đỡ ống thép) | 0,558 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD trụ đỡ ống thép) | 0,101 | 100m2 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD trụ đỡ ống thép) | 1,08 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD trụ đỡ ống thép) | 0,54 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD trụ đỡ ống thép) | 0,6 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD trụ đỡ ống thép) | 0,082 | 100m2 |
| M | CÁP TREO ỐNG QUA SUỐI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD trụ đỡ ống thép) | 24,642 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD trụ đỡ ống thép) | 8,214 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD trụ đỡ ống thép) | 1,152 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD trụ đỡ ống thép) | 5,664 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD trụ đỡ ống thép) | 9 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD trụ đỡ ống thép) | 0,725 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD trụ đỡ ống thép) | 0,288 | tấn |
| 8 | Dây cáp D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD trụ đỡ ống thép) | 98 | m |
| 9 | Khóa giữ cáp (cóc cáp) mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD trụ đỡ ống thép) | 8 | cái |
| 10 | Thép bản ô me ga giữ ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD trụ đỡ ống thép) | 8 | cái |
| 11 | Bu lông M30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD trụ đỡ ống thép) | 16 | cái |
| 12 | Quấn bao tải 2 lớp bọc nhựa đường bảo vệ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V (XD trụ đỡ ống thép) | 98 | m |
| N | TRANG THIẾT BỊ NHÀ QUẢN LÝ VẬN HÀNH | |||
| 1 | Kìm vặn ống L=0.8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Trang thiết bị nhà quản lý vận hành) | 1 | cái |
| 2 | Kìm vặn ống L=0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Trang thiết bị nhà quản lý vận hành) | 1 | cái |
| 3 | Kìm vặn ống L=0.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Trang thiết bị nhà quản lý vận hành) | 1 | cái |
| 4 | Mỏ Lết L=0.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Trang thiết bị nhà quản lý vận hành) | 1 | cái |
| 5 | Biển gắn tên công trình đá Granit KT(0,4x0,5x0,016)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Trang thiết bị nhà quản lý vận hành) | 1 | cái |
| 6 | Tủ sắt đựng tài liệu 4 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Trang thiết bị nhà quản lý vận hành) | 1 | cái |
| 7 | Bàn làm việc gỗ công nghiệp, kích thước 1,2m x 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Trang thiết bị nhà quản lý vận hành) | 1 | cái |
| 8 | Ghế lưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Trang thiết bị nhà quản lý vận hành) | 6 | cái |
| 9 | Giường gỗ 1,2m x 1,8m + Quạt cây điện cơ 91 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Trang thiết bị nhà quản lý vận hành) | 1 | cái |
| O | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà Vệ Sinh) | 1 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà Vệ Sinh) | 6,382 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà Vệ Sinh) | 0,216 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà Vệ Sinh) | 0,93 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà Vệ Sinh) | 0,624 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà Vệ Sinh) | 0,119 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà Vệ Sinh) | 0,011 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà Vệ Sinh) | 0,012 | tấn |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà Vệ Sinh) | 4,493 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà Vệ Sinh) | 0,057 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà Vệ Sinh) | 0,01 | 100m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà Vệ Sinh) | 1,036 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà Vệ Sinh) | 1,036 | m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà Vệ Sinh) | 0,002 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà Vệ Sinh) | 0,013 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà Vệ Sinh) | 0,382 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà Vệ Sinh) | 0,04 | 100m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà Vệ Sinh) | 4,033 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà Vệ Sinh) | 4,033 | m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà Vệ Sinh) | 0,037 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà Vệ Sinh) | 0,011 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà Vệ Sinh) | 0,005 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà Vệ Sinh) | 0,001 | tấn |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà Vệ Sinh) | 1,727 | m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà Vệ Sinh) | 0,011 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà Vệ Sinh) | 15,553 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà Vệ Sinh) | 5,912 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà Vệ Sinh) | 6,257 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà Vệ Sinh) | 21,465 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà Vệ Sinh) | 3,78 | m2 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà Vệ Sinh) | 0,038 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà Vệ Sinh) | 0,171 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà Vệ Sinh) | 0,087 | m3 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà Vệ Sinh) | 1,515 | m2 |
| 35 | Cửa đi nhôm kính mờ 5mm, cửa đi Đ1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà Vệ Sinh) | 1,3 | m2 |
| 36 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà Vệ Sinh) | 0,023 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà Vệ Sinh) | 1,176 | m2 |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà Vệ Sinh) | 0,36 | m2 |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà Vệ Sinh) | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà Vệ Sinh) | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà Vệ Sinh) | 15 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà Vệ Sinh) | 5 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà Vệ Sinh) | 5 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà Vệ Sinh) | 0,1 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà Vệ Sinh) | 0,32 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà Vệ Sinh) | 0,05 | 100m |
| 47 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà Vệ Sinh) | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà Vệ Sinh) | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa dường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà Vệ Sinh) | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà Vệ Sinh) | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà Vệ Sinh) | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà Vệ Sinh) | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà Vệ Sinh) | 0,08 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà Vệ Sinh) | 0,08 | 100m |
| 55 | Lắp đặt, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà Vệ Sinh) | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà Vệ Sinh) | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà Vệ Sinh) | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà Vệ Sinh) | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà Vệ Sinh) | 1 | bể |
| 60 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà Vệ Sinh) | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà Vệ Sinh) | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà Vệ Sinh) | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà Vệ Sinh) | 1 | bộ |
| 64 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà Vệ Sinh) | 5,168 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà Vệ Sinh) | 0,323 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà Vệ Sinh) | 0,255 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà Vệ Sinh) | 0,006 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà Vệ Sinh) | 0,037 | tấn |
| 69 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà Vệ Sinh) | 0,216 | m3 |
| 70 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà Vệ Sinh) | 0,013 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà Vệ Sinh) | 0,014 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà Vệ Sinh) | 1 | cái |
| 73 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà Vệ Sinh) | 4 | cái |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà Vệ Sinh) | 0,475 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà Vệ Sinh) | 0,043 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà Vệ Sinh) | 0,013 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà Vệ Sinh) | 0,029 | tấn |
| 78 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà Vệ Sinh) | 1,164 | m3 |
| 79 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà Vệ Sinh) | 7,12 | m2 |
| 80 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà Vệ Sinh) | 7,12 | m2 |
| 81 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà Vệ Sinh) | 7,12 | m2 |
| 82 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà Vệ Sinh) | 0,966 | m2 |
| P | PHẦN ĐƯỜNG CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà Công Vụ) | 21,33 | 100m3 |
| 2 | Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà Công Vụ) | 9,14 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà Công Vụ) | 2,02 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà Công Vụ) | 0,24 | 100m2 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà Công Vụ) | 7,43 | 100m2 |
| 6 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà Công Vụ) | 7,43 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà Công Vụ) | 22,28 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà Công Vụ) | 237,6 | m3 |
| 9 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Nhà Công Vụ) | 29,7 | 10m |
| Q | CỐNG BẢN VỊ TRÍ D9 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Cống Bản) | 0,29 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Cống Bản) | 0,096 | 100m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Cống Bản) | 10,82 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Cống Bản) | 0,84 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Cống Bản) | 1,12 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Cống Bản) | 0,11 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V (Cống Bản) | 0,19 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi