Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Đường BTXM khu 1 xã Hoàng Cương, huyện Thanh Ba (tuyến từ cổng ông Quyền Liên đến đường sắt)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200903110-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổ tư vấn lựa chọn nhà thầu các công trình, dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Thanh Ba
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Đường BTXM khu 1 xã Hoàng Cương, huyện Thanh Ba (tuyến từ cổng ông Quyền Liên đến đường sắt)
Số hiệu KHLCNT 20200903073
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn nông thôn mới và hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-01 17:27:00 đến ngày 2020-09-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,193,879,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG:
1 Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 BVTC và Chương V 15,75 100m3
2 Đào nền đường -đất cấp III BVTC và Chương V 0,63 100m3
3 Đào khuôn đường đất C3 BVTC và Chương V 0,88 100m3
4 Đào mặt đường cũ BVTC và Chương V 0,28 100m3
5 Đào rãnh, đất C2 BVTC và Chương V 1,26 100m3
6 Đào bùn, đất C1 BVTC và Chương V 0,6 100m3
7 Đào hữu cơ, đất C2 BVTC và Chương V 0,85 100m3
8 Đào cấp đất C2 BVTC và Chương V 2,38 100m3
9 Đắp đất bù vét bùn, hữu cơ, đánh cấp độ chặt Y/C K = 0,95 BVTC và Chương V 3,82 100m3
10 Khai thác đất đắp nền đất C3 BVTC và Chương V 19,9 100m3
B MẶT ĐƯỜNG:
1 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 BVTC và Chương V 968,55 m3
2 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 phần can cạp BVTC và Chương V 4,36 100m3
3 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 phần tăng cường trên mặt đường cũ BVTC và Chương V 3,99 100m3
4 Bù vênh mặt đường cũ bằng cấp phối đá dăm loại 2 BVTC và Chương V 1,07 100m3
5 Ván khuôn mặt đường bê tông BVTC và Chương V 3,84 100m2
C KHỐI LƯỢNG VUỐT RẼ:
1 Đào khuôn đường rẽ, đất C3 BVTC và Chương V 0,08 100m3
2 Bê tông mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 BVTC và Chương V 23,97 m3
3 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 BVTC và Chương V 0,18 100m3
4 Ván khuôn mặt đường bê tông BVTC và Chương V 0,16 100m2
D CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG:
1 Bê tông đầu, thân, móng cống M150, đá 2x4 BVTC và Chương V 14,86 m3
2 Bê tông gia cố sân cống M150, đá 2x4 BVTC và Chương V 3,39 m3
3 Cát sạn đệm toàn bộ BVTC và Chương V 1,57 m3
4 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 BVTC và Chương V 1,2 m3
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm BVTC và Chương V 0,04 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông ống cống BVTC và Chương V 0,29 100m2
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm BVTC và Chương V 8 đoạn
8 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa BVTC và Chương V 12,56 m2
9 Ván khuôn đổ bê tông các loại BVTC và Chương V 0,31 100m2
10 Đào móng cống đất C3 BVTC và Chương V 0,19 100m3
11 Phá dỡ khối xây cống cũ BVTC và Chương V 7 m3
12 Đắp đất quanh cống độ chặt Y/C K = 0,95 BVTC và Chương V 0,1 100m3
13 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm bản, đá 1x2, M250 BVTC và Chương V 2,58 m3
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản BVTC và Chương V 0,03 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg (tấm bản) BVTC và Chương V 2 1cấu kiện
E CỐNG LỐI RẼ:
1 Bê tông đầu, thân, móng cống M150, đá 2x4 BVTC và Chương V 19,6 m3
2 Cát sạn đệm toàn bộ BVTC và Chương V 4,2 m3
3 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm bản, đá 1x2, M250 BVTC và Chương V 3,22 m3
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan BVTC và Chương V 0,35 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bản BVTC và Chương V 0,15 100m2
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg (tấm bản) BVTC và Chương V 35 1cấu kiện
7 Bê tông bảo vệ bản M250, đá 1x2 BVTC và Chương V 2,52 m3
8 Bê tông khớp nối tấm bản M250, đá 1x2 BVTC và Chương V 0,14 m3
9 Lắp dựng cốt thép khớp nối tấm bản, ĐK <=10mm BVTC và Chương V 0,01 tấn
10 Bê tông mũ tường M250, đá 1x2 BVTC và Chương V 6,98 m3
11 Lắp dựng cốt thép mũ tường, ĐK <=10mm BVTC và Chương V 0,15 tấn
12 Ván khuôn đổ bê tông các loại BVTC và Chương V 1,03 100m2
13 Đào móng cống đất C3 BVTC và Chương V 0,91 100m3
14 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 BVTC và Chương V 0,46 100m3
F THUẾ TN VÀ PHÍ BVMT
1 Thuế tài nguyên Theo QĐ của UBND tỉnh Phú Thọ: 3.850đ/m3 1.990 m3
2 Phí bảo vệ môi trường Theo quy định pháp luật: 2.000đ/m3 1.990 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->