Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200903433-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG AN HẢI MINH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200903414 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hổ trợ 4 tỷ, phần còn lại ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-01 22:26:00 đến ngày 2020-09-14 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,744,222,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ KHÁM CHỮA BỆNH VÀ ĐIỀU TRỊ | |||
| B | XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0944 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,624 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6007 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,0558 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7372 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5099 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,256 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,203 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,18 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4768 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,784 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0752 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,919 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7561 | 100m2 |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 55x90x190mm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,709 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,216 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,72 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1052 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,69 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,169 | 100m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 75x115x170mm-chiều dày <=30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70,3796 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 75x115x170mm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6066 | m3 |
| 25 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 55x90x190mm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1678 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,176 | m3 |
| 27 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9361 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,3026 | m3 |
| 29 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4285 | 100m2 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 75x115x170mm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80,3036 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 75x115x170mm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1289 | m3 |
| 32 | Xây tường bằng gạch không nung 55x90x190mm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0912 | m3 |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,488 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2079 | 100m2 |
| 35 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7036 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3266 | 100m2 |
| 37 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm C120x50x10x2mm | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3932 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3932 | tấn |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ dày 0,45mm | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1432 | 100m2 |
| 40 | GCLD chụp chống bão | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 858 | cái |
| 41 | Lắp dựng cốt thép neo xà gồ thép ĐK <=10mm, cao <=16m | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0522 | tấn |
| 42 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 239,72 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 804,783 | m2 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 984,758 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (VL*1,25; NC*1,1) | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 329,71 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (VL*1,25; NC*1,1) | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 247,52 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75 (VL*1,25; NC*1,1) | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 416,77 | m2 |
| 48 | GCLD Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện KingLong (kể cả cánh âmbox) (Nhôm Xingfa Việt Nhật hoặc tương đương) | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70,174 | m2 |
| 49 | GCLD Cửa sổ mở trượt, nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện KingLong (kể cả cánh âmbox) (Nhôm Xingfa Việt Nhật hoặc tương đương) | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 82,04 | m2 |
| 50 | GCLD vách ngăn nhôm Xinfa kính cường lực dày 8mm, phụ kiện hãng KingLong (Nhôm Xingfa Việt Nhật hoặc tương đương) | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,015 | m2 |
| 51 | GCLD khung hoa Inox 304 vuông rỗng15x15x1mm | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 82,04 | m2 |
| 52 | Gia công lan can Inox 304 | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0838 | tấn |
| 53 | Lắp dựng lan can Inox | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 54 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 175,396 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 191,516 | m2 |
| 56 | Lát đá bậc tam cấp | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,079 | m2 |
| 57 | Ốp đá Granite ự nhiên vào tường TD đá ≤0,25m2 | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,43 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 635,7 | m |
| 59 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,84 | m |
| 60 | Kẻ roan tường trang trí | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69,6 | m |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 183,456 | 1m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (Gạch lát Granite 600x600mm, Đồng Tâm hoặc tương đương) | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 390,194 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (Gạch lát Granite 300x300mm chống trượt, Đồng Tâm hoặc tương đương) | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,94 | m2 |
| 64 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 (Gạch ốp Ceramic 300x600mm, Đồng Tâm hoặc tương đương) | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 208,162 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường (Bột bả ICI Dulux hoặc tương đương) | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.567,738 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (Bột bả ICI Dulux hoặc tương đương) | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 994 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ bằng Sơn ICI DuLux (hoặc tương đương) | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.978,758 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ bằng Sơn ICI DuLux (hoặc tương đương) | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 582,98 | m2 |
| 69 | GCLD trần thả tấm Prima KT 600x600 | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,04 | m2 |
| 70 | GCLD logo chữ thập bằng khung alu | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1562 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9227 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3065 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3627 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5115 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,466 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2015 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1492 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3914 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0265 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3809 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4161 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5026 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3332 | tấn |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2,8mm | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,016 | 100m |
| 86 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x3,0mm | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3mm | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 89 | LĐ cầu chắn rác inox fi 100 | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7408 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2274 | 100m2 |
| 92 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2256 | 100m3 |
| 93 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0444 | 100m3 |
| 94 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,161 | m3 |
| 95 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,904 | m3 |
| 96 | Xây tường bằng gạch không nung 55x90x190cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2876 | m3 |
| 97 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (lần 1) | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,88 | m2 |
| 98 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 (lần 2) | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,88 | m2 |
| 99 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,096 | m2 |
| 100 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6559 | m3 |
| 101 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 102 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0357 | 100m2 |
| 103 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0684 | tấn |
| 104 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,816 | m3 |
| 105 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,232 | 100m3 |
| 106 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,156 | m3 |
| 107 | Xây tường bằng gạch không nung 55x90x190mm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | m3 |
| 108 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1152 | m3 |
| 109 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 110 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0058 | 100m2 |
| 111 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0096 | tấn |
| C | HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn tuýt huỳnh quang loại 2 bóng dài 1,2m HQ FS40/36x2 M8 (hoặc tương đương) | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ đèn tuýt huỳnh quang loại 1 bóng dài 1,2m HQ FS40/36x1 M8 (hoặc tương đương) | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ đèn huỳnh quang HQ T8 - 18W x 1 M9G loại 1 bóng dài 0,6m (hoặc tương đương) | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Led ốp trần (DLN03L 270/14W)S (hoặc tương đương) | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường ASIA (hoặc tương đương) | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt ốp trần kể cả hộp số Asia hoặc tương đương | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt trên 1 công tắc Sino (hoặc tương đương) | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 8 | Lắp công tắc ngắt điện 2 chiều Sino (hoặc tương đương) | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đôi | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 (60x80mm) | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 117 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 (100x100mm) | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | hộp |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ 30A JUNSUN (hoặc tương đương) | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x1,5mm2) | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 900 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x2,5mm2) | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 850 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (2x6mm2) | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (2x10mm2) | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 (3x10+1x6mm2) | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 950 | m |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m3 |
| 23 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m3 |
| 24 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,5 | m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm fi40 SP9040CM bảo vệ dây dẫn SINO (hoặc tương đương) | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 (áp ngầm hạ thế (3x16+1x10)mm2 (cu/xlpe/pvc/dsta/pvc) 0.6-1kv Cadivi) (hoặc tương đương) | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 28 | Lắp đặt tủ điện âm tường chống cháy Sino E4FC4/6S mặt nhựa ABS, nắp che Polycarbonnate (hoặc tương đương) | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Bình chữa cháy MT3 | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bình |
| 30 | Bình bột chữa cháy MFZ8 | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bình |
| 31 | Tiêu lệnh chữa cháy | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bảng |
| 32 | Giá treo bình PCCC | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi114x3,8mm Hoa Sen (hoặc tương đương) | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi60x2,8mm Hoa Sen (hoặc tương đương) | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi42x2,1mm Hoa Sen (hoặc tương đương) | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34x2mm | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mm | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21x1,6mm | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát bằng p/p dán keo, ĐK 21mm ren trong | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 49 | Khoá nước D42 | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Khoá nước D34 | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Khoá nước D27 | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt Lavabo loại 1 vòi | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chậu rửa inox loại 1 hộc có cánh (Đài Loan hoặc tương đương) | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo 1 vòi Caesar B027C (hoặc tương đương) | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi lấy nước Caesar WP037C (hoặc tương đương) | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 56 | Lắp đặt phễu thu Inox, ĐK 100mm | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 57 | Lắp đặt bệ tiểu nam dạng treo U0210 (hoặc tương đương) | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt xí bệt xả tay gạt Caesar CP1325 (hoặc tương đương) | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh cho xí bệt Inax CFV-102A (hoặc tương đương) | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 60 | Lắp đặp hộp đựng giấy vệ sinh | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 61 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 62 | Giếng khoan | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | giếng |
| 63 | Máy bơm nước PANASONIC GP-200JXK-SV5 hoặc tương đương | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 66 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,5 | m |
| 67 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,7 | m |
| 68 | Gia công và đóng cọc chống sét thép mạ kẽm L63x63x6 dài 2,5m | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cọc |
| 69 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,8 | m3 |
| 70 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6 | m3 |
| 71 | Chân đỡ dây thép fi 10 | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 72 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,611 | m3 |
| 73 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mm | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mm | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 75 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE NHÂN VIÊN VÀ NHÀ ĐỂ XE BỆNH NHÂN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7936 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,36 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5046 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,692 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,336 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,128 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,26 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5834 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6932 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | 100m2 |
| 12 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4mm | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2506 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2506 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7894 | tấn |
| 15 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7894 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ dày 0,45mm | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8648 | 100m2 |
| 17 | GCLD xối thoát nước | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,6 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2mm | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,216 | 100m |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m2 |
| 20 | Lắp đặt bulông | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 86,4 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66,5636 | 1m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0574 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0356 | tấn |
| E | HẠNG MỤC: CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy điều hòa 1.5HP-11.900BTU (Panasonic hoặc tương đương) | Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi