Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200903433-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG AN HẢI MINH
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200903414
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hổ trợ 4 tỷ, phần còn lại ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-01 22:26:00 đến ngày 2020-09-14 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,744,222,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ KHÁM CHỮA BỆNH VÀ ĐIỀU TRỊ
B XÂY LẮP
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,0944 100m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,16 100m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,624 m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,16 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,6007 100m3
6 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,0558 100m3
7 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,7372 100m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5099 100m3
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26,256 m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,203 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35,18 m3
12 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4768 100m2
13 Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,784 m3
14 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0752 100m2
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,919 m3
16 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,7561 100m2
17 Xây móng bằng gạch không nung 55x90x190mm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,709 m3
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,216 m3
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,72 m3
20 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,1052 100m2
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,69 m3
22 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,169 100m2
23 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 75x115x170mm-chiều dày <=30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 70,3796 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 75x115x170mm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,6066 m3
25 Xây tường bằng gạch đất sét nung 55x90x190mm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,1678 m3
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28,176 m3
27 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,9361 100m2
28 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36,3026 m3
29 Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,4285 100m2
30 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 75x115x170mm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 80,3036 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 75x115x170mm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,1289 m3
32 Xây tường bằng gạch không nung 55x90x190mm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,0912 m3
33 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,488 m3
34 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,2079 100m2
35 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,7036 m3
36 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3266 100m2
37 Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm C120x50x10x2mm Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,3932 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,3932 tấn
39 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ dày 0,45mm Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,1432 100m2
40 GCLD chụp chống bão Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 858 cái
41 Lắp dựng cốt thép neo xà gồ thép ĐK <=10mm, cao <=16m Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0522 tấn
42 Căng lưới thép gia cố tường gạch Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 239,72 m2
43 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 804,783 m2
44 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 984,758 m2
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (VL*1,25; NC*1,1) Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 329,71 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM M75 (VL*1,25; NC*1,1) Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 247,52 m2
47 Trát trần, vữa XM M75 (VL*1,25; NC*1,1) Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 416,77 m2
48 GCLD Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện KingLong (kể cả cánh âmbox) (Nhôm Xingfa Việt Nhật hoặc tương đương) Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 70,174 m2
49 GCLD Cửa sổ mở trượt, nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện KingLong (kể cả cánh âmbox) (Nhôm Xingfa Việt Nhật hoặc tương đương) Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 82,04 m2
50 GCLD vách ngăn nhôm Xinfa kính cường lực dày 8mm, phụ kiện hãng KingLong (Nhôm Xingfa Việt Nhật hoặc tương đương) Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 45,015 m2
51 GCLD khung hoa Inox 304 vuông rỗng15x15x1mm Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 82,04 m2
52 Gia công lan can Inox 304 Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0838 tấn
53 Lắp dựng lan can Inox Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,8 m2
54 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 175,396 m2
55 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 191,516 m2
56 Lát đá bậc tam cấp Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 54,079 m2
57 Ốp đá Granite ự nhiên vào tường TD đá ≤0,25m2 Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,43 m2
58 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 635,7 m
59 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,84 m
60 Kẻ roan tường trang trí Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 69,6 m
61 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 183,456 1m2
62 Lát nền, sàn gạch tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (Gạch lát Granite 600x600mm, Đồng Tâm hoặc tương đương) Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 390,194 m2
63 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (Gạch lát Granite 300x300mm chống trượt, Đồng Tâm hoặc tương đương) Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 31,94 m2
64 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 (Gạch ốp Ceramic 300x600mm, Đồng Tâm hoặc tương đương) Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 208,162 m2
65 Bả bằng bột bả vào tường (Bột bả ICI Dulux hoặc tương đương) Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.567,738 m2
66 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (Bột bả ICI Dulux hoặc tương đương) Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 994 m2
67 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ bằng Sơn ICI DuLux (hoặc tương đương) Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.978,758 m2
68 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ bằng Sơn ICI DuLux (hoặc tương đương) Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 582,98 m2
69 GCLD trần thả tấm Prima KT 600x600 Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,04 m2
70 GCLD logo chữ thập bằng khung alu Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,32 m2
71 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1562 tấn
72 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,9227 tấn
73 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3065 tấn
74 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,3627 tấn
75 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5115 tấn
76 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,466 tấn
77 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2015 tấn
78 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1492 tấn
79 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3914 tấn
80 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0265 tấn
81 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3809 tấn
82 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,4161 tấn
83 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,5026 tấn
84 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3332 tấn
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2,8mm Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,016 100m
86 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 48 cái
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x3,0mm Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,075 100m
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3mm Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m
89 LĐ cầu chắn rác inox fi 100 Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
90 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,7408 100m2
91 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,2274 100m2
92 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2256 100m3
93 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0444 100m3
94 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,161 m3
95 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,904 m3
96 Xây tường bằng gạch không nung 55x90x190cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,2876 m3
97 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (lần 1) Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,88 m2
98 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 (lần 2) Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,88 m2
99 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,096 m2
100 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6559 m3
101 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
102 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0357 100m2
103 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0684 tấn
104 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,816 m3
105 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,232 100m3
106 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,156 m3
107 Xây tường bằng gạch không nung 55x90x190mm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,44 m3
108 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1152 m3
109 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
110 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0058 100m2
111 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0096 tấn
C HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC, CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt bộ đèn tuýt huỳnh quang loại 2 bóng dài 1,2m HQ FS40/36x2 M8 (hoặc tương đương) Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 31 bộ
2 Lắp đặt bộ đèn tuýt huỳnh quang loại 1 bóng dài 1,2m HQ FS40/36x1 M8 (hoặc tương đương) Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
3 Lắp đặt bộ đèn huỳnh quang HQ T8 - 18W x 1 M9G loại 1 bóng dài 0,6m (hoặc tương đương) Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13 bộ
4 Lắp đặt đèn Led ốp trần (DLN03L 270/14W)S (hoặc tương đương) Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 bộ
5 Lắp đặt quạt treo tường ASIA (hoặc tương đương) Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17 cái
6 Lắp đặt quạt ốp trần kể cả hộp số Asia hoặc tương đương Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
7 Lắp đặt công tắc 1 hạt trên 1 công tắc Sino (hoặc tương đương) Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 54 cái
8 Lắp công tắc ngắt điện 2 chiều Sino (hoặc tương đương) Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
9 Lắp đặt ô cắm đôi Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 61 cái
10 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 (60x80mm) Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 117 hộp
11 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 (100x100mm) Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 hộp
12 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ 30A JUNSUN (hoặc tương đương) Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
13 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
14 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x1,5mm2) Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 900 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x2,5mm2) Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 850 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (2x6mm2) Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 80 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (2x10mm2) Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
19 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 (3x10+1x6mm2) Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
20 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 950 m
21 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36 m3
22 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 m3
23 Đắp móng đường ống bằng thủ công Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 m3
24 Lát gạch thẻ, vữa lót M75 Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,5 m2
25 Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt chìm fi40 SP9040CM bảo vệ dây dẫn SINO (hoặc tương đương) Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
26 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
27 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 (áp ngầm hạ thế (3x16+1x10)mm2 (cu/xlpe/pvc/dsta/pvc) 0.6-1kv Cadivi) (hoặc tương đương) Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 200 m
28 Lắp đặt tủ điện âm tường chống cháy Sino E4FC4/6S mặt nhựa ABS, nắp che Polycarbonnate (hoặc tương đương) Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
29 Bình chữa cháy MT3 Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bình
30 Bình bột chữa cháy MFZ8 Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bình
31 Tiêu lệnh chữa cháy Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bảng
32 Giá treo bình PCCC Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
33 Lắp đặt ống nhựa PVC fi114x3,8mm Hoa Sen (hoặc tương đương) Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 100m
34 Lắp đặt ống nhựa PVC fi60x2,8mm Hoa Sen (hoặc tương đương) Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2 100m
35 Lắp đặt ống nhựa PVC fi42x2,1mm Hoa Sen (hoặc tương đương) Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 100m
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34x2mm Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 100m
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mm Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,4 100m
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21x1,6mm Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 100m
39 Lắp đặt cút nhựa miệng bát bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 60 cái
40 Lắp đặt cút nhựa miệng bát bằng p/p dán keo, ĐK 21mm ren trong Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35 cái
41 Lắp đặt cút nhựa miệng bát bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
42 Lắp đặt cút nhựa miệng bát bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
43 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
44 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
45 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
46 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25 cái
47 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25 cái
48 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
49 Khoá nước D42 Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
50 Khoá nước D34 Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
51 Khoá nước D27 Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
52 Lắp đặt Lavabo loại 1 vòi Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11 bộ
53 Lắp đặt chậu rửa inox loại 1 hộc có cánh (Đài Loan hoặc tương đương) Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
54 Lắp đặt vòi rửa Lavabo 1 vòi Caesar B027C (hoặc tương đương) Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
55 Lắp đặt vòi lấy nước Caesar WP037C (hoặc tương đương) Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11 bộ
56 Lắp đặt phễu thu Inox, ĐK 100mm Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
57 Lắp đặt bệ tiểu nam dạng treo U0210 (hoặc tương đương) Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
58 Lắp đặt xí bệt xả tay gạt Caesar CP1325 (hoặc tương đương) Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
59 Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh cho xí bệt Inax CFV-102A (hoặc tương đương) Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
60 Lắp đặp hộp đựng giấy vệ sinh Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
61 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
62 Giếng khoan Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 giếng
63 Máy bơm nước PANASONIC GP-200JXK-SV5 hoặc tương đương Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
64 Gia công kim thu sét, dài 1m Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
65 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
66 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 34,5 m
67 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 53,7 m
68 Gia công và đóng cọc chống sét thép mạ kẽm L63x63x6 dài 2,5m Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13 cọc
69 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,8 m3
70 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,6 m3
71 Chân đỡ dây thép fi 10 Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
72 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,611 m3
73 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mm Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 100m
74 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mm Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 100m
75 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 máy
D HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE NHÂN VIÊN VÀ NHÀ ĐỂ XE BỆNH NHÂN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,7936 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,36 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,5046 m3
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,692 m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,336 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,128 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,26 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,5834 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6932 100m2
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,32 m3
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,064 100m2
12 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4mm Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2506 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2506 tấn
14 Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7894 tấn
15 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7894 tấn
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ dày 0,45mm Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8648 100m2
17 GCLD xối thoát nước Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 37,6 m
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2mm Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,216 100m
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 m2
20 Lắp đặt bulông Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 64 cái
21 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 86,4 m2
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 66,5636 1m2
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0574 tấn
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0356 tấn
E HẠNG MỤC: CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ
1 Máy điều hòa 1.5HP-11.900BTU (Panasonic hoặc tương đương) Dẩn chiếu đến Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->