Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200846876-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư - xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200846393
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Vĩnh Linh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-01 14:26:00 đến ngày 2020-09-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,155,111,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0888 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ đổ đi, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0888 100m3
3 Đào san đất bằng máy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,181 100m3
4 San đầm đất bằng máy, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,4357 100m3
5 Đào xúc đất bằng máy và vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ về để đắp, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,6983 100m3
6 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 gốc
B GIA CỐ MÁI TALUY
1 Lắp đặt tấm lát Mô tả kỹ thuật theo chương V 906,1428 m2
2 Sản xuất, lắp đặt tấm lát, D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7849 tấn
3 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,6659 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm lát Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0384 100m2
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6846 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7693 m3
7 Đệm sỏi sạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3847 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9264 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1388 tấn
10 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,0585 m3
11 Đệm sỏi sạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0117 m3
12 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4047 100m2
13 Đào móng bằng máy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,092 100m3
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1336 m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8309 100m3
16 Bê tông xà dầm, giằng chân khay bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0117 m3
17 Ống nhựa PVC D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
18 Đắp đất sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5205 m3
19 Chèn đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1353 100m3
C CỐNG BẢN 0,5M
1 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4558 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1375 m3
3 Đệm sỏi sạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2632 m3
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 1cấu kiện
5 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,725 m3
7 Đệm sỏi sạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,575 m3
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,58 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0549 tấn
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, D>10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1218 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3184 m3
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1077 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0059 tấn
14 Bê tông mối nối SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0759 100m2
16 Ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3954 100m2
17 Đào móng bằng máy - đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1809 100m3
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0201 m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1057 100m3
20 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,55 m3
21 Vận chuyển kết cấu bê tông phá dỡ đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0155 100m3
D SÂN KHẤU
1 Đào móng bằng máy -đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2218 100m3
2 Đào móng bằng thủ công -đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,546 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7272 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2412 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1384 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1441 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1818 tấn
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9024 m3
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3138 100m2
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0216 tấn
11 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2088 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2064 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2624 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2149 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0698 tấn
16 Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5532 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x17x27cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,016 m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1466 100m3
19 Đào xúc đất bằng máy và vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ về để đắp, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7506 100m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7348 100m3
21 Lót bạt sọc xanh đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9581 100m2
22 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3777 m3
23 Lát nền, sàn gạch tương đương Hạ Long KT400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,2284 m2
24 Lát gạch bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,75 m2
25 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,063 m2
26 Miết mạch tường gạch loại lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,063 m2
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,728 m2
28 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,816 m2
29 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 m
30 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0083 tấn
31 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0083 tấn
32 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,607 m2
E CỔNG CHÍNH, CỔNG PHỤ
1 Đào móng bằng máy -đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0705 100m3
2 Đào móng bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4263 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6915 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,01 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0347 tấn
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6858 m3
8 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1247 100m2
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0227 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0558 tấn
11 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x17x27cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7827 m3
12 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22,vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8739 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2545 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0145 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0112 tấn
16 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm- vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8147 m3
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7627 m2
18 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,53 m2
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,3296 m2
20 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8079 m2
21 Khắc chữ bằng bảng tên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bảng
22 Quả cầu làm bằng bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Cổng chính và cổng phụ bằng innox (bao gồm vật liệu phụ, gông lề bánh xe ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1828 m2
24 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1828 m2
25 Khoá ổ tương đương việt tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,8144 m2
F TƯỜNG RÀO
1 Đào móng bằng máy - đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,617 100m3
2 Đào móng bằng thủ công -đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,0567 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8168 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5488 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4173 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,099 tấn
7 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x17x27cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,1579 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4926 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6104 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2341 tấn
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 734,14 m2
12 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,244 m2
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,2581 m2
14 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.302,88 m
15 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.026,6421 m2
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,455 100m
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5278 100m3
G PHẦN SÂN BÊ TÔNG
1 Lót bạt sọc xanh đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4747 100m2
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,6953 m3
H SÂN BÓNG CHUYỀN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 m3
3 Sản xuất lắp dựng cột sân bóng chuyền bằng ống mạ kẽm D80, dày 2,9 ly L=3,3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m
4 Thép bản dày 6 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3925 kg
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0395 1m2
6 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,05 1m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->