Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200903471-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Anh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200874345 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-01 23:50:00 đến ngày 2020-09-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,596,699,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG CÔNG AN, QUÂN SỰ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6331 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3272 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7064 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,632 | 100m3 |
| 5 | Đắp đá base tôn nền công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,4594 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6544 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8919 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0507 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1684 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3743 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,1108 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,949 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1951 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4734 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1422 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,87 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5392 | m3 |
| 19 | Trát bậc cấp, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,082 | m2 |
| 20 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,082 | m2 |
| 21 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,5 | m |
| 22 | Trát chân móng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,82 | m2 |
| 23 | Quét nước ximăng 2 nước chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,82 | m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2788 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0727 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8055 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0727 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7383 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8966 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8966 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5596 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3248 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4622 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5809 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3906 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7763 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3056 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0602 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1629 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0651 | m3 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8995 | m3 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2099 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2022 | m3 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,0691 | m3 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6638 | m3 |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2956 | m3 |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2022 | m3 |
| 49 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6702 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9125 | tấn |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3171 | 100m2 |
| 52 | Tôn úp nóc dày 0.45mm rộng 0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,92 | md |
| 53 | Ke chống bão (4 cái/1m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 528 | cái |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3291 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3226 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0888 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3214 | m3 |
| 58 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5608 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,0224 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 653,8267 | m2 |
| 61 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,091 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,96 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,06 | m2 |
| 64 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,34 | m |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 193,35 | m | |
| 66 | Chi tiết trang trí đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 808,9055 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 595,111 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.151,9941 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,0224 | m2 |
| 71 | Quét SIKA chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,592 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 (gạch 60x60cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,19 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 (gạch 30x30cm) | 11,8602 | m2 | |
| 74 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 (gạch 30x60) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,854 | m2 |
| 75 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9037 | m2 |
| 76 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9037 | m2 |
| 77 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,56 | m |
| 78 | Lan can cầu thang bằng INOX 304 tay vịn D60 sơn tỉnh điện màu mẫn chín (giá thị trường tại địa phương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,165 | md |
| 79 | Trụ gỗ cầu thang bằng INOX 304 (giá thị trường tại địa phương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | SXLD cửa nhựa lõi thép u- PVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD của tập đoàn Ausdoor( hoặc tương đương ); Cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,52 | m2 |
| 81 | SXLD cửa nhựa lõi thép u- PVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD của tập đoàn Ausdoor( hoặc tương đương ); Cửa đi 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,68 | m2 |
| 82 | SXLD cửa nhựa lõi thép u- PVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD của tập đoàn Ausdoor (hoặc tương đương ); Cửa sổ 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m2 |
| 83 | Hoa sắt cửa sổ sắt hộp 14x14 cả sơn tỉnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m2 |
| 84 | SXLD cửa nhựa lõi thép u- PVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD của tập đoàn Ausdoor (hoặc tương đương ); Vách kính cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,875 | m2 |
| 85 | Khóa cửa tay gạt chìa vi tính Việt Tiệp 4096 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6576 | 100m2 |
| 87 | Bạt chắn quanh nhà để thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,76 | m2 |
| 88 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3748 | m3 |
| 89 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1237 | 100m3 |
| 90 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0458 | 100m3 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,626 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0139 | 100m2 |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0932 | tấn |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7939 | m3 |
| 95 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,065 | m3 |
| 96 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,92 | m2 |
| 97 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,511 | m2 |
| 98 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0182 | 100m2 |
| 99 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0269 | tấn |
| 100 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,436 | m3 |
| 101 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 102 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6078 | m2 |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 104 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 40W FAWOOKIDI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 106 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp LED ốp nổi D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 107 | Lắp đặt quạt điện: Quạt trần Vinawin QT1400mm cánh nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 108 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 112 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 113 | Đế nhựa âm tường ROMAN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 114 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 116 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 (dây 2x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 (dây 2x4mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 (dây 2x6mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 121 | Dây ruột gà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | md |
| 122 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 123 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 124 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 125 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 126 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 127 | Đắp đất nền móng công trình, dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 128 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 129 | Lắp đặt gương soi Trung Quốc (giá thị trường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt phụ kiện ( hộp giấy, giá treo... 6 món) bằng INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 131 | Vói xịt rửa vệ sinh Vigracera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 132 | Chậu rửa V50Vigracera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 133 | Vòi chậu nóng lạnh 2 lỗ VG111 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 137 | Máy bơm Panasonic + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 138 | Bình nước nóng Tân Á dung tính 30L-2500W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 139 | Sen tắm nóng lạnh Viglacera VG519 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 140 | Van phao điện tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 141 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (cấp điện cho van điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa Class 3 Tiền Phong nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa Class 3 Tiền Phong nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa Class 3 Tiền Phong nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 145 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 146 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 147 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa Class 3 Tiền Phong miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa Class 3 Tiền Phong miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa Class 3 Tiền Phong miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 151 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 152 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 153 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa Class 3 Tiền Phong miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 155 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 157 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 158 | Rõ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 159 | Xây tường thẳng bằng sò táp lô (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | m3 |
| 160 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m2 |
| 161 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt tấm bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0147 | 100m2 |
| 162 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt tấm bếp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1512 | m3 |
| 163 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm bếp, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 164 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào mặt tấm bếp sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m2 |
| 165 | Tháo dở công trình cũ bằng máy đào 0,8m3 (nhà cấp 4 mặt bằng 7x13m, mái lợp ngói, hành lang đổ BTCT, tường xây gạch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Ca |
| 166 | Tháo dở công trình cũ bằng nhân công 3,0/7 (nhà cấp 4 mặt bằng 7x13m, mái lợp ngói, hành lang đổ BTCT, tường xây gạch); Vận chuyển và tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Công |
| 167 | Tháo dở và di chuyển nhà xe cũ bằng nhân công 3,0/7 (Mái lợp tôn kích thước 7x10,4m); Vận chuyển và tập kết và lắp dựng lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Công |
| B | CẢI TẠO, NÂNG CẤP SÂN | |||
| 1 | Giá đá base mua tại mỏ Quỳnh Văn cách công trình 11km (giá tính trên phương tiện vận chuyển của bên mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416,1 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đá base bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7019 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá ba bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, tương đương đất cấp III; cự ly 5km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7019 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá base bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, tương đương đất cấp III; Cự ly 5km còn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7019 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4702 | 100m3 |
| 6 | San đầm đá base bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2317 | 100m3 |
| 7 | Lớp ni lông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.080,5 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,44 | m3 |
| 9 | Lát gạch sân tazaro 40x40, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.080,5 | m2 |
| 10 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (10% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8324 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (90% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7049 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy mương, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,56 | m3 |
| 14 | Xây thành mương bằng gạch BTXM (10x13,5x22), chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,655 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,8 | m2 |
| 16 | Trát thành mương, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,4 | m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6845 | tấn |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,504 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | cấu kiện |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8396 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6732 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,3709 | m2 |
| 24 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,99 | m |
| 25 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7936 | m2 |
| 26 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,996 | m2 |
| 27 | Đắp đất màu để trồng hoa (đất màu chọn lọc, phơi khô để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,459 | m3 |
| 28 | Trồng thảm cỏ kết hợp hoa (giá gồm vật liệu và nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,35 | m2 |
| 29 | Trồng cây vạn tuế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 30 | Chi tiết hòn đá phong thủy có khắc chữ điêu khắc ( đá màu tự nhiên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn LED pha Điện quang 50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=26mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3751 | m3 |
| 35 | Xây tường bồn cây bằng sò táp lô (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4817 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,175 | m2 |
| 37 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,66 | m |
| 38 | Trát granitô thành bồn cây, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,175 | m2 |
| 39 | Đắp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m3 |
| 40 | Trồng cây sữa ( đường kính cây >15cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 41 | Trồng cây xoài ( đường kính cây >15cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 42 | Di chuyển 3 cây có sẵn trong khuôn viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 45 | Cọc tiếp địa bằng sắt mạ đồng F16, dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 46 | Kẹp cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 47 | Dây đồng tiếp địa M4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 48 | Đầu cose M4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 49 | Bu lông, đai ốc, long đền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 50 | Thép bản dày 10mm KT 50x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 51 | Cột đèn cao áp liền cần đơn 7m bằng thép mạ kèm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 52 | Lắp đặt đèn chiếu sáng, đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 53 | Đèn chiếu sáng LED Rạng Đông DCSD 02L/40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Dây cáp dẫn điện CP/XLPE/CU/FR 2x1.5mm Uđm=0.6-1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| C | CẢI TẠO NHÀ SINH HOẠT CỘNG ĐỒNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.770,962 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 676,9694 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 734,3794 | 1m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.679,8994 | 1m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 768,032 | 1m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m; Thi cồng 2 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,913 | 100m2 |
| 7 | Thuê giàn giáo thép phục vụ thi công sơn phía trong nhà ( giá trọn gói bao gồm vật liệu, nhân công lắp dựng và tháo dở) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,56 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,414 | m2 |
| 11 | Nhân công đục cắt tường, nền để lắp đường ống mới ( NC 3,07/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 (gạch chống trơn 30x30cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | 1m2 |
| 13 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 ( gạch men trắng 30x60cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,414 | 1m2 |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 15 | Lắp đặt gương soi Trung Quốc (giá thị trường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt phụ kiện ( hộp giấy, giá treo... 6 món) bằng INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 17 | Vói xịt rửa vệ sinh Vigracera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 18 | Chậu rửa V50Vigracera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 20 | Lắp đặt phễu thu nước sàn đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren, đường kính van 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 23 | Máy bơm Panasonic + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 24 | Van phao điện tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (cấp điện cho van điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa Class 3 Tiền Phong nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa Class 3 Tiền Phong nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa Class 3 Tiền Phong nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa Class 3 Tiền Phong miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa Class 3 Tiền Phong miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 36 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 37 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,56 | m2 cấu kiện |
| D | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 934,895 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401,9851 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401,064 | 1m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 748,4261 | 1m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 588,454 | 1m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m; Thi công 2 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0848 | 100m2 |
| 7 | Thuê giàn giáo thép phục vụ thi công sơn phía trong nhà ( giá trọn gói bao gồm vật liệu, nhân công lắp dựng và tháo dở) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi