Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200903471-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Anh Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200874345
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-01 23:50:00 đến ngày 2020-09-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,596,699,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG CÔNG AN, QUÂN SỰ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6331 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3272 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7064 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,632 100m3
5 Đắp đá base tôn nền công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,4594 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6544 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8919 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,552 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0507 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1684 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,3743 m3
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,1108 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,949 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1951 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4734 tấn
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1422 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,87 m3
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5392 m3
19 Trát bậc cấp, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,082 m2
20 Láng granitô tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,082 m2
21 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,5 m
22 Trát chân móng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,82 m2
23 Quét nước ximăng 2 nước chân móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,82 m2
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2788 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0727 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8055 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0727 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7383 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8966 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8966 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5596 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3248 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4622 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5809 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3906 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7763 tấn
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,3056 m3
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,266 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0602 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1629 tấn
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0651 m3
42 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,8995 m3
43 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2099 m3
44 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2022 m3
45 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,0691 m3
46 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6638 m3
47 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2956 m3
48 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2022 m3
49 Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80mm dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6702 tấn
50 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9125 tấn
51 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3171 100m2
52 Tôn úp nóc dày 0.45mm rộng 0.6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,92 md
53 Ke chống bão (4 cái/1m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 528 cái
54 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3291 100m2
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3226 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0888 tấn
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3214 m3
58 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5608 m3
59 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 252,0224 m2
60 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 653,8267 m2
61 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,091 m2
62 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,96 m2
63 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 239,06 m2
64 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 337,34 m
65 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 193,35 m
66 Chi tiết trang trí đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
67 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 808,9055 m2
68 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 595,111 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.151,9941 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 252,0224 m2
71 Quét SIKA chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,592 m2
72 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 (gạch 60x60cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 247,19 m2
73 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 (gạch 30x30cm) 11,8602 m2
74 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 (gạch 30x60) Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,854 m2
75 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,9037 m2
76 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,9037 m2
77 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,56 m
78 Lan can cầu thang bằng INOX 304 tay vịn D60 sơn tỉnh điện màu mẫn chín (giá thị trường tại địa phương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,165 md
79 Trụ gỗ cầu thang bằng INOX 304 (giá thị trường tại địa phương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
80 SXLD cửa nhựa lõi thép u- PVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD của tập đoàn Ausdoor( hoặc tương đương ); Cửa đi 1 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,52 m2
81 SXLD cửa nhựa lõi thép u- PVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD của tập đoàn Ausdoor( hoặc tương đương ); Cửa đi 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,68 m2
82 SXLD cửa nhựa lõi thép u- PVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD của tập đoàn Ausdoor (hoặc tương đương ); Cửa sổ 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m2
83 Hoa sắt cửa sổ sắt hộp 14x14 cả sơn tỉnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m2
84 SXLD cửa nhựa lõi thép u- PVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD của tập đoàn Ausdoor (hoặc tương đương ); Vách kính cố định Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,875 m2
85 Khóa cửa tay gạt chìa vi tính Việt Tiệp 4096 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
86 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6576 100m2
87 Bạt chắn quanh nhà để thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 365,76 m2
88 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3748 m3
89 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1237 100m3
90 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0458 100m3
91 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,626 m3
92 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0139 100m2
93 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0932 tấn
94 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7939 m3
95 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,065 m3
96 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,92 m2
97 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,511 m2
98 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0182 100m2
99 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0269 tấn
100 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,436 m3
101 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
102 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6078 m2
103 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
104 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
105 Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 40W FAWOOKIDI Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
106 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp LED ốp nổi D250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
107 Lắp đặt quạt điện: Quạt trần Vinawin QT1400mm cánh nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
108 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
109 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
110 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
111 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
112 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
113 Đế nhựa âm tường ROMAN Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
114 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
115 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
116 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
117 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 (dây 2x1,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
118 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x2,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
119 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 (dây 2x4mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
120 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 (dây 2x6mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
121 Dây ruột gà Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 md
122 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
123 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
124 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
125 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
126 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m3
127 Đắp đất nền móng công trình, dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m3
128 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
129 Lắp đặt gương soi Trung Quốc (giá thị trường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
130 Lắp đặt phụ kiện ( hộp giấy, giá treo... 6 món) bằng INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
131 Vói xịt rửa vệ sinh Vigracera Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
132 Chậu rửa V50Vigracera Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
133 Vòi chậu nóng lạnh 2 lỗ VG111 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
134 Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
135 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
136 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
137 Máy bơm Panasonic + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
138 Bình nước nóng Tân Á dung tính 30L-2500W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
139 Sen tắm nóng lạnh Viglacera VG519 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
140 Van phao điện tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
141 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (cấp điện cho van điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
142 Lắp đặt ống nhựa Class 3 Tiền Phong nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
143 Lắp đặt ống nhựa Class 3 Tiền Phong nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
144 Lắp đặt ống nhựa Class 3 Tiền Phong nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
145 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
146 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
147 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
148 Lắp đặt ống nhựa Class 3 Tiền Phong miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
149 Lắp đặt ống nhựa Class 3 Tiền Phong miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
150 Lắp đặt ống nhựa Class 3 Tiền Phong miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
151 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
152 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
153 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
154 Lắp đặt ống nhựa Class 3 Tiền Phong miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
155 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
156 Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
157 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
158 Rõ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
159 Xây tường thẳng bằng sò táp lô (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 m3
160 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,48 m2
161 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt tấm bếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0147 100m2
162 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt tấm bếp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1512 m3
163 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm bếp, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
164 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào mặt tấm bếp sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,89 m2
165 Tháo dở công trình cũ bằng máy đào 0,8m3 (nhà cấp 4 mặt bằng 7x13m, mái lợp ngói, hành lang đổ BTCT, tường xây gạch) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Ca
166 Tháo dở công trình cũ bằng nhân công 3,0/7 (nhà cấp 4 mặt bằng 7x13m, mái lợp ngói, hành lang đổ BTCT, tường xây gạch); Vận chuyển và tập kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Công
167 Tháo dở và di chuyển nhà xe cũ bằng nhân công 3,0/7 (Mái lợp tôn kích thước 7x10,4m); Vận chuyển và tập kết và lắp dựng lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Công
B CẢI TẠO, NÂNG CẤP SÂN
1 Giá đá base mua tại mỏ Quỳnh Văn cách công trình 11km (giá tính trên phương tiện vận chuyển của bên mua) Mô tả kỹ thuật theo chương V 416,1 m3
2 Vận chuyển đá base bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, tương đương đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7019 100m3
3 Vận chuyển đá ba bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, tương đương đất cấp III; cự ly 5km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7019 100m3
4 Vận chuyển đá base bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, tương đương đất cấp III; Cự ly 5km còn lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7019 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4702 100m3
6 San đầm đá base bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (90%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2317 100m3
7 Lớp ni lông chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.080,5 m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,44 m3
9 Lát gạch sân tazaro 40x40, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.080,5 m2
10 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (10% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8324 m3
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (90% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7049 100m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,214 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy mương, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,56 m3
14 Xây thành mương bằng gạch BTXM (10x13,5x22), chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,655 m3
15 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,8 m2
16 Trát thành mương, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 235,4 m2
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,402 100m2
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6845 tấn
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,504 m3
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 134 cấu kiện
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8396 m3
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6732 m3
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,3709 m2
24 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,99 m
25 Trát granitô tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7936 m2
26 Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,996 m2
27 Đắp đất màu để trồng hoa (đất màu chọn lọc, phơi khô để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,459 m3
28 Trồng thảm cỏ kết hợp hoa (giá gồm vật liệu và nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,35 m2
29 Trồng cây vạn tuế Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây
30 Chi tiết hòn đá phong thủy có khắc chữ điêu khắc ( đá màu tự nhiên) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
31 Lắp đặt đèn LED pha Điện quang 50W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
32 Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=26mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x1,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3751 m3
35 Xây tường bồn cây bằng sò táp lô (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4817 m3
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,175 m2
37 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,66 m
38 Trát granitô thành bồn cây, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,175 m2
39 Đắp đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7 m3
40 Trồng cây sữa ( đường kính cây >15cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cây
41 Trồng cây xoài ( đường kính cây >15cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cây
42 Di chuyển 3 cây có sẵn trong khuôn viên Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cây
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 m3
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m3
45 Cọc tiếp địa bằng sắt mạ đồng F16, dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
46 Kẹp cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
47 Dây đồng tiếp địa M4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
48 Đầu cose M4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
49 Bu lông, đai ốc, long đền Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
50 Thép bản dày 10mm KT 50x50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
51 Cột đèn cao áp liền cần đơn 7m bằng thép mạ kèm dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cột
52 Lắp đặt đèn chiếu sáng, đèn chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 bộ
53 Đèn chiếu sáng LED Rạng Đông DCSD 02L/40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
54 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Dây cáp dẫn điện CP/XLPE/CU/FR 2x1.5mm Uđm=0.6-1KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
56 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
C CẢI TẠO NHÀ SINH HOẠT CỘNG ĐỒNG
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.770,962 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 676,9694 m2
3 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 734,3794 1m2
4 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.679,8994 1m2
5 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 768,032 1m2
6 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m; Thi cồng 2 tháng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,913 100m2
7 Thuê giàn giáo thép phục vụ thi công sơn phía trong nhà ( giá trọn gói bao gồm vật liệu, nhân công lắp dựng và tháo dở) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 TB
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,56 m2
9 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m2
10 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,414 m2
11 Nhân công đục cắt tường, nền để lắp đường ống mới ( NC 3,07/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
12 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 (gạch chống trơn 30x30cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 1m2
13 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 ( gạch men trắng 30x60cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,414 1m2
14 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
15 Lắp đặt gương soi Trung Quốc (giá thị trường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Lắp đặt phụ kiện ( hộp giấy, giá treo... 6 món) bằng INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
17 Vói xịt rửa vệ sinh Vigracera Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
18 Chậu rửa V50Vigracera Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
19 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
20 Lắp đặt phễu thu nước sàn đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Lắp đặt van ren, đường kính van 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
23 Máy bơm Panasonic + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
24 Van phao điện tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (cấp điện cho van điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
26 Lắp đặt ống nhựa Class 3 Tiền Phong nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
27 Lắp đặt ống nhựa Class 3 Tiền Phong nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
28 Lắp đặt ống nhựa Class 3 Tiền Phong nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
29 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
30 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
31 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
32 Lắp đặt ống nhựa Class 3 Tiền Phong miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
33 Lắp đặt ống nhựa Class 3 Tiền Phong miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
34 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
35 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
36 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kg
37 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,56 m2 cấu kiện
D CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 934,895 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 401,9851 m2
3 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 401,064 1m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 748,4261 1m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 588,454 1m2
6 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m; Thi công 2 tháng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0848 100m2
7 Thuê giàn giáo thép phục vụ thi công sơn phía trong nhà ( giá trọn gói bao gồm vật liệu, nhân công lắp dựng và tháo dở) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 TB
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->