Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây lắp + Thiết bị + Chi phí hạng mục chung hạng mục: Trạm chế biến tập trung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200874365-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Quân y |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây lắp + Thiết bị + Chi phí hạng mục chung hạng mục: Trạm chế biến tập trung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200768448 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-25 17:54:00 đến ngày 2020-09-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,345,341,855 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| B | Hạng mục 2: Thi công xây lắp | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Tham chiếu Chương V | 30,184 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Tham chiếu Chương V | 21,4999 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Tham chiếu Chương V | 0,1232 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Tham chiếu Chương V | 0,3626 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tham chiếu Chương V | 15,3953 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Tham chiếu Chương V | 0,3342 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Tham chiếu Chương V | 0,4129 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Tham chiếu Chương V | 0,4871 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Tham chiếu Chương V | 11,78 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V | 56,7194 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham chiếu Chương V | 0,341 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tham chiếu Chương V | 0,6067 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Tham chiếu Chương V | 3,7512 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tham chiếu Chương V | 0,7163 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tham chiếu Chương V | 0,1142 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Tham chiếu Chương V | 0,6501 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 | Tham chiếu Chương V | 3,9398 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Tham chiếu Chương V | 196,5522 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tham chiếu Chương V | 25,6358 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Tham chiếu Chương V | 10,3664 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V | 50,224 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham chiếu Chương V | 0,248 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tham chiếu Chương V | 0,2862 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Tham chiếu Chương V | 2,7433 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Tham chiếu Chương V | 269,6604 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Tham chiếu Chương V | 761,9142 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V | 28,1578 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V | 212,2155 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V | 88,1201 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V | 20,6852 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V | 26,304 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V | 269,6604 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V | 763,79 | m2 |
| 34 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Tham chiếu Chương V | 0,3942 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V | 34,2832 | m2 |
| 36 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Tham chiếu Chương V | 0,3942 | tấn |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Tham chiếu Chương V | 1,4372 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham chiếu Chương V | 1,4372 | tấn |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Tham chiếu Chương V | 3,5727 | 100m2 |
| 40 | Tấm úp nóc + úp sườn | Tham chiếu Chương V | 58,6 | m |
| 41 | Cửa đi 2 cánh, Hệ sản phẩm cửa nhôm định hình, kính dán an toàn dày 6.3mm | Tham chiếu Chương V | 22,68 | m2 |
| 42 | Cửa đi 1 cánh, Hệ sản phẩm cửa nhôm định hình, kính dán an toàn dày 6.3mm | Tham chiếu Chương V | 6,26 | m2 |
| 43 | Cửa sổ 2 cánh lùa, Hệ sản phẩm cửa nhôm định hình, kính dán an toàn dày 6.3mm | Tham chiếu Chương V | 22,32 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tham chiếu Chương V | 51,26 | m2 |
| 45 | Gia công hàng rào lưới thép | Tham chiếu Chương V | 18,672 | m2 |
| 46 | Gia công cửa lưới thép | Tham chiếu Chương V | 9,72 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tham chiếu Chương V | 28,392 | m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham chiếu Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Tham chiếu Chương V | 0,52 | m3 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 | Tham chiếu Chương V | 0,9064 | m3 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Tham chiếu Chương V | 8,24 | m2 |
| 52 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 125 | Tham chiếu Chương V | 3 | m2 |
| 53 | Tấm ghi gang mặt rãnh | Tham chiếu Chương V | 10 | tấm |
| 54 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Tham chiếu Chương V | 11,375 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Tham chiếu Chương V | 0,0088 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tham chiếu Chương V | 0,459 | m3 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Tham chiếu Chương V | 0,0409 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Tham chiếu Chương V | 0,459 | m3 |
| 59 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V | 1,1495 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V | 8,8 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V | 10,648 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V | 3,75 | m2 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tham chiếu Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Tham chiếu Chương V | 0,036 | tấn |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 | Tham chiếu Chương V | 0,375 | m3 |
| 66 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Tham chiếu Chương V | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Tham chiếu Chương V | 0,5 | 100m |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Tham chiếu Chương V | 6 | cái |
| 69 | Tủ điện | Tham chiếu Chương V | 14 | cái |
| 70 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Tham chiếu Chương V | 37 | cái |
| 71 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Tham chiếu Chương V | 20 | bộ |
| 72 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng | Tham chiếu Chương V | 4 | bộ |
| 73 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Tham chiếu Chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Tham chiếu Chương V | 450 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Tham chiếu Chương V | 120 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Tham chiếu Chương V | 190 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Tham chiếu Chương V | 250 | m |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Tham chiếu Chương V | 17 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Tham chiếu Chương V | 13 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Tham chiếu Chương V | 1,9 | 100m |
| 81 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Tham chiếu Chương V | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Tham chiếu Chương V | 36 | cái |
| 83 | Tê nhựa PPR D25 | Tham chiếu Chương V | 8 | Cái |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Tham chiếu Chương V | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Tham chiếu Chương V | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Tham chiếu Chương V | 6 | bộ |
| 87 | Lắp đặt gương soi | Tham chiếu Chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt kệ kính | Tham chiếu Chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt hộp đựng | Tham chiếu Chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Tham chiếu Chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt chậu xí bệt | Tham chiếu Chương V | 1 | bộ |
| 92 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Tham chiếu Chương V | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Tham chiếu Chương V | 1 | bộ |
| 94 | Thoát sàn Inox | Tham chiếu Chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Tham chiếu Chương V | 0,06 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Tham chiếu Chương V | 0,682 | 100m |
| 97 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Tham chiếu Chương V | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Tham chiếu Chương V | 8 | Cái |
| 99 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Tham chiếu Chương V | 2,4205 | 100m3 |
| 100 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Tham chiếu Chương V | 2,4205 | 100m3 |
| 101 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Tham chiếu Chương V | 2,4205 | 100m3 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Chương V | 26,1986 | M3 |
| 103 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V | 261,986 | M2 |
| C | Hạng mục III: Cung cấp, lắp đặt hàng hóa, thiết bị | |||
| 1 | Máy châm tê lợn | Tham chiếu Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Bệ giết mổ lợn | (Rộng: 0,6 x dài: 1,4 x cao: 0,75) m | 1 | Cái |
| 3 | Chảo nước làm lông | F 1,2m | 1 | Cái |
| 4 | Bệ cạo lông | (Rộng: 2,4 x dài: 3,0 x cao: 0,75) m | 1 | Cái |
| 5 | Bàn chậu rửa đôi | (rộng 0,6 x dài 1,2 x cao 0,45) m | 1 | Cái |
| 6 | Máy đánh lông gia cầm | 1 | Cái | |
| 7 | Giá phễu cắt tiết | 1 | Cái | |
| 8 | Máy cưa xương | 1 | Cái | |
| 9 | Máy thái thịt lợn tươi sống | 1 | Cái | |
| 10 | Bàn pha thái | (rộng 0,9 x dài 1,9 x cao 0,75) m | 1 | Cái |
| 11 | Máy xay thịt | 1 | Cái | |
| 12 | Bàn chậu rửa đôi (bể rửa cá) | 1 | Cái | |
| 13 | Bàn sơ chế cá | (rộng 1 x dài 4 x cao 0,75) m | 1 | Cái |
| 14 | Bàn cấp phát thực phẩm sống | (rộng 0,9 x dài 1,9 x cao 0,75) m | 1 | Cái |
| 15 | Tủ rán đậu, chả cá (Bếp chiên CN) | 1 | Cái | |
| 16 | Bàn cấp phát thực phẩm chín | (rộng 0,9 x dài 1,9 x cao 0,75) m | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi