Gói thầu: Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây lắp sau thuế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200901516-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện A Lưới |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Toàn bộ phần xây lắp sau thuế |
| Số hiệu KHLCNT | 20200900893 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế mang tính chất đầu tư xây dựng cơ bản năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-01 14:04:00 đến ngày 2020-09-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,646,245,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | Nền , mặt đường | |||
| 1 | Đắp đất nền , lề đường K95 (tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 0,1605 | 100m3 |
| 2 | Đào đất nền ,khuôn đường bằng máy đào 1.25m3 | Chương V của E-HSMT | 0,1605 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K95 | Chương V của E-HSMT | 3,6957 | 100m3 |
| 4 | Lu lại nền đường cũ K95 dày 30cm | Chương V của E-HSMT | 0,0916 | 100m3 |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm Dmax 37.5 lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 0,0477 | 100m3 |
| 6 | Móng cấp phối đá dămDmax25 lớp trên | Chương V của E-HSMT | 0,0458 | 100m3 |
| 7 | Bù vênh cấp phối đá dăm trên mặt đường cũ Dmax25 | Chương V của E-HSMT | 2,5169 | 100m3 |
| 8 | Tưới nhựa lỏng MC70 1,0 kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 18,0837 | 100m2 |
| 9 | Thảm BTN chặt 12.5 (hạt trung) dày 5 cm | Chương V của E-HSMT | 18,0837 | 100m2 |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẽo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm | Chương V của E-HSMT | 123,2 | m2 |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẽo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm | Chương V của E-HSMT | 12 | m2 |
| 12 | Đào chân khay bằng máy | Chương V của E-HSMT | 1,1191 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất tận dụng bằng đầm cóc | Chương V của E-HSMT | 0,8149 | 100m3 |
| 14 | Bê tông đệm móng kè M100 đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 4,16 | m3 |
| 15 | Bê tông tường kè M150 đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 33,6 | m3 |
| 16 | Bê tông móng kè M150 đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 14,83 | m3 |
| 17 | Bao tải tẩm nhựa khe phòng lún | Chương V của E-HSMT | 6,49 | m2 |
| 18 | Đào móng bó,vỉa và rãnh vĩa | Chương V của E-HSMT | 71,18 | m3 |
| 19 | Bê tông lót bó vỉa đá 4x6 M50 | Chương V của E-HSMT | 15,97 | m3 |
| 20 | Bê tông bó vĩa , rãnh vĩa M250 | Chương V của E-HSMT | 46,27 | m3 |
| 21 | Lắp đặt rãnh vĩa | Chương V của E-HSMT | 1.685 | m |
| 22 | Lắp đặt bó vỉa , vỉa tàn tật | Chương V của E-HSMT | 1.685 | m |
| 23 | Bê tông lót bó bo nền đá 1x2 M50 | Chương V của E-HSMT | 2,75 | m3 |
| 24 | Bo hè xây gạch 6x10.5x220 VXM 75 | Chương V của E-HSMT | 16,52 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng ô trồng cây VXM50 | Chương V của E-HSMT | 1,02 | m3 |
| 26 | Bê tông ô trồng cây đá 1x2 M150 | Chương V của E-HSMT | 2,05 | m3 |
| 27 | Lắp đặt bó ô trồng cây | Chương V của E-HSMT | 124 | m |
| 28 | Lát gạch Terazo 30x30x3 VXM 100 | Chương V của E-HSMT | 1.036,29 | m2 |
| 29 | Đệm cát | Chương V của E-HSMT | 31,9 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng vĩa hè M100 | Chương V của E-HSMT | 106,33 | m3 |
| 31 | Đắp đất màu ô trồng cây | Chương V của E-HSMT | 9,3 | m3 |
| 32 | Công hoàn thiện bàn giao(kể cả vét cống) | Chương V của E-HSMT | 5 | công |
| 33 | Nối ống cống bằng xảm D=600 | Chương V của E-HSMT | 2 | mối nối |
| 34 | Lắp đặt ống cống tròn D<=600, L=2.5m | Chương V của E-HSMT | 2 | Ống |
| 35 | Ống cống LT 1đầu loe, D=600 HL93 | Chương V của E-HSMT | 4 | md |
| C | Cống dọc D=600 và hố tụ | |||
| 1 | Đào móng cống đất | Chương V của E-HSMT | 61,695 | m3 |
| 2 | Đào móng cống bằng máy | Chương V của E-HSMT | 5,7807 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc | Chương V của E-HSMT | 4,749 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 52,4 | m3 |
| 5 | Cắt mặt đường Bê tông nhựa | Chương V của E-HSMT | 33,76 | m |
| 6 | Đắp hoàn trả mặt đường CPĐD | Chương V của E-HSMT | 0,1882 | m3 |
| 7 | Nối ống cống bằng xảm D=400 | Chương V của E-HSMT | 15 | mối nối |
| 8 | Nối ống cống bằng xảm D=600 | Chương V của E-HSMT | 89 | mối nối |
| 9 | Ống cống LT 1đầu loe, D=400 HL93 | Chương V của E-HSMT | 42,5 | md |
| 10 | Ống cống LT 1đầu loe, D=600 HL93 | Chương V của E-HSMT | 243,5 | md |
| 11 | Lắp đặt ống cống tròn D<=600, L=2.5m | Chương V của E-HSMT | 114,4 | Ống |
| 12 | Đào đất hố ga, hố thu nước | Chương V của E-HSMT | 16,293 | m3 |
| 13 | Đào đất hố ga, hố thu nước bằng máy | Chương V của E-HSMT | 1,4664 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm cóc | Chương V của E-HSMT | 1,2242 | 100m3 |
| 15 | Bê tông gằng hố ga, đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 2,24 | m3 |
| 16 | BT họng thu nước , đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 17 | Bê tông đá 2x4 hố thu M200 | Chương V của E-HSMT | 17,54 | m3 |
| 18 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 6,27 | m3 |
| 19 | Bê tông tấm đan M200 | Chương V của E-HSMT | 2,3 | m3 |
| 20 | Lắp dựng tấm đan đúc sẳn >50kg | Chương V của E-HSMT | 32 | tấm |
| 21 | SX và LD cốt thép đúc sẳn | Chương V của E-HSMT | 0,3341 | Tấn |
| 22 | SX và LD cốt thép tại chổ | Chương V của E-HSMT | 0,2216 | Tấn |
| 23 | SX và LD thép hình | Chương V của E-HSMT | 2,0256 | Tấn |
| 24 | Lắp dựng ống HDPE D=200mm dày 9.6mm | Chương V của E-HSMT | 0,0992 | 100m |
| 25 | Lắp dựng lưới chắn rác | Chương V của E-HSMT | 16 | Tấm |
| 26 | Đào móng ô trồng cây | Chương V của E-HSMT | 15,872 | m3 |
| 27 | Trồng cây Bàng Đài Loan ( kích thước bầu 0.6x0.6x0.6m) | Chương V của E-HSMT | 31 | Cây |
| 28 | Bảo dưỡng cây sau khi trồng (6 tháng) | Chương V của E-HSMT | 31 | Cây |
| D | Mương B=50 thủy lợi ; L=159m | |||
| 1 | Bê tông mương M200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 59,15 | 1 m3 |
| 2 | SX & LD cốt thép mương D<10 | Chương V của E-HSMT | 1,7579 | tấn |
| 3 | Lát vải nhựa trước khi đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 1,272 | 100m2 |
| 4 | Đào đất mương | Chương V của E-HSMT | 2,6 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất thành mương bằng đầm cóc | Chương V của E-HSMT | 1,3523 | 100m3 |
| 6 | Lắp dựng tấm đan đúc sẳn >50kg | Chương V của E-HSMT | 159 | tấm |
| 7 | SX và LD cốt thép đúc sẳn | Chương V của E-HSMT | 2,0924 | Tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan M250 | Chương V của E-HSMT | 12,72 | m3 |
| E | Thay tấm đan B=50 , dài 25m | |||
| 1 | Lắp dựng tấm đan đúc sẳn >50kg | Chương V của E-HSMT | 25 | tấm |
| 2 | SX và LD cốt thép đúc sẳn | Chương V của E-HSMT | 0,329 | Tấn |
| 3 | Bê tông tấm đan M250 | Chương V của E-HSMT | 2 | m3 |
| 4 | Phá dở bê tông bằng máy | Chương V của E-HSMT | 2,65 | m3 |
| 5 | Bê tông mương M250 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,75 | 1 m3 |
| F | Thay tấm đan B=90 , dài 5m | |||
| 1 | Lắp dựng tấm đan đúc sẳn >50kg | Chương V của E-HSMT | 5 | tấm |
| 2 | SX và LD cốt thép đúc sẳn | Chương V của E-HSMT | 0,1384 | Tấn |
| 3 | Bê tông tấm đan M250 | Chương V của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 4 | Phá dở bê tông bằng máy | Chương V của E-HSMT | 4,96 | m3 |
| 5 | Bê tông mương M250 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 1 m3 |
| G | Hộp kỹ thuật bưu điện | |||
| 1 | Bê tông mương M250 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,45 | 1 m3 |
| 2 | VK thành mương | Chương V của E-HSMT | 0,2979 | 100m2 |
| 3 | SX và LD thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,0045 | Tấn |
| 4 | Lắp dựng tấm gang hố thu | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Đào móng ống bưu điện đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 28,6 | m3 |
| 6 | Đắp đất thành mương bằng đầm cóc | Chương V của E-HSMT | 0,104 | 100m3 |
| 7 | Đắp bột đá bằng đầm cóc | Chương V của E-HSMT | 0,1184 | 100m3 |
| 8 | Lắp dựng ống HDPE D=60mm dày 4.0mm | Chương V của E-HSMT | 1,6584 | 100m |
| 9 | Lắp dựng ống UPVC D=90mm dày 4.0mm | Chương V của E-HSMT | 0,048 | 100m |
| 10 | Lắp dựng ống UPVC D=110mm dày 5.0mm | Chương V của E-HSMT | 2,4 | 100m |
| H | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột đèn, đất cấp 3 (R<=1m, S>1m) | Chương V của E-HSMT | 6,336 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng cột đèn, M.100 (R<=250cm) | Chương V của E-HSMT | 0,441 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng cột đèn, M.200 (R<=250cm) | Chương V của E-HSMT | 4,4235 | m3 |
| 4 | Cột thép TCRC khắp khúc đầu D1=78, D2=152 (cao 7m,cần đơn 1m = 8m), dày 3,5mm, cần vươn 1,2m; khung móng M.16x240x240x750; (Cột mạ kẽm nhúng nóng, cửa có bản lề) | Chương V của E-HSMT | 8 | cột |
| 5 | Cột thép TCRC khắp khúc đầu D1=78, D2=152 (cao 7m, cần kép 1m = 8m), dày 3,5mm, cần vươn 1,2m; khung móng M.16x240x240x750; (Cột mạ kẽm nhúng nóng, cửa có bản lề) | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 6 | Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 69,384 | m3 |
| 7 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt | Chương V của E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối | Chương V của E-HSMT | 2,56 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 278,8 | m |
| 10 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 9 | m |
| 11 | Rãi cáp ngầm CXV/DSTA(4x10)mm2,(4x7/1,35) - 0,6/1kV, (Cadivi Việt Nam) | Chương V của E-HSMT | 299 | m |
| 12 | Rãi dây tiếp địa M.10 (chung mương cáp) | Chương V của E-HSMT | 299 | m |
| 13 | Lấp cát rãnh cáp | Chương V của E-HSMT | 30,696 | m3 |
| 14 | Lấp đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 40,928 | m3 |
| 15 | Lắp đặt bộ đèn Led 150W | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 16 | Luồn dây lên đèn CVV(2x1,5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 115 | m |
| 17 | Luồn cáp cửa cột | Chương V của E-HSMT | 16 | Đ.cáp |
| 18 | Lầm đầu cáp khô | Chương V của E-HSMT | 16 | Đ.cáp |
| 19 | Lắp bảng điện cửa cột đèn (cột cần đơn) | Chương V của E-HSMT | 8 | bảng |
| 20 | Lắp bảng điện cửa cột đèn (cột cần kép) | Chương V của E-HSMT | 1 | bảng |
| 21 | Lắp tiếp địa cho cột đèn | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 22 | Đánh số cột đèn (bảng số bằng nhôm), tên tủ điện | Chương V của E-HSMT | 9 | vị trí |
| 23 | Lắp tủ điện điều khiển chiếu sáng | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 24 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện điều khiển chiếu sáng | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| I | Bảo đảm an toàn giao thông | |||
| 1 | Sản xuất cột rào chắn | Chương V của E-HSMT | 83 | Trụ |
| 2 | Lắp dựng biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70 | Chương V của E-HSMT | 2 | biển |
| 3 | LD BB PQ hình chữ nhật 120xx25cm (BB số 507) | Chương V của E-HSMT | 2 | Biển |
| 4 | SX&LD biển báo 180x120 ; trụ đỡ biển báo bằng sắt ống D=80/90 L=5.0m | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | SX&LD biển báo 140x80 ; trụ đỡ biển báo bằng sắt ống D=80/90 L=5.0m | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | SX&LD biển báo tam giác cạnh 70 biển báo bằng sắt ống D=80/90 L=3.5m | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | SX và lắp dựng khung thép | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Công nhân trực tiếp đảm bảo giao thông | Chương V của E-HSMT | 90 | Công |
| 9 | Băng rào công trình | Chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 10 | Đèn cảnh báo ban đêm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Thu hồi hệ thống bảo đảm giao thông | Chương V của E-HSMT | 0,8 | % |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi