Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200888459-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200884319
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-01 16:59:00 đến ngày 2020-09-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,994,142,055 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 74,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN CHÍNH
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo Chương V, phần II E-HSMT 3.349,3 m3
2 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo Chương V, phần II E-HSMT 514,1 m3
3 Đào rãnh thoát nước rộng <= 1m, sâu <=1m bằng thủ công, đất cấp II Theo Chương V, phần II E-HSMT 28,117 m3
4 Đào rãnh bằng cơ giới, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo Chương V, phần II E-HSMT 253,1 m3
5 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Chương V, phần II E-HSMT 50,1 m3
6 Đắp trả rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Chương V, phần II E-HSMT 78,3 m3
7 Móng đá dăm tiêu chuẩn 4x6 dày 15cm Theo Chương V, phần II E-HSMT 1.686,2 m2
8 Lót nilon tái sinh Theo Chương V, phần II E-HSMT 1.686,2 m2
9 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 300 Theo Chương V, phần II E-HSMT 303,52 m3
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo Chương V, phần II E-HSMT 144 m2
11 Cắt khe mặt đường Theo Chương V, phần II E-HSMT 304 m
12 Đá đệm rãnh Theo Chương V, phần II E-HSMT 25,86 m3
13 Ván khuôn thép rãnh Theo Chương V, phần II E-HSMT 743,4 m2
14 Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V, phần II E-HSMT 87,26 m3
15 Đào móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo Chương V, phần II E-HSMT 1.027,9 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V, phần II E-HSMT 1.180,8 m3
17 Đá dăm đệm Theo Chương V, phần II E-HSMT 70,81 m3
18 Bê móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V, phần II E-HSMT 503,552 m3
19 Bê tường chắn dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V, phần II E-HSMT 442,578 m3
20 Ván khuôn móng Theo Chương V, phần II E-HSMT 570,4 m2
21 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm Theo Chương V, phần II E-HSMT 1.192 m2
22 Đắp đất sét tầng lọc Theo Chương V, phần II E-HSMT 9,9 m3
23 Đá hộc xếp khan tầng lọc Theo Chương V, phần II E-HSMT 10,4 m3
24 Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc Theo Chương V, phần II E-HSMT 87,6 m2
25 Ống nhựa PVC, đường kính ống 100mm Theo Chương V, phần II E-HSMT 99 m
26 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo Chương V, phần II E-HSMT 28,5 m2
27 Trát vữa xi măng M75, chiều dày trát 2cm Theo Chương V, phần II E-HSMT 14,25 m2
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Theo Chương V, phần II E-HSMT 1.525,9 m3
B TUYẾN NHÁNH
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo Chương V, phần II E-HSMT 812,4 m3
2 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo Chương V, phần II E-HSMT 181 m3
3 Đào rãnh thoát nước rộng <= 1m, sâu <=1m bằng thủ công, đất cấp II Theo Chương V, phần II E-HSMT 18,932 m3
4 Đào rãnh bằng cơ giới, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo Chương V, phần II E-HSMT 170,4 m3
5 Đào vét bùn Theo Chương V, phần II E-HSMT 22,77 m3
6 Đào cấp, đất cấp I Theo Chương V, phần II E-HSMT 3.646 m3
7 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Chương V, phần II E-HSMT 328,9 m3
8 Đắp trả rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Chương V, phần II E-HSMT 70,5 m3
9 Móng đá dăm tiêu chuẩn 4x6 dày 15cm Theo Chương V, phần II E-HSMT 736,1 m2
10 Lót nilon tái sinh Theo Chương V, phần II E-HSMT 736,08 m2
11 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 300 Theo Chương V, phần II E-HSMT 132,49 m3
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo Chương V, phần II E-HSMT 77,2 m2
13 Cắt khe mặt đường Theo Chương V, phần II E-HSMT 142,8 m
14 Đá đệm rãnh Theo Chương V, phần II E-HSMT 15,14 m3
15 Ván khuôn thép rãnh Theo Chương V, phần II E-HSMT 435,2 m2
16 Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V, phần II E-HSMT 51,08 m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Theo Chương V, phần II E-HSMT 4.400,2 m3
C CỐNG BẢN KĐ=1M TẠI KM0+156.1 TUYẾN CHÍNH
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo Chương V, phần II E-HSMT 55 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Chương V, phần II E-HSMT 18,3 m3
3 Đá dăm đệm móng Theo Chương V, phần II E-HSMT 2,8 m3
4 Đổ bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V, phần II E-HSMT 8,41 m3
5 Đổ bê tông tường cánh, tường đầu, thân cống, hố thu, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V, phần II E-HSMT 5,06 m3
6 Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V, phần II E-HSMT 1,24 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Chương V, phần II E-HSMT 0,027 tấn
8 Đổ bê gia cố thượng, hạ lưu, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V, phần II E-HSMT 8,39 m3
9 Đổ bê tông tấm bản đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V, phần II E-HSMT 1,21 m3
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính <= 10mm Theo Chương V, phần II E-HSMT 0,037 tấn
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính <18mm Theo Chương V, phần II E-HSMT 0,077 tấn
12 Đổ bê tông khớp nối + phủ bản, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V, phần II E-HSMT 0,5 m3
13 Vữa đệm dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo Chương V, phần II E-HSMT 2 m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Theo Chương V, phần II E-HSMT 42,5 m2
15 Ván khuôn gỗ tường cánh, tường đầu, thân cống, mũ mố Theo Chương V, phần II E-HSMT 39 m2
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bản Theo Chương V, phần II E-HSMT 11,8 m2
17 Lắp đặt tấm bản Theo Chương V, phần II E-HSMT 5 cấu kiện
D CẦU BẢN KĐ=3.4M TẠI KM0+20 TUYẾN NHÁNH
1 Đá dăm đệm móng + đệm bản quá độ Theo Chương V, phần II E-HSMT 8,78 m3
2 Bê tông móng mố, móng tường cánh, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V, phần II E-HSMT 25,28 m3
3 Bê tông lòng cầu, thanh chống ngang, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V, phần II E-HSMT 12,52 m3
4 Bê tông gia cố thượng, hạ lưu, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V, phần II E-HSMT 9,54 m3
5 Bê tông tường cánh, thân mố, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V, phần II E-HSMT 30,05 m3
6 Bê tông mũ mố, neo bản, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V, phần II E-HSMT 4 m3
7 Cốt thép, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Chương V, phần II E-HSMT 0,051 tấn
8 Cốt thép, đường kính cốt thép <= 18mm Theo Chương V, phần II E-HSMT 0,102 tấn
9 Bê tông tấm bản, mối nối, mặt cầu đá 1x2, mác 250 Theo Chương V, phần II E-HSMT 8,15 m3
10 Cốt thép tấm bản, đường kính <= 10mm Theo Chương V, phần II E-HSMT 0,262 tấn
11 Cốt thép tấm bản, đường kính> 10mm Theo Chương V, phần II E-HSMT 0,532 tấn
12 Bê tông bản chuyển tiếp, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V, phần II E-HSMT 6,64 m3
13 Cốt thép bản chuyển tiếp, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Chương V, phần II E-HSMT 0,067 tấn
14 Cốt thép bản chuyển tiếp, đường kính cốt thép > 10mm Theo Chương V, phần II E-HSMT 0,979 tấn
15 Đổ bê tông lan can, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V, phần II E-HSMT 2,2 m3
16 Cốt thép lan can, đường kính cốt thép <= 18mm Theo Chương V, phần II E-HSMT 0,254 tấn
17 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo Chương V, phần II E-HSMT 120,8 m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Chương V, phần II E-HSMT 48,3 m3
19 Ván khuôn tấm bản + bản chuyển tiếp Theo Chương V, phần II E-HSMT 22,8 m2
20 Ván khuôn móng Theo Chương V, phần II E-HSMT 118,1 m2
21 Ván khuôn thân, tường cánh, mũ mố cầu Theo Chương V, phần II E-HSMT 109,3 m2
22 Bê tông gia cố mái, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V, phần II E-HSMT 16,44 m3
23 Bê tông chân khay, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V, phần II E-HSMT 10,85 m3
24 Đá dăm đệm Theo Chương V, phần II E-HSMT 1,74 m3
25 Ván khuôn chân khay Theo Chương V, phần II E-HSMT 43,4 m2
26 Láng nền bãi đúc dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo Chương V, phần II E-HSMT 60 m2
27 Đá dăm đệm bãi đúc Theo Chương V, phần II E-HSMT 6 m3
28 Lắp đặt tấm bản + tấm chuyển tiếp Theo Chương V, phần II E-HSMT 6 cấu kiện
E CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Dự phòng cho khối lượng phát sinh Theo Mẫu số 01, Chương IV, phần I E-HSMT 73.805.055 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->