Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng Công trình: Nhà văn hóa xã Bình Thành
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200903871-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ AN PHÚ |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng Công trình: Nhà văn hóa xã Bình Thành |
| Số hiệu KHLCNT | 20200903526 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và vốn huy động từ các nguôn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-02 23:07:00 đến ngày 2020-09-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,848,155,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ||||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (80% máy) | Chương V của E-HSMT | 3,5084 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (20% đào thủ công) | Chương V của E-HSMT | 87,7091 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 11,296 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 34,2704 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,8525 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,752 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,7826 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0959 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 2,1828 | tấn |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 31,4861 | 1m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 56,2148 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 3,7562 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,9442 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 2,2657 | 100m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 7,832 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,7663 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1367 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,9537 | tấn |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 8,396 | m3 |
| 20 | Bạt nhựa lót nền loại mỏng | Chương V của E-HSMT | 584,1 | m2 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 66,7276 | m3 |
| 22 | Cắt roon chống nứt bê tông nền KT: 2*2m | Chương V của E-HSMT | 59,07 | 10m |
| 23 | Sơn nền, sàn bê tông bằng sơn nước 1 nước lót, 1 nước phủ bằng sơn KOVA - CT04 sơn sân tennis, cầu lông, bóng chuyền chịu mài mòn | Chương V của E-HSMT | 584,1 | m2 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 20,7882 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 2,8057 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0065 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,5307 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0627 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 3,2817 | tấn |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 121,9498 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 11,112 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 18,7227 | m3 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 693,845 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 533,202 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 55,56 | m2 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 18,3528 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,31 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 132,511 | m2 |
| 40 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 29,946 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 15,4 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 15,4 | m2 |
| 43 | Láng granitô nền sàn | Chương V của E-HSMT | 60,215 | m2 |
| 44 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 128,9 | m |
| 45 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (kích thước 600x600mm) | Chương V của E-HSMT | 82,42 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 50,94 | m2 |
| 47 | Ốp đá INAX 45x145, ốp chân trụ | Chương V của E-HSMT | 74,53 | m2 |
| 48 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,616 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,593 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0144 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1332 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0675 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,6343 | tấn |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 21,1713 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 2,3318 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,9157 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 3,2717 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0222 | tấn |
| 59 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 28,817 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT | 4,0651 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,1113 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,494 | tấn |
| 63 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Chương V của E-HSMT | 7,4177 | tấn |
| 64 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 3,9613 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 631,855 | 1m2 |
| 66 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Chương V của E-HSMT | 7,4177 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 3,9613 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1758 | tấn |
| 69 | Bu lông M14x40 ( liên kết thanh kèo, dầm đầu hồi, giằng xà gồ thép với bass đỡ hàn sẵn kèo) | Chương V của E-HSMT | 706 | cái |
| 70 | Bu lông M22x70 ( liên kết hai đỉnh kèo thép hình với nhau) | Chương V của E-HSMT | 96 | cái |
| 71 | Bu lông M22x700 ( liên kết kèo thép hình với trụ bê tông) | Chương V của E-HSMT | 128 | cái |
| 72 | Tăng đơ M24, neo kéo căng cáp giằng kèo | Chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| 73 | Ốc Cùm xiết cáp M15 giằng kèo | Chương V của E-HSMT | 176 | cái |
| 74 | Lợp mái che tường bằng tôn mát chống ồn và chống nóng dày 4.5Zem | Chương V của E-HSMT | 7,437 | 100m2 |
| 75 | SX + LD Quả cầu inox thông gió 600x600 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 76 | SX và LD cửa khung thép kính trắng Việt - Nhật dày 5ly kể cả hoa sắt bảo vệ và các phụ kiện kèm theo hoàn thiện | Chương V của E-HSMT | 200,22 | m2 |
| 77 | Dán tấm chống chói lên khung kính (Kể cả vật liệu và nhân công hoàn thiện) | Chương V của E-HSMT | 5 | T. bộ |
| 78 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 296,0876 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 210,624 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 58,53 | m2 |
| 81 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 236,06 | m2 |
| 82 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa M75 (Tính láng 2 lần tạo độ dốc về lỗ thoát nước mái) | Chương V của E-HSMT | 284,26 | m2 |
| 83 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (Tính quét 2 lớp) | Chương V của E-HSMT | 284,26 | m2 |
| 84 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô | Chương V của E-HSMT | 28,426 | m3 |
| 85 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1.708,724 | m |
| 86 | Trát đắp các biểu tượng môn thể thao trang trí bằng VXM M75 dày 30mm, và trát nổi các mảng tường chỗ biểu tượng các môn thể thao trát đắp 2 lần (kể cả vật liệu và nhân công hoàn thiện; chi tiết theo hồ sơ thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 50 | Bộ |
| 87 | Cung cấp chữ bằng vật liệu ALU trên thành sảnh chính và sảnh phụ: ''NHÀ VĂN HÓA - THỂ THAO XÃ BÌNH THÀNH'' chiều cao chữ 200mm (kể cả vật liệu và nhân công hoàn thiện; chi tiết theo hồ sơ thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ chữ |
| 88 | SX + LD ống sắt tráng kẽm fi27, L=1.5m và các phụ kiện kèm theo để cắm cờ | Chương V của E-HSMT | 9 | Ống |
| 89 | Cờ lá chuối + cờ đỏ sao vàng (01 cờ đỏ sao vàng + 08 cờ lá chuối) | Chương V của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 90 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 1.282,607 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 801,3016 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.179,4396 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 904,469 | m2 |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 2,55 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V của E-HSMT | 0,123 | 100m |
| 96 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 97 | Sản xuất và lắp đặt cầu chắn rác fi90 (Inox): | Chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 98 | Keo dán ống | Chương V của E-HSMT | 15 | Chai |
| 99 | Lắp đặt tủ điện 500x600x250 + yếm tủ | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt các automat 100A-250V/2C | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt các automat 50A-250V/2C | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt các automat 30A-250V/2C | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt các automat 20A-250V/2C | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt các automat 10A-250V/2C | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 105 | Đầu bọt các loại M>=10mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 106 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 107 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp loại lớn 32W | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 108 | Lắp đặt đèn pha MH - 150 chiếu bản rộng | Chương V của E-HSMT | 34 | bộ |
| 109 | Lắp đặt đèn LED 100W pha ngoài trời chống nước | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 110 | Đế và chân để lắp đèn LED 100W pha ngoài trời chống nước (Vật liệu và nhân công) | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 111 | Lắp đặt ổ cắm 2 lỗ gắn ngầm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 112 | Lắp đặt cầu chì gắn ngầm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc 1 cực gắn ngầm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt khung, nắp loại 1-4 phần tử | Chương V của E-HSMT | 18 | hộp |
| 115 | Lắp đặt trạm đấu nối | Chương V của E-HSMT | 18 | Trạm |
| 116 | Băng keo điện | Chương V của E-HSMT | 5 | cuộn |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 (Dây 2x35mm2) | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x4mm2) | Chương V của E-HSMT | 135 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Dây 2x2,5mm2) | Chương V của E-HSMT | 850 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 (Dây 2x1,5mm2) | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 121 | Lắp đặt cột đón điện đầu nhà 2 sứ | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 122 | Ống ruột gà luồn dây loại fi16 | Chương V của E-HSMT | 450 | m |
| 123 | Kẹp đấu nối TTD 50-95 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 124 | Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ dây điện bằng thép ống mạ kẽm D90, dày 1.8mm; bê tông chôn chân trụ; sứ đỡ dây điện (Cả vật liệu nhân công để hoàn thiện) | Chương V của E-HSMT | 1 | T. Bộ |
| 125 | Gia công hệ khung dàn | Chương V của E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 126 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 16,584 | 1m2 |
| 127 | Lắp dựng hệ khung giàn | Chương V của E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 128 | Vật liệu khác, ... | Chương V của E-HSMT | 1 | T. bộ |
| 129 | Cung cấp bình chữa cháy MFZ4 loại 4kg (Bao gồm cả giá đỡ) | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 130 | Cung cấp bình khí CO2 MT3 loại 3kg (Bao gồm cả giá đỡ) | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 131 | SX + LD bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 132 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 14 | 1m3 |
| 133 | SX + GC cọc tiếp địa L63x63x6 - 2500 | Chương V của E-HSMT | 10 | cọc |
| 134 | Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn | Chương V của E-HSMT | 10 | cọc |
| 135 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 14 | m3 |
| 136 | Gia công kim thu sét | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt kim thu sét Rbvc1>= 34m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 138 | Cung cấp trụ đỡ kim thu sắt bằng Inox L=5m, fi42, dày 2mmn hàn các chốt để neo cáp . . . (Kể cả vật liệu + nhân công + máy hoàn thiện) | Chương V của E-HSMT | 1 | T. Bộ |
| 139 | Thép fi 10mm mạ kẽm (Kể cả vật liệu: Thép, sơn, ..) | Chương V của E-HSMT | 21,595 | kg |
| 140 | Tấm kiểm tra tiếp địa và hộp bao che nhựa | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 141 | Kéo rải cáp thoát sét đồng trục 50mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 143 | Hệ định vị cáp thoát sét | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ |
| 144 | Cáp fi 8mm mạ kẽm giằng neo trụ đỡ kim thu sét (Kể cả vật liệu và nhân công) | Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 145 | Tăng đơ M12, neo kéo căng thép giằng kim thu sét | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 146 | Mũ chụp chống dột + cách điện mái | Chương V của E-HSMT | 1 | vị trí |
| 147 | Hắc ín quét các mối hàn | Chương V của E-HSMT | 1 | Kg |
| 148 | Que hàn | Chương V của E-HSMT | 1 | Bó |
| 149 | Cung cấp bàn, kích thước dài 2.200m, mặt bàn rộng 0.6m, ván mặt bàn dày 2cm, bàn cao 0.8m, có hộc bàn. Sử dụng gỗ nhóm III, gỗ phải khô, không cong vênh, toàn bộ đánh bóng nhẵn mặt phun PU 02 lớp hoàn thiện | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 150 | Cung cấp ghế đầu trâu, Sử dụng gỗ nhóm III, gỗ phải khô, không cong vênh, toàn bộ đánh bóng nhẵn mặt phun PU 02 lớp hoàn thiện | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 151 | Cung cấp 01 bục để tượng Bác Hồ và 01 bục để đứng đọc thuyết trình. Sử dụng gỗ nhóm III, gỗ phải khô, không cong vênh, toàn bộ đánh bóng nhẵn mặt phun PU 02 lớp hoàn thiện | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 152 | Cung cấp tượng Bác bằng thạch cao, cao 80cm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 153 | Cung cấp rèm treo tường sau sân khấu (dài 12m, cao 4m Bao gồm cả khung treo, nhân công để hoàn thiện) | Chương V của E-HSMT | 48 | m2 |
| 154 | Cung cấp bèo trang trí mặt trước của dãy bàn | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 155 | Cung cấp các biểu tượng Búa, Liềm, ngôi sao ... để trang trí trên rèm | Chương V của E-HSMT | 1 | T. Bộ |
| 156 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,488 | 100m3 |
| 157 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 12,1992 | 1m3 |
| 158 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 11,8578 | 1m3 |
| 159 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,128 | m3 |
| 160 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,7637 | m3 |
| 161 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,2732 | 100m2 |
| 162 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0109 | tấn |
| 163 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,3752 | tấn |
| 164 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 14,2719 | m3 |
| 165 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,711 | m3 |
| 166 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,8638 | m3 |
| 167 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,2768 | 100m2 |
| 168 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0911 | tấn |
| 169 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,4136 | tấn |
| 170 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,7286 | 100m3 |
| 171 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,192 | 100m3 |
| 172 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,7293 | m3 |
| 173 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,236 | m3 |
| 174 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,3208 | m3 |
| 175 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,1049 | m3 |
| 176 | Cắt ron chống nứt | Chương V của E-HSMT | 23,22 | m |
| 177 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 178 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,288 | 100m2 |
| 179 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0644 | tấn |
| 180 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2837 | tấn |
| 181 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 32,2792 | m3 |
| 182 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,5418 | m3 |
| 183 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,9546 | m3 |
| 184 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,1438 | 100m2 |
| 185 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0268 | tấn |
| 186 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0868 | tấn |
| 187 | Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 188 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0163 | tấn |
| 189 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0194 | 100m2 |
| 190 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 191 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,266 | m3 |
| 192 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,3266 | 100m2 |
| 193 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1135 | tấn |
| 194 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,7606 | tấn |
| 195 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 12,02 | m3 |
| 196 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT | 1,4266 | 100m2 |
| 197 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,9537 | tấn |
| 198 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1236 | tấn |
| 199 | SX và LD cửa khung thép kính trắng Việt - Nhật dày 5ly kể cả hoa sắt bảo vệ và các phụ kiện kèm theo: | Chương V của E-HSMT | 15,6 | m2 |
| 200 | Gia công và lắp dựng cữa đi Đ1, khung nhôm trắng Đài Loan, trên kính dưới Lambri, kính trắng dày 5mm chà mờ, khung ngoại nhôm trắng 25x76 (cả vật liệu phụ) | Chương V của E-HSMT | 7,7 | m2 |
| 201 | Gia công và lắp dựng cữa sổ lật, khung nhôm trắng Đài Loan, kính trắng dày 5mm, khung ngoại nhôm trắng 25x76 (cả vật liệu phụ) | Chương V của E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 202 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 60,54 | m2 |
| 203 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 60,54 | m2 |
| 204 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 44,98 | m2 |
| 205 | Ngâm nước xi măng chống thấm sàn mái | Chương V của E-HSMT | 97 | m2 |
| 206 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 149,8646 | m2 |
| 207 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 23,809 | m2 |
| 208 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 22,18 | m2 |
| 209 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 46,4 | m |
| 210 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 70,4 | m |
| 211 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 114,087 | m2 |
| 212 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 24,129 | m2 |
| 213 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 24,129 | m2 |
| 214 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 233,7654 | m2 |
| 215 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 32,3746 | m2 |
| 216 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (kích thước 600x600mm) | Chương V của E-HSMT | 35,76 | m2 |
| 217 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 86,621 | m2 |
| 218 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 297,009 | m2 |
| 219 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 160,076 | m2 |
| 220 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 297,009 | m2 |
| 221 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 160,076 | m2 |
| 222 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 12,64 | m2 |
| 223 | Láng granitô bậc cấp | Chương V của E-HSMT | 12,64 | m2 |
| 224 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 15,8 | m |
| 225 | Khung tấm lợp trên bồn nước (Khung thép hộp mạ kẽm 200x40x1.0mm, tole có sóng mạ màu dày 4.2zem, 07 móc gió. . . ) | Chương V của E-HSMT | 1 | T. Bộ |
| 226 | Gia công, lắp dựng bảng mica khắc chữ "WC NAM", "WC NỮ", "HỘI Ý" | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 227 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 228 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 229 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 230 | Sản xuất, lắp dựng bộ cấp Lavabo | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 231 | Sản xuất, lắp dựng bộ xả Lavabo | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 232 | Van xả Lavabo | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 233 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 234 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 235 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 236 | Lắp đặt kệ kính | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 237 | Móc treo giáy vệ sinh (Inox) | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 238 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 239 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi đồng) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 240 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 241 | Bass cùm ống | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 243 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,186 | 100m |
| 244 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 245 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Chương V của E-HSMT | 0,185 | 100m |
| 246 | Lắp đặt hệ thống ống nhựa và các phụ kiện: co, cút, ống nối, T, roon cao su, băng keo, keo gián.... | Chương V của E-HSMT | 1 | T. bộ |
| 247 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 248 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V của E-HSMT | 0,0093 | 100m |
| 249 | Cung cấp cầu chắn rác INOX D90 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 250 | Co nhựa 90 độ | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 251 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 252 | Lắp đặt hộp automat | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 253 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 254 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 255 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 256 | Lắp đặt cầu chì | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 257 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 258 | Mặt nạ hộp điện | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 259 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 260 | Volume quạt trần | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 261 | Hộp đấu nối | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 262 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (dây dẫn 2 ruột 2x10mm2) | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 263 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 (dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2) | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 264 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2) | Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 265 | Băng keo, cụm sứ đón điện, ống xuyên tường | Chương V của E-HSMT | 1 | T. Bộ |
| 266 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 10,4984 | 1m3 |
| 267 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,4616 | m3 |
| 268 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,4507 | m3 |
| 269 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Chương V của E-HSMT | 0,2901 | 100m2 |
| 270 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 271 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,4281 | m3 |
| 272 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0129 | 100m2 |
| 273 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0306 | tấn |
| 274 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 275 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 15,748 | m2 |
| 276 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,355 | m2 |
| 277 | Làm lớp lọc than củi dày 150mm | Chương V của E-HSMT | 0,096 | m3 |
| 278 | Làm lóp lọc đá dăm 1x2cm dày 150mm | Chương V của E-HSMT | 0,096 | m3 |
| 279 | Làm lóp lọc đá 4x6cm dày 150mm | Chương V của E-HSMT | 0,096 | m3 |
| 280 | Lắp dặt các phụ kiện ống: ống, cút và hoàn thiện cho hầm tự hoại | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 281 | Máy bơm nước (kể cả các phụ kiện kèm theo: Dây điện, Công tắc, rắc co, cao su non, băng keo, đầu lọc, xây hộc chứa hố ga, khóa ...) | Chương V của E-HSMT | 1 | T. Bộ |
| 282 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính 200 đến <300mm, cấp đá III | Chương V của E-HSMT | 25 | 1m khoan |
| 283 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 284 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 285 | Chèn sỏi ĐK D=(0.5-2)cm | Chương V của E-HSMT | 5 | 1m khoan |
| 286 | Chèn cát sâu 5m (cả vật liệu, nhân công, máy) | Chương V của E-HSMT | 1 | T. bộ |
| 287 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 288 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 289 | Công vận chuyển và ban phần mùn khoan | Chương V của E-HSMT | 1 | Công |
| 290 | Dọn dẹp vệ sinh để bàn giao công trình đưa vào sử dụng | Chương V của E-HSMT | 2 | công |
| B | ||||
| 1 | Ca máy dọn san dọn thực bì trước khi san nền | Chương V của E-HSMT | 1 | ca |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V của E-HSMT | 1 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V của E-HSMT | 1 | gốc |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 5,619 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 6,012 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 5,619 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,29 | 100m3 |
| 8 | Lót bạt nhựa | Chương V của E-HSMT | 966 | m2 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 96,6 | m3 |
| 10 | Cắt roon chống nứt bê tông nền KT: 2*2m | Chương V của E-HSMT | 82,649 | 10m |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 8,064 | 1m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 11,088 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,081 | 100m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,54 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,157 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,147 | tấn |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 73,92 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 32,48 | m2 |
| 19 | Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 23,52 | m2 |
| 20 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 40,32 | m2 |
| 21 | Đắp đất phù sa để trồng cây | Chương V của E-HSMT | 16,8 | m3 |
| 22 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 21,689 | 1m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 15,664 | m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,217 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,108 | 100m3 |
| 26 | Lót bạt nhựa | Chương V của E-HSMT | 215,32 | m2 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 21,532 | m3 |
| 28 | Cắt roon chống nứt bê tông nền KT: 2*2m | Chương V của E-HSMT | 16,183 | 10m |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 121,871 | m2 |
| 30 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 121,871 | m2 |
| 31 | Công dọn dẹp vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 1 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi