Gói thầu: Xây lắp (nhà làm việc; nhà phụ trợ; các hạng mục phụ trợ khác; cây xanh thảm cỏ)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200903426-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2020 21:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| Tên gói thầu | Xây lắp (nhà làm việc; nhà phụ trợ; các hạng mục phụ trợ khác; cây xanh thảm cỏ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200890894 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn từ nguồn thu hoạt động nghiệp vụ và quỹ phát triển hoạt động ngành của KBNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 390 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-01 21:06:00 đến ngày 2020-09-11 21:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,973,837,216 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : KẾT CẤU NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,0788 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 17,2514 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3465 | tấn |
| 4 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,2047 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thép bản đầu cọc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,2047 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho cọc, cột bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,8718 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 122,8063 | m3 |
| 8 | Mua cọc thép 2m dùng cho công tác ép âm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Mối nối cọc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,172 | tấn |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 108 | 1 mối nối |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 19,46 | 100m |
| 12 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,583 | 100m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,5 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,8932 | 100m3 |
| 15 | Đào giằng móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5553 | 100m3 |
| 16 | Đào móng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,17 | m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,9244 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lót móng cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1721 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2763 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16,9652 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,1979 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,6641 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 82,7879 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cổ cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5474 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,462 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,754 | m3 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,5514 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,294 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,2848 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,1166 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,6761 | tấn |
| 32 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 ( từ cos san nền trở xuống) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,31 | m3 |
| 33 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 ( từ cos san nền trở lên) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 45,738 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,504 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,462 | 100m2 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2799 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,378 | tấn |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5887 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,9493 | 100m3 |
| 40 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0758 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1083 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3792 | m3 |
| 44 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,191 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0678 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2884 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,065 | m3 |
| 48 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,276 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5247 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,7599 | m3 |
| 51 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,085 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,7 | m3 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn kho tiền, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4843 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,1533 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,2504 | tấn |
| 56 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,3806 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20,2338 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12,5358 | m3 |
| 59 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,0891 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1051 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,583 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3735 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11,3424 | m3 |
| 64 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,2234 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 57,6716 | m3 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,5728 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4057 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11,3737 | tấn |
| 69 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,1524 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,9594 | 100m2 |
| 71 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 111,2956 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 19,7971 | m3 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 18,2034 | tấn |
| 74 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,8964 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,8964 | tấn |
| 76 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,6259 | 100m2 |
| 77 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,6756 | m3 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,9977 | tấn |
| 79 | Đào giằng móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0567 | 100m3 |
| 80 | Đào móng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 81 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0104 | 100m2 |
| 82 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,572 | m3 |
| 83 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1528 | 100m2 |
| 84 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,183 | m3 |
| 85 | Ván khuôn cổ cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 86 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,192 | m3 |
| 87 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0371 | tấn |
| 88 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 89 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2166 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0346 | tấn |
| 91 | Bu lông phi 18*250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 92 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,5966 | tấn |
| 93 | Lắp dựng thang sắt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,5966 | tấn |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ (sơn 2 lần) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 268,2564 | m2 |
| 95 | Bu lông 18 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 44 | bộ |
| 96 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,7935 | 100m2 |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2315 | tấn |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2445 | tấn |
| 99 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,7902 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Xây gạch đặc không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 113,9377 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 61,3022 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14,6597 | m3 |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 40,6926 | m3 |
| 5 | Đắp trụ sảnh | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC hoặc tương đương) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 205,2 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 899,5573 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.483,33 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 241,346 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 228,685 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 79,104 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 183,3972 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 246,321 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 197,68 | m |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2.382,8873 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 978,8532 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.987,1772 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.374,5633 | m2 |
| 19 | Quét 4 lớp sika proofmanbrane hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 363,4686 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 363,4686 | m2 |
| 21 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dày 0.4mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,8499 | 100m2 |
| 22 | Tấm úp nóc mái tôn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15,04 | m |
| 23 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,8072 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 29,652 | m3 |
| 25 | Mài granito | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15,9 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch granite, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 645,8906 | m2 |
| 27 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 41,75 | m2 |
| 28 | Công tác ốp đá marble tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16,7836 | m2 |
| 29 | Ốp chân tường, đá rối màu xám ánh kim | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 90,883 | m2 |
| 30 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9 | m2 |
| 31 | Trần thạch cao khung xương chìm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 244,665 | m2 |
| 32 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung xương chìm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 145,57 | m2 |
| 33 | Lát đá granít tự nhiên bậu cửa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,29 | m2 |
| 34 | Xây gạch đặc không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,5533 | m3 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 55,41 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 55,41 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 55,41 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 59,3262 | m2 |
| 39 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 59,3262 | m2 |
| 40 | Cung cấp lắp đặt lan can cầu thang Inox, tay vịn gỗ tương đương Lim Nam Phi D70 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 26,4 | m |
| 41 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 26,4 | m2 |
| 42 | Lan can kính thủy lực đã bao gồm phụ kiện (thông tầng) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13,64 | m2 |
| 43 | Quét 4 lớp sika proofmanbrane hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 64,62 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 36,135 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch granite chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 36,135 | m2 |
| 46 | Lát đá mặt bồn rửa lavabo | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,1975 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite nhân tạo 600x300 mm màu đậm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 94,95 | m2 |
| 48 | Hệ trần thạch cao chịu ẩm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 36,135 | m2 |
| 49 | Vách ngăn vệ sinh (tấm toilet cubicle prety hoặc tương đương) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 19,305 | m2 |
| 50 | Khung giá đỡ chậu rửa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 51 | Cửa cuốn nan nhôm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,5 | m2 |
| 52 | Bộ tời dùng cho cửa cuốn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 53 | Bộ lưu điện Ausdoor hoặc tương đương. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 54 | Bộ điều khiển từ xa có nắp trượt DK1 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 55 | Bộ kích điện từ 12VDC lên 220VDC | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt hộp bảo vệ aluminum cửa cuốn (gồm cả phụ kiện và khung xương) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,3 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,5 | m2 |
| 58 | Cung cấp Cửa đi và bản lề thủy lực,kính cường lực 12mm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,85 | m2 |
| 59 | Bản lề sàn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Kẹp kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 61 | Khóa sàn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Tay nắm inox | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 63 | Khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép 60x230 gỗ tự nhiên tương đương lim Nam Phi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 35,2 | md |
| 64 | Khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn 60x130 gỗ tự nhiên tương đương lim Nam Phi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 30,9 | md |
| 65 | Nẹp cửa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 66,1 | md |
| 66 | Cung cấp cửa đi mở quay, gỗ tự nhiên tương đương lim Nam Phi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 24,715 | m2 |
| 67 | Phụ kiện cửa gỗ ( bản lề, khóa ..) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 68 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 30,9 | m |
| 69 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 35,2 | m |
| 70 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 24,715 | m2 |
| 71 | Cửa đi chống cháy (thép bản, bông thủy tinh chống cháy) (đã bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 45,6 | m2 |
| 72 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính mở lật (nhôm hệ cao cấp tương đương nhôm xingfa), kính dán 2 lớp dày 8,38mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15,3 | m2 |
| 73 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính mở trượt (nhôm hệ cao cấp tương đương nhôm xingfa), kính dán 2 lớp dày 8,38mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 97,38 | m2 |
| 74 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính mở quay (nhôm hệ cao cấp tương đương nhôm xingfa), kính dán 2 lớp dày 8,38mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | m2 |
| 75 | Cung cấp vách kính khung nhôm (nhôm hệ cao cấp tương đương nhôm xingfa), kính dán 2 lớp dày 8,38mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11,16 | m2 |
| 76 | Cung cấp vách kính kết hợp cửa sổ khung nhôm (nhôm hệ cao cấp tương đương nhôm xingfa), kính dán 2 lớp dày 8,38mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 42,96 | m2 |
| 77 | Cung cấp vách kính kết hợp cửa đi khung nhôm (nhôm hệ cao cấp tương đương nhôm xingfa), kính dán 2 lớp dày 8,38mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12,9 | m2 |
| 78 | Phụ kiện kinlong cửa sổ mở trượt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 34 | bộ |
| 79 | Phụ kiện kinlong cửa sổ mở hất | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 80 | Phụ kiện kinlong cửa đi 1 cánh mở quay | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 81 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 113,68 | m2 |
| 82 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11,16 | m2 |
| 83 | Xây gạch đặc không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,1574 | m3 |
| 84 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 31,2586 | m2 |
| 85 | Công tác ốp đá marble tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 32,1404 | m2 |
| 86 | Xây gạch đặc không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,8012 | m3 |
| 87 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0994 | 100m3 |
| 88 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,3 | m3 |
| 89 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15,94 | m2 |
| 90 | Mài nhẵn, tạo rãnh | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15,94 | m2 |
| 91 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15,94 | m2 |
| 92 | Lan can inox | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,63 | m2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,3628 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,5752 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11,7612 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC : ĐIỆN - CHỐNG SÉT NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đèn Led panel 54W-300x1200-âm trần -6000K | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 31 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 85W | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Đèn phòng nổ 2x40W-1,5m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 23 | bộ |
| 4 | Đèn ốp trần led 18W-6000K | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 5 | Đèn dowlight gắn âm trần 20W | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 6 | Đèn dowlight gắn âm trần 12W | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 64 | bộ |
| 7 | Đèn led dây | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 52 | m |
| 8 | Đèn sự cố | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 21 | bộ |
| 9 | Đèn chùm 8 tay, công suất 8x5W -3000K | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Quạt ốp tường hút mùi, thông gió | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Quạt hút mùi, ốp trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Bình nóng lạnh 1800W | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Công tắc bình nóng lạnh | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Công tắc 3 lắp âm tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Công tắc 2 lắp âm tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Công tắc 1 lắp âm tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 17 | Công tắc 1 đổi chiều | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 18 | Chiết áp đèn chùm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Ổ cắm đôi 1 pha 3 chấu lắp âm tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 20 | Ổ cắm đơn 1 pha 3 chấu lắp âm tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | MCCB 3P - 150A - 25kA | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Biến dòng 150A/5A C.L0.5, 15VA | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Biến dòng 100A/5A C.L0.5, 15VA | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Đồng hồ điện tử | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Chống sét van 50KA, 10/320ms | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Vỏ tủ và phụ kiện 800x600x450 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 27 | MCCB 3P - 100A - 25kA | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | ATS 3P 100A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | MCCB 3P - 32A -15KA | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | MCCB 3P - 25A -15KA | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | MCB 1P - 25A -15KA | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | MCCB 3P - 80A -15KA | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Vỏ tủ và phụ kiện 400x400x250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 34 | MCCB 3P - 32A -15KA | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | MCB 1P - 25A -6KA | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 36 | MCB 1P - 16A -6KA | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Vỏ tủ và phụ kiện 400x400x250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 38 | MCCB 3P - 25A -15KA | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | MCB 1P - 25A -6KA | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | MCB 1P - 16A -6KA | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Vỏ tủ và phụ kiện 400x400x250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 42 | MCCB 2P - 25A -10KA | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | MCB 1P - 25A -6KA | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | MCB 1P - 16A -6KA | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Vỏ tủ và phụ kiện 400x400x250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | tủ |
| 46 | Cầu chì 2A kèm đèn báo pha | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 47 | MCCB 3P - 32A -15KA | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | MCB 1P - 10A -6KA | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 49 | MCB 1P - 16A -6KA | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 50 | MCB 1P - 25A -6KA | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Vỏ tủ và phụ kiện 400x400x250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | tủ |
| 52 | Cầu chì 2A kèm đèn báo pha | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 53 | MCCB 3P - 32A -15KA | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | MCB 1P - 10A -6KA | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 55 | MCB 1P - 25A -6KA | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 56 | Vỏ tủ và phụ kiện 400x400x250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | tủ |
| 57 | Cầu chì 2A kèm đèn báo pha | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 58 | MCCB 3P - 32A -15KA | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | MCB 1P - 10A -6KA | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 60 | MCB 1P - 25A -6KA | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 61 | Vỏ tủ và phụ kiện 400x400x250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 62 | Cầu chì 2A kèm đèn báo pha | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 63 | MCB 3P - 25A -15KA | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | MCB 1P - 10A -6KA | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | MCB 1P - 16A -6KA | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 66 | Vỏ tủ và phụ kiện 400x400x250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 67 | MCCB 3P - 25A -15KA | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | MCB 1P - 6A -6KA | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | MCB 1P - 10A -6KA | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | MCB 3P - 20A -10KA | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | MCB 1P - 16A -6KA | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Vỏ tủ và phụ kiện | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 73 | Cầu chì 2A kèm đèn báo pha | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | MCCB 3P - 25A -15KA | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | MCB 1P - 10A -6KA | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | MCB 2P - 20A -10KA | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Vỏ tủ và phụ kiện | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 78 | MCB 2P - 20A -10KA | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | MCB 1P - 20A -6KA | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | MCB 1P - 10A -6KA | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Công tắc chuyển mạch | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Khởi động từ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Bộ chuyển mạch 220V/24V | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Bộ kiểm tra mực nước | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 85 | Rơ le thời gian | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Đèn tín hiệu và cầu chì | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 87 | Vỏ tủ và phụ kiện | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 88 | MCCB 3P - 25A -10KA | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | MCB 1P - 20A -6KA | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 90 | Vỏ tủ và phụ kiện | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 91 | MCB 3P - 25A -15KA | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | MCB 1P - 10A -6KA | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 93 | MCB 1P - 20A -6KA | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 94 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x6mm2) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 65 | m |
| 95 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x4mm2) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 96 | Dây CU/PVC (2x4mm2) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 710 | m |
| 97 | Dây CU/PVC (2x2.5mm2) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 410 | m |
| 98 | Dây CU/PVC (2x1.5mm2) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.540 | m |
| 99 | Dây CU/PVC (1Cx25mm2) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 100 | Dây CU/PVC (1Cx16mm2) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 101 | Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx6mm2) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 145 | m |
| 102 | Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx4mm2) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.005 | m |
| 103 | Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx2,5mm2) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 560 | m |
| 104 | Ống PVC D50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 105 | Máng nhựa SP | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 106 | Ống nhựa PVC D20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2.000 | m |
| 107 | kim thu sét bán kính bảo vệ 30m + phụ kiện | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt kim thu sét | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 109 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,9013 | m3 |
| 110 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,109 | 100m3 |
| 111 | Băng đồng tiếp đất 25x3 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 27 | m |
| 112 | Cọc tiếp địa sắt L63x63x5 ,L=2,5M | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 113 | Cáp đồng bện 70mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 86 | m |
| 114 | Hộp đo điện trở tiếp địa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| D | HẠNG MỤC : PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lavabo + vòi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Chậu xí bệt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Vòi xịt nền | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Chậu tiểu nam | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Gương soi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Móc giấy vệ sinh | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 8 | Đầu bịt D20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 9 | Ống nhựa PPR D50 Cấp lạnh PN10 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 10 | Ống nhựa PPR D40 Cấp lạnh PN10 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 11 | Ống nhựa PPR D32 Cấp lạnh PN10 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 12 | Ống nhựa PPR D25 Cấp lạnh PN10 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 13 | Ống nhựa PPR D20 Cấp lạnh PN10 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 14 | Ống nhựa PPR D20 Cấp nóng PN10 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 19 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 21 | Cút nhựa PPR D50mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Cút nhựa PPR D40mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Cút nhựa PPR D32mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 24 | Cút nhựa PPR D25mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 25 | Cút nhựa PPR D20mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 26 | Cút nhựa PPR ren trong D20mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 27 | Tê nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Tê thu PPR D50*32 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Tê thu PPR D50*40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Tê thu PPR D32*25 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 31 | Tê thu PPR D25*20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Côn thu PPR 50-40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Côn thu PPR 40-32 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Côn thu PPR 32-25 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Côn thu PPR 25-20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Van chặn D40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Van chặn D32 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Van chặn D25 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D125 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 40 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D110 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,31 | 100m |
| 41 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 42 | Ống nhựa UPVC CLASS 1 D76 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,76 | 100m |
| 43 | Ống nhựa UPVC CLASS 1 D60 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 44 | Ống nhựa UPVC CLASS 1 D42 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 45 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=125mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 46 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,31 | 100m |
| 47 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 48 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,76 | 100m |
| 49 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 60mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 50 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 51 | Y upvc D110 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 52 | Y upvc D90x76 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 53 | Y upvc D76 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 54 | Y upvc D60 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Y upvc D140x110 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 56 | Y upvc D110x90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Y upvc D90x76 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 58 | Côn UPVC D76x42 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 59 | Chếch 45 upvc D110 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 60 | Chếch 45 upvc D90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 61 | Chếch 45 upvc D60 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Chếch 45 upvc D42 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 63 | Họng thông tắc D110 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Họng thông tắc D90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Họng thông tắc D76 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Thoát sàn DN65 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| E | HẠNG MỤC : SAN NỀN, KÈ ĐÁ, MƯƠNG NƯỚC | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16,93 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16,93 | 100m3 |
| 3 | Mua đất về đắp san nền | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7.465,1312 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 68,6133 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 28,0896 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 239,5008 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 148,5792 | m3 |
| 8 | Ống thoát nước PVC D60 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 9 | Khe lún | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | khe |
| 10 | Rọ đá dăm lưới mắt cáo phi 10 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 60 | rọ |
| 11 | Đào xúc đất, đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,04 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 21 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 60 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 165 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 255 | m3 |
| 2 | Cốt thép nền đường vào | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,9545 | tấn |
| 3 | Lát gạch tezzarro 400x400 sân | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.445 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,34 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,8711 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11,5808 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,34 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 103,4 | m2 |
| 9 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 82,72 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: CÂY XANH | |||
| 1 | Đất màu trồng cây bảo gồm cả vận chuyển | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 129,542 | m3 |
| 2 | Trồng cỏ lá tre | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,09 | 100m2 |
| 3 | Cây osaka D=15cm, H=3,5m (đã bao gồm chi phí vận chuyển, đào hố, trồng và chăm sóc cây | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | cây |
| 4 | Cây sấu D=15cm, H=3,5m (đã bao gồm chi phí vận chuyển, đào hố, trồng và chăm sóc cây | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cây |
| 5 | Cây ngâu tròn H=0.8m (đã bao gồm chi phí vận chuyển, đào hố, trồng và chăm sóc cây | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | cây |
| 6 | Cây thiên tuế H=0.8m gốc 18-20cm (đã bao gồm chi phí vận chuyển, đào hố, trồng và chăm sóc cây | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cây |
| H | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,1579 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12,8656 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1162 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,574 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0222 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 22,2746 | m3 |
| 7 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,5305 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4513 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,8041 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3008 | tấn |
| 11 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 63,384 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 63,384 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 19,44 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 19,44 | m2 |
| 15 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 52 | m |
| 16 | Nắp lưới chống côn trùng D90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| I | HẠNG MỤC : BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1598 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0084 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,841 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0524 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,029 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0808 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0378 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,729 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0541 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 25kg | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,2025 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 18,36 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 23,7 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 23,7 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,29 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,29 | m2 |
| J | HẠNG MỤC : CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4968 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0857 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0082 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1745 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,0784 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,7264 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,24 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0196 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0014 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 25kg | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m,, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,0017 | 100m3 |
| 13 | Đắp trả đất | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 22,26 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14,31 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,318 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11,13 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 27,03 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 95,4 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 47,7 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,6144 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4749 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,7341 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 265 | cái |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 18,144 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,728 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0792 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,272 | m3 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 21,36 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5825 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0442 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0718 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,8434 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4613 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0187 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4867 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,7318 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,8718 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 42 | Nắp hố ga composite 700x700x50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 43 | Cống tròn BTCT D300 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | m |
| 44 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,5 | đoạn ống |
| 45 | Đế cống BTCT D300 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 47 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0072 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,216 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3821 | m3 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,7368 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 52 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0485 | m3 |
| 53 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0037 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0055 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt Máy bơm cấp nước sinh hoạt Q =4m3/H ; H = 30m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 57 | tủ điều khiển bơm nước sinh hoạt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 58 | Van phao cơ D20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Van phao thủy lực D32 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Rọ hút D50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Van 1 chiều d32 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Van chặn D50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Van chặn D32 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 64 | Van chặn D25 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Ống HDPE D40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 66 | Ống nhựa PPR D40 Cấp lạnh PN10 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 67 | Ống nhựa PPR D32 Cấp lạnh PN10 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,88 | 100m |
| 68 | Ống nhựa PPR D25 Cấp lạnh PN10 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 69 | Ống nhựa PPR D20 Cấp lạnh PN10 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 70 | Cút nhựa PPR D32mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 71 | Cút nhựa PPR D25mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 72 | Cút nhựa PPR D20mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 73 | Tê thu PPR D25/20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 74 | Côn thu PPR D32/25 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Côn thu PPR D25/20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Cút nhựa PPR ren trong D20mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 77 | Lắp đặt đồng hồ đo nước D32 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Nối thẳng ren trong HDPE D40 cho van phao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Đầu bịt D20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 80 | Vòi rửa D20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 81 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D140 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,58 | 100m |
| 82 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D110 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 83 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 84 | Ống nhựa UPVC CLASS 1 D76 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 85 | Y upvc D110 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Y upvc D90x76 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 87 | Y upvc D76 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Y upvc D140x110 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 89 | Y upvc D110x90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 90 | Y upvc D90x60 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 91 | Côn thu D140x110 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Chếch 45 upvc D110 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 93 | Chếch 45 upvc D90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| K | HẠNG MỤC : ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đèn LED 125W ánh sáng vàng, cầ đơn 8m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Cột thép tròn côn liền cần 8m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (3x50+1x35)mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 4 | Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (4x25)mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 5 | Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (4x4)mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 6 | Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (4x4)mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 185 | m |
| 7 | Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (4x2.5)mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 185 | m |
| 8 | Ống HDPE D90/70 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 9 | Ống HDPE D65/50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 10 | Vỏ tủ và phụ kiện | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 11 | MCB 3P - 20A -10KA | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | MCB 3P - 20A -6KA | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | MCB 1P - 10A -6KA | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Công tắc chuyển mạch | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Khởi động từ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Rơ le thời gian | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 21,384 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0642 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2112 | 100m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 19,2 | m2 |
| 23 | Khung bu lông móng M24x300x300x950 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 24 | Cọc tiếp địa V63x6-2400 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 25 | Tấm bắt thiết bị cửa cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,512 | 100m3 |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12,8 | m3 |
| 28 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m3 |
| 30 | Gạch đặc không nung 4x8x18 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.600 | viên |
| 31 | Băng báo cáp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 200 | m |
| L | HẠNG MỤC : CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,588 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11,613 | m3 |
| 3 | Ván khuôn trụ hàng rào | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5528 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,764 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,8326 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1833 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,1617 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,6508 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 73,3024 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 49,28 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 73,3024 | m2 |
| 12 | Ốp đá granite màu đen mặt hàng rào | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 24,2985 | m2 |
| 13 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 19,08 | m2 |
| 14 | Cổng thép hộp sơn màu ghi nhạt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16,478 | m2 |
| 15 | Moto cho cổng điện có đường ray | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,729 | m3 |
| 17 | Hàng rào thép sơn màu ghi nhạt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 150,8184 | m2 |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,299 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,906 | m3 |
| 20 | Ván khuôn trụ hàng rào | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2992 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,496 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,9968 | m3 |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0997 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 19,5048 | m3 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 219,296 | m2 |
| 26 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 121,24 | m |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 219,296 | m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,6238 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,6729 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0948 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5495 | tấn |
| 32 | Biển hiệu | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| M | HANG MỤC : NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN, MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,185 | 100m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,4212 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,3281 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1094 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,2026 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0441 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1571 | tấn |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,045 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0975 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,95 | m3 |
| 11 | Xây gạch đặc không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,8432 | m3 |
| 12 | Xây gạch đặc không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5256 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 42,4 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 45,372 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,72 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,122 | m3 |
| 17 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0748 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1373 | tấn |
| 20 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3745 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,6422 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2952 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,338 | m3 |
| 24 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0622 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0069 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0409 | tấn |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 28,2296 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 87,772 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 28,2296 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 70,6296 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 45,372 | m2 |
| 32 | Quét 4 lớp Sika Proof manbrane hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 31,7888 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 31,7888 | m2 |
| 34 | Bê tông đá dăm nhỏ M200 trộn phụ gia chống thẩm, đặt lưới thép O4A200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16,24 | m2 |
| 35 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16,24 | m2 |
| 36 | Lát gạch lá nem 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16,24 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16,028 | m2 |
| 38 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12,5 | m2 |
| 39 | Cửa đi thép hình sơn màu ghi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 40 | Cửa sổ khung sắt chớp kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | m2 |
| 41 | Hoa sắt cửa sổ sắt vuông đặc 14x14 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | m2 |
| 42 | Đèn phòng nổ 2x40W-1,5m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 43 | Công tắc 2 lắp âm tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Ổ cắm đôi 1 pha 3 chấu lắp âm tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Quạt ốp tường thông gió | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Dây CU/PVC (2x1.5mm2) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 47 | Dây CU/PVC (2x2.5mm2) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 48 | Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx2,5mm2) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 49 | Ống nhựa PVC D20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 50 | Tủ điện phòng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| N | HẠNG MỤC: NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5313 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,9033 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy - Ván khuôn bê tông lót móng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1731 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,8001 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,8999 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20,8351 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,7565 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,6643 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14,58 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2125 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,6302 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,393 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2136 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,3347 | tấn |
| 15 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,7176 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,048 | m3 |
| 17 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,7036 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,319 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,0574 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,502 | m3 |
| 21 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,6864 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,9977 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15,9301 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,7038 | m3 |
| 25 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1218 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0459 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0155 | tấn |
| 28 | Xây gạch đặc không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 36,4144 | m3 |
| 29 | Xây gạch đặc không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,6198 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 202,1435 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 142,9975 | m2 |
| 32 | Công tác ốp chân tường bằng đá đẽo, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 27,82 | m2 |
| 33 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,9125 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 69,2 | m |
| 35 | Đắp trụ cột trang trí | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 140,961 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 38,115 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 345,141 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 140,961 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 153,5975 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 283,9585 | m2 |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4549 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4549 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 41,608 | m2 |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,2666 | 100m2 |
| 46 | Tấm úp nóc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 36,3 | m |
| 47 | Quét 4 lớp sika proof membrane | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 65,5163 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 65,5163 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 55,55 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch đá granite chân tường, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,4715 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, gạch terazo 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 19,84 | m2 |
| 52 | Tấm đan BTCT bàn bếp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,504 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch granite nhân tạo 300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 67,8 | m2 |
| 54 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 55 | Đổ bê tông lót, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,8342 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,2215 | m3 |
| 57 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,2152 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,62 | m2 |
| 59 | Quét chống thấm bằng sika latex hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,62 | m2 |
| 60 | Lưới thép mắt cáo 02 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,62 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,62 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch granite nhân tạo 300x600 màu ghi, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 54,56 | m2 |
| 63 | Vách ngăn composit | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,07 | m2 |
| 64 | Cửa cuốn mô tơ điều khiển tự động | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,2625 | m2 |
| 65 | Mô tơ cửa cuốn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 66 | Bộ lưu điện cửa cuốn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt hộp bảo vệ aluminum cửa cuốn (gồm cả phụ kiện và khung xương) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,85 | m2 |
| 68 | Bộ điều khiển từ xa có nắp trượt DK1 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 69 | Bộ kích điện từ 12VDC lên 220VDC | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 70 | Cung cấp cửa đi nhôm kính 1,2 cánh mở quay (nhôm hệ cao cấp tương đương nhôm xingfa), kính an toàn dày 8,38mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,36 | m² |
| 71 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính mở trượt (nhôm hệ cao cấp tương đương nhôm xingfa), kính dán 2 lớp dày 8,38mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 19,02 | m² |
| 72 | Phụ kiện kinlong cửa đi 1 cánh mở quay | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 73 | Phụ kiện kinlong cửa sổ mở trượt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,9928 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,6692 | 100m2 |
| 76 | Bộ đèn tuýp bán nguyệt 52W-1.2m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 77 | Đèn ốp trần gắn nổi LED 18W | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 78 | Đèn ốp trần LED WC 12W | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 79 | Bình nóng lạnh 2000W | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 80 | Điều hòa 12000BTU/H | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 81 | Quạt hút mùi, thông gió 35W | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 82 | Công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 83 | Ổ cắm đôi 1 pha âm tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 84 | Tủ điện 450x350x300 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| 85 | MCB 20A-3P | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | MCB 20A-1P | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 87 | MCB 10A-1P | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Tủ điện nhựa chứa 6-12 module | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| 89 | Công tắc 1 hạt 2 chiều | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 85W (kèm hộp số) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Dây CU/XLPE/PVC (2x2.5)mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 320 | m |
| 92 | Dây CU/XLPE/PVC (2x1.5)mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 380 | m |
| 93 | Dây CU/PVC (1Cx2,5mm2) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 125 | m |
| 94 | Ống nhựa cứng PVC D16 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 95 | Ống nhựa cứng PVC D20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 245 | m |
| 96 | Ống nhựa cứng PVC D32 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 97 | Ống nhựa cứng PVC D50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 98 | Hộp chia ngả | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | hộp |
| 99 | Lắp đặt Lavabo + Vòi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 100 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 101 | Lắp đặt vòi xịt nền | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 103 | Lắp đặt vòi sen | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 104 | Lắp đặt chậu bếp kèm phụ kiện | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 105 | Van chặn D32 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Van chặn D25 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | Van chặn D20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Cấp lạnh PN10 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Cấp lạnh PN10 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 Cấp lạnh PN10 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 Cấp nóng PN20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 112 | Tê nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 113 | Tê nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa D32/25 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê nhựa D25/20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 116 | Côn thu PPR 32-25 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 117 | Côn thu PPR 25-20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 118 | Cút nhựa PPR D32mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 119 | Cút nhựa PPR D25mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 120 | Cút nhựa PPR D20mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 121 | Cút nhựa PPR ren trong D20mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 122 | Đầu bịt D20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 123 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D110 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 124 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 125 | Ống nhựa UPVC CLASS 1 D76 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 126 | Ống nhựa UPVC CLASS 1 D60 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 127 | Ống nhựa UPVC CLASS 1 D42 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 128 | Y upvc D110 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 129 | Y upvc D90x76 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 130 | Y upvc D76 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 131 | Y upvc D60 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 132 | Y upvc D110x90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 133 | Y upvc D90x76 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 134 | Côn UPVC D76x42 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 135 | Chếch 45 upvc D110 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 136 | Chếch 45 upvc D90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 137 | Chếch 45 upvc D60 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 138 | Chếch 45 upvc D42 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 139 | Họng thông tắc D110 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 140 | Họng thông tắc D90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 141 | Thoát sàn DN65 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 142 | Phễu thu nước mưa DN80 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 143 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1676 | 100m3 |
| 144 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0808 | 100m3 |
| 145 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,616 | m3 |
| 146 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0221 | 100m2 |
| 147 | Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,8715 | m3 |
| 148 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0744 | tấn |
| 149 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0252 | 100m2 |
| 150 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 151 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 152 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 25kg | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 153 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 154 | Xây gạch đặc không nung 4x8x18, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,4191 | m3 |
| 155 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13,34 | m2 |
| 156 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14,64 | m2 |
| 157 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,3696 | m2 |
| 158 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,2 | m2 |
| O | HANG MỤC : NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1426 | 100m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,0296 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,309 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0792 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,8712 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0268 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,127 | tấn |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0237 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0792 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,961 | m3 |
| 11 | Xây gạch đặc không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,771 | m3 |
| 12 | Xây gạch đặc không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,6124 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 26,62 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 28,215 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,92 | m2 |
| 16 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 19,04 | m |
| 17 | Đắp cột trang trí | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,792 | m3 |
| 19 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0528 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0242 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,124 | tấn |
| 22 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,337 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,9788 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3309 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,234 | m3 |
| 26 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0013 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0185 | tấn |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 25,5897 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 54,835 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 25,5897 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 52,2097 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 28,215 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,64 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,64 | m2 |
| 36 | Hệ xương mái hình chóp thép hộp 50x50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 39,12 | md |
| 37 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0.4 mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1924 | 100m2 |
| 38 | Tấm úp nóc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,4 | m |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,61 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,79 | m2 |
| 41 | Ốp đá bóc màu ánh kim đen | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,36 | m2 |
| 42 | Cung cấp cửa đi nhôm kính 1,2 cánh mở quay (nhôm hệ cao cấp tương đương nhôm xingfa), kính an toàn dày 8,38mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 43 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính mở trượt (nhôm hệ cao cấp tương đương nhôm xingfa), kính dán 2 lớp dày 8,38mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,8 | m2 |
| 44 | Phụ kiện kinlong cửa đi 1 cánh mở quay | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Phụ kiện kinlong cửa sổ mở trượt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,96 | m2 |
| P | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14,784 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,344 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,499 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1916 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0923 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1439 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4028 | tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,941 | m3 |
| 9 | Gia công hệ khung dàn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,8285 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,8285 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4284 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4284 | tấn |
| 13 | Bu Lông M20 L=600mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 66,7258 | m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,9479 | 100m2 |
| 16 | Máng nước bằng mái tôn hoa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 22,2 | m |
| 17 | Lớp nilon chống mất nước | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 79,698 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11,2887 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 79,698 | m2 |
| 20 | Ống nhựa UPVC CLASS 1 D60 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi