Gói thầu: Xây lắp (nhà làm việc; nhà phụ trợ; các hạng mục phụ trợ khác; cây xanh thảm cỏ)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200903426-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2020 21:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
Tên gói thầu Xây lắp (nhà làm việc; nhà phụ trợ; các hạng mục phụ trợ khác; cây xanh thảm cỏ)
Số hiệu KHLCNT 20200890894
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn từ nguồn thu hoạt động nghiệp vụ và quỹ phát triển hoạt động ngành của KBNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 390 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-01 21:06:00 đến ngày 2020-09-11 21:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,973,837,216 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC : KẾT CẤU NHÀ LÀM VIỆC
1 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 10,0788 tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 17,2514 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,3465 tấn
4 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3,2047 tấn
5 Lắp đặt thép bản đầu cọc Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3,2047 tấn
6 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho cọc, cột bê tông đúc sẵn Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 9,8718 100m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 122,8063 m3
8 Mua cọc thép 2m dùng cho công tác ép âm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
9 Mối nối cọc Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,172 tấn
10 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 108 1 mối nối
11 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 19,46 100m
12 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,583 100m
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3,5 m3
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,8932 100m3
15 Đào giằng móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,5553 100m3
16 Đào móng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6,17 m3
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 9,9244 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lót móng cột Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,1721 100m2
19 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,2763 100m2
20 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 16,9652 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,1979 100m2
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,6641 100m2
23 Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 300 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 82,7879 m3
24 Ván khuôn cổ cột Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,5474 100m2
25 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,462 m3
26 Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,754 m3
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,5514 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,294 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,2848 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 7,1166 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,6761 tấn
32 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 ( từ cos san nền trở xuống) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,31 m3
33 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 ( từ cos san nền trở lên) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 45,738 m3
34 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 300 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4,504 m3
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,462 100m2
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,2799 tấn
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,378 tấn
38 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,5887 100m3
39 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3,9493 100m3
40 Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0758 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,017 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,1083 tấn
43 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,3792 m3
44 Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,191 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0678 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,2884 tấn
47 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,065 m3
48 Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,276 100m2
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,5247 tấn
50 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,7599 m3
51 Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,085 100m2
52 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,7 m3
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn kho tiền, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,4843 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,1533 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 9,2504 tấn
56 Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4,3806 100m2
57 Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 300 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 20,2338 m3
58 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 300 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 12,5358 m3
59 Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,0891 100m2
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,1051 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,583 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,3735 tấn
63 Đổ bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 11,3424 m3
64 Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6,2234 100m2
65 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 57,6716 m3
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,5728 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,4057 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 11,3737 tấn
69 Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 9,1524 100m2
70 Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3,9594 100m2
71 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 111,2956 m3
72 Đổ bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 300 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 19,7971 m3
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 18,2034 tấn
74 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,8964 tấn
75 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,8964 tấn
76 Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,6259 100m2
77 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6,6756 m3
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,9977 tấn
79 Đào giằng móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp I Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0567 100m3
80 Đào móng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,63 m3
81 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0104 100m2
82 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,572 m3
83 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,1528 100m2
84 Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 300 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3,183 m3
85 Ván khuôn cổ cột Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,028 100m2
86 Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,192 m3
87 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0371 tấn
88 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,008 tấn
89 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,2166 tấn
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0346 tấn
91 Bu lông phi 18*250 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 16 bộ
92 Gia công thang sắt Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4,5966 tấn
93 Lắp dựng thang sắt Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4,5966 tấn
94 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ (sơn 2 lần) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 268,2564 m2
95 Bu lông 18 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 44 bộ
96 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,7935 100m2
97 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,2315 tấn
98 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,2445 tấn
99 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4,7902 m3
B HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC NHÀ LÀM VIỆC
1 Xây gạch đặc không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 113,9377 m3
2 Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 61,3022 m3
3 Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 14,6597 m3
4 Xây gạch đặc không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 40,6926 m3
5 Đắp trụ sảnh Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4 cái
6 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC hoặc tương đương) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 205,2 m2
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 899,5573 m2
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1.483,33 m2
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 241,346 m2
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 228,685 m2
11 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 79,104 m2
12 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 183,3972 m2
13 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 246,321 m2
14 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 197,68 m
15 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2.382,8873 m2
16 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 978,8532 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1.987,1772 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1.374,5633 m2
19 Quét 4 lớp sika proofmanbrane hoặc tương đương Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 363,4686 m2
20 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 363,4686 m2
21 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dày 0.4mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,8499 100m2
22 Tấm úp nóc mái tôn Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 15,04 m
23 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,8072 100m2
24 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 29,652 m3
25 Mài granito Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 15,9 m2
26 Lát nền, sàn gạch granite, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 645,8906 m2
27 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 41,75 m2
28 Công tác ốp đá marble tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 16,7836 m2
29 Ốp chân tường, đá rối màu xám ánh kim Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 90,883 m2
30 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 9 m2
31 Trần thạch cao khung xương chìm (đã bao gồm phụ kiện) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 244,665 m2
32 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung xương chìm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 145,57 m2
33 Lát đá granít tự nhiên bậu cửa Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6,29 m2
34 Xây gạch đặc không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,5533 m3
35 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 55,41 m2
36 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 55,41 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 55,41 m2
38 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 59,3262 m2
39 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 59,3262 m2
40 Cung cấp lắp đặt lan can cầu thang Inox, tay vịn gỗ tương đương Lim Nam Phi D70 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 26,4 m
41 Lắp dựng lan can Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 26,4 m2
42 Lan can kính thủy lực đã bao gồm phụ kiện (thông tầng) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 13,64 m2
43 Quét 4 lớp sika proofmanbrane hoặc tương đương Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 64,62 m2
44 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 36,135 m2
45 Lát nền, sàn gạch granite chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 36,135 m2
46 Lát đá mặt bồn rửa lavabo Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 5,1975 m2
47 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite nhân tạo 600x300 mm màu đậm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 94,95 m2
48 Hệ trần thạch cao chịu ẩm (đã bao gồm phụ kiện) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 36,135 m2
49 Vách ngăn vệ sinh (tấm toilet cubicle prety hoặc tương đương) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 19,305 m2
50 Khung giá đỡ chậu rửa Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6 bộ
51 Cửa cuốn nan nhôm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 10,5 m2
52 Bộ tời dùng cho cửa cuốn Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 bộ
53 Bộ lưu điện Ausdoor hoặc tương đương. Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 bộ
54 Bộ điều khiển từ xa có nắp trượt DK1 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 bộ
55 Bộ kích điện từ 12VDC lên 220VDC Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 bộ
56 Lắp đặt hộp bảo vệ aluminum cửa cuốn (gồm cả phụ kiện và khung xương) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6,3 m2
57 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 10,5 m2
58 Cung cấp Cửa đi và bản lề thủy lực,kính cường lực 12mm (đã bao gồm phụ kiện) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 10,85 m2
59 Bản lề sàn Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
60 Kẹp kính Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4 cái
61 Khóa sàn Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
62 Tay nắm inox Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 bộ
63 Khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép 60x230 gỗ tự nhiên tương đương lim Nam Phi Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 35,2 md
64 Khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn 60x130 gỗ tự nhiên tương đương lim Nam Phi Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 30,9 md
65 Nẹp cửa Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 66,1 md
66 Cung cấp cửa đi mở quay, gỗ tự nhiên tương đương lim Nam Phi Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 24,715 m2
67 Phụ kiện cửa gỗ ( bản lề, khóa ..) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 12 bộ
68 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 30,9 m
69 Lắp dựng khuôn cửa kép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 35,2 m
70 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 24,715 m2
71 Cửa đi chống cháy (thép bản, bông thủy tinh chống cháy) (đã bao gồm phụ kiện) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 45,6 m2
72 Cung cấp cửa sổ nhôm kính mở lật (nhôm hệ cao cấp tương đương nhôm xingfa), kính dán 2 lớp dày 8,38mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 15,3 m2
73 Cung cấp cửa sổ nhôm kính mở trượt (nhôm hệ cao cấp tương đương nhôm xingfa), kính dán 2 lớp dày 8,38mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 97,38 m2
74 Cung cấp cửa sổ nhôm kính mở quay (nhôm hệ cao cấp tương đương nhôm xingfa), kính dán 2 lớp dày 8,38mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 m2
75 Cung cấp vách kính khung nhôm (nhôm hệ cao cấp tương đương nhôm xingfa), kính dán 2 lớp dày 8,38mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 11,16 m2
76 Cung cấp vách kính kết hợp cửa sổ khung nhôm (nhôm hệ cao cấp tương đương nhôm xingfa), kính dán 2 lớp dày 8,38mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 42,96 m2
77 Cung cấp vách kính kết hợp cửa đi khung nhôm (nhôm hệ cao cấp tương đương nhôm xingfa), kính dán 2 lớp dày 8,38mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 12,9 m2
78 Phụ kiện kinlong cửa sổ mở trượt Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 34 bộ
79 Phụ kiện kinlong cửa sổ mở hất Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 14 bộ
80 Phụ kiện kinlong cửa đi 1 cánh mở quay Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3 bộ
81 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 113,68 m2
82 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 11,16 m2
83 Xây gạch đặc không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,1574 m3
84 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 31,2586 m2
85 Công tác ốp đá marble tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 32,1404 m2
86 Xây gạch đặc không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,8012 m3
87 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0994 100m3
88 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3,3 m3
89 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 15,94 m2
90 Mài nhẵn, tạo rãnh Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 15,94 m2
91 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 15,94 m2
92 Lan can inox Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 9,63 m2
93 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 8,3628 100m2
94 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 5,5752 100m2
95 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 11,7612 100m2
C HẠNG MỤC : ĐIỆN - CHỐNG SÉT NHÀ LÀM VIỆC
1 Đèn Led panel 54W-300x1200-âm trần -6000K Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 31 bộ
2 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 85W Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3 cái
3 Đèn phòng nổ 2x40W-1,5m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 23 bộ
4 Đèn ốp trần led 18W-6000K Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 22 bộ
5 Đèn dowlight gắn âm trần 20W Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 24 bộ
6 Đèn dowlight gắn âm trần 12W Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 64 bộ
7 Đèn led dây Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 52 m
8 Đèn sự cố Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 21 bộ
9 Đèn chùm 8 tay, công suất 8x5W -3000K Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3 bộ
10 Quạt ốp tường hút mùi, thông gió Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4 cái
11 Quạt hút mùi, ốp trần Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6 cái
12 Bình nóng lạnh 1800W Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3 bộ
13 Công tắc bình nóng lạnh Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3 cái
14 Công tắc 3 lắp âm tường Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6 cái
15 Công tắc 2 lắp âm tường Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 5 cái
16 Công tắc 1 lắp âm tường Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 16 cái
17 Công tắc 1 đổi chiều Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 11 cái
18 Chiết áp đèn chùm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3 cái
19 Ổ cắm đôi 1 pha 3 chấu lắp âm tường Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 72 cái
20 Ổ cắm đơn 1 pha 3 chấu lắp âm tường Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3 cái
21 MCCB 3P - 150A - 25kA Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
22 Biến dòng 150A/5A C.L0.5, 15VA Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 bộ
23 Biến dòng 100A/5A C.L0.5, 15VA Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 bộ
24 Đồng hồ điện tử Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
25 Chống sét van 50KA, 10/320ms Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 bộ
26 Vỏ tủ và phụ kiện 800x600x450 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 hộp
27 MCCB 3P - 100A - 25kA Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
28 ATS 3P 100A Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
29 MCCB 3P - 32A -15KA Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4 cái
30 MCCB 3P - 25A -15KA Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6 cái
31 MCB 1P - 25A -15KA Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
32 MCCB 3P - 80A -15KA Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
33 Vỏ tủ và phụ kiện 400x400x250 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 tủ
34 MCCB 3P - 32A -15KA Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
35 MCB 1P - 25A -6KA Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6 cái
36 MCB 1P - 16A -6KA Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
37 Vỏ tủ và phụ kiện 400x400x250 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 tủ
38 MCCB 3P - 25A -15KA Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
39 MCB 1P - 25A -6KA Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
40 MCB 1P - 16A -6KA Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4 cái
41 Vỏ tủ và phụ kiện 400x400x250 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 tủ
42 MCCB 2P - 25A -10KA Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
43 MCB 1P - 25A -6KA Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
44 MCB 1P - 16A -6KA Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
45 Vỏ tủ và phụ kiện 400x400x250 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3 tủ
46 Cầu chì 2A kèm đèn báo pha Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3 cái
47 MCCB 3P - 32A -15KA Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
48 MCB 1P - 10A -6KA Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4 cái
49 MCB 1P - 16A -6KA Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3 cái
50 MCB 1P - 25A -6KA Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
51 Vỏ tủ và phụ kiện 400x400x250 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3 tủ
52 Cầu chì 2A kèm đèn báo pha Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3 cái
53 MCCB 3P - 32A -15KA Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
54 MCB 1P - 10A -6KA Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6 cái
55 MCB 1P - 25A -6KA Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3 cái
56 Vỏ tủ và phụ kiện 400x400x250 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3 tủ
57 Cầu chì 2A kèm đèn báo pha Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3 cái
58 MCCB 3P - 32A -15KA Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
59 MCB 1P - 10A -6KA Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4 cái
60 MCB 1P - 25A -6KA Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 5 cái
61 Vỏ tủ và phụ kiện 400x400x250 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 tủ
62 Cầu chì 2A kèm đèn báo pha Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3 cái
63 MCB 3P - 25A -15KA Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
64 MCB 1P - 10A -6KA Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
65 MCB 1P - 16A -6KA Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4 cái
66 Vỏ tủ và phụ kiện 400x400x250 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 tủ
67 MCCB 3P - 25A -15KA Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
68 MCB 1P - 6A -6KA Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
69 MCB 1P - 10A -6KA Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
70 MCB 3P - 20A -10KA Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
71 MCB 1P - 16A -6KA Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
72 Vỏ tủ và phụ kiện Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 tủ
73 Cầu chì 2A kèm đèn báo pha Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
74 MCCB 3P - 25A -15KA Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
75 MCB 1P - 10A -6KA Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
76 MCB 2P - 20A -10KA Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
77 Vỏ tủ và phụ kiện Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 hộp
78 MCB 2P - 20A -10KA Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
79 MCB 1P - 20A -6KA Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
80 MCB 1P - 10A -6KA Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
81 Công tắc chuyển mạch Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
82 Khởi động từ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
83 Bộ chuyển mạch 220V/24V Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
84 Bộ kiểm tra mực nước Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 bộ
85 Rơ le thời gian Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
86 Đèn tín hiệu và cầu chì Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 5 cái
87 Vỏ tủ và phụ kiện Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 tủ
88 MCCB 3P - 25A -10KA Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
89 MCB 1P - 20A -6KA Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4 cái
90 Vỏ tủ và phụ kiện Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 tủ
91 MCB 3P - 25A -15KA Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
92 MCB 1P - 10A -6KA Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
93 MCB 1P - 20A -6KA Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3 cái
94 Cáp CU/XLPE/PVC (4x6mm2) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 65 m
95 Cáp CU/XLPE/PVC (4x4mm2) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 30 m
96 Dây CU/PVC (2x4mm2) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 710 m
97 Dây CU/PVC (2x2.5mm2) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 410 m
98 Dây CU/PVC (2x1.5mm2) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1.540 m
99 Dây CU/PVC (1Cx25mm2) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 30 m
100 Dây CU/PVC (1Cx16mm2) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 80 m
101 Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx6mm2) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 145 m
102 Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx4mm2) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1.005 m
103 Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx2,5mm2) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 560 m
104 Ống PVC D50 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 15 m
105 Máng nhựa SP Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 50 m
106 Ống nhựa PVC D20 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2.000 m
107 kim thu sét bán kính bảo vệ 30m + phụ kiện Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
108 Lắp đặt kim thu sét Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
109 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 10,9013 m3
110 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,109 100m3
111 Băng đồng tiếp đất 25x3 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 27 m
112 Cọc tiếp địa sắt L63x63x5 ,L=2,5M Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6 cọc
113 Cáp đồng bện 70mm2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 86 m
114 Hộp đo điện trở tiếp địa Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 hộp
D HẠNG MỤC : PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC
1 Lavabo + vòi Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4 bộ
2 Chậu xí bệt Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4 bộ
3 Vòi xịt nền Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4 cái
4 Chậu tiểu nam Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 bộ
5 Gương soi Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4 cái
6 Móc giấy vệ sinh Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4 cái
7 Bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 bể
8 Đầu bịt D20 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 20 cái
9 Ống nhựa PPR D50 Cấp lạnh PN10 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,16 100m
10 Ống nhựa PPR D40 Cấp lạnh PN10 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,05 100m
11 Ống nhựa PPR D32 Cấp lạnh PN10 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,32 100m
12 Ống nhựa PPR D25 Cấp lạnh PN10 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,1 100m
13 Ống nhựa PPR D20 Cấp lạnh PN10 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,06 100m
14 Ống nhựa PPR D20 Cấp nóng PN10 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,18 100m
15 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,16 100m
16 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,05 100m
17 Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 32mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,32 100m
18 Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 25mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,1 100m
19 Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 20mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,06 100m
20 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,18 100m
21 Cút nhựa PPR D50mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4 cái
22 Cút nhựa PPR D40mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
23 Cút nhựa PPR D32mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 7 cái
24 Cút nhựa PPR D25mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 12 cái
25 Cút nhựa PPR D20mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 26 cái
26 Cút nhựa PPR ren trong D20mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 20 cái
27 Tê nhựa PPR D20 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4 cái
28 Tê thu PPR D50*32 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
29 Tê thu PPR D50*40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
30 Tê thu PPR D32*25 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 5 cái
31 Tê thu PPR D25*20 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4 cái
32 Côn thu PPR 50-40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
33 Côn thu PPR 40-32 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
34 Côn thu PPR 32-25 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3 cái
35 Côn thu PPR 25-20 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
36 Van chặn D40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
37 Van chặn D32 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
38 Van chặn D25 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
39 Ống nhựa UPVC CLASS 2 D125 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,1 100m
40 Ống nhựa UPVC CLASS 2 D110 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,31 100m
41 Ống nhựa UPVC CLASS 2 D90 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,05 100m
42 Ống nhựa UPVC CLASS 1 D76 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,76 100m
43 Ống nhựa UPVC CLASS 1 D60 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,36 100m
44 Ống nhựa UPVC CLASS 1 D42 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,08 100m
45 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=125mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,1 100m
46 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,31 100m
47 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,05 100m
48 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,76 100m
49 Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 60mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,36 100m
50 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,08 100m
51 Y upvc D110 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4 cái
52 Y upvc D90x76 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4 cái
53 Y upvc D76 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4 cái
54 Y upvc D60 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
55 Y upvc D140x110 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 8 cái
56 Y upvc D110x90 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
57 Y upvc D90x76 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4 cái
58 Côn UPVC D76x42 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4 cái
59 Chếch 45 upvc D110 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 11 cái
60 Chếch 45 upvc D90 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6 cái
61 Chếch 45 upvc D60 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4 cái
62 Chếch 45 upvc D42 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 8 cái
63 Họng thông tắc D110 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
64 Họng thông tắc D90 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
65 Họng thông tắc D76 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
66 Thoát sàn DN65 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4 cái
E HẠNG MỤC : SAN NỀN, KÈ ĐÁ, MƯƠNG NƯỚC
1 Đào san đất, đất cấp I Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 16,93 100m3
2 Vận chuyển đất, đất cấp I Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 16,93 100m3
3 Mua đất về đắp san nền Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 7.465,1312 m3
4 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 68,6133 100m3
5 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 28,0896 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 239,5008 m3
7 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 148,5792 m3
8 Ống thoát nước PVC D60 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,48 100m
9 Khe lún Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3 khe
10 Rọ đá dăm lưới mắt cáo phi 10 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 60 rọ
11 Đào xúc đất, đất cấp I Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 5,04 100m3
12 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,24 100m3
13 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 21 m3
14 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 60 m3
15 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 165 m3
F HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN
1 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 255 m3
2 Cốt thép nền đường vào Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4,9545 tấn
3 Lát gạch tezzarro 400x400 sân Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1.445 m2
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 10,34 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,8711 100m2
6 Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 11,5808 m3
7 Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 10,34 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 103,4 m2
9 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 82,72 m2
G HẠNG MỤC: CÂY XANH
1 Đất màu trồng cây bảo gồm cả vận chuyển Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 129,542 m3
2 Trồng cỏ lá tre Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4,09 100m2
3 Cây osaka D=15cm, H=3,5m (đã bao gồm chi phí vận chuyển, đào hố, trồng và chăm sóc cây Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 10 cây
4 Cây sấu D=15cm, H=3,5m (đã bao gồm chi phí vận chuyển, đào hố, trồng và chăm sóc cây Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 5 cây
5 Cây ngâu tròn H=0.8m (đã bao gồm chi phí vận chuyển, đào hố, trồng và chăm sóc cây Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 10 cây
6 Cây thiên tuế H=0.8m gốc 18-20cm (đã bao gồm chi phí vận chuyển, đào hố, trồng và chăm sóc cây Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cây
H HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,1579 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 12,8656 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,1162 100m3
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,574 m3
5 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0222 100m2
6 Đổ bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 22,2746 m3
7 Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,5305 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,4513 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,8041 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,3008 tấn
11 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 63,384 m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 63,384 m2
13 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 19,44 m2
14 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 19,44 m2
15 Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 52 m
16 Nắp lưới chống côn trùng D90 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
I HẠNG MỤC : BỂ PHỐT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,1598 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0084 100m3
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,841 m3
4 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0524 100m2
5 Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,029 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0808 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,077 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0378 100m2
9 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,729 m3
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0541 tấn
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 25kg Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 10 cái
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
13 Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3,2025 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 18,36 m2
15 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 23,7 m2
16 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 23,7 m2
17 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 5,29 m2
18 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 7,29 m2
J HẠNG MỤC : CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,4968 m3
2 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0857 m3
3 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0082 100m2
4 Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,1745 m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,0784 m2
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,7264 m2
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,24 m2
8 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0196 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0014 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,003 tấn
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 25kg Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
12 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m,, đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,0017 100m3
13 Đắp trả đất Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 22,26 m3
14 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 14,31 m3
15 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,318 100m2
16 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 11,13 m3
17 Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 27,03 m3
18 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 95,4 m2
19 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 47,7 m2
20 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6,6144 m3
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,4749 100m2
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,7341 tấn
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 265 cái
24 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 18,144 m3
25 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,728 m3
26 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0792 100m2
27 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,16 m3
28 Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4,272 m3
29 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 21,36 m2
30 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3,6 m2
31 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,5825 m3
32 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0442 100m2
33 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0718 tấn
34 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 24 cái
35 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4,8434 m3
36 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,4613 m3
37 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0187 100m2
38 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,4867 m3
39 Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,7318 m3
40 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 7,8718 m2
41 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,08 m2
42 Nắp hố ga composite 700x700x50 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3 cái
43 Cống tròn BTCT D300 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3 m
44 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,5 đoạn ống
45 Đế cống BTCT D300 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
46 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 1 cái
47 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0072 100m2
48 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,216 m3
49 Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,3821 m3
50 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,7368 m2
51 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,36 m2
52 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0485 m3
53 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0037 100m2
54 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0055 tấn
55 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
56 Lắp đặt Máy bơm cấp nước sinh hoạt Q =4m3/H ; H = 30m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 máy
57 tủ điều khiển bơm nước sinh hoạt Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 tủ
58 Van phao cơ D20 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
59 Van phao thủy lực D32 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
60 Rọ hút D50 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
61 Van 1 chiều d32 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
62 Van chặn D50 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
63 Van chặn D32 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4 cái
64 Van chặn D25 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
65 Ống HDPE D40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,36 100m
66 Ống nhựa PPR D40 Cấp lạnh PN10 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,14 100m
67 Ống nhựa PPR D32 Cấp lạnh PN10 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,88 100m
68 Ống nhựa PPR D25 Cấp lạnh PN10 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,1 100m
69 Ống nhựa PPR D20 Cấp lạnh PN10 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,45 100m
70 Cút nhựa PPR D32mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 7 cái
71 Cút nhựa PPR D25mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4 cái
72 Cút nhựa PPR D20mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 9 cái
73 Tê thu PPR D25/20 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 5 cái
74 Côn thu PPR D32/25 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
75 Côn thu PPR D25/20 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
76 Cút nhựa PPR ren trong D20mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 9 cái
77 Lắp đặt đồng hồ đo nước D32 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
78 Nối thẳng ren trong HDPE D40 cho van phao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
79 Đầu bịt D20 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 9 cái
80 Vòi rửa D20 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 7 cái
81 Ống nhựa UPVC CLASS 2 D140 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,58 100m
82 Ống nhựa UPVC CLASS 2 D110 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,1 100m
83 Ống nhựa UPVC CLASS 2 D90 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,64 100m
84 Ống nhựa UPVC CLASS 1 D76 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,46 100m
85 Y upvc D110 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
86 Y upvc D90x76 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 8 cái
87 Y upvc D76 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
88 Y upvc D140x110 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
89 Y upvc D110x90 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
90 Y upvc D90x60 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6 cái
91 Côn thu D140x110 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
92 Chếch 45 upvc D110 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4 cái
93 Chếch 45 upvc D90 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4 cái
K HẠNG MỤC : ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1 Đèn LED 125W ánh sáng vàng, cầ đơn 8m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6 bộ
2 Cột thép tròn côn liền cần 8m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6 bộ
3 Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (3x50+1x35)mm2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 120 m
4 Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (4x25)mm2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 80 m
5 Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (4x4)mm2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 80 m
6 Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (4x4)mm2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 185 m
7 Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (4x2.5)mm2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 185 m
8 Ống HDPE D90/70 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 120 m
9 Ống HDPE D65/50 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 300 m
10 Vỏ tủ và phụ kiện Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 hộp
11 MCB 3P - 20A -10KA Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
12 MCB 3P - 20A -6KA Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
13 MCB 1P - 10A -6KA Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
14 Công tắc chuyển mạch Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
15 Khởi động từ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
16 Rơ le thời gian Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 21,384 m3
18 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0642 100m3
19 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,384 m3
20 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3,84 m3
21 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,2112 100m2
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 19,2 m2
23 Khung bu lông móng M24x300x300x950 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6 bộ
24 Cọc tiếp địa V63x6-2400 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6 cọc
25 Tấm bắt thiết bị cửa cột Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6 cái
26 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,512 100m3
27 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 12,8 m3
28 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,12 100m3
29 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,48 100m3
30 Gạch đặc không nung 4x8x18 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1.600 viên
31 Băng báo cáp Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 200 m
L HẠNG MỤC : CỔNG, HÀNG RÀO
1 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,588 100m2
2 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 11,613 m3
3 Ván khuôn trụ hàng rào Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,5528 100m2
4 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,764 m3
5 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,8326 m3
6 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,1833 100m2
7 Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 5,1617 m3
8 Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,6508 m3
9 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 73,3024 m2
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 49,28 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 73,3024 m2
12 Ốp đá granite màu đen mặt hàng rào Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 24,2985 m2
13 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 19,08 m2
14 Cổng thép hộp sơn màu ghi nhạt Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 16,478 m2
15 Moto cho cổng điện có đường ray Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 bộ
16 Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,729 m3
17 Hàng rào thép sơn màu ghi nhạt Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 150,8184 m2
18 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,299 100m2
19 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 5,906 m3
20 Ván khuôn trụ hàng rào Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,2992 100m2
21 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,496 m3
22 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,9968 m3
23 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0997 100m2
24 Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 19,5048 m3
25 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 219,296 m2
26 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 121,24 m
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 219,296 m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,6238 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,6729 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0948 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,5495 tấn
32 Biển hiệu Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 bộ
M HANG MỤC : NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN, MÁY BƠM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,185 100m3
2 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,4212 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 7,3281 m3
4 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,1094 100m2
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,2026 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0441 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,1571 tấn
8 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,045 100m3
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0975 100m3
10 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,95 m3
11 Xây gạch đặc không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 7,8432 m3
12 Xây gạch đặc không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,5256 m3
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 42,4 m2
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 45,372 m2
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4,72 m2
16 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,122 m3
17 Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0748 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,039 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,1373 tấn
20 Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,3745 100m2
21 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,6422 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,2952 tấn
23 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,338 m3
24 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0622 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0069 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0409 tấn
27 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 28,2296 m2
28 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 87,772 m2
29 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 28,2296 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 70,6296 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 45,372 m2
32 Quét 4 lớp Sika Proof manbrane hoặc tương đương Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 31,7888 m2
33 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 31,7888 m2
34 Bê tông đá dăm nhỏ M200 trộn phụ gia chống thẩm, đặt lưới thép O4A200 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 16,24 m2
35 Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 16,24 m2
36 Lát gạch lá nem 300x300, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 16,24 m2
37 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 16,028 m2
38 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 12,5 m2
39 Cửa đi thép hình sơn màu ghi Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 9,6 m2
40 Cửa sổ khung sắt chớp kính Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6 m2
41 Hoa sắt cửa sổ sắt vuông đặc 14x14 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6 m2
42 Đèn phòng nổ 2x40W-1,5m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 bộ
43 Công tắc 2 lắp âm tường Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
44 Ổ cắm đôi 1 pha 3 chấu lắp âm tường Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
45 Quạt ốp tường thông gió Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
46 Dây CU/PVC (2x1.5mm2) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 40 m
47 Dây CU/PVC (2x2.5mm2) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 20 m
48 Dây tiếp địa CU/PVC (1Cx2,5mm2) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 20 m
49 Ống nhựa PVC D20 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 50 m
50 Tủ điện phòng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 hộp
N HẠNG MỤC: NHÀ PHỤ TRỢ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,5313 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 5,9033 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy - Ván khuôn bê tông lót móng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,1731 100m2
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 7,8001 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,8999 100m2
6 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 300 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 20,8351 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,7565 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,6643 tấn
9 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 14,58 m3
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,2125 100m3
11 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,6302 100m3
12 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 9,393 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,2136 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,3347 tấn
15 Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,7176 100m2
16 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4,048 m3
17 Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,7036 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,319 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,0574 tấn
20 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 5,502 m3
21 Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,6864 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,9977 tấn
23 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 15,9301 m3
24 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,7038 m3
25 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,1218 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0459 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0155 tấn
28 Xây gạch đặc không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 36,4144 m3
29 Xây gạch đặc không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3,6198 m3
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 202,1435 m2
31 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 142,9975 m2
32 Công tác ốp chân tường bằng đá đẽo, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 27,82 m2
33 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 8,9125 m2
34 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 69,2 m
35 Đắp trụ cột trang trí Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 9 cái
36 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 140,961 m2
37 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 38,115 m2
38 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 345,141 m2
39 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 140,961 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 153,5975 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 283,9585 m2
42 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,4549 tấn
43 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,4549 tấn
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 41,608 m2
45 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,2666 100m2
46 Tấm úp nóc Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 36,3 m
47 Quét 4 lớp sika proof membrane Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 65,5163 m2
48 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 65,5163 m2
49 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 55,55 m2
50 Công tác ốp gạch đá granite chân tường, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4,4715 m2
51 Lát nền, sàn, gạch terazo 300x300, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 19,84 m2
52 Tấm đan BTCT bàn bếp Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,504 m2
53 Công tác ốp gạch granite nhân tạo 300x600, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 67,8 m2
54 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 8,64 m2
55 Đổ bê tông lót, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,8342 m3
56 Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3,2215 m3
57 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 9,2152 m2
58 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 9,62 m2
59 Quét chống thấm bằng sika latex hoặc tương đương Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 9,62 m2
60 Lưới thép mắt cáo 02 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 9,62 m2
61 Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 9,62 m2
62 Công tác ốp gạch granite nhân tạo 300x600 màu ghi, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 54,56 m2
63 Vách ngăn composit Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 5,07 m2
64 Cửa cuốn mô tơ điều khiển tự động Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 9,2625 m2
65 Mô tơ cửa cuốn Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 bộ
66 Bộ lưu điện cửa cuốn Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 bộ
67 Lắp đặt hộp bảo vệ aluminum cửa cuốn (gồm cả phụ kiện và khung xương) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 5,85 m2
68 Bộ điều khiển từ xa có nắp trượt DK1 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 bộ
69 Bộ kích điện từ 12VDC lên 220VDC Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 bộ
70 Cung cấp cửa đi nhôm kính 1,2 cánh mở quay (nhôm hệ cao cấp tương đương nhôm xingfa), kính an toàn dày 8,38mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 10,36
71 Cung cấp cửa sổ nhôm kính mở trượt (nhôm hệ cao cấp tương đương nhôm xingfa), kính dán 2 lớp dày 8,38mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 19,02
72 Phụ kiện kinlong cửa đi 1 cánh mở quay Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 5 bộ
73 Phụ kiện kinlong cửa sổ mở trượt Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 7 bộ
74 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,9928 100m2
75 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,6692 100m2
76 Bộ đèn tuýp bán nguyệt 52W-1.2m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 7 bộ
77 Đèn ốp trần gắn nổi LED 18W Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6 bộ
78 Đèn ốp trần LED WC 12W Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 5 bộ
79 Bình nóng lạnh 2000W Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 bộ
80 Điều hòa 12000BTU/H Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 máy
81 Quạt hút mùi, thông gió 35W Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4 cái
82 Công tắc 1 hạt Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 9 cái
83 Ổ cắm đôi 1 pha âm tường Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 12 cái
84 Tủ điện 450x350x300 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 tủ
85 MCB 20A-3P Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
86 MCB 20A-1P Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 7 cái
87 MCB 10A-1P Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
88 Tủ điện nhựa chứa 6-12 module Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 tủ
89 Công tắc 1 hạt 2 chiều Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
90 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 85W (kèm hộp số) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
91 Dây CU/XLPE/PVC (2x2.5)mm2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 320 m
92 Dây CU/XLPE/PVC (2x1.5)mm2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 380 m
93 Dây CU/PVC (1Cx2,5mm2) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 125 m
94 Ống nhựa cứng PVC D16 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 35 m
95 Ống nhựa cứng PVC D20 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 245 m
96 Ống nhựa cứng PVC D32 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 30 m
97 Ống nhựa cứng PVC D50 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 150 m
98 Hộp chia ngả Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 20 hộp
99 Lắp đặt Lavabo + Vòi Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 bộ
100 Lắp đặt chậu xí bệt Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 bộ
101 Lắp đặt vòi xịt nền Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
102 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 bộ
103 Lắp đặt vòi sen Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 bộ
104 Lắp đặt chậu bếp kèm phụ kiện Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 bộ
105 Van chặn D32 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
106 Van chặn D25 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
107 Van chặn D20 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
108 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Cấp lạnh PN10 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,06 100m
109 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Cấp lạnh PN10 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,07 100m
110 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 Cấp lạnh PN10 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,18 100m
111 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 Cấp nóng PN20 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,12 100m
112 Tê nhựa PPR D25 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4 cái
113 Tê nhựa PPR D20 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4 cái
114 Lắp đặt tê nhựa D32/25 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
115 Lắp đặt tê nhựa D25/20 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4 cái
116 Côn thu PPR 32-25 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
117 Côn thu PPR 25-20 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
118 Cút nhựa PPR D32mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
119 Cút nhựa PPR D25mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
120 Cút nhựa PPR D20mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 30 cái
121 Cút nhựa PPR ren trong D20mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 12 cái
122 Đầu bịt D20 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 12 cái
123 Ống nhựa UPVC CLASS 2 D110 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,07 100m
124 Ống nhựa UPVC CLASS 2 D90 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,07 100m
125 Ống nhựa UPVC CLASS 1 D76 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,24 100m
126 Ống nhựa UPVC CLASS 1 D60 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,1 100m
127 Ống nhựa UPVC CLASS 1 D42 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,03 100m
128 Y upvc D110 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
129 Y upvc D90x76 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
130 Y upvc D76 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
131 Y upvc D60 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
132 Y upvc D110x90 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
133 Y upvc D90x76 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
134 Côn UPVC D76x42 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
135 Chếch 45 upvc D110 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 5 cái
136 Chếch 45 upvc D90 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
137 Chếch 45 upvc D60 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4 cái
138 Chếch 45 upvc D42 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6 cái
139 Họng thông tắc D110 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
140 Họng thông tắc D90 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
141 Thoát sàn DN65 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4 cái
142 Phễu thu nước mưa DN80 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4 cái
143 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,1676 100m3
144 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0808 100m3
145 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,616 m3
146 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0221 100m2
147 Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,8715 m3
148 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0744 tấn
149 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0252 100m2
150 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,52 m3
151 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,054 tấn
152 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 25kg Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 5 cái
153 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 5 cái
154 Xây gạch đặc không nung 4x8x18, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,4191 m3
155 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 13,34 m2
156 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 14,64 m2
157 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3,3696 m2
158 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 5,2 m2
O HANG MỤC : NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,1426 100m3
2 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,0296 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 5,309 m3
4 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0792 100m2
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,8712 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0268 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,127 tấn
8 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0237 100m3
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0792 100m3
10 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,961 m3
11 Xây gạch đặc không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4,771 m3
12 Xây gạch đặc không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,6124 m3
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 26,62 m2
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 28,215 m2
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,92 m2
16 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 19,04 m
17 Đắp cột trang trí Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4 cái
18 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,792 m3
19 Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0528 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0242 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,124 tấn
22 Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,337 100m2
23 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,9788 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,3309 tấn
25 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,234 m3
26 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,039 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0013 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0185 tấn
29 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 25,5897 m2
30 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 54,835 m2
31 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 25,5897 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 52,2097 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 28,215 m2
34 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4,64 m2
35 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4,64 m2
36 Hệ xương mái hình chóp thép hộp 50x50 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 39,12 md
37 Lợp mái tôn múi chiều dày 0.4 mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,1924 100m2
38 Tấm úp nóc Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 10,4 m
39 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 9,61 m2
40 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 9,79 m2
41 Ốp đá bóc màu ánh kim đen Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 9,36 m2
42 Cung cấp cửa đi nhôm kính 1,2 cánh mở quay (nhôm hệ cao cấp tương đương nhôm xingfa), kính an toàn dày 8,38mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,16 m2
43 Cung cấp cửa sổ nhôm kính mở trượt (nhôm hệ cao cấp tương đương nhôm xingfa), kính dán 2 lớp dày 8,38mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 7,8 m2
44 Phụ kiện kinlong cửa đi 1 cánh mở quay Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 bộ
45 Phụ kiện kinlong cửa sổ mở trượt Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3 bộ
46 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 9,96 m2
P HẠNG MỤC: NHÀ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 14,784 m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,344 m3
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 5,499 m3
4 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,1916 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0923 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,1439 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,4028 tấn
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 7,941 m3
9 Gia công hệ khung dàn Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,8285 tấn
10 Lắp dựng cột thép các loại Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,8285 tấn
11 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,4284 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,4284 tấn
13 Bu Lông M20 L=600mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 28 cái
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 66,7258 m2
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,9479 100m2
16 Máng nước bằng mái tôn hoa Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 22,2 m
17 Lớp nilon chống mất nước Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 79,698 m2
18 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 11,2887 m3
19 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 79,698 m2
20 Ống nhựa UPVC CLASS 1 D60 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,15 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->