Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200903389-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200903382 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kết dư ngân sách quận năm 2019 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-01 20:44:00 đến ngày 2020-09-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,902,239,499 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN 1: HẠ TẦNG QUANH KHU ĐÀI TƯỞNG NIỆM | |||
| B | I - NỀN MẶT ĐƯỜNG LOẠI 1 (MẶT ĐƯỜNG BT VÂN ĐÁ) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 22,39 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 39,77 | m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,112 | 100m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 2,239 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 33,59 | m3 |
| 6 | Lát gạch bê tông vân đá KT 30x30x5cm | Chương V của E-HSMT | 223,94 | m2 |
| C | II - NỀN MẶT ĐƯỜNG LOẠI II (TERAZZO TRÊN MẶT CẦU) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 1,53 | m3 |
| 2 | Lát gạch bê tông vân đá KT 30x30x5cm | Chương V của E-HSMT | 21,8 | m2 |
| 3 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x3 | Chương V của E-HSMT | 9,144 | 10m |
| 4 | Bơm keo Epoxy chèn khe co giãn mặt cầu | Chương V của E-HSMT | 45,72 | 1md |
| D | III- KẾT CẤU LOẠI III (VỈA HÈ, ĐƯỜNG DẠO GẠCH TERAZZO) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 34,91 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 15,7 | m3 |
| 3 | Đắp cát + bù vênh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,596 | 100m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 3,491 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 27,92 | m3 |
| 6 | Lát nền đường bằng gạch Terrazo, KT 30x30x3cm | Chương V của E-HSMT | 349,05 | m2 |
| E | BÓ VỈA BTXM 18x22x100 | |||
| 1 | Đào móng bó vỉa, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,69 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 0,111 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,995 | m3 |
| 4 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm | Chương V của E-HSMT | 55,3 | m |
| F | IV- HOÀN TRẢ SÂN GẠCH ĐỎ | |||
| 1 | Cắt mặt sân gạch đất nung hiện trạng, chiều sâu vết cắt 5cm | Chương V của E-HSMT | 3,48 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 6,75 | m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 0,675 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 5,4 | m3 |
| 5 | Lát gạch đỏ (đất nung) KT 400X400 | Chương V của E-HSMT | 67,47 | m2 |
| G | V- KÈ ĐÁ XÂY | |||
| 1 | Phá dỡ Lan can sắt hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 148,32 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 93,16 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 585,66 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 108,15 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V của E-HSMT | 8,65 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 4,43 | tấn |
| 7 | Bê tông móng kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 34,61 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng kè, ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 0,494 | 100m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 231,13 | m3 |
| 10 | Bê tông giằng đỉnh kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,94 | m3 |
| 11 | Ván khuôn giằng đỉnh, ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 0,247 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kè, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,5 | tấn |
| 13 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 74,16 | m2 |
| 14 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 3,537 | 100m3 |
| 15 | Ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Chương V của E-HSMT | 0,204 | 100m |
| H | TẦNG LỌC NGƯỢC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 150mm | Chương V của E-HSMT | 0,419 | 100m |
| 2 | Vải địa kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 1,507 | 100m2 |
| 3 | Đá hộc xếp, không chít mạch | Chương V của E-HSMT | 6,78 | m3 |
| 4 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,045 | 100m3 |
| 5 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 6 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| I | VI-BÓ HÈ ĐƯỜNG, BÓ BỒN CÂY, CÂY XANH, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 17,32 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,11 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 13,21 | m3 |
| 4 | Ốp bó bồn cây bằng gạch thẻ, gạch gốm trang trí | Chương V của E-HSMT | 52,83 | m2 |
| 5 | Mua Bổ sung đất màu | Chương V của E-HSMT | 32,95 | m3 |
| 6 | Đắp bù đất màu trồng cây | Chương V của E-HSMT | 32,95 | m3 |
| J | BÓ BỒN CÂY | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 11,28 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,08 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 8,2 | m3 |
| 4 | Ốp bó hè bằng gạch thẻ, gạch gốm trang trí | Chương V của E-HSMT | 54,67 | m2 |
| 5 | Đắp bù đất màu bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| K | CÂY XANH | |||
| 1 | Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Cây loại 3 | Chương V của E-HSMT | 8 | cây/lần |
| 2 | Trồng cây bóng mát- cây lộc vừng D=25-30cm, H=6-8m | Chương V của E-HSMT | 9 | cây |
| 3 | Duy trì cây bóng mát mới trồng- cây Lộc Vừng (cây dưới 2 năm). (duy trì 3 tháng -1 tháng trong đm trồng cây) | Chương V của E-HSMT | 0,9 | 10 cây/tháng |
| 4 | Trồng cỏ lạc (2,5kg/m2) | Chương V của E-HSMT | 49,85 | m2 |
| 5 | Duy trì thảm cỏ lạc tại vườn. Sử dụng máy bơm điện 1,5KW (duy trì 3 tháng) | Chương V của E-HSMT | 0,499 | 100m2/tháng |
| 6 | Trồng, cây trồng viền- Cẩm Tú Mai (50 khóm/m2) Sử dụng máy bơm xăng 3CV (tính duy trì 3 tháng) | Chương V của E-HSMT | 6,4 | m2 |
| 7 | Duy trì hàng rào - Cẩm Tú mai. Sử dụng máy bơm điện 1,5KW (duy trì 3 tháng) | Chương V của E-HSMT | 6,4 | m2/tháng |
| 8 | Trồng, chăm sóc cây cảnh - cây Hoa Giấy H=1-1,6m, D tán =0,5-0,7m | Chương V của E-HSMT | 8 | cây |
| 9 | Duy trì cây đơn lẻ, khóm. Sử dụng máy bơm điện 1,5KW (duy trì 3 tháng) | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 10 cây(khóm)/tháng |
| L | GHI THU NƯỚC LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 5,49 | m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,54 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,111 | 100m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,94 | m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà mũ | Chương V của E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,83 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 250mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 14,8mm | Chương V của E-HSMT | 0,058 | 100m |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 3,21 | m3 |
| 12 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,021 | 100m3 |
| 13 | Mua bộ Nắp ghi thu bằng gang có khóa chống mất cắp KT430x860 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp dựng ghi thu nước bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| M | GA THU NƯỚC THẢI CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,105 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,104 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V của E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cổ ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 6 | Lắp dựng ghi thu nước bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| N | VII- ĐÀO BÙN LÒNG AO VÀ BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, thủ công | Chương V của E-HSMT | 1.026,37 | m3 |
| 2 | Bơm nước từ ao hồ hiện trạng ra hồ Đại Từ để lấy mặt bằng thi công vét bùn, thi công kè | Chương V của E-HSMT | 914,4 | m3 |
| 3 | Bơm nước từ Đại Từ để hoàn trả mực nước hiện có | Chương V của E-HSMT | 1.940,76 | m3 |
| O | VIII - THAY THẾ CỘT ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cột đèn hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 8 | cột |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,59 | m3 |
| 3 | Lắp đặt móng cột, móng tủ điện M16x340x340x500 | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 4 | Lắp dựng cột đèn mới | Chương V của E-HSMT | 9 | cột |
| 5 | Thi công hệ cọc tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 9 | hệ |
| 6 | Đèn cầu SON, 70W, không bóng có nấm tán quang | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 7 | Bóng đèn Led 70w, chiếu sáng đường phố, chíp led SMD | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 63mm, đoạn ống dài 50m | Chương V của E-HSMT | 1,563 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 235 | m |
| 10 | Luồn cáp cửa cột | Chương V của E-HSMT | 9 | cột |
| P | IX- LAN CAN INOX- BỆ THỜ ĐÁ | |||
| 1 | Gia công lan can | Chương V của E-HSMT | 2,562 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 148,32 | m2 |
| 3 | Bulong M16, L=150mm | Chương V của E-HSMT | 236 | con |
| 4 | Bệ thờ đá KT theo thiết kế | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| Q | X- TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU, PHẾ THẢI TỪ CÔNG TRÌNH ĐẾN CỔNG | |||
| 1 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 1.882,14 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 37m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 1.882,14 | m3 |
| R | XI-VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI | |||
| 1 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV, Bãi Nguyên Khê 22km | Chương V của E-HSMT | 1,863 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 1,863 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 1,863 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 6,509 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 6,509 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 6,509 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 10,264 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 10,264 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 10,264 | 100m3 |
| S | PHẦN 2: NHÀ ĐÀI TƯỞNG NIỆM, GIA CỐ MÓNG MỐ TRỤ CẦU | |||
| T | NHÀ TƯỞNG NIỆM - GIA CỐ MÓNG MỐ, TRỤ CẦU | |||
| U | I- NHÀ TƯỞNG NIỆM; BỒN CÂY DƯỚI AO; SƠN CẦU DẪN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 300,66 | m2 |
| 2 | Sơn dầm cầu, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 220,18 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 80,48 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT | 49,45 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch ceramic-KT 400x400 | Chương V của E-HSMT | 49,45 | m2 |
| 6 | Sơn Nhũ đồng tượng Bác Hồ, 1 lót, 2 phủ | Chương V của E-HSMT | 5,02 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 23,08 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Chương V của E-HSMT | 22,126 | m |
| 9 | Sản xuất, Lắp dựng cửa gỗ Lim Nam Phi | Chương V của E-HSMT | 23,08 | m2 |
| 10 | Sản xuất, Lắp dựng khuôn cửa kép, cửa gỗ Lim Nam Phi | Chương V của E-HSMT | 22,126 | 1m cấu kiện |
| 11 | Mua và lắp đặt Dư Bằng bằng gỗ lim Nam Phi | Chương V của E-HSMT | 10,48 | m2 |
| 12 | Thay thế khánh tiết mới | Chương V của E-HSMT | 11,9 | m2 |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây 2x2,5mm | Chương V của E-HSMT | 89 | m |
| 14 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Chương V của E-HSMT | 1 | bảng |
| 15 | Lắp đặt 1 công tắc, 3 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Chương V của E-HSMT | 1 | bảng |
| 16 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Chương V của E-HSMT | 1 | bảng |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Đèn led dây trang trí | Chương V của E-HSMT | 172 | m |
| V | II - GIA CỐ MÓNG MỐ, TRỤ CẦU | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 8 | m3 |
| 2 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V của E-HSMT | 15,3 | m2 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m , mở rộng móng trụ cầu | Chương V của E-HSMT | 79,088 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V của E-HSMT | 6,33 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,187 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 37,96 | m3 |
| 7 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤25mm, chiều sâu khoan ≤30cm | Chương V của E-HSMT | 763 | lỗ khoan |
| 8 | Bơm keo cấy thép (VT+NC) | Chương V của E-HSMT | 165,87 | tuýp |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 2,98 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 0,79 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi