Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200903543-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200900016 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-02 21:02:00 đến ngày 2020-09-10 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,308,425,371 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà công vụ | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤20m-đất cấp III | 4,238 | 100m3 | |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 1,996 | tấn | |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | 4,836 | tấn | |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 0,26 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 7,44 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 | 46,5 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển cọc BT từ nơi đúc cách 1km về công trình; 1ca vận chuyển 3 chuyến | 0,5 | ca | |
| 8 | Cẩu phục vụ cọc BTCT lên xuống xe hai chiều; 1 ca 3 lượt v/c | 0,5 | ca | |
| 9 | Sản xuất thép bịt đầu cọc | 0,433 | tấn | |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm-đất cấp II | 6,27 | 100m | |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | 2,138 | m3 | |
| 12 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 15,748 | m3 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 2,72 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,247 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,153 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 1,435 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 1,212 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,025 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 3,731 | tấn | |
| 20 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 | 45,648 | m3 | |
| 21 | Bê tông cột, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 0,479 | m3 | |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | 36,154 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 1,502 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn móng cột | 0,1 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 2,545 | 100m2 | |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 27,615 | m3 | |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 9,315 | m3 | |
| 28 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,862 | 100m3 | |
| 29 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,479 | 100m3 | |
| 30 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | 0,103 | 100m3 | |
| 31 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,103 | 100m3 | |
| 32 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | 0,103 | 100m3 | |
| 33 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | 22,755 | m3 | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,365 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,241 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 2,065 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,642 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,481 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 2,691 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 1,222 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,644 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 1,826 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 2,498 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 3,001 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 3,476 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,303 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,435 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 7,963 | tấn | |
| 49 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 8,014 | m3 | |
| 50 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | 14,272 | m3 | |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | 49,768 | m3 | |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | 19,972 | m3 | |
| 53 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2 | 5,584 | m3 | |
| 54 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | 71,816 | m3 | |
| 55 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,236 | 100m2 | |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 4,723 | 100m2 | |
| 57 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 2,141 | 100m2 | |
| 58 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,497 | 100m2 | |
| 59 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | 7,264 | 100m2 | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,054 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,111 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,054 | tấn | |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,111 | tấn | |
| 64 | Thi công khe đặt thép chống nút tường gạch bê tông | 21,26 | 10m | |
| 65 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 492,248 | m2 | |
| 66 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 77,219 | m3 | |
| 67 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | 179,643 | m3 | |
| 68 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 0,902 | m3 | |
| 69 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | 0,902 | m3 | |
| 70 | Gia công xà gồ thép | 1,63 | tấn | |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,63 | tấn | |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 309,459 | 1m2 | |
| 73 | Thép dẹt 50x5 L=150 chẻ chân theo KC xà gồ | 21,168 | kg | |
| 74 | Bu lông phi 10, l = 50 mm | 60 | cái | |
| 75 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | 3,094 | 100m2 | |
| 76 | Tôn úp nóc mái | 43,02 | m | |
| 77 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 770,157 | m2 | |
| 78 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 177,648 | m2 | |
| 79 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 1.562,509 | m2 | |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 366,09 | m2 | |
| 81 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 772,343 | m2 | |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 79,96 | m | |
| 83 | Đắp gờ móc nước | 79,96 | m | |
| 84 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | 595,648 | m2 | |
| 85 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | 12,046 | m2 | |
| 86 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,06m2 | 148,554 | m2 | |
| 87 | Lát đá bậc cầu thang | 45,617 | m2 | |
| 88 | SX cửa nhựa lõi thép (Bao gồm cả phụ kiện) | 81,525 | m2 | |
| 89 | SX cửa sổ nhựa lõi thép(Bao gồm cả phụ kiện) | 76,02 | m2 | |
| 90 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ nhựa lõi thép | 157,545 | m2 | |
| 91 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,597 | tấn | |
| 92 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 69,54 | m2 | |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 69,54 | 1m2 | |
| 94 | Gia công lan can inox | 0,3734 | tấn | |
| 95 | Lắp dựng lan can sắt | 49,7 | m2 | |
| 96 | Sản xuất, lắp dựng tay vịn lan can bằng gỗ | 18,5 | m | |
| 97 | Trụ thang gỗ | 1 | cái | |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 947,805 | m2 | |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.700,942 | m2 | |
| 100 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,084 | tấn | |
| 101 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,055 | tấn | |
| 102 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,085 | tấn | |
| 103 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | 0,026 | tấn | |
| 104 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 1,187 | m3 | |
| 105 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | 0,5 | m3 | |
| 106 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,64 | m3 | |
| 107 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,087 | 100m2 | |
| 108 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,022 | 100m2 | |
| 109 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 4,21 | m3 | |
| 110 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 46,952 | m2 | |
| 111 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 4,8 | m2 | |
| 112 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 7,915 | m2 | |
| 113 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 4 | cái | |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | 0,03 | 100m | |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | 2 | cái | |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | 0,01 | 100m | |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | 1 | cái | |
| 118 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | 2 | bể | |
| 119 | Lắp đặt xí bệt | 9 | bộ | |
| 120 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 9 | cái | |
| 121 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 9 | bộ | |
| 122 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 9 | bộ | |
| 123 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 9 | cái | |
| 124 | Lắp đặt giá treo | 9 | cái | |
| 125 | Lắp đặt kệ kính | 9 | cái | |
| 126 | Lắp đặt gương soi | 9 | cái | |
| 127 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | 9 | bộ | |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 63mm, đoạn ống dài 50m | 0,75 | 100 m | |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | 0,65 | 100m | |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | 0,36 | 100m | |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | 0,35 | 100m | |
| 132 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63mm | 20 | cái | |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | 17 | cái | |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | 18 | cái | |
| 135 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | 18 | cái | |
| 136 | Lắp đặt tê ĐK 63 | 20 | Cái | |
| 137 | Lắp đặt tê ĐK 50 | 17 | Cái | |
| 138 | Lắp đặt tê ĐK 32 | 18 | Cái | |
| 139 | Lắp đặt tê ĐK 25 | 18 | Cái | |
| 140 | Tê inox ĐK 25 | 9 | Cái | |
| 141 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | 18 | cái | |
| 142 | Măng sông ĐK 50 | 27 | Cái | |
| 143 | Đai neo giữ ống | 12 | cái | |
| 144 | Van đồng phi 32 | 2 | Cái | |
| 145 | Cầu chắn rác phi 150 | 3 | cái | |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mm | 0,76 | 100m | |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mm | 0,65 | 100m | |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm | 0,36 | 100m | |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 34mm | 0,23 | 100m | |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | 23 | cái | |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | 17 | cái | |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | 18 | cái | |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | 18 | cái | |
| 154 | Tê nhựa ĐK 110 | 19 | Cái | |
| 155 | Tê nhựa ĐK 90 | 17 | Cái | |
| 156 | Tê nhựa ĐK 60 | 18 | Cái | |
| 157 | Tê nhựa ĐK 34 | 18 | Cái | |
| 158 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | 18 | cái | |
| 159 | Măng sông ĐK 110 | 19 | Cái | |
| 160 | Măng sông ĐK 90 | 17 | Cái | |
| 161 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | 9 | cái | |
| 162 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x10mm2 | 150 | m | |
| 163 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x6mm2 | 550 | m | |
| 164 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2.5mm2 | 642 | m | |
| 165 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1.5mm2 | 803 | m | |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | 750 | m | |
| 167 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | 3 | hộp | |
| 168 | Điều hòa 12000 BTU | 5 | Cái | |
| 169 | Điều hòa 24000 BTU | 1 | Cái | |
| 170 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | 6 | máy | |
| 171 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | 0,45 | 100m | |
| 172 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | 0,38 | 100m | |
| 173 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | 0,2 | 100m | |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | 0,15 | 100m | |
| 175 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | 1 | cái | |
| 176 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | 17 | cái | |
| 177 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 19 | cái | |
| 178 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 12 | cái | |
| 179 | Lắp đặt ô cắm đôi | 56 | cái | |
| 180 | Lắp đặt quạt trần | 18 | cái | |
| 181 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | 9 | cái | |
| 182 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 183 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 36 | bộ | |
| 184 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 12 | bộ | |
| 185 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | 21 | bộ | |
| 186 | Tủ điện tổng 420x650x180 | 1 | Cái | |
| 187 | Tủ điện 210x160x180 | 3 | Cái | |
| 188 | Con sơn đón điện | 1 | Cái | |
| 189 | Cầu nối dây 4 cực | 3 | Cái | |
| 190 | Đế âm bảng điện, ổ cắm, công tắc, aptomat | 105 | Cái | |
| 191 | Cáp mạngCABLE C5E Chính hãng AMP; Cable AMP Cat5E 8 Sợi đồng; Hàng chính hãng | 350 | m | |
| 192 | Mặt, nhân AMP Đầu kết nối: ESCON-ESCON; Chiều dài (m): 305; Bề dày: 0.5cm; Nhân modul mạng RJ45 Alatek; Đế hình chữ nhật: Nổi ; Vỏ bọc bạc chống nhiễu; Bước sóng (nm): 100 | 14 | Cái | |
| 193 | Hộp cáp nhựa GA39x18 | 80 | m | |
| 194 | Hộp cáp nhựa GA40x60 | 80 | m | |
| 195 | Cáp nhẩy AMP loại 3mCategory 5e 4-Pair Modular Patch Cord 3.0m (10ft) | 14 | Cái | |
| 196 | Patch Panel 24Port Cat5E Thiết bị đấu nối chính hãng | 1 | Cái | |
| 197 | Tủ mạng 20U Kích thước: 600 (rộng) x 1050 (cao) x 1000 (sâu) mm; 01 khay trượt; Hệ thống làm mát tủ mạng gồm 2 quạt tản nhiệt | 1 | Cái | |
| 198 | Ổ cắm điện 2 lỗ dài 10m sử dụng cho thiết bị Wifi | 3 | Cái | |
| 199 | Ổ cắm điện 4 lỗ dài 10m sử dụng cho các thiết bị trong tủ mạng | 1 | Cái | |
| 200 | Cáp điện thoại 2 đôi 4 dây | 250 | m | |
| 201 | Hộp điện thoại 1 cổng, 1 1 modul jack, mặt | 7 | Cái | |
| 202 | Hộp đấu dây, hộp đấu cáp điện thoại 20 đôi: Bao gồm Vỏ hộp HC2 + đế inox +1 Phiến đấu dây Krone 10 đôi | 1 | Hộp | |
| 203 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 8,064 | m3 | |
| 204 | Đắp nền móng công trình | 8,064 | m3 | |
| 205 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | 35,2 | m | |
| 206 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | 54,504 | m | |
| 207 | Gia công kim thu sét, dài 1m | 3 | cái | |
| 208 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | 3 | cái | |
| 209 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | 2 | cọc | |
| 210 | Đai sắt phi 8 neo giữ dây dẫn sét | 30 | cái | |
| 211 | Sắt lập là 50x5, thép dẹt 40x4 | 3,438 | kg | |
| 212 | Bu lông 12x30 | 24 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi