Gói thầu: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200902351-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2020 20:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NINH THUẬN
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200878216
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-01 19:55:00 đến ngày 2020-09-11 20:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,033,272,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm TCVN và hồ sơ thiết kế 60 1 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm TCVN và hồ sơ thiết kế 60 1 gốc cây
3 Đào đất hữu cơ + đánh cấp TCVN và hồ sơ thiết kế 9,7013 100m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 22,2948 100m3
5 Đào chân khay, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 2,5381 100m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW TCVN và hồ sơ thiết kế 73,24 m3
7 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 TCVN và hồ sơ thiết kế 45,5601 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 TCVN và hồ sơ thiết kế 1,1694 100m3
9 Vận chuyển đất đào sang đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 23,6635 100m3
10 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 24,7432 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 24,7432 100m3
12 Lu tăng cường nền đường từ K=0,95-K=0,98 TCVN và hồ sơ thiết kế 12,0677 100m3
13 Tưới nước đất đắp, cự ly 1km TCVN và hồ sơ thiết kế 233,65 m3
14 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 TCVN và hồ sơ thiết kế 83,27 m3
15 Xây đá hộc, xây mái taluy, vữa XM mác 100 TCVN và hồ sơ thiết kế 195,19 m3
16 Cung cấp ống nhựa PVC D114 thoát nước mái taluy TCVN và hồ sơ thiết kế 26,4 m
17 Cung cấp vải địa kỹ thuật TS 20 TCVN và hồ sơ thiết kế 91,15 m2
18 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0165 100m3
19 Đắp đá hộc gia cố chân khay TCVN và hồ sơ thiết kế 44,9 m3
20 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn TCVN và hồ sơ thiết kế 50 rọ
21 Cung cấp, lắp đặt cọc tiêu KT 0,15x0,15x1,2 TCVN và hồ sơ thiết kế 114 cái
22 Rải giấy dầu lớp cách ly TCVN và hồ sơ thiết kế 37,2835 100m2
23 Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax 37,5 TCVN và hồ sơ thiết kế 5,9746 100m3
24 Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường TCVN và hồ sơ thiết kế 4,7448 100m2
25 Cung cấp gỗ khe co giãn TCVN và hồ sơ thiết kế 0,3 m3
26 Cung cấp nhựa đường TCVN và hồ sơ thiết kế 554,93 kg
27 Quét chất kết dính gốc nhựa Epoxy 2 thành phần TC 0,5kg/m2 TCVN và hồ sơ thiết kế 45,76 m2
28 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 300 TCVN và hồ sơ thiết kế 837,51 m3
29 Cung cấp phụ gia tăng nhanh cường độ TL 1% xi măng: 3,495*837,51 TCVN và hồ sơ thiết kế 2.927,0975 lít
30 Vận chuyển đất thừa đi đổ, cự ly 1km TCVN và hồ sơ thiết kế 1.043,37 m3
B An toàn giao thông:
1 Cung cấp biển báo tam giác TCVN và hồ sơ thiết kế 13 cái
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm TCVN và hồ sơ thiết kế 13 cái
3 Cung cấp biển báo tên cầu KT 45*90 TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
5 Cung cấp trụ đỡ biển báo (cao 3m) TCVN và hồ sơ thiết kế 51 m
6 Cung cấp, lắp đặt cọc thuỷ trí KT 0,2*0,2*2,6 TCVN và hồ sơ thiết kế 4 cái
C Hệ thống thoát nước :
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm lát TCVN và hồ sơ thiết kế 1,385 100m2
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm lát đá 1x2, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 31 m3
3 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P <= 200kg bằng máy- bốc xếp lên TCVN và hồ sơ thiết kế 775 cấu kiện
4 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P <= 200kg bằng máy- bốc xếp xuống TCVN và hồ sơ thiết kế 775 cấu kiện
5 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển <= 1km TCVN và hồ sơ thiết kế 6,82 10 tấn
6 Lót vữa dày 2cm, vữa XM mác 100 TCVN và hồ sơ thiết kế 358,65 m2
7 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 5,78 m3
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg TCVN và hồ sơ thiết kế 775 cái
9 Chít mạch dày trát 2cm, vữa XM mác 100 TCVN và hồ sơ thiết kế 34,4 m2
10 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông chân khay, đá 1x2, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,56 m3
D Cống tròn:
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 0,599 100m3
2 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 TCVN và hồ sơ thiết kế 5,95 m3
3 Ván khuôn thép, ván khuôn móng TCVN và hồ sơ thiết kế 0,681 100m2
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 30,5 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép ống cống TCVN và hồ sơ thiết kế 1,4385 100m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 TCVN và hồ sơ thiết kế 6,51 m3
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống đường kính <= 10mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,5853 tấn
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn TCVN và hồ sơ thiết kế 19 cái
9 Chèn trám, trát khe hở tiếp giáp hai cống chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 TCVN và hồ sơ thiết kế 49,82 m2
10 Ván khuôn thép, ván khuôn mối nối TCVN và hồ sơ thiết kế 0,2124 100m2
11 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mối nối cống đá 1x2, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 1,05 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường đầu, tường cánh TCVN và hồ sơ thiết kế 0,503 100m2
13 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường đầu, tường cánh, đá 2x4, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 10,18 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,1367 100m3
15 Xây đá hộc gia cố sân cống, vữa XM mác 100 TCVN và hồ sơ thiết kế 9,24 m3
16 Cung cấp, lắp đặt cọc tiêu KT 0,15x0,15x1,2 TCVN và hồ sơ thiết kế 16 cái
17 Vân chuyển đất thừa đi đổ , cự ly 1km TCVN và hồ sơ thiết kế 46,24 m3
E Cống bản:
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III TCVN và hồ sơ thiết kế 0,9415 100m3
2 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 TCVN và hồ sơ thiết kế 4,47 m3
3 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài TCVN và hồ sơ thiết kế 0,444 100m2
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 17,27 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn thân cống, tường cánh TCVN và hồ sơ thiết kế 0,4647 100m2
6 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông thân cống tường cánh, đá 2x4, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 7,76 m3
7 Ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềng TCVN và hồ sơ thiết kế 0,267 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép <= 10mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,2698 tấn
9 Gia công thép góc đà kiềng L50x50x5 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,1244 tấn
10 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 300 TCVN và hồ sơ thiết kế 3,48 m3
11 Ván khuôn thép, ván khuôn đan cống+ gờ chắn TCVN và hồ sơ thiết kế 0,236 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đan cống + gờ chắn đường kính cốt thép <= 10mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,2115 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đan cống + gờ chắn đường kính cốt thép <= 18mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,3315 tấn
14 Gia công thép góc đan cống L50x50x5 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,1244 tấn
15 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông đan cống, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 TCVN và hồ sơ thiết kế 4,25 m3
16 Sơn 2 lớp vàng đen gờ chắn TCVN và hồ sơ thiết kế 5,51 m2
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,542 100m3
18 Xây đá hộc gia cố vữa XM mác 100 TCVN và hồ sơ thiết kế 10,76 m3
19 Cung cấp, lắp đặt cọc tiêu KT 0,15x0,15x1,2 TCVN và hồ sơ thiết kế 24 cái
20 Vân chuyển đất thừa đi đổ , cự ly 1km TCVN và hồ sơ thiết kế 39,95 m3
F Phần cầu bản:
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV TCVN và hồ sơ thiết kế 7,863 100m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tạo phẳng mặt đáy móng, đá 1x2, mác 300 TCVN và hồ sơ thiết kế 11,47 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng mố cầu trên cạn TCVN và hồ sơ thiết kế 1,0411 100m2
4 Gia công, lắp dựng cốt thép móng mố cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm TCVN và hồ sơ thiết kế 2,6428 tấn
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 TCVN và hồ sơ thiết kế 129,22 m3
6 Cung cấp phụ gia tăng nhanh cường độ TL 1% xi măng : 3,495*129,22 TCVN và hồ sơ thiết kế 451,6239 lít
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường cánh thân mố TCVN và hồ sơ thiết kế 3,0289 100m2
8 Gia công, lắp dựng cốt thép thân mố cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,1548 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép thân mố cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm TCVN và hồ sơ thiết kế 5,5625 tấn
10 Gia công, lắp dựng cốt thép thân mố cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,1848 tấn
11 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn),thân mố + tường cánh, đá 1x2, mác 300 TCVN và hồ sơ thiết kế 95,28 m3
12 Cung cấp phụ gia tăng nhanh cường độ TL 1% xi măng : 3,495*95,28 TCVN và hồ sơ thiết kế 333,0036 lít
13 Quét nhựa bitum chống tấm sau mố TCVN và hồ sơ thiết kế 118,77 m2
14 Cung cấp ống nhựa PVC D100 thoát nước mái taluy TCVN và hồ sơ thiết kế 14,4 m
15 Cung cấp vải địa kỹ thuật TS 20 TCVN và hồ sơ thiết kế 1,92 m2
16 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0072 100m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 TCVN và hồ sơ thiết kế 1,265 100m3
18 Đắp đá hộc chèn cát TCVN và hồ sơ thiết kế 92,82 m3
19 Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax 37,5 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,1186 100m3
20 Rải giấy dầu lớp cách ly TCVN và hồ sơ thiết kế 0,846 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đan tiếp cận, đường kính cốt thép <= 10mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0564 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đan tiếp cận đường kính cốt thép <= 18mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1,7044 tấn
23 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông đan tiếp cận, đá 1x2, mác 300 TCVN và hồ sơ thiết kế 21,16 m3
24 Cung cấp phụ gia tăng nhanh cường độ TL 1%XM : 3,495*21,16 TCVN và hồ sơ thiết kế 73,9542 lít
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 TCVN và hồ sơ thiết kế 5,7057 100m3
26 Rải giấy dầu lớp cách ly TCVN và hồ sơ thiết kế 0,1283 100m2
27 SXLD tháo dỡ ván khuôn mặt cầu, gờ chắn TCVN và hồ sơ thiết kế 2,2089 100m2
28 SXLD cốt thép mặt cầu, gờ chắn đk <=18mm , D>=18mm TCVN và hồ sơ thiết kế 12,5671 tấn
29 Beton mặt cầu, gờ chắn đá 1x2 M400 TCVN và hồ sơ thiết kế 87,26 m3
30 Cung cấp phụ gia tăng nhanh cường độ 1%XM: 4,171*87,26 TCVN và hồ sơ thiết kế 363,9615 lít
31 Trít matic TCVN và hồ sơ thiết kế 43,48 m2
32 Sơn trắng đỏ 3 nước gờ chắn mặt cầu TCVN và hồ sơ thiết kế 43,48 m2
33 Gia công thép hình khe co giãn TCVN và hồ sơ thiết kế 1,2025 tấn
34 SXLD cốt thép khe co giãn đường kính <=18mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0537 tấn
35 Cung cấp tôn neo dầm TCVN và hồ sơ thiết kế 32,8 kg
36 Cung cấp nhựa bitum TCVN và hồ sơ thiết kế 31,5 kg
37 Cung cấp thép hình đà giáo TCVN và hồ sơ thiết kế 903,55 kg
38 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác TCVN và hồ sơ thiết kế 13,9007 tấn
39 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn TCVN và hồ sơ thiết kế 13,9007 tấn
40 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn TCVN và hồ sơ thiết kế 13,9007 tấn
41 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn (đá tận dụng) TCVN và hồ sơ thiết kế 56 rọ
42 Đắp bao tải cát thi công vòng vây ngăn nước TCVN và hồ sơ thiết kế 144 m3
43 Xúc đất vận chuyển khơi dòng bằng máy đào 1,6m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đa TCVN và hồ sơ thiết kế 1,44 100m3
44 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <= 500m, đất cấp I TCVN và hồ sơ thiết kế 1,44 100m3
45 Máy bơm nước hố móng TCVN và hồ sơ thiết kế 40 ca
46 Cung cấp thép hình thi công mố TCVN và hồ sơ thiết kế 122,38 kg
47 Gia công hệ sàn đạo mố trụ TCVN và hồ sơ thiết kế 2,1283 tấn
48 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn TCVN và hồ sơ thiết kế 2,1283 tấn
49 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn TCVN và hồ sơ thiết kế 2,1283 tấn
50 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV TCVN và hồ sơ thiết kế 3,405 100m3
51 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 TCVN và hồ sơ thiết kế 15,97 m3
52 Ván khuôn thép, ván khuôn chân khay TCVN và hồ sơ thiết kế 5,9502 100m2
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép chân khay, đường kính cốt thép <= 10mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0718 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép chân khay, đường kính cốt thép <= 18mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,2054 tấn
55 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông chân khay chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 118,22 m3
56 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn TCVN và hồ sơ thiết kế 176 rọ
57 Đắp đá hộc chân khay TCVN và hồ sơ thiết kế 58,14 m3
58 Cung cấp ống nhựa PVC D100 TCVN và hồ sơ thiết kế 45,6 m
59 Cung cấp vỉa địa kỹ thuật TS20 TCVN và hồ sơ thiết kế 52,08 m2
60 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0285 100m3
61 Ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềng TCVN và hồ sơ thiết kế 0,3849 100m2
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép <= 10mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,3909 tấn
63 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 3,09 m3
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép liên kết mái taluy và chân khay, đường kính cốt thép <= 10mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,1366 tấn
65 Đệm cát trộn 6% xi măng TCVN và hồ sơ thiết kế 0,3015 100m3
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mái taluy, đường kính cốt thép <= 10mm TCVN và hồ sơ thiết kế 1,0208 tấn
67 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mái taluy đá 1x2, mác 200 TCVN và hồ sơ thiết kế 87,9 m3
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép liên kết mái taluy và tường cánh, đường kính cốt thép <= 18mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,0355 tấn
69 Ván khuôn thép, ván khuôn gờ chắn bánh TCVN và hồ sơ thiết kế 0,4995 100m2
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép <= 18mm TCVN và hồ sơ thiết kế 0,6582 tấn
71 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 300 TCVN và hồ sơ thiết kế 4,11 m3
72 Trét ma tít TCVN và hồ sơ thiết kế 61,05 m2
73 Sơn trắng đỏ 2 nước đen, vàng gờ chắn TCVN và hồ sơ thiết kế 61,05 m2
74 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 TCVN và hồ sơ thiết kế 1,5608 100m3
75 Vân chuyển đất thừa đi đổ, cự ly 1km TCVN và hồ sơ thiết kế 278,64 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->