Gói thầu: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200902351-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2020 20:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NINH THUẬN |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200878216 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-01 19:55:00 đến ngày 2020-09-11 20:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,033,272,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 60 | 1 cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 60 | 1 gốc cây |
| 3 | Đào đất hữu cơ + đánh cấp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,7013 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 22,2948 | 100m3 |
| 5 | Đào chân khay, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,5381 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | TCVN và hồ sơ thiết kế | 73,24 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 45,5601 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,1694 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đào sang đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 23,6635 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 24,7432 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 24,7432 | 100m3 |
| 12 | Lu tăng cường nền đường từ K=0,95-K=0,98 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,0677 | 100m3 |
| 13 | Tưới nước đất đắp, cự ly 1km | TCVN và hồ sơ thiết kế | 233,65 | m3 |
| 14 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 83,27 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây mái taluy, vữa XM mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 195,19 | m3 |
| 16 | Cung cấp ống nhựa PVC D114 thoát nước mái taluy | TCVN và hồ sơ thiết kế | 26,4 | m |
| 17 | Cung cấp vải địa kỹ thuật TS 20 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 91,15 | m2 |
| 18 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0165 | 100m3 |
| 19 | Đắp đá hộc gia cố chân khay | TCVN và hồ sơ thiết kế | 44,9 | m3 |
| 20 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 50 | rọ |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt cọc tiêu KT 0,15x0,15x1,2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 114 | cái |
| 22 | Rải giấy dầu lớp cách ly | TCVN và hồ sơ thiết kế | 37,2835 | 100m2 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax 37,5 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,9746 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,7448 | 100m2 |
| 25 | Cung cấp gỗ khe co giãn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 26 | Cung cấp nhựa đường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 554,93 | kg |
| 27 | Quét chất kết dính gốc nhựa Epoxy 2 thành phần TC 0,5kg/m2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 45,76 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 300 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 837,51 | m3 |
| 29 | Cung cấp phụ gia tăng nhanh cường độ TL 1% xi măng: 3,495*837,51 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2.927,0975 | lít |
| 30 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, cự ly 1km | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.043,37 | m3 |
| B | An toàn giao thông: | |||
| 1 | Cung cấp biển báo tam giác | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 3 | Cung cấp biển báo tên cầu KT 45*90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Cung cấp trụ đỡ biển báo (cao 3m) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 51 | m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt cọc thuỷ trí KT 0,2*0,2*2,6 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| C | Hệ thống thoát nước : | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm lát | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,385 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm lát đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 31 | m3 |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P <= 200kg bằng máy- bốc xếp lên | TCVN và hồ sơ thiết kế | 775 | cấu kiện |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P <= 200kg bằng máy- bốc xếp xuống | TCVN và hồ sơ thiết kế | 775 | cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển <= 1km | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,82 | 10 tấn |
| 6 | Lót vữa dày 2cm, vữa XM mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 358,65 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,78 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | TCVN và hồ sơ thiết kế | 775 | cái |
| 9 | Chít mạch dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 34,4 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông chân khay, đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,56 | m3 |
| D | Cống tròn: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,599 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,95 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,681 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 30,5 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép ống cống | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,4385 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,51 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống đường kính <= 10mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,5853 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 9 | Chèn trám, trát khe hở tiếp giáp hai cống chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 49,82 | m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn mối nối | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2124 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mối nối cống đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,05 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường đầu, tường cánh | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,503 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường đầu, tường cánh, đá 2x4, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,18 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1367 | 100m3 |
| 15 | Xây đá hộc gia cố sân cống, vữa XM mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,24 | m3 |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt cọc tiêu KT 0,15x0,15x1,2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 17 | Vân chuyển đất thừa đi đổ , cự ly 1km | TCVN và hồ sơ thiết kế | 46,24 | m3 |
| E | Cống bản: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,9415 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,47 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,444 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 17,27 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thân cống, tường cánh | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,4647 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông thân cống tường cánh, đá 2x4, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,76 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,267 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép <= 10mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2698 | tấn |
| 9 | Gia công thép góc đà kiềng L50x50x5 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1244 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 300 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,48 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn đan cống+ gờ chắn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,236 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đan cống + gờ chắn đường kính cốt thép <= 10mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2115 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đan cống + gờ chắn đường kính cốt thép <= 18mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3315 | tấn |
| 14 | Gia công thép góc đan cống L50x50x5 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1244 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông đan cống, gờ chắn, đá 1x2, mác 300 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,25 | m3 |
| 16 | Sơn 2 lớp vàng đen gờ chắn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,51 | m2 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,542 | 100m3 |
| 18 | Xây đá hộc gia cố vữa XM mác 100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,76 | m3 |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt cọc tiêu KT 0,15x0,15x1,2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 20 | Vân chuyển đất thừa đi đổ , cự ly 1km | TCVN và hồ sơ thiết kế | 39,95 | m3 |
| F | Phần cầu bản: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV | TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,863 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tạo phẳng mặt đáy móng, đá 1x2, mác 300 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,47 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng mố cầu trên cạn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,0411 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng mố cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,6428 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 129,22 | m3 |
| 6 | Cung cấp phụ gia tăng nhanh cường độ TL 1% xi măng : 3,495*129,22 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 451,6239 | lít |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường cánh thân mố | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,0289 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân mố cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1548 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân mố cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,5625 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân mố cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1848 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn),thân mố + tường cánh, đá 1x2, mác 300 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 95,28 | m3 |
| 12 | Cung cấp phụ gia tăng nhanh cường độ TL 1% xi măng : 3,495*95,28 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 333,0036 | lít |
| 13 | Quét nhựa bitum chống tấm sau mố | TCVN và hồ sơ thiết kế | 118,77 | m2 |
| 14 | Cung cấp ống nhựa PVC D100 thoát nước mái taluy | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,4 | m |
| 15 | Cung cấp vải địa kỹ thuật TS 20 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,92 | m2 |
| 16 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0072 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,265 | 100m3 |
| 18 | Đắp đá hộc chèn cát | TCVN và hồ sơ thiết kế | 92,82 | m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax 37,5 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1186 | 100m3 |
| 20 | Rải giấy dầu lớp cách ly | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,846 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đan tiếp cận, đường kính cốt thép <= 10mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0564 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đan tiếp cận đường kính cốt thép <= 18mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,7044 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông đan tiếp cận, đá 1x2, mác 300 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 21,16 | m3 |
| 24 | Cung cấp phụ gia tăng nhanh cường độ TL 1%XM : 3,495*21,16 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 73,9542 | lít |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,7057 | 100m3 |
| 26 | Rải giấy dầu lớp cách ly | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1283 | 100m2 |
| 27 | SXLD tháo dỡ ván khuôn mặt cầu, gờ chắn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,2089 | 100m2 |
| 28 | SXLD cốt thép mặt cầu, gờ chắn đk <=18mm , D>=18mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,5671 | tấn |
| 29 | Beton mặt cầu, gờ chắn đá 1x2 M400 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 87,26 | m3 |
| 30 | Cung cấp phụ gia tăng nhanh cường độ 1%XM: 4,171*87,26 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 363,9615 | lít |
| 31 | Trít matic | TCVN và hồ sơ thiết kế | 43,48 | m2 |
| 32 | Sơn trắng đỏ 3 nước gờ chắn mặt cầu | TCVN và hồ sơ thiết kế | 43,48 | m2 |
| 33 | Gia công thép hình khe co giãn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,2025 | tấn |
| 34 | SXLD cốt thép khe co giãn đường kính <=18mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0537 | tấn |
| 35 | Cung cấp tôn neo dầm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 32,8 | kg |
| 36 | Cung cấp nhựa bitum | TCVN và hồ sơ thiết kế | 31,5 | kg |
| 37 | Cung cấp thép hình đà giáo | TCVN và hồ sơ thiết kế | 903,55 | kg |
| 38 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,9007 | tấn |
| 39 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,9007 | tấn |
| 40 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,9007 | tấn |
| 41 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn (đá tận dụng) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 56 | rọ |
| 42 | Đắp bao tải cát thi công vòng vây ngăn nước | TCVN và hồ sơ thiết kế | 144 | m3 |
| 43 | Xúc đất vận chuyển khơi dòng bằng máy đào 1,6m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,44 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <= 500m, đất cấp I | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,44 | 100m3 |
| 45 | Máy bơm nước hố móng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 40 | ca |
| 46 | Cung cấp thép hình thi công mố | TCVN và hồ sơ thiết kế | 122,38 | kg |
| 47 | Gia công hệ sàn đạo mố trụ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,1283 | tấn |
| 48 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,1283 | tấn |
| 49 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,1283 | tấn |
| 50 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,405 | 100m3 |
| 51 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,97 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép, ván khuôn chân khay | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,9502 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép chân khay, đường kính cốt thép <= 10mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0718 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép chân khay, đường kính cốt thép <= 18mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2054 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông chân khay chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 118,22 | m3 |
| 56 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 176 | rọ |
| 57 | Đắp đá hộc chân khay | TCVN và hồ sơ thiết kế | 58,14 | m3 |
| 58 | Cung cấp ống nhựa PVC D100 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 45,6 | m |
| 59 | Cung cấp vỉa địa kỹ thuật TS20 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 52,08 | m2 |
| 60 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0285 | 100m3 |
| 61 | Ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3849 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép <= 10mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3909 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,09 | m3 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép liên kết mái taluy và chân khay, đường kính cốt thép <= 10mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1366 | tấn |
| 65 | Đệm cát trộn 6% xi măng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3015 | 100m3 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mái taluy, đường kính cốt thép <= 10mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,0208 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mái taluy đá 1x2, mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 87,9 | m3 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép liên kết mái taluy và tường cánh, đường kính cốt thép <= 18mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0355 | tấn |
| 69 | Ván khuôn thép, ván khuôn gờ chắn bánh | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,4995 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép <= 18mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,6582 | tấn |
| 71 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 300 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,11 | m3 |
| 72 | Trét ma tít | TCVN và hồ sơ thiết kế | 61,05 | m2 |
| 73 | Sơn trắng đỏ 2 nước đen, vàng gờ chắn | TCVN và hồ sơ thiết kế | 61,05 | m2 |
| 74 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,5608 | 100m3 |
| 75 | Vân chuyển đất thừa đi đổ, cự ly 1km | TCVN và hồ sơ thiết kế | 278,64 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi