Gói thầu: Gói thầu số 6: Xây lắp: nhà kho lương thực số 2, nhà kho vật tư, trạm bơm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200901523-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Bắc Tây Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Xây lắp: nhà kho lương thực số 2, nhà kho vật tư, trạm bơm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200782315 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-01 15:11:00 đến ngày 2020-09-12 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,024,736,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà kho lương thực số 2 (Phần móng) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <=3, sâu <=1m, đất C2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 28,5056 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5188 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3659 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7233 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền nhà bằng đầm cóc, K=0,95 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1047 | 100m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 55,84 | m3 |
| 7 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 35,618 | m3 |
| 8 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 23,322 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 135,2523 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm, đá 4x6 M100 - độ sụt 2 - 4cm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 87,403 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 200. (Bê tông thương phẩm) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 280,4084 | m3 |
| 12 | Bê tông thương phẩm đổ móng, chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 M200 - độ sụt 14 - 17cm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 184,2853 | m3 |
| 13 | Bê tông thương phẩm cho cổ cột tiết diện cột <=0,1 m2,đá 1x2 M200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | m3 |
| 14 | Bê tông thương phẩm cho cổ cột tiết diện cột >0,1 m2,đá 1x2 M200 - độ sụt 14 - 17cm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,9438 | m3 |
| 15 | Bê tông thương phẩm cho dầm, giằng móng, đá 1x2 M200 - độ sụt 14 - 17cm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 27,753 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1465 | tấn |
| 17 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=18 mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5247 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ móng cột,đường kính <=10 mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5992 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ móng cột,đường kính <=18 mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3676 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ móng cột,đường kính >18 mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5904 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép dầm, giằng móng, Đường kính <=10mm. | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7637 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6207 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng móng, đường kính >18 mm, | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,642 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép nền nhà, Đường kính <=10mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8858 | tấn |
| 25 | Xoa nền | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.222,61 | m2 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1898 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1664 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7584 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3398 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 19,1693 | m3 |
| 31 | SX+LD cốt thép tấm đan rãnh thoát nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4596 | tấn |
| 32 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6795 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 176 | cái |
| 34 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 494,61 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 292,6494 | m2 |
| 36 | Băng chặn nước PVC WATERSTOP C24 xử lý mạch ngừng tại các vị trí giáp tường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 283,5 | m |
| 37 | Chèn lớp VL đàn hồi cho các vị trí khe chống thấm giáp tường dưới nền nhà | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 283,5 | m |
| B | Nhà kho lương thực số 2 (Phần thân) | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 279,1688 | m3 |
| 2 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 36,5242 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 191,1792 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14,2812 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 54,778 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 70,3646 | m3 |
| 7 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 93,069 | m3 |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9472 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8231 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6397 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6546 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9838 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7703 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0375 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1514 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4232 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3127 | tấn |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9496 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4116 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9444 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,382 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất bê tông panen 3 mặt đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 116,3232 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,218 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,9047 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,4803 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng panen BT đúc sẵn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 168 | cái |
| 27 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ lớn (18-24)m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 50,6603 | tấn |
| 28 | Sản xuất xà gồ thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0412 | tấn |
| 29 | Sản xuất giằng mái thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,6038 | tấn |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,128 | tấn |
| 31 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ >18m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 48,5323 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0412 | tấn |
| 33 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,6038 | tấn |
| 34 | Sản xuất lan can | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1475 | tấn |
| 35 | Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,92 | m2 |
| 36 | Sản xuất thang sắt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3211 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, trọng lượng một cấu kiện >100 kg | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3211 | tấn |
| 38 | Khuôn cửa thép tráng kẽm KT: 100x50x4mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 80,8 | m |
| 39 | Mua cửa đi 2 cánh mở quay khung thép hộp 100x50, hai mặt tấm thép, giữa có 1 lớp bông thuỷ tinh cách nhiệt, có gioăng cao su đàn hồi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 82,36 | m2 |
| 40 | Mua + lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa đi (cửa thép bên ngoài) Đ1 loại 02 cánh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 41 | Mua cửa đi Đ1 lớp trong lưới thép mắt cáo | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 86,4 | m2 |
| 42 | Mua+ lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa đi lớp trong (cửa lưới bên trong) Đ1 loại 02 cánh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 168,76 | m2 |
| 44 | Công tác lắp dựng khuôn cửa và cửa các loại - Lắp khuôn cửa kép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 80,8 | m |
| 45 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24,24 | m2 |
| 46 | Khuôn cửa thép tráng kẽm KT: 60x60x2mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,72 | m |
| 47 | Mua cửa đi 1 cánh mở quay khung thép hộp 100x50, hai mặt tấm thép, giữa có 1 lớp bông thuỷ tinh cách nhiệt, có gioăng cao su đàn hồi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8768 | m2 |
| 48 | Mua + lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa đi (cửa thép) Đ2 loại 01 cánh | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8768 | m2 |
| 50 | Công tác lắp dựng khuôn cửa và cửa các loại - Lắp khuôn cửa kép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,72 | m |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0928 | m2 |
| 52 | Cửa khung thép hộp 60x60x3,5mm, cánh cửa bịt tôn dày 1,5mm sơn mầu ghi sáng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | m2 |
| 53 | Mua cửa lưới thép chống côn trùng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | m2 |
| 54 | Mua + lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa sổ S1 (lớp ngoài) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Bộ |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4 | m2 |
| 56 | Mua cửa khung thép hộp 60x60x3,5mm, hai mặt tấm thép, giữa có 1 lớp bông thuỷ tinh cách nhiệt, có gioăng cao su đàn hồi | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,24 | m2 |
| 57 | Mua cửa lưới thép chống côn trùng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,24 | m2 |
| 58 | Mua + lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa sổ S2 (lớp ngoài) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Bộ |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20,48 | m2 |
| 60 | Mua cửa sổ chớp lật: Khung bêtông cốt thép, tấm chớp bằng BTCT hợp kim rộng 130 dày 50, sơn màu ghi sáng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,68 | m2 |
| 61 | Mua cửa lưới thép chống côn trùng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,68 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,68 | m2 |
| 63 | Lợp mái, che tường bằng tôn lạnh màu dày 0,5mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,811 | 100m2 |
| 64 | Trần toll lạnh dày 0,35mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,1025 | 100m2 |
| 65 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 124,5482 | m2 |
| 66 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 124,548 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 131,488 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.113,1977 | m2 |
| 69 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 243,3176 | m2 |
| 70 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2.379,9637 | m2 |
| 71 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 108,96 | m2 |
| 72 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 235,5864 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 228,2282 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 114,8027 | m2 |
| 75 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 912,19 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.488,0033 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.585,91 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 668,8093 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.488,0033 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.585,91 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 668,8093 | m2 |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2.498,8832 | m2 |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15,5377 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,3559 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 49,6707 | 100m2 |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,35 | 100m |
| 87 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát đường kính 110mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 88 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kínhd=110mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 89 | Lắp đặt măng sông bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 90 | Rọ chắn rác d100 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 91 | Đai giữ ống inox D110 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| C | Nhà kho lương thực số 2 (Phần điện) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng 600x400x250 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện tầng 500x300x200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 1 cực 10A MCB - 6kA | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 1 cực 16A MCB - 6kA | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 1 cực 20A MCB - 6kA | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 10A MCB - 6kA | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 16A MCB - 6kA | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 50A MCB - 10kA | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 2A | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn báo tín hiệu pha | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đèn thuỷ ngân cao áp, choá nhôm tán quang 100w-220V | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 16A-250V lắp nổi trong tủ điện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Kéo rải, lắp đặt dây nối đất Cu/PVC -1x2,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 360 | m |
| 14 | Kéo rải, lắp đặt dây nối đất Cu/PVC -1x4mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 15 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 360 | m |
| 16 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 17 | Lắp đặt ống gen PVC D20 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 360 | m |
| 18 | Lắp đặt ống gen PVC D32 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 19 | Đồng trần M70 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 20 | Băng đồng tiếp địa 25x3 (0,2kg/m) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 21 | Cọc tiếp địa thép L63x63x6, dài 2,5m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cọc |
| 22 | Đào móng băng, Rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m - Đất cấp I | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m3 |
| 24 | Kẹp đặc chủng liên kết đồng-thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| D | Kho vật tư (Phần móng) | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 48,5259 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II. | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8865 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2255 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất móng nhà bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (TT=1/3 khối lượng đào đất | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5324 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0185 | 100m3 |
| 6 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 87,7695 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 16,7275 | m3 |
| 8 | Lớp đá 4x6,vữa XM50# Cho nền nhà,chiều rộng >100cm . | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 122,2198 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 22,9704 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2 M200 (BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 249,1475 | m3 |
| 11 | Beton móng đá 1x2 M200 rộng < 250cm ( BT thương phẩm đổ bằng máy bơm) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 85,5608 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,121 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,6316 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0128 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ móng cột,đường kính <=10 mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4124 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ móng cột,đường kính <=18 mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,467 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ móng cột,đường kính >18 mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6137 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép dầm, giằng móng, Đường kính <=10mm. | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6773 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng móng, đường kính >18 mm, | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9704 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép nền nhà, Đường kính <=10mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2943 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3263 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5624 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6524 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7754 | 100m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 141,1517 | m2 |
| E | Kho vật tư (Phần thân) | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 182,0267 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=28 m, mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9394 | m3 |
| 3 | Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao <=28m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 22,4175 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 41,1388 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3332 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0812 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0256 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3444 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3865 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7891 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,006 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0312 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2031 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5876 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0049 | tấn |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0766 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6307 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0222 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6131 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ 21m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,6565 | tấn |
| 21 | Sản xuất xà gồ thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6221 | tấn |
| 22 | Sản xuất giằng mái thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7242 | tấn |
| 23 | Sản xuất hệ khung dầm trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6313 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,6565 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6221 | tấn |
| 26 | Lắp dựng giằng+ hệ dầm trần thép liên kết bằng bu lông | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,3555 | tấn |
| 27 | Sản xuất lan can thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0592 | tấn |
| 28 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,92 | m2 |
| 29 | Sản xuất thang sắt | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3108 | tấn |
| 30 | Lắp đặt thang sắt hộp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3108 | tấn |
| 31 | CCLD cửa đi 2 cánh mở quay khung thép hộp 100x50, hai mặt tấm hợp kim, giữa có1 lớp bông thuỷ tinh cách nhiệt, có gioăng cao su đàn hồi . | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100,6 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100,6 | m2 |
| 33 | CCLD cửa đi Đ1 +Đ2 lớp trong lưới thép mắt cáo. | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 100,6 | m2 |
| 34 | CCLD cửa đi 1 cánh mở quay khung thép hộp 100x50, hai mặt tấm hợp kim, giữa có 1 lớp bông thuỷ tinh cách nhiệt, có gioăng cao su đàn hồi . | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 36 | Khuôn cửa thép 100x50x4mm.Hao phí 1md=(0.1+0.05)*2*0.004*7850*18.000=169.560 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 83,4 | md |
| 37 | Khuôn cửa thép 100x50x2mm.Hao phí 1md=(0.1+0.05)*2*0.002*7850*18.000=84.780 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2 | md |
| 38 | CCLD cửa thép hộp 70x40, hai mặt tấm hợp kim, giữa có1 lớp bông thuỷ tinh cách nhiệt, có gioăng cao su đàn hồi . | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,96 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8,96 | m2 |
| 40 | CCLD cửa sổ chớp lật: Khung bêtông cốt thép, tấm chớp bằng BTCT hợp kim rộng 130 dày 50, sơn màu ghi sáng. | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,56 | m2 |
| 41 | Cửa lưới thép chống côn trùng. | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 11,52 | m2 |
| 42 | Mua+ lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa đi lớp trong (cửa thép) Đ1 loại 02 cánh.Công lắp bản lề+ khóa +tay đẩy = 6*0,07+2c*0,03/ thợ bậc 4,0/7 nhóm I. | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Mua+ lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa đi lớp trong (cửa thép) Đ2 loại 02 cánh.Công lắp bản lề+ khóa+tay đẩy= 6*0,07+2c*0,03/ thợ bậc 4,0/7 nhóm I. | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 44 | Mua+ lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa đi lớp trong (cửa thép) Đ3 loại 01 cánh. Công lắp bản lề+ khóa+tay đẩy= 2*0,07+1c*0,03/ thợ bậc 4,0/7 nhóm I. | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Mua+ lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa sổ S1(cửa thép). Công lắp bản lề+khóa+tay đẩy= 2*0,07+1c*0,03/ thợ bậc 4,0/7 nhóm I. | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 46 | Lợp mái tôn lạnh màu APU chiều dày 0,5mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,4516 | 100m2 |
| 47 | Làm trần tôn lạnh plafond dày 0,35mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,5133 | 100m2 |
| 48 | Láng mặt trên ôvăng+ sênô, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 153,7839 | m2 |
| 49 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 153,7839 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.232,957 | m2 |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 85,28 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 960,484 | m2 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 29,376 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 132,22 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 463,6 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 163,5 | m2 |
| 57 | Trát gờ tạo mạch lõm trang trí mặt đứng,vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 700,5 | m |
| 58 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 739,74 | m2 |
| 59 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà (Theo diện tích trát tường ngoài nhà) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.232,957 | m2 |
| 60 | Bả bằng matit vào cột ngoài nhà (Theo diện tích trát cột ngoài nhà) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 85,28 | m2 |
| 61 | Bả bằng matít vào tường trong nhà | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 888,878 | m2 |
| 62 | Bả ma tít vào cột dầm,trần trong nhà | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 581,7391 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.318,237 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.494,0411 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1.902,7425 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 480,9805 | m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m (tạm tính thời gian thi công là 2 tháng) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,663 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m (tạm tính thời gian thi công là 2 tháng) | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6756 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 51,4203 | 100m2 |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng P/P dán keo, D=110mm dài 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 71 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng P.P dán keo, D=110mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 72 | Cầu chắn rác d100. | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| F | Kho vật tư (Phần điện) | |||
| 1 | Kéo rải lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 330 | m |
| 2 | Kéo rải lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | m |
| 3 | Kéo rải, lắp đặt dây nối đất Cu/PVC -1x2,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 330 | m |
| 4 | Kéo rải, lắp đặt dây nối đất Cu/PVC -1x4mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẩn, đường kính ống 32mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặc chìm bảo hộ dây dẩn, đường kính ống 20mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 330 | m |
| 7 | Lắp đèn LED cao áp, choá nhôm tán quang 150w-220V. | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 16A-250V lắp nổi trong tủ điện | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha,1 cực 10A MCB - 4,5KA | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha,1 cực 20A MCB - 4,5KA | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha,2 cực 32A MCB - 6KA | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha,2 cực 50A MCB - 6KA | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tủ điện tổng 600x400x250 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt tủ điện tầng 500x300x200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 15 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x6 dài 2,5m. | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cọc |
| 16 | Dây nối tiếp địa đồng trần M70 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 17 | băng đồng tiếp địa 24x3 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 18 | Kẹp đặc chủng liên kết đồng-thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 19 | Đào rãnh chôn cọc tiếp địa và dây tiếp đất bằng thép | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m3 |
| G | Trạm bơm | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 29,5568 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,616 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,0576 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,44 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,184 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=6m, mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,456 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,232 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,48 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,092 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 6 m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 6 m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0754 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0299 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2023 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép <=10mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,092 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0969 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0912 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1232 | 100m2 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15,28 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,216 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,216 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,216 | m2 |
| 23 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,488 | m3 |
| 24 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,396 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=6 m, mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,496 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,924 | m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5112 | m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1612 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0142 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0247 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1129 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2313 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0081 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 36 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0912 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0684 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3092 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0258 | 100m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 52,62 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 42,18 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30,92 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 24,48 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 52,62 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 42,18 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30,92 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 52,62 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 73,1 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 50 | cửa sắt xếp | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa nhựa kính mờ dày 5mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | m2 |
| 52 | Cửa nhựa kính mờ dày 5mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | m2 |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 55 | Cầu chắn rác | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 1 cực 10A MCB-6KA | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 1 cực 16A MCB-6KA | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, 3 cực 10A MCCB-18KA | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, 3 cực 350A MCCB-18KA | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, 3 cực 350A MCCB-22KA | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Tủ điện điều khiển bơm nước 800x600x200 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 62 | Đèn noen 1x23W, 220V | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, 1 chiều 250V,10A | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bảng |
| 64 | Cáp Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 65 | Cáp Cu/XLPE/PVC_FR 4x4mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 66 | Cáp Cu/XLPE/PVC_FR 4x120mm2 | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=16mm | Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi