Gói thầu: Gói thầu số 6: Xây lắp: nhà kho lương thực số 2, nhà kho vật tư, trạm bơm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200901523-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Bắc Tây Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Xây lắp: nhà kho lương thực số 2, nhà kho vật tư, trạm bơm
Số hiệu KHLCNT 20200782315
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-01 15:11:00 đến ngày 2020-09-12 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,024,736,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà kho lương thực số 2 (Phần móng)
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <=3, sâu <=1m, đất C2 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 28,5056 m3
2 Đào móng băng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C2 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,5188 100m3
3 Đào móng cột bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C2 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4,3659 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,7233 100m3
5 Đắp đất nền nhà bằng đầm cóc, K=0,95 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 6,1047 100m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 55,84 m3
7 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 35,618 m3
8 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 23,322 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 135,2523 m3
10 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm, đá 4x6 M100 - độ sụt 2 - 4cm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 87,403 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 200. (Bê tông thương phẩm) Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 280,4084 m3
12 Bê tông thương phẩm đổ móng, chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 M200 - độ sụt 14 - 17cm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 184,2853 m3
13 Bê tông thương phẩm cho cổ cột tiết diện cột <=0,1 m2,đá 1x2 M200 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,1 m3
14 Bê tông thương phẩm cho cổ cột tiết diện cột >0,1 m2,đá 1x2 M200 - độ sụt 14 - 17cm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 18,9438 m3
15 Bê tông thương phẩm cho dầm, giằng móng, đá 1x2 M200 - độ sụt 14 - 17cm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 27,753 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,1465 tấn
17 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=18 mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 6,5247 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ móng cột,đường kính <=10 mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,5992 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ móng cột,đường kính <=18 mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,3676 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ móng cột,đường kính >18 mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4,5904 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép dầm, giằng móng, Đường kính <=10mm. Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,7637 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,6207 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng móng, đường kính >18 mm, Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 7,642 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép nền nhà, Đường kính <=10mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 10,8858 tấn
25 Xoa nền Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1.222,61 m2
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4,1898 100m2
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4,1664 100m2
28 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,7584 100m2
29 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,3398 100m2
30 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 19,1693 m3
31 SX+LD cốt thép tấm đan rãnh thoát nước Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,4596 tấn
32 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,6795 100m2
33 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 176 cái
34 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 494,61 m2
35 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 292,6494 m2
36 Băng chặn nước PVC WATERSTOP C24 xử lý mạch ngừng tại các vị trí giáp tường Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 283,5 m
37 Chèn lớp VL đàn hồi cho các vị trí khe chống thấm giáp tường dưới nền nhà Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 283,5 m
B Nhà kho lương thực số 2 (Phần thân)
1 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 279,1688 m3
2 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 36,5242 m3
3 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 191,1792 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 14,2812 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 54,778 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 70,3646 m3
7 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 93,069 m3
8 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,9472 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,8231 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,6397 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 8,6546 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 5,9838 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,7703 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0375 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,1514 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,4232 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,3127 tấn
18 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 6,9496 100m2
19 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 5,4116 100m2
20 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,9444 100m2
21 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,382 100m2
22 Sản xuất bê tông panen 3 mặt đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 116,3232 m3
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4,218 tấn
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 13,9047 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 13,4803 100m2
26 Lắp dựng panen BT đúc sẵn Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 168 cái
27 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ lớn (18-24)m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 50,6603 tấn
28 Sản xuất xà gồ thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 5,0412 tấn
29 Sản xuất giằng mái thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 10,6038 tấn
30 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,128 tấn
31 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ >18m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 48,5323 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 5,0412 tấn
33 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 10,6038 tấn
34 Sản xuất lan can Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,1475 tấn
35 Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 7,92 m2
36 Sản xuất thang sắt Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,3211 tấn
37 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, trọng lượng một cấu kiện >100 kg Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,3211 tấn
38 Khuôn cửa thép tráng kẽm KT: 100x50x4mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 80,8 m
39 Mua cửa đi 2 cánh mở quay khung thép hộp 100x50, hai mặt tấm thép, giữa có 1 lớp bông thuỷ tinh cách nhiệt, có gioăng cao su đàn hồi Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 82,36 m2
40 Mua + lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa đi (cửa thép bên ngoài) Đ1 loại 02 cánh Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 8 Bộ
41 Mua cửa đi Đ1 lớp trong lưới thép mắt cáo Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 86,4 m2
42 Mua+ lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa đi lớp trong (cửa lưới bên trong) Đ1 loại 02 cánh Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
43 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 168,76 m2
44 Công tác lắp dựng khuôn cửa và cửa các loại - Lắp khuôn cửa kép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 80,8 m
45 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 24,24 m2
46 Khuôn cửa thép tráng kẽm KT: 60x60x2mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 8,72 m
47 Mua cửa đi 1 cánh mở quay khung thép hộp 100x50, hai mặt tấm thép, giữa có 1 lớp bông thuỷ tinh cách nhiệt, có gioăng cao su đàn hồi Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,8768 m2
48 Mua + lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa đi (cửa thép) Đ2 loại 01 cánh Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
49 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,8768 m2
50 Công tác lắp dựng khuôn cửa và cửa các loại - Lắp khuôn cửa kép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 8,72 m
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,0928 m2
52 Cửa khung thép hộp 60x60x3,5mm, cánh cửa bịt tôn dày 1,5mm sơn mầu ghi sáng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3,2 m2
53 Mua cửa lưới thép chống côn trùng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3,2 m2
54 Mua + lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa sổ S1 (lớp ngoài) Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 20 Bộ
55 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 6,4 m2
56 Mua cửa khung thép hộp 60x60x3,5mm, hai mặt tấm thép, giữa có 1 lớp bông thuỷ tinh cách nhiệt, có gioăng cao su đàn hồi Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 10,24 m2
57 Mua cửa lưới thép chống côn trùng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 10,24 m2
58 Mua + lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa sổ S2 (lớp ngoài) Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 16 Bộ
59 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 20,48 m2
60 Mua cửa sổ chớp lật: Khung bêtông cốt thép, tấm chớp bằng BTCT hợp kim rộng 130 dày 50, sơn màu ghi sáng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 7,68 m2
61 Mua cửa lưới thép chống côn trùng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 7,68 m2
62 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 7,68 m2
63 Lợp mái, che tường bằng tôn lạnh màu dày 0,5mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 18,811 100m2
64 Trần toll lạnh dày 0,35mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 12,1025 100m2
65 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 124,5482 m2
66 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 124,548 m2
67 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 131,488 m2
68 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1.113,1977 m2
69 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 243,3176 m2
70 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2.379,9637 m2
71 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 108,96 m2
72 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 235,5864 m2
73 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 228,2282 m2
74 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 114,8027 m2
75 Căng lưới thép gia cố tường gạch Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 912,19 m2
76 Bả bằng bột bả vào tường Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1.488,0033 m2
77 Bả bằng bột bả vào tường Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1.585,91 m2
78 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 668,8093 m2
79 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1.488,0033 m2
80 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1.585,91 m2
81 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 668,8093 m2
82 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2.498,8832 m2
83 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 15,5377 100m2
84 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 12,3559 100m2
85 Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 49,6707 100m2
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,35 100m
87 Lắp đặt Y nhựa miệng bát đường kính 110mm bằng phương pháp dán keo Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
88 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kínhd=110mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 52 cái
89 Lắp đặt măng sông bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
90 Rọ chắn rác d100 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
91 Đai giữ ống inox D110 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 50 cái
C Nhà kho lương thực số 2 (Phần điện)
1 Lắp đặt tủ điện tổng 600x400x250 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
2 Lắp đặt tủ điện tầng 500x300x200 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3 hộp
3 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 1 cực 10A MCB - 6kA Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
4 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 1 cực 16A MCB - 6kA Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
5 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 1 cực 20A MCB - 6kA Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
6 Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 10A MCB - 6kA Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
7 Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 16A MCB - 6kA Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
8 Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 50A MCB - 10kA Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
9 Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 2A Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
10 Lắp đặt các loại đèn báo tín hiệu pha Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
11 Lắp đèn thuỷ ngân cao áp, choá nhôm tán quang 100w-220V Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 24 bộ
12 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 16A-250V lắp nổi trong tủ điện Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
13 Kéo rải, lắp đặt dây nối đất Cu/PVC -1x2,5mm2 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 360 m
14 Kéo rải, lắp đặt dây nối đất Cu/PVC -1x4mm2 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 140 m
15 Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 360 m
16 Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 140 m
17 Lắp đặt ống gen PVC D20 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 360 m
18 Lắp đặt ống gen PVC D32 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 140 m
19 Đồng trần M70 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 5 m
20 Băng đồng tiếp địa 25x3 (0,2kg/m) Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 24 m
21 Cọc tiếp địa thép L63x63x6, dài 2,5m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 8 cọc
22 Đào móng băng, Rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m - Đất cấp I Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 9,6 m3
23 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 9,6 m3
24 Kẹp đặc chủng liên kết đồng-thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
D Kho vật tư (Phần móng)
1 Đào móng băng rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất cấp II Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 48,5259 m3
2 Đào móng băng, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II. Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,8865 100m3
3 Đào móng cột, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3,2255 100m3
4 Đắp đất móng nhà bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (TT=1/3 khối lượng đào đất Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,5324 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0185 100m3
6 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 87,7695 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 16,7275 m3
8 Lớp đá 4x6,vữa XM50# Cho nền nhà,chiều rộng >100cm . Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 122,2198 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 22,9704 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2 M200 (BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT) Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 249,1475 m3
11 Beton móng đá 1x2 M200 rộng < 250cm ( BT thương phẩm đổ bằng máy bơm) Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 85,5608 m3
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 5,121 m3
13 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 11,6316 m3
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,0128 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ móng cột,đường kính <=10 mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,4124 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ móng cột,đường kính <=18 mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,467 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ móng cột,đường kính >18 mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,6137 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép dầm, giằng móng, Đường kính <=10mm. Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,6773 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng móng, đường kính >18 mm, Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3,9704 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép nền nhà, Đường kính <=10mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 11,2943 tấn
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,3263 100m2
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,5624 100m2
23 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,6524 100m2
24 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,7754 100m2
25 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 141,1517 m2
E Kho vật tư (Phần thân)
1 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 182,0267 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=28 m, mác 200 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,9394 m3
3 Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao <=28m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 22,4175 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 41,1388 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 15,3332 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 5,0812 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,0256 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,3444 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4,3865 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,7891 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,006 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0312 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,2031 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,5876 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,0049 tấn
16 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3,0766 100m2
17 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4,6307 100m2
18 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,0222 100m2
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,6131 100m2
20 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ 21m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 13,6565 tấn
21 Sản xuất xà gồ thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 7,6221 tấn
22 Sản xuất giằng mái thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3,7242 tấn
23 Sản xuất hệ khung dầm trần Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 6,6313 tấn
24 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 13,6565 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 7,6221 tấn
26 Lắp dựng giằng+ hệ dầm trần thép liên kết bằng bu lông Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 10,3555 tấn
27 Sản xuất lan can thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0592 tấn
28 Lắp dựng lan can sắt Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 7,92 m2
29 Sản xuất thang sắt Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,3108 tấn
30 Lắp đặt thang sắt hộp Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,3108 tấn
31 CCLD cửa đi 2 cánh mở quay khung thép hộp 100x50, hai mặt tấm hợp kim, giữa có1 lớp bông thuỷ tinh cách nhiệt, có gioăng cao su đàn hồi . Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 100,6 m2
32 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 100,6 m2
33 CCLD cửa đi Đ1 +Đ2 lớp trong lưới thép mắt cáo. Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 100,6 m2
34 CCLD cửa đi 1 cánh mở quay khung thép hộp 100x50, hai mặt tấm hợp kim, giữa có 1 lớp bông thuỷ tinh cách nhiệt, có gioăng cao su đàn hồi . Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,4 m2
35 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,4 m2
36 Khuôn cửa thép 100x50x4mm.Hao phí 1md=(0.1+0.05)*2*0.004*7850*18.000=169.560 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 83,4 md
37 Khuôn cửa thép 100x50x2mm.Hao phí 1md=(0.1+0.05)*2*0.002*7850*18.000=84.780 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 9,2 md
38 CCLD cửa thép hộp 70x40, hai mặt tấm hợp kim, giữa có1 lớp bông thuỷ tinh cách nhiệt, có gioăng cao su đàn hồi . Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 8,96 m2
39 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 8,96 m2
40 CCLD cửa sổ chớp lật: Khung bêtông cốt thép, tấm chớp bằng BTCT hợp kim rộng 130 dày 50, sơn màu ghi sáng. Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,56 m2
41 Cửa lưới thép chống côn trùng. Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 11,52 m2
42 Mua+ lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa đi lớp trong (cửa thép) Đ1 loại 02 cánh.Công lắp bản lề+ khóa +tay đẩy = 6*0,07+2c*0,03/ thợ bậc 4,0/7 nhóm I. Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
43 Mua+ lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa đi lớp trong (cửa thép) Đ2 loại 02 cánh.Công lắp bản lề+ khóa+tay đẩy= 6*0,07+2c*0,03/ thợ bậc 4,0/7 nhóm I. Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
44 Mua+ lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa đi lớp trong (cửa thép) Đ3 loại 01 cánh. Công lắp bản lề+ khóa+tay đẩy= 2*0,07+1c*0,03/ thợ bậc 4,0/7 nhóm I. Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
45 Mua+ lắp dựng hoàn thiện phụ kiện cửa sổ S1(cửa thép). Công lắp bản lề+khóa+tay đẩy= 2*0,07+1c*0,03/ thợ bậc 4,0/7 nhóm I. Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
46 Lợp mái tôn lạnh màu APU chiều dày 0,5mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 13,4516 100m2
47 Làm trần tôn lạnh plafond dày 0,35mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 12,5133 100m2
48 Láng mặt trên ôvăng+ sênô, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 153,7839 m2
49 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 153,7839 m2
50 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1.232,957 m2
51 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 85,28 m2
52 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 960,484 m2
53 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 29,376 m2
54 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 132,22 m2
55 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 463,6 m2
56 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 163,5 m2
57 Trát gờ tạo mạch lõm trang trí mặt đứng,vữa XM cát mịn mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 700,5 m
58 Căng lưới thép gia cố tường gạch Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 739,74 m2
59 Bả bằng matít vào tường ngoài nhà (Theo diện tích trát tường ngoài nhà) Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1.232,957 m2
60 Bả bằng matit vào cột ngoài nhà (Theo diện tích trát cột ngoài nhà) Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 85,28 m2
61 Bả bằng matít vào tường trong nhà Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 888,878 m2
62 Bả ma tít vào cột dầm,trần trong nhà Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 581,7391 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1.318,237 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1.494,0411 m2
65 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1.902,7425 m2
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 480,9805 m2
67 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m (tạm tính thời gian thi công là 2 tháng) Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 13,663 100m2
68 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m (tạm tính thời gian thi công là 2 tháng) Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 12,6756 100m2
69 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 51,4203 100m2
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng P/P dán keo, D=110mm dài 6m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,1 100m
71 Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng P.P dán keo, D=110mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 40 cái
72 Cầu chắn rác d100. Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
F Kho vật tư (Phần điện)
1 Kéo rải lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 330 m
2 Kéo rải lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 76 m
3 Kéo rải, lắp đặt dây nối đất Cu/PVC -1x2,5mm2 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 330 m
4 Kéo rải, lắp đặt dây nối đất Cu/PVC -1x4mm2 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 76 m
5 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẩn, đường kính ống 32mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 76 m
6 Lắp đặt ống nhựa đặc chìm bảo hộ dây dẩn, đường kính ống 20mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 330 m
7 Lắp đèn LED cao áp, choá nhôm tán quang 150w-220V. Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 24 bộ
8 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 16A-250V lắp nổi trong tủ điện Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
9 Lắp đặt aptomat loại 1 pha,1 cực 10A MCB - 4,5KA Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
10 Lắp đặt aptomat loại 1 pha,1 cực 20A MCB - 4,5KA Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
11 Lắp đặt aptomat loại 1 pha,2 cực 32A MCB - 6KA Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
12 Lắp đặt aptomat loại 1 pha,2 cực 50A MCB - 6KA Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
13 Lắp đặt tủ điện tổng 600x400x250 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
14 Lắp đặt tủ điện tầng 500x300x200 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
15 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x6 dài 2,5m. Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 8 cọc
16 Dây nối tiếp địa đồng trần M70 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
17 băng đồng tiếp địa 24x3 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 24 m
18 Kẹp đặc chủng liên kết đồng-thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
19 Đào rãnh chôn cọc tiếp địa và dây tiếp đất bằng thép Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 5,76 m3
20 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 5,76 m3
G Trạm bơm
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 29,5568 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,616 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 10,0576 m3
4 Đắp cát nền móng công trình Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4,44 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,4 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4,184 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=6m, mác 200 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,456 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,232 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,48 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,092 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 6 m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,024 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 6 m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0754 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0299 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,2023 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép <=10mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,092 tấn
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0969 100m2
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0912 100m2
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,1232 100m2
19 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 15,28 m2
20 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 7,216 m2
21 Bả bằng bột bả vào tường Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 7,216 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 7,216 m2
23 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 7,488 m3
24 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày >10 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,396 m3
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=6 m, mác 200 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,496 m3
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,924 m3
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,5112 m3
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,1612 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0142 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,059 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0247 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,1129 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,2313 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0081 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,013 tấn
36 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0912 100m2
37 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0684 100m2
38 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,3092 100m2
39 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0258 100m2
40 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 52,62 m2
41 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 42,18 m2
42 Trát trần, vữa XM mác 50 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 30,92 m2
43 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 24,48 m2
44 Bả bằng bột bả vào tường Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 52,62 m2
45 Bả bằng bột bả vào tường Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 42,18 m2
46 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 30,92 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 52,62 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 73,1 m2
49 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 5,76 m2
50 cửa sắt xếp Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 5,76 m2
51 Lắp dựng cửa nhựa kính mờ dày 5mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,54 m2
52 Cửa nhựa kính mờ dày 5mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,54 m2
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m
54 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
55 Cầu chắn rác Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
56 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 1 cực 10A MCB-6KA Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
57 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 1 cực 16A MCB-6KA Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
58 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, 3 cực 10A MCCB-18KA Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
59 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, 3 cực 350A MCCB-18KA Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
60 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, 3 cực 350A MCCB-22KA Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
61 Tủ điện điều khiển bơm nước 800x600x200 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
62 Đèn noen 1x23W, 220V Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
63 Lắp đặt công tắc 1 hạt, 1 chiều 250V,10A Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 bảng
64 Cáp Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 5 m
65 Cáp Cu/XLPE/PVC_FR 4x4mm2 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
66 Cáp Cu/XLPE/PVC_FR 4x120mm2 Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 15 m
67 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=16mm Theo Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 5 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->