Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200903894-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Trung Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200903884
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-02 21:20:00 đến ngày 2020-09-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,740,318,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường
1 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 186,302 100m2
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,233 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤700m-đất cấp I Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,233 100m3
4 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 135,045 m3
5 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 133,695 100m3
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 13,019 m3
7 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6,379 100m3
8 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 24,645 m3
9 Đào san đất trong phạm vi ≤100m, máy ủi 110CV-đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 12,076 100m3
10 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,2 100m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 10,012 m3
12 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4,906 100m3
13 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5,657 100m3
14 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤700m-đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 149,071 100m3
B Mặt đường
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 6,027 100m3
2 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,991 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 903,398 m3
C Gia cố rãnh
1 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8,463 100m2
2 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 92,151 m3
D Cống ngang đường
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 10,648 m3
2 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5,218 100m3
3 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 113,63 m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 83,733 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 14,7 m3
6 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 32,45 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5,36 m3
8 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 5,5 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,192 tấn
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8,13 m3
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,034 tấn
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,63 m3
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,011 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,074 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 19 1cấu kiện
16 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 13,86 m3
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 1,489 tấn
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,683 100m2
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 36 1cấu kiện
20 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 108,33 m2
21 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,498 m3
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,041 tấn
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 4 1cấu kiện
24 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,143 100m3
25 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8,17 100m2
E An toàn giao thông
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 10,035 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 8,906 m3
3 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 2,893 m3
4 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 0,964 100m2
5 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 61,622 m2
6 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT 196 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->