Gói thầu: Thi công xây dựng (Phần phá dỡ, xây lắp cải tạo, điện, nước, thiết bị)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200903304-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng công trình Phú Thọ
Tên gói thầu Thi công xây dựng (Phần phá dỡ, xây lắp cải tạo, điện, nước, thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20200903280
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-01 19:06:00 đến ngày 2020-09-10 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,665,432,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 53 m2
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 603,24 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 273,42 m2
4 Tháo dỡ chậu rửa Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 18 bộ
5 Tháo dỡ bệ xí Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 15 bộ
6 Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 10 cái
7 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 29,63 m2
8 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 1,9187 tấn
9 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 1,3206 tấn
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 0,7188 m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 11,83 m3
12 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 12 gốc
13 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 43,7111 m3
14 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 29,52 m
15 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 137,4159 m2
16 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 1.316,3755 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 3.071,544 m2
18 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 320,3028 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 747,3732 m2
20 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 89,08 m2
21 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 975,7552 m2
22 Tháo dỡ lan can Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 19,37 m
23 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22, tiết diện lỗ ≤0,09m2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 12 lỗ
24 Tháo dỡ hệ thống điện Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 1 trọn bộ
25 Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 2,375 100m3
26 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 11,875 100m3
27 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 19 100m3
B XÂY LẮP CẢI TẠO
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 28,6745 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 5,0523 m3
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 0,0351 tấn
4 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 0,0274 100m2
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 0,3018 m3
6 Gia công xà gồ thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 1,7704 tấn
7 Lắp dựng xà gồ thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 1,7704 tấn
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 321,3656 1m2
9 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 5,823 100m2
10 Úp nóc + úp sườn khổ 400 tôn 0.42ly Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 120,82 md
11 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 0,0198 100m2
12 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 0,0229 tấn
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 0,1443 m3
14 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 17,97 m
15 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 9,6 m
16 Trát trần, vữa XM M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 320,3 m2
17 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 525,7877 m2
18 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 731,3289 m2
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 272,6878 m2
20 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 89,08 m2
21 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 89,08 m2
22 Gia công cửa đi thanh nhôm hệ phụ kiện đồng bộ kính trắng 5ly 2 cánh mở quay Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 19,44 m2
23 Gia công cửa đi thanh nhôm hệ phụ kiện đồng bộ kính trắng 5ly 1 cánh mở quay Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 63,12 m2
24 Gia công cửa sổ thanh nhôm hệ phụ kiện đồng bộ kính trắng 5ly 4 cánh mở quay Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 11,88 m2
25 Gia công cửa sổ thanh nhôm hệ phụ kiện đồng bộ kính trắng 5ly 2 cánh mở quay Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 114,48 m2
26 Gia công cửa sổ thanh nhôm hệ phụ kiện đồng bộ kính trắng 5ly 1 cánh mở quay Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 4,32 m2
27 Gia công cửa sổ thanh nhôm hệ phụ kiện đồng bộ kính trắng 5ly 1 cánh mở hất Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 4,8 m2
28 Gia công cửa sổ thanh nhôm hệ phụ kiện đồng bộ kính trắng 5ly vách kính Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 24,88 m2
29 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 242,92 m2
30 Rèm ngăn lạnh PVC tầng 1 KPT1,2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 7,28 m2
31 Gia công cửa song sắt Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 4,5 m2
32 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 4,5 m2
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 10,8 1m2
34 Cửa + vách ngăn Composite khu WC phụ kiện đi kèm Inoc Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 30,79 m2
35 Bản lề hai chiều Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 8 cái
36 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 275,329 m2
37 Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột, đá chẻ 100x200 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 7,196 m2
38 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 846,7836 m2
39 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 63,4454 m2
40 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M100 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 45,058 m2
41 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 56,2702 m2
42 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M100 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 5,004 m2
43 Công son Inoc chậu rửa Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 14 cái
44 Thanh Inoc bệ để đồ tiểu nam Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 8 cái
45 Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm đục lỗ 600x600 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 38,2016 m2
46 Gia công và lắp dựng lan can sắt hộp sơn tĩnh điện Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 19,37 md
47 Bả bằng bột bả vào tường Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 4.190,39 m2
48 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 1.340,36 m2
49 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 1.838,12 m2
50 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 3.692,63 m2
51 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 7,9341 100m2
52 Gia công xà gồ thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 0,0865 tấn
53 Lắp dựng xà gồ thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 0,0865 tấn
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 9,2 1m2
55 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 0,1738 100m2
56 Úp nóc + úp sườn khổ 300 tôn 0.42ly Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 8,48 md
57 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 55,044 m2
58 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 37,987 m2
59 Gia công cửa đi thanh nhôm hệ phụ kiện đồng bộ kính trắng 5ly 1 cánh mở quay Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 1,98 m2
60 Gia công cửa sổ thanh nhôm hệ phụ kiện đồng bộ kính trắng 5ly 2 cánh mở quay Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 5,6 m2
61 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 12,2791 m2
62 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 0,54 m2
63 Bả bằng bột bả vào tường Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 92,833 m2
64 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 64,676 m2
65 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 49,9691 m2
66 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 308,2959 m2
67 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 2.055,306 m2
68 Vệ sinh hoa sắt hàng rào Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 104,976 m2
69 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 104,976 1m2
70 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 1,2775 m3
71 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 1,2775 m3
72 Gia công cổng sắt Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 0,401 tấn
73 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 0,401 m2
74 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 31,2 1m2
75 Mũi mác Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 36 cái
76 Chốt cửa to Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 2 cái
77 Chốt cửa nhỏ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 1 cái
78 Bản lề cối D60 L=120 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 6 cái
79 Bản lề cối D40 L=80 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 2 cái
80 Bánh xe cổng thép D100 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 2 cái
81 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 11,8411 m3
82 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 0,4 m3
83 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 0,1472 100m2
84 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 0,0213 tấn
85 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 0,1501 tấn
86 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 0,1921 tấn
87 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 5,347 m3
88 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 0,0146 tấn
89 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 0,0869 tấn
90 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 0,08 100m2
91 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 0,4 m3
92 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 1,3065 m3
93 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 2,0759 m3
94 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 4,41 m3
95 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 6,2832 m3
96 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 9,3621 m3
97 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 0,0787 tấn
98 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 0,0952 100m2
99 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 1,5708 m3
100 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 0,6716 m3
101 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 118,078 m2
102 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 76,8 m2
103 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 98 m
104 Ốp đá granit màu đỏ vào tường TD đá ≤0,16m2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 26 m2
105 Ốp đá granit màu đỏ vào tường TD đá >0,25m2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 7,224 m2
106 Lát đá mặt bệ các loại Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 8,4128 m2
107 Đắp đầu cột theo thiết kế (Vật liệu + nhân công) đầu cột cổng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 4 cái
108 Đắp đầu cột theo thiết kế (Vật liệu + nhân công) đầu cột hàng rào Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 6 cái
109 Gia công cổng sắt Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 0,2891 tấn
110 Gia công hàng rào song sắt. Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 63,48 m2
111 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 12,16 m2
112 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 87,8 1m2
113 Bánh xe cổng thép D100 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 6 cái
114 Mô tơ cổng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 1 bộ
115 Cát dán chữ, lô gô bằng đồng dầy 1mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 3,1 cái
116 Gia công lắp dựng cột cờ Inoc 304 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 2 cột
117 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 195,47 m2
118 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 2,499 m3
119 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 1,885 m3
120 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 0,7405 m3
121 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 11,424 m2
122 Đổ đất trông cây Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 2,04 bộ
123 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 11,424 m2
124 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 3,38 m3
125 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 0,556 m3
126 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 12,301 m3
127 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 0,556 m3
128 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 3,661 m3
129 Tấm bó vỉa bê tông 20x50x100 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 28 cái
130 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 28 cái
131 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 6,1635 m3
132 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 3,522 m3
133 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 30,04 m2
134 Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 0,1341 100m3
135 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 0,6705 100m3
136 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 0,6705 100m3
C ĐIỆN, CHỐNG SÉT, PCCC CẢI TẠO
1 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 65 m
2 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 362 m
3 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 536 m
4 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 43 m
5 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 38 m
6 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2X10 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 156 m
7 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x6 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 172 m
8 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 145 m
9 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 318 m
10 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 877 m
11 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 38 m
12 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 97 m
13 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 148 m
14 Lắp đặt tủ điện trọn bộ 550x400x200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 1 Tủ
15 Lắp đặt tủ điện 450x300x180 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 4 hộp
16 lắp đặt tủ âm tường 4 modunl Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 29 hộp
17 Đế âm tường 50x100 nhựa Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 183 hộp
18 Đế âm tường 50x100 thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 2 hộp
19 Lắp đặt các automat mccb-3p-150a-15ka-415v Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 1 cái
20 Lắp đặt các automat mccb-3p-100a-15ka-415v Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 1 cái
21 Lắp đặt các automat mccb-3p-76a-10ka-415v Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 1 cái
22 Lắp đặt các automat mccb-3p-50a-10ka-415v Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 3 cái
23 Lắp đặt các automat mccb-3p-30a-10ka-415v Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 2 cái
24 Lắp đặt các automat mcb-2p-30a-6ka-230v Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 16 cái
25 Lắp đặt các automat mcb-1p-30a-6ka-230v Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 11 cái
26 Lắp đặt các automat mcb-1p-16a-6ka-230v Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 93 cái
27 Lắp đặt công tắc đảo chiều Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 4 cái
28 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 40 cái
29 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 21 cái
30 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 1 cái
31 Lắp đặt công tắc 4 hạt Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 1 cái
32 Lắp đặt ô cắm đơn Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 7 cái
33 Lắp đặt ô cắm đôi ba chấu 10A Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 113 cái
34 Lắp đặt ô cắm đôi ba chấu 30A/250V đế thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 2 cái
35 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 24 bộ
36 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 52 bộ
37 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 35 bộ
38 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 11 bộ
39 Lắp đặt quạt trần Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 32 cái
40 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 7 cái
41 Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt công suất ≤1,5kW Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 1 cái
42 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 27 máy
43 Ống bảo ôn điều hòa Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 164 md
44 Giá đỡ cục nóng điều hòa Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 27 máy
45 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 161 m
46 Gia công kim thu sét, dài 1m Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 13 cái
47 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 13 cái
48 Bảng tiêu lệnh PCCC Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 2 cái
49 Bình chữa cháy CO2 MT3 Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 24 bình
D NƯỚC CẢI TẠO
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 32mm, đoạn ống dài 70m Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 0,13 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 25mm, đoạn ống dài 70m Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 1,56 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 20mm, đoạn ống dài 70m Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 0,77 100 m
4 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 9 cái
5 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 38 cái
6 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 22 cái
7 Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 3 cái
8 Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 28 cái
9 Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 8 cái
10 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 2 cái
11 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 8 cái
12 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 12 cái
13 Lắp đặt tê nhựa thu nối bằng p/p hàn, ĐK 32-25mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 3 cái
14 Lắp đặt tê nhựa thu nối bằng p/p hàn, ĐK 25-20mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 16 cái
15 Lắp đặt kép ren ngoài nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 66 cái
16 Lắp đặt tê ren trong nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 52 cái
17 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 1 cái
18 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 12 cái
19 Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 1 cái
20 Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 12 cái
21 Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 8 cái
22 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 0,86 100m
23 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 80mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 0,52 100m
24 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 0,28 100m
25 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 0,66 100m
26 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 6 cái
27 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 18 cái
28 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 12 cái
29 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 50 cái
30 Lắp đặt cút 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 24 cái
31 Lắp đặt cút 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 8 cái
32 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 2 cái
33 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 6 cái
34 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 12 cái
35 Lắp đặt tê 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89-60mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 6 cái
36 Lắp đặt tê 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65-48mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 32 cái
37 Lắp đặt nút bịt nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 2 cái
38 Lắp đặt nút bịt nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 8 cái
39 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 10 bộ
40 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu rửa Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 10 bộ
41 Lắp đặt gương soi Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 10 cái
42 Lắp đặt kệ kính Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 10 cái
43 Lắp đặt giá treo Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 10 cái
44 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 10 cái
45 Lắp đặt xí bệt Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 10 bộ
46 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Vòi xịt) Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 10 bộ
47 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 4 bộ
48 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tiểu nữ) Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 4 bộ
49 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi xịt) Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 4 bộ
50 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 6 bộ
51 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tiểu nam) Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 6 bộ
52 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 10 cái
53 Lắp đặt máy bơn nước sinh hoạt 3m3/l h=28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 2 cái
54 Lắp đặt van phao ren, ĐK32mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 4 cái
55 Lắp đặt cầu chấn rác D200 Inoc Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 12 cái
56 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 4 bộ
57 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 4 bộ
E PHẦN THIẾT BỊ
1 Điều hòa 12.000BTU 1 chiều Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 4 bộ
2 Điều hòa 18.000BTU 1 chiều Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V 4 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->