Gói thầu: Thi công xây dựng (Phần phá dỡ, xây lắp cải tạo, điện, nước, thiết bị)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200903304-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng công trình Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng (Phần phá dỡ, xây lắp cải tạo, điện, nước, thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200903280 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-01 19:06:00 đến ngày 2020-09-10 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,665,432,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 53 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 603,24 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 273,42 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 18 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 15 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 10 | cái |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 29,63 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 1,9187 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 1,3206 | tấn |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 0,7188 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 11,83 | m3 |
| 12 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 12 | gốc |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 43,7111 | m3 |
| 14 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 29,52 | m |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 137,4159 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 1.316,3755 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 3.071,544 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 320,3028 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 747,3732 | m2 |
| 20 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 89,08 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 975,7552 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ lan can | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 19,37 | m |
| 23 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22, tiết diện lỗ ≤0,09m2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 12 | lỗ |
| 24 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 1 | trọn bộ |
| 25 | Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 2,375 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 11,875 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 19 | 100m3 |
| B | XÂY LẮP CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 28,6745 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 5,0523 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 0,0351 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 0,0274 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 0,3018 | m3 |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 1,7704 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 1,7704 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 321,3656 | 1m2 |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 5,823 | 100m2 |
| 10 | Úp nóc + úp sườn khổ 400 tôn 0.42ly | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 120,82 | md |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 0,0198 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 0,0229 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 0,1443 | m3 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 17,97 | m |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 9,6 | m |
| 16 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 320,3 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 525,7877 | m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 731,3289 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 272,6878 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 89,08 | m2 |
| 21 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 89,08 | m2 |
| 22 | Gia công cửa đi thanh nhôm hệ phụ kiện đồng bộ kính trắng 5ly 2 cánh mở quay | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 19,44 | m2 |
| 23 | Gia công cửa đi thanh nhôm hệ phụ kiện đồng bộ kính trắng 5ly 1 cánh mở quay | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 63,12 | m2 |
| 24 | Gia công cửa sổ thanh nhôm hệ phụ kiện đồng bộ kính trắng 5ly 4 cánh mở quay | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 11,88 | m2 |
| 25 | Gia công cửa sổ thanh nhôm hệ phụ kiện đồng bộ kính trắng 5ly 2 cánh mở quay | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 114,48 | m2 |
| 26 | Gia công cửa sổ thanh nhôm hệ phụ kiện đồng bộ kính trắng 5ly 1 cánh mở quay | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 4,32 | m2 |
| 27 | Gia công cửa sổ thanh nhôm hệ phụ kiện đồng bộ kính trắng 5ly 1 cánh mở hất | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 4,8 | m2 |
| 28 | Gia công cửa sổ thanh nhôm hệ phụ kiện đồng bộ kính trắng 5ly vách kính | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 24,88 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 242,92 | m2 |
| 30 | Rèm ngăn lạnh PVC tầng 1 KPT1,2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 7,28 | m2 |
| 31 | Gia công cửa song sắt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 4,5 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 4,5 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 10,8 | 1m2 |
| 34 | Cửa + vách ngăn Composite khu WC phụ kiện đi kèm Inoc | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 30,79 | m2 |
| 35 | Bản lề hai chiều | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 8 | cái |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 275,329 | m2 |
| 37 | Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột, đá chẻ 100x200 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 7,196 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 846,7836 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 63,4454 | m2 |
| 40 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 45,058 | m2 |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 56,2702 | m2 |
| 42 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 5,004 | m2 |
| 43 | Công son Inoc chậu rửa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 14 | cái |
| 44 | Thanh Inoc bệ để đồ tiểu nam | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 8 | cái |
| 45 | Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm đục lỗ 600x600 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 38,2016 | m2 |
| 46 | Gia công và lắp dựng lan can sắt hộp sơn tĩnh điện | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 19,37 | md |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 4.190,39 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 1.340,36 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 1.838,12 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 3.692,63 | m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 7,9341 | 100m2 |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 0,0865 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 0,0865 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 9,2 | 1m2 |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 0,1738 | 100m2 |
| 56 | Úp nóc + úp sườn khổ 300 tôn 0.42ly | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 8,48 | md |
| 57 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 55,044 | m2 |
| 58 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 37,987 | m2 |
| 59 | Gia công cửa đi thanh nhôm hệ phụ kiện đồng bộ kính trắng 5ly 1 cánh mở quay | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 1,98 | m2 |
| 60 | Gia công cửa sổ thanh nhôm hệ phụ kiện đồng bộ kính trắng 5ly 2 cánh mở quay | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 5,6 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 12,2791 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 0,54 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 92,833 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 64,676 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 49,9691 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 308,2959 | m2 |
| 67 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 2.055,306 | m2 |
| 68 | Vệ sinh hoa sắt hàng rào | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 104,976 | m2 |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 104,976 | 1m2 |
| 70 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 1,2775 | m3 |
| 71 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 1,2775 | m3 |
| 72 | Gia công cổng sắt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 0,401 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 0,401 | m2 |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 31,2 | 1m2 |
| 75 | Mũi mác | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 36 | cái |
| 76 | Chốt cửa to | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 2 | cái |
| 77 | Chốt cửa nhỏ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 1 | cái |
| 78 | Bản lề cối D60 L=120 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 6 | cái |
| 79 | Bản lề cối D40 L=80 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 2 | cái |
| 80 | Bánh xe cổng thép D100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 2 | cái |
| 81 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 11,8411 | m3 |
| 82 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 0,4 | m3 |
| 83 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 0,1472 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 0,0213 | tấn |
| 85 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 0,1501 | tấn |
| 86 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 0,1921 | tấn |
| 87 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 5,347 | m3 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 0,0146 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 0,0869 | tấn |
| 90 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 0,08 | 100m2 |
| 91 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 0,4 | m3 |
| 92 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 1,3065 | m3 |
| 93 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 2,0759 | m3 |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 4,41 | m3 |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 6,2832 | m3 |
| 96 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 9,3621 | m3 |
| 97 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 0,0787 | tấn |
| 98 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 0,0952 | 100m2 |
| 99 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 1,5708 | m3 |
| 100 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 0,6716 | m3 |
| 101 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 118,078 | m2 |
| 102 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 76,8 | m2 |
| 103 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 98 | m |
| 104 | Ốp đá granit màu đỏ vào tường TD đá ≤0,16m2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 26 | m2 |
| 105 | Ốp đá granit màu đỏ vào tường TD đá >0,25m2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 7,224 | m2 |
| 106 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 8,4128 | m2 |
| 107 | Đắp đầu cột theo thiết kế (Vật liệu + nhân công) đầu cột cổng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 4 | cái |
| 108 | Đắp đầu cột theo thiết kế (Vật liệu + nhân công) đầu cột hàng rào | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 6 | cái |
| 109 | Gia công cổng sắt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 0,2891 | tấn |
| 110 | Gia công hàng rào song sắt. | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 63,48 | m2 |
| 111 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 12,16 | m2 |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 87,8 | 1m2 |
| 113 | Bánh xe cổng thép D100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 6 | cái |
| 114 | Mô tơ cổng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 1 | bộ |
| 115 | Cát dán chữ, lô gô bằng đồng dầy 1mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 3,1 | cái |
| 116 | Gia công lắp dựng cột cờ Inoc 304 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 2 | cột |
| 117 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 195,47 | m2 |
| 118 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 2,499 | m3 |
| 119 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 1,885 | m3 |
| 120 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 0,7405 | m3 |
| 121 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 11,424 | m2 |
| 122 | Đổ đất trông cây | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 2,04 | bộ |
| 123 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 11,424 | m2 |
| 124 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 3,38 | m3 |
| 125 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 0,556 | m3 |
| 126 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 12,301 | m3 |
| 127 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 0,556 | m3 |
| 128 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 3,661 | m3 |
| 129 | Tấm bó vỉa bê tông 20x50x100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 28 | cái |
| 130 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 28 | cái |
| 131 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 6,1635 | m3 |
| 132 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 3,522 | m3 |
| 133 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 30,04 | m2 |
| 134 | Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 0,1341 | 100m3 |
| 135 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 0,6705 | 100m3 |
| 136 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 0,6705 | 100m3 |
| C | ĐIỆN, CHỐNG SÉT, PCCC CẢI TẠO | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 65 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 362 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 536 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 43 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 38 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2X10 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 156 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x6 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 172 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 145 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 318 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 877 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 38 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 97 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 148 | m |
| 14 | Lắp đặt tủ điện trọn bộ 550x400x200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 1 | Tủ |
| 15 | Lắp đặt tủ điện 450x300x180 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 4 | hộp |
| 16 | lắp đặt tủ âm tường 4 modunl | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 29 | hộp |
| 17 | Đế âm tường 50x100 nhựa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 183 | hộp |
| 18 | Đế âm tường 50x100 thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 2 | hộp |
| 19 | Lắp đặt các automat mccb-3p-150a-15ka-415v | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat mccb-3p-100a-15ka-415v | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat mccb-3p-76a-10ka-415v | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat mccb-3p-50a-10ka-415v | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat mccb-3p-30a-10ka-415v | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat mcb-2p-30a-6ka-230v | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat mcb-1p-30a-6ka-230v | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 11 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat mcb-1p-16a-6ka-230v | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 93 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 40 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 21 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 7 | cái |
| 33 | Lắp đặt ô cắm đôi ba chấu 10A | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 113 | cái |
| 34 | Lắp đặt ô cắm đôi ba chấu 30A/250V đế thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 24 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 52 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 35 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 11 | bộ |
| 39 | Lắp đặt quạt trần | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 32 | cái |
| 40 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 7 | cái |
| 41 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt công suất ≤1,5kW | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 27 | máy |
| 43 | Ống bảo ôn điều hòa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 164 | md |
| 44 | Giá đỡ cục nóng điều hòa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 27 | máy |
| 45 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 161 | m |
| 46 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 13 | cái |
| 47 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 13 | cái |
| 48 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 2 | cái |
| 49 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 24 | bình |
| D | NƯỚC CẢI TẠO | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 32mm, đoạn ống dài 70m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 0,13 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 25mm, đoạn ống dài 70m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 1,56 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 20mm, đoạn ống dài 70m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 0,77 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 38 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 22 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 28 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa thu nối bằng p/p hàn, ĐK 32-25mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa thu nối bằng p/p hàn, ĐK 25-20mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt kép ren ngoài nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 66 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê ren trong nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 52 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 0,86 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 80mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 0,52 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 0,28 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 0,66 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 18 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 50 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 24 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89-60mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65-48mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 32 | cái |
| 37 | Lắp đặt nút bịt nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt nút bịt nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 10 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu rửa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 10 | bộ |
| 41 | Lắp đặt gương soi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt kệ kính | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt giá treo | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt xí bệt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 10 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Vòi xịt) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 10 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tiểu nữ) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi xịt) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 6 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tiểu nam) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 6 | bộ |
| 52 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt máy bơn nước sinh hoạt 3m3/l h=28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt van phao ren, ĐK32mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt cầu chấn rác D200 Inoc | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 12 | cái |
| 56 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 4 | bộ |
| E | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa 12.000BTU 1 chiều | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 4 | bộ |
| 2 | Điều hòa 18.000BTU 1 chiều | Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại chương V | 4 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi