Gói thầu: Thi công xây dựng Khối phòng chức năng, thực hành; Khối hội trường - đa năng; Cầu nối (Khối C)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200901422-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Khối phòng chức năng, thực hành; Khối hội trường - đa năng; Cầu nối (Khối C) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200765798 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 480 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-01 15:42:00 đến ngày 2020-09-11 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,031,583,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 175,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC KHỐI PHÒNG CHỨC NĂNG, THỰC HÀNH | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,961 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 95,495 | m3 |
| 3 | Phụ gia chống ăn mòn Sunphat liều lượng 0,8kg/100kg xi măng (bê tông cọc, đài móng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 338,909 | kg |
| 4 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 108 | mối nối |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,178 | tấn |
| 6 | Thép bản dày 8mm hộp nối cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.257,45 | kg |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x1,8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,216 | 100m |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,251 | 100m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,15 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,278 | 100m3 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,568 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,926 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,747 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,87 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,441 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,749 | 100m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,835 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,097 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,16 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,489 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 59,7 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,416 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,995 | m3 |
| 25 | Làm sàn gạch bộng 40x25x15 bê tông đá 1x2 M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 351,8 | m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,795 | m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,283 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,704 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,205 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,829 | m3 |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,484 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,594 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cấu kiện |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,84 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,678 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,684 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,129 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,462 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,604 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,971 | tấn |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,236 | tấn |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,293 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,289 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,46 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,332 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,716 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,946 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,224 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,331 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,027 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,158 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,438 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,722 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,198 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,479 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,693 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,568 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,332 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,604 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,421 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,254 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,016 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,027 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,57 | tấn |
| 65 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,995 | 100m3 |
| 66 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,864 | 100m2 |
| 67 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56,862 | m3 |
| 68 | Cắt khe co 0,5*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,829 | 10m |
| 69 | Xoa mặt nền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 116,58 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm (gạch granit 400x400mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.135,91 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,06mm (gạch ceramic nhám 250x250mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 112,78 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2 (gạch ceramic 250x400mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 356,75 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 (gạch granit 130x400mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,872 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 (gạch granit 130x400mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51,311 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 (đá chẻ 100x200 ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,523 | m2 |
| 76 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51,165 | m2 |
| 77 | Láng granitô cầu thang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 92,77 | m2 |
| 78 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 92,77 | m2 |
| 79 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,86 | m2 |
| 80 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 175,3 | m |
| 81 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,31 | m2 |
| 82 | Trần Prima 600x600 dày 4,5ly khung thép sơn tĩnh điện (VT+NC) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 484,78 | m2 |
| 83 | Lắp đặt ống inox, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60x1,8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,692 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống inox, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 42x1,5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,459 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống inox, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 21x1,2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,075 | 100m |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,007 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.008,448 | m2 |
| 88 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,147 | 100m2 |
| 89 | Ngói bò úp nóc khe nhiệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | viên |
| 90 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 208,844 | m2 |
| 91 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 174,924 | m2 |
| 92 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 709,934 | m2 |
| 93 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,142 | m3 |
| 94 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 105,14 | m2 |
| 95 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 137,76 | m2 |
| 96 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,64 | m2 |
| 97 | Cửa đi nhôm kính dày 5ly + hoa sắt bảo vệ (hệ 1000) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 105,14 | m2 |
| 98 | Cửa sổ nhôm kính dày 5ly + hoa sắt bảo vệ (hệ 700) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 137,76 | m2 |
| 99 | Vách nhôm (400x800) ngăn tiểu nam | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,64 | m2 |
| 100 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (gạch không nung) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,903 | m3 |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (gạch không nung) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,507 | m3 |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 (gạch không nung) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,462 | m3 |
| 103 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (gạch không nung) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,935 | m3 |
| 104 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (gạch không nung) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 106,12 | m3 |
| 105 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 (gạch không nung) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,494 | m3 |
| 106 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 (gạch không nung) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 109,829 | m3 |
| 107 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 (không sơn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 214,356 | m2 |
| 108 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 (sơn nước) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.463,474 | m2 |
| 109 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.176,055 | m2 |
| 110 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (có bả xi măng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 330,665 | m2 |
| 111 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả xi măng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 757,771 | m2 |
| 112 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả xi măng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 764,71 | m2 |
| 113 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (có bả xi măng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 749,308 | m2 |
| 114 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 718,5 | m |
| 115 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.128,222 | m2 |
| 116 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 509,016 | m2 |
| 117 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.375,043 | m2 |
| 118 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.435,398 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.637,238 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.810,441 | m2 |
| B | HẠNG MỤC KHỐI PHÒNG CHỨC NĂNG, THỰC HÀNH (CHI PHÍ THỬ TĨNH CỌC) | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến <= 500 tấn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tấn/lần |
| 2 | Bốc xếp, vận chuyển khối chắn sóng các loại, cự ly vận chuyển <= 500m, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10 tấn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cấu kiện |
| C | HẠNG MỤC KHỐI PHÒNG CHỨC NĂNG, THỰC HÀNH (PHẦN NƯỚC) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,705 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,783 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,36 | 100m |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,919 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,11 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,756 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,109 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,755 | 100m3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,194 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,074 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,222 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,193 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 57 | cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,5 | đoạn ống |
| 17 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | mối nối |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21x1,6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,684 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x1,8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x2,0mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,178 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49x2,4mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 57 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 49mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34-27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27-21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27-21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt van thau, đường kính van 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt van thau 1 chiều, đường kính van 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 33 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Phao cơ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Lúp pê | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49x2,4mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,222 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60x2,8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,876 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3,8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,91 | 100m |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 49mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 49mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60-49mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90-49mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 49 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 50 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt phễu thu nước inox D60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 52 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 55 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | bộ |
| 57 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 58 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 59 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 61 | Lắp đặt giá treo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21x1,6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3,8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,771 | 100m |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 67 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| D | HẠNG MỤC KHỐI PHÒNG CHỨC NĂNG, THỰC HÀNH (PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG) | |||
| 1 | Lắp đặt Aptomat MCCB (200A) 3 pha, dòng cắt 25kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Aptomat 2 cực (125A) 1 pha, dòng cắt 25kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat 2 cực (32A) 1 pha, dòng cắt 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat 2 cực (20A) 1 pha, dòng cắt 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện Atomat CKR5 (450x350x200), 11 đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điện Atomat CKR1 (380x250x150), 4 đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện Atomat EMC2PL, 2 đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m-1x36W, loại hộp đèn 1 bóng có chóa phản quang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m-2x36W, loại hộp đèn 2 bóng PCFH236 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m-1x36W, loại hộp đèn 1 bóng PCFH136 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn Downlight âm PRDN115E27+bóng 15W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn Downlight nổi PSDA95E27+bóng 15W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 13 | Lắp quạt trần 1,4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 14 | Lắp đặt các điều tốc vặn S400V.X | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 15 | Lắp quạt treo tường TE-1689 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 250V-10A 30M | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V-16A E30/1/M-D | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 144 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A E426UEST2_T_G19 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 95 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây cáp điện đồng CXV-1x35 mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 20 | Lắp đặt dây cáp điện đồng CVV-1x25 mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 21 | Lắp đặt dây cáp điện đồng CVV-1x16 mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 387 | m |
| 22 | Lắp đặt dây cáp điện đồng CV-1x4,0 mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 978 | m |
| 23 | Lắp đặt dây cáp điện đồng CV-1x2,5 mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.329 | m |
| 24 | Lắp đặt dây cáp điện đồng CV-1x1,5 mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.096 | m |
| 25 | Lắp đặt ống luồn điện Þ60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 26 | Lắp đặt ống luồn điện Þ40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 128 | m |
| 27 | Lắp đặt ống luồn điện Þ25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 732 | m |
| 28 | Lắp đặt ống luồn điện Þ20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 983 | m |
| 29 | Lắp đặt hộp điện âm tường S2157 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 164 | hộp |
| 30 | Lắp mặt nạ 31AVH-32AVH-33AVH_G19 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | cái |
| 31 | Lắp mặt nạ 34AVH_G19 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 32 | Lắp mặt nạ 35AVH_G19 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 33 | Lắp mặt nạ 36AVH_G19 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp chia ngã Þ20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 184 | hộp |
| 35 | Lắp đặt hộp nối dây 110x110x80 loại tốt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52 | hộp |
| 36 | Lắp đặt nối trơn PVC Þ60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 37 | Lắp đặt nối trơn PVC Þ40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 38 | Lắp đặt nối trơn PVC Þ25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 244 | cái |
| 39 | Lắp đặt nối trơn PVC Þ20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 328 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây cáp điện đồng trần C25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 41 | Đóng cọc thép mạ đồng tiếp địa Þ15, L=2,3m + ốc xiết cáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 42 | Ống inox đèn bảng Þ16, dày 1 ly + phụ kiện các loại... | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 43 | Ống inox treo đèn Þ16, dày 1 ly + phụ kiện các loại... | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 57 | bộ |
| 44 | Lắp đặt máy bơm nước 350w - chiều sâu hút 9m, chiều cao đẩy 45m, lưu lượng 53L/phút | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 45 | Lắp đặt phao điện-AH010 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 46 | Lắp vis các loại... | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.800 | Con |
| 47 | Tắc kê các loại... | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.800 | Con |
| 48 | Băng keo loại tốt... | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | Cuộn |
| 49 | Lắp đặt giá treo+ sứ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 50 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,27 | 100m3 |
| 52 | Lót gạch thẻ dọc đường ống... | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.250 | viên |
| E | HẠNG MỤC KHÔI HỘI TRƯỜNG – ĐA NĂNG | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,175 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51,692 | m3 |
| 3 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | mối nối |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,079 | tấn |
| 5 | Thép bản dày 8mm hộp nối cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80,955 | kg |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,361 | 100m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,238 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,52 | 100m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,174 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,348 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,916 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,159 | 100m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,522 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,464 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,951 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,79 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,65 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,966 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,191 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,418 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,576 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,488 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,748 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,146 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,327 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,239 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,422 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,189 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,063 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,518 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,179 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,15 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,769 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,565 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45,36 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48,96 | m2 |
| 38 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,2 | m2 |
| 39 | Cửa đi nhôm kính dày 5ly + hoa sắt bảo vệ (hệ 1000) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45,36 | m2 |
| 40 | Cửa sổ nhôm kính dày 5ly + hoa sắt bảo vệ (hệ 700) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48,96 | m2 |
| 41 | Khung nhôm kính dày 5ly mặt tiền (hệ 700) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,2 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 130x400 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,22 | m2 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,594 | 100m3 |
| 44 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,408 | 100m2 |
| 45 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,711 | m3 |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,402 | m3 |
| 47 | Cắt khe co 0,5*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,876 | 10m |
| 48 | Xoa mặt nền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 117,52 | m2 |
| 49 | Láng granitô cầu thang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64,753 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64,753 | m2 |
| 51 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,292 | m2 |
| 52 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 153,7 | m |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 97,368 | m |
| 54 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 239,4 | m |
| 55 | Kẻ joint sâu 10, rộng 20 chỉ tường trang trí | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | công |
| 56 | Trần Prima 600x600 khung thép dày 4,5ly (VL+NC) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 245,44 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện đá chẻ 100x200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,768 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch cotto 60x240 vào tường, trụ, cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,296 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 400x400 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 522,595 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 308,505 | m2 |
| 61 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 87,692 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 308,505 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 149,432 | m2 |
| 64 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,212 | tấn |
| 65 | Xà gồ thép STK C175x65x10x2,5 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.266,918 | kg |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,212 | tấn |
| 67 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,618 | tấn |
| 68 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,618 | tấn |
| 69 | Gia công giằng mái thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,028 | tấn |
| 70 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,028 | tấn |
| 71 | Thép bản dày 10ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.699,368 | kg |
| 72 | Thép bản dày 8ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 964,556 | kg |
| 73 | Thép bản dày 6ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,977 | kg |
| 74 | Thép góc 50*5 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,783 | kg |
| 75 | Tăng đơ fi 16 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 76 | Bu lông fi 20, L=60, CĐB 8.8 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 77 | Bu lông fi 20, L=700, CĐB 5.8 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 78 | Ty giằng fi 12, L=1000, CĐB 5.8 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | cái |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 302,191 | m2 |
| 80 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,957 | 100m2 |
| 81 | Ngói bò úp khe nhiệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | viên |
| 82 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 có bả xi măng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 135,078 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có bả xi măng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 244,989 | m2 |
| 84 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 có bả xi măng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 112,964 | m2 |
| 85 | Trát trần, vữa XM mác 75 có bả xi măng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 274,455 | m2 |
| 86 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 có bả xi măng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 256,38 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 800,35 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài nhà) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 78,084 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 800,35 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 78,084 | m2 |
| 91 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,809 | m3 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,351 | m3 |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,892 | m3 |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,216 | m3 |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,417 | m3 |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,623 | m3 |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80,032 | m3 |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,603 | m3 |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,026 | m3 |
| 100 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 103,906 | m2 |
| 101 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 659,653 | m2 |
| 102 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 575,056 | m2 |
| 103 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 612,827 | m2 |
| 104 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 515,802 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 612,827 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 515,802 | m2 |
| 107 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,575 | tấn |
| 108 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,461 | tấn |
| 109 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,128 | tấn |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,301 | tấn |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,292 | tấn |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,302 | tấn |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,429 | tấn |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,637 | tấn |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,962 | tấn |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,989 | tấn |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,423 | tấn |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,156 | tấn |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,782 | tấn |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,106 | tấn |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,738 | tấn |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,038 | tấn |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,361 | tấn |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,852 | tấn |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,19 | tấn |
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,644 | tấn |
| 128 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,058 | tấn |
| F | HẠNG MỤC KHÔI HỘI TRƯỜNG – ĐA NĂNG (CHI PHÍ THỬ TĨNH CỌC) | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến <= 500 tấn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tấn/lần |
| 2 | Bốc xếp, vận chuyển khối chắn sóng các loại, cự ly vận chuyển <= 500m, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10 tấn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cấu kiện |
| G | HẠNG MỤC KHÔI HỘI TRƯỜNG – ĐA NĂNG (PHẦN NƯỚC) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,104 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,446 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,968 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,529 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,279 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,017 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,038 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cấu kiện |
| 10 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,365 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,218 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200x5,1mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,17 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21x1,6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3,8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,09 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 17 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| H | HẠNG MỤC KHÔI HỘI TRƯỜNG – ĐA NĂNG (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt Aptomat 2 cực (125A) 1 pha, dòng cắt 25kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Aptomat 2 cực (63A) 1 pha, dòng cắt 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat 2 cực (20A) 1 pha, dòng cắt 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ điện Atomat CKR5 (450x350x200), 11 đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện Atomat CKR1 (380x250x150), 4 đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điện Atomat EMC2PL, 2 đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m-2x36W, loại hộp đèn 2 bóng + máng phản quang lắp âm Prfa236 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m-2x36W, loại hộp đèn 2 bóng PCFH236 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn Downlight âm PRDN115E27+bóng 15W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn Downlight nổi PSDA95E27+bóng 15W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 11 | Lắp quạt trần 1,4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt các điều tốc vặn S400V.X | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Lắp quạt treo tường TE-1689 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V-16A E30/1/M-D | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 82 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A E426UEST2_T_G19 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây cáp điện đồng CXV-1x25 mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 17 | Lắp đặt dây cáp điện đồng CVV-1x10 mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 315 | m |
| 18 | Lắp đặt dây cáp điện đồng CV-1x4,0 mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 117 | m |
| 19 | Lắp đặt dây cáp điện đồng CV-1x2,5 mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 816 | m |
| 20 | Lắp đặt dây cáp điện đồng CV-1x1,5 mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.674 | m |
| 21 | Lắp đặt ống luồn điện Þ60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 22 | Lắp đặt ống luồn điện Þ40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 99 | m |
| 23 | Lắp đặt ống luồn điện Þ25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 296 | m |
| 24 | Lắp đặt ống luồn điện Þ20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 531 | m |
| 25 | Lắp đặt hộp điện âm tường S2157 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72 | hộp |
| 26 | Lắp mặt nạ 31AVH-32AVH-33AVH_G19 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 27 | Lắp mặt nạ 34AVH_G19 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp chia ngã Þ20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 86 | hộp |
| 29 | Lắp đặt hộp nối dây 110x110x80 loại tốt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | hộp |
| 30 | Lắp đặt nối trơn PVC Þ60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 31 | Lắp đặt nối trơn PVC Þ32 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33 | cái |
| 32 | Lắp đặt nối trơn PVC Þ25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 98 | cái |
| 33 | Lắp đặt nối trơn PVC Þ20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 177 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây cáp điện đồng trần C25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 35 | Đóng cọc thép mạ đồng tiếp địa Þ15, L=2,3m + ốc xiết cáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 36 | Lắp vis các loại... | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.200 | Con |
| 37 | Tắc kê các loại... | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.200 | Con |
| 38 | Băng keo loại tốt... | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Cuộn |
| 39 | Lắp đặt giá treo+ sứ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 40 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,27 | 100m3 |
| 42 | Lót gạch thẻ dọc đường ống... | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.250 | viên |
| I | HẠNG MỤC CẦU NỐI | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,242 | m3 |
| 2 | Phụ gia chống ăn mòn Sunphat liều lượng 0,8kg/100kg xi măng (bê tông cọc, đài móng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 69,253 | kg |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,806 | 100m2 |
| 4 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | mối nối |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,085 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,133 | 100m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,163 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,302 | 100m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,85 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,994 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,546 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,138 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,809 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,836 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,325 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,183 | 100m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,082 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,746 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,29 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,522 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,238 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,257 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,859 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,043 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,047 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,508 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,802 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,841 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,53 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,605 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,849 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,262 | 100m2 |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,323 | m3 |
| 34 | Láng granitô cầu thang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,58 | m2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,875 | m3 |
| 36 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 69,792 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 117,829 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 có bả xi măng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 187,622 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có bả xi măng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 204,744 | m2 |
| 40 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 có bả xi măng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 184,768 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 có bả xi măng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 153,072 | m2 |
| 42 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 có bả xi măng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 165,345 | m2 |
| 43 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 57,509 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 95,973 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 485,292 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 293,004 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 69,792 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 69,792 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 485,292 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 362,796 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 69,792 | m2 |
| 52 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,4 | m |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90,64 | m |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,109 | 100m3 |
| 55 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,803 | 100m2 |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,426 | m3 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 400x400 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 197,568 | m2 |
| 58 | Gia công lan can | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,27 | tấn |
| 59 | Lắp đặt ống inox, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60x1,8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,896 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống inox, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40x1,5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,225 | 100m |
| 61 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,928 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,928 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 194,688 | m2 |
| 64 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,252 | 100m2 |
| 65 | Ngói bò úp nóc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | viên |
| 66 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,565 | tấn |
| 67 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,468 | tấn |
| 68 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,051 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,135 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,381 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,172 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,863 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,119 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,515 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,281 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,305 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,135 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,794 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,227 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,664 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,083 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,365 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,086 | tấn |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3,8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,19 | 100m |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 86 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| J | HẠNG MỤC CẦU NỐI (CHI PHÍ THỬ TĨNH CỌC) | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến <= 500 tấn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tấn/lần |
| 2 | Bốc xếp, vận chuyển khối chắn sóng các loại, cự ly vận chuyển <= 500m, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10 tấn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cấu kiện |
| K | HẠNG MỤC CẦU NỐI (PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG) | |||
| 1 | Lắp đặt Aptomat 2 cực (20A) 1 pha, dòng cắt 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Aptomat 2 cực (10A) 1 pha, dòng cắt 6kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ điện Atomat EMC6PL, 2 đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt tủ điện Atomat EMC2PL, 2 đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt đèn Downlight nổi PSDA95E27+bóng 15W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V-16A E30/1/M-D | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây cáp điện đồng CV-1x4,0 mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 8 | Lắp đặt dây cáp điện đồng CV-1x2,5 mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 291 | m |
| 9 | Lắp đặt dây cáp điện đồng CV-1x1,5 mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 393 | m |
| 10 | Lắp đặt ống luồn điện Þ20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 267 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp điện âm tường S2157 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | hộp |
| 12 | Lắp mặt nạ 31AVH-32AVH-33AVH_G19 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp chia ngã Þ20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp nối dây 110x110x80 loại tốt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 15 | Lắp đặt nối trơn PVC Þ20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 86 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây cáp điện đồng trần C25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 17 | Đóng cọc thép mạ đồng tiếp địa Þ15, L=2,3m + ốc xiết cáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| 18 | Lắp vis các loại... | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | Con |
| 19 | Tắc kê các loại... | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | Con |
| 20 | Băng keo loại tốt... | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cuộn |
| 21 | Lắp đặt giá treo+ sứ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt đầu báo cháy khói 24VDC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56 | bộ |
| 23 | Lắp công tắc khẩn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 24 | Lắp còi báo cháy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây tín hiệu chuyên dùng 2(4x0,75mm2) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 646 | m |
| 26 | Lắp đặt dây tín hiệu còi 2x1,0mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn đèn exit + đèn sự cố | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 28 | Lắp ống trắng PVC fi 20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 320 | m |
| 29 | Lắp đặt hộp kĩ thuật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 30 | Lắp đặt nối PVC fi 20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90 | hộp |
| 32 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối thoát hiểm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| L | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8(8kg) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bình |
| 2 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 (3kg) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bình |
| 3 | Kệ để bình chữa cháy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 4 | Bộ đầu nối B | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi chữa cháy fi D=50 mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 6 | Lăng phung nước D=50/13mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt van chữa cháy fi 50mm (có ngàm nối vòi) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường (220x400x600) sơn tĩnh điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | hộp |
| 9 | Lắp đặt ống STK fi 114mm , dày 3.6ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,08 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống STK fi 76mm , dày 3.2ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,784 | 100m |
| 11 | Ống STK fi 60, dày 2.9ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,045 | 100m |
| 12 | Lắp đặt nối STK fi 114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | mối nối |
| 13 | Lắp đặt co STK fi 114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | mối nối |
| 14 | Lắp đặt tê STK fi 114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | mối nối |
| 15 | Lắp đặt tê STK 114/76mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | mối nối |
| 16 | Lắp đặt tê STK fi 76/60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | mối nối |
| 17 | Lắp đặt co STK fi 76/60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | mối nối |
| 18 | Lắp đặt co STK fi 76mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | mối nối |
| 19 | Hai đầu răng ngoài STKfi 60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 20 | Nội qui + tiêu lệnh PCCC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| M | CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Bộ đầu nối A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi chữa cháy fi D=65 mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 3 | Lăng phung nước D=65/13mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt van chữa cháy fi 65mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường (350x700x650) sơn tĩnh điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 6 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 114/65 mặt bích 10k | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Aptomat MCCB (350A) 3 pha, dòng cắt 42kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Aptomat MCCB (200A) 3 pha, dòng cắt 25kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Aptomat MCCB (150A) 3 pha, dòng cắt 25kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Aptomat 2 cực (125A) 1 pha, dòng cắt 25kA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ điện Atomat CK6 (500x350x200) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây cáp điện đồng CXV-1x70 mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 13 | Lắp đặt ống luồn điện Þ20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | m |
| 14 | Lắp đặt dây cáp điện đồng trần C25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | m |
| 15 | Đóng cọc thép mạ đồng tiếp địa Þ15, L=2,3m + ốc xiết cáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 16 | Lắp vis các loại... | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | Con |
| 17 | Tắc kê các loại... | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | Con |
| 18 | Băng keo loại tốt... | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cuộn |
| 19 | Lắp đặt giá treo+ sứ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 103,68 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,941 | 100m3 |
| 22 | Lót gạch thẻ dọc đường ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.800 | viên |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,208 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,072 | 100m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,02 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,621 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,58 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,025 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cấu kiện |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cấu kiện |
| 31 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48,16 | m2 |
| 32 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,2 | m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,444 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi