Gói thầu: Gói thầu XL-01: Xây dựng Tường rào bảo vệ vành đai chống lấn chiếm; Nhà ở công vụ khu vực cơ quan Quân đoàn, sân đường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200901870-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4 |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-01: Xây dựng Tường rào bảo vệ vành đai chống lấn chiếm; Nhà ở công vụ khu vực cơ quan Quân đoàn, sân đường |
| Số hiệu KHLCNT | 20200900410 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-01 15:28:00 đến ngày 2020-09-11 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,494,192,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO BẢO VỆ VÀNH ĐAI CHỐNG LẤN CHIẾM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Bản vẽ kèm theo | 5,0437 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | -nt | 126,0916 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp III | -nt | 120 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | -nt | 70,414 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | -nt | 126,92 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | -nt | 32,064 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | -nt | 65,324 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -nt | 6,012 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | -nt | 6,4128 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | -nt | 8,3988 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | -nt | 2,2256 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | -nt | 1,1419 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | -nt | 5,9714 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | -nt | 2,3958 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | -nt | 5,3249 | tấn |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 100 | -nt | 55,992 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | -nt | 205,304 | m3 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt | 1.059,92 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt | 440,88 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ Ở CÔNG VỤ KHU VỰC CƠ QUAN QUÂN ĐOÀN, SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây | Bản vẽ kèm theo | 9,9828 | 100m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | -nt | 181,6516 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt | 1,4642 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | -nt | 0,3523 | 100m3 |
| 5 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | -nt | 9,9828 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | -nt | 30,52 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | -nt | 74,48 | m3 |
| 8 | Nilon lót nền | -nt | 1,5228 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | -nt | 36,348 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | -nt | 10,049 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | -nt | 9,4452 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150 | -nt | 15,228 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | -nt | 5,208 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | -nt | 462 | cái |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | -nt | 3,8952 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | -nt | 1,7378 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | -nt | 1,1724 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | -nt | 0,8254 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | -nt | 4,4136 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | -nt | 1,3646 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | -nt | 0,7626 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | -nt | 0,3922 | tấn |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | -nt | 0,5372 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | -nt | 4,3141 | tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | -nt | 0,5372 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | -nt | 4,3141 | tấn |
| 27 | Bolong M12, L=70 | -nt | 576 | cái |
| 28 | Xây Gạch thẻ nung 4x8x18, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | -nt | 46,0296 | m3 |
| 29 | Xây Gạch thẻ nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | -nt | 13,8944 | m3 |
| 30 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | -nt | 69,1409 | m3 |
| 31 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | -nt | 156,0902 | m3 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt | 131,648 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt | 462,64 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt | 531,284 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | -nt | 58,8 | m |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt | 2.787,12 | m2 |
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước | -nt | 33,84 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn Đá granite tự nhiên | -nt | 68,4 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | -nt | 754,88 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng Gạch granite nhám 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | -nt | 42 | m2 |
| 41 | Công tác ốp Gạch granite 100x400mm vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | -nt | 83,58 | m2 |
| 42 | Công tác ốp Gạch granite màu trắng 300x450mm vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | -nt | 187,88 | m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | -nt | 10,6032 | 100m2 |
| 44 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | -nt | 776,72 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | -nt | 2.692,77 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt | 2.692,77 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | -nt | 714,632 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt | 714,632 | m2 |
| 49 | Cửa đi mộ cánh hệ nhôm định hình tương đương nhôm Tungshin, kính an toàn dày 6.38mm | -nt | 130,48 | m2 |
| 50 | Cửa sổ hệ nhôm định hình tương đương nhôm Tungshin, kính an toàn dày 6.38mm | -nt | 41,58 | m2 |
| 51 | Vách kính nhôm định hình tương đương nhôm Tungshin, kính an toàn dày 6.38mm | -nt | 25,2 | m2 |
| 52 | Lưới Inox 3mx3m, dày 0,6mm | -nt | 26,88 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | -nt | 172,32 | m2 |
| 54 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | -nt | 25,2 | m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | -nt | 9,016 | 100m2 |
| 56 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | -nt | 160,524 | m3 |
| 57 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | -nt | 160,524 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | -nt | 6,174 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | -nt | 6,174 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200 | -nt | 3,0464 | m3 |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | -nt | 42 | cấu kiện |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -nt | 0,152 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt | 0,1288 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | -nt | 0,5334 | tấn |
| 65 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | -nt | 0,2268 | tấn |
| 66 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | -nt | 30,8448 | m3 |
| 67 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | -nt | 3,9984 | m3 |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | -nt | 271,32 | m2 |
| 69 | Quét nước xi măng 2 nước | -nt | 302,82 | m2 |
| 70 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt | 31,5 | m2 |
| 71 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | -nt | 7,3216 | m3 |
| 72 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | -nt | 7,3216 | m3 |
| 73 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | -nt | 0,512 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | -nt | 0,512 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | -nt | 0,216 | m3 |
| 76 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | -nt | 0,0256 | 100m2 |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt | 0,0144 | 100m2 |
| 78 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | -nt | 0,0346 | tấn |
| 79 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | -nt | 1,2288 | m3 |
| 80 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt | 12,8 | m2 |
| 81 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt | 2 | m2 |
| 82 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | -nt | 8 | cấu kiện |
| 83 | Thép lá 50x50 bo cạnh tấm đan | -nt | 19,2 | m |
| 84 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | -nt | 5,6784 | m3 |
| 85 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | -nt | 5,6784 | m3 |
| 86 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | -nt | 0,672 | m3 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | -nt | 0,49 | m3 |
| 88 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | -nt | 0,2352 | m3 |
| 89 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | -nt | 0,0364 | 100m2 |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt | 0,0269 | 100m2 |
| 91 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | -nt | 0,1022 | tấn |
| 92 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | -nt | 1,3552 | m3 |
| 93 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt | 13,86 | m2 |
| 94 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt | 2,52 | m2 |
| 95 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | -nt | 14 | cái |
| 96 | Thép lá 30x30x5 bo cạnh tấm đan | -nt | 28 | m |
| 97 | Thép góc 70x70x5 viền cạnh hố ga | -nt | 28 | m |
| 98 | Tủ điện mặt nhựa, KT363x213x58 | -nt | 2 | tủ |
| 99 | Tủ điện mặt nhựa, KT140x213x58 | -nt | 14 | tủ |
| 100 | MCB 1 cực, 10A/4.5Ka | -nt | 14 | cái |
| 101 | RBCO 2 cực, 30mmA, 16A/4.5Ka | -nt | 14 | cái |
| 102 | MCB 1 cực, 25A/10Ka | -nt | 14 | cái |
| 103 | MCB 2 cực, 25A/10Ka | -nt | 14 | cái |
| 104 | MCCB 3 cực, 63A/25Ka | -nt | 2 | cái |
| 105 | Ổ cắm 2 cực, 2 giắc cắm, mặt nạ 2 lỗ + đế | -nt | 168 | cái |
| 106 | Đèn tube led đơn 1.2m, 18W/220V | -nt | 98 | bộ |
| 107 | Đèn led ốp trần D150, 11W/220V | -nt | 14 | bộ |
| 108 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | -nt | 28 | bộ |
| 109 | Công tắc đơn, mặt nạ 1 lỗ + đế, 10A/220V | -nt | 56 | cái |
| 110 | Công tắc ba, 1 cực, mặt nạ 3 lỗ + đế | -nt | 28 | cái |
| 111 | Ống nhựa bảo vệ dây dẫn D20 | -nt | 2.800 | m |
| 112 | Ống nhựa bảo vệ dây dẫn D25 | -nt | 840 | m |
| 113 | Ống nhựa bảo vệ dây dẫn D32 | -nt | 420 | m |
| 114 | Cáp điện Cu/PVC, 1x1.5mm2 | -nt | 2.100 | m |
| 115 | Cáp điện Cu/PVC, 1x2.5mm2 | -nt | 1.540 | m |
| 116 | Cáp điện Cu/PVC, 2x6mm2 | -nt | 350 | m |
| 117 | Cáp đồng trần 16mm2 | -nt | 120 | m |
| 118 | Ống xoắn HDPE D50 | -nt | 0,2 | 100m |
| 119 | HDPE ống d63 | -nt | 0,4 | 100m |
| 120 | HDPE Co 90 D63 | -nt | 2 | cái |
| 121 | HDPE Tê, D63 | -nt | 14 | cái |
| 122 | HDPE Nối D63-25 | -nt | 14 | cái |
| 123 | PP-R Ống D25x2.3, PN10 | -nt | 2,1 | 100m |
| 124 | PP-R Ống D20x1.9, PN10 | -nt | 1,4 | 100m |
| 125 | PP-R Co D25 | -nt | 56 | cái |
| 126 | PP-R Co D20 | -nt | 56 | cái |
| 127 | PP-R Tê D25 | -nt | 42 | cái |
| 128 | PP-R Bit D20 | -nt | 56 | cái |
| 129 | PP-R nối D25 | -nt | 70 | cái |
| 130 | PP-R nối D20 | -nt | 70 | cái |
| 131 | PP-R Nối giảm D25-20 | -nt | 28 | cái |
| 132 | PP-R Van 2 chiều D25 | -nt | 28 | cái |
| 133 | PP-R Tê D25-20 | -nt | 28 | cái |
| 134 | Van đồng D20 | -nt | 14 | cái |
| 135 | Vòi tắm hương sen inox | -nt | 14 | bộ |
| 136 | Vòi rửa inox lavabo | -nt | 14 | bộ |
| 137 | Vòi chậu rữa inox | -nt | 14 | bộ |
| 138 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơ | -nt | 14 | cái |
| 139 | Van 1 chiều D25 | -nt | 14 | cái |
| 140 | uPVC Ống D220, PN6 | -nt | 0,76 | 100m |
| 141 | Lắp đặt côn, cút nhựa D220mm | -nt | 16 | cái |
| 142 | uPVC Ống D114 | -nt | 2,8 | 100m |
| 143 | uPVC Ống D60 | -nt | 2,1 | 100m |
| 144 | uPVC Co 45, D60 | -nt | 42 | cái |
| 145 | uPVC Co 45, D114 | -nt | 140 | cái |
| 146 | uPVC Co D60 | -nt | 28 | cái |
| 147 | uPVC Tê D114 | -nt | 56 | cái |
| 148 | uPVC Xiphong D60 | -nt | 28 | cái |
| 149 | Phễu thu sàn inox 150x150 | -nt | 14 | cái |
| 150 | uPVC Nối D114 | -nt | 112 | cái |
| 151 | uPVC Nối D60 | -nt | 112 | cái |
| 152 | uPVC Nối giảm D114-60 | -nt | 56 | cái |
| 153 | Xí bệt sứ tráng men | -nt | 14 | bộ |
| 154 | Lavabo sứ tráng men | -nt | 14 | bộ |
| 155 | Chậu rữa đôi inox | -nt | 14 | bộ |
| 156 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | -nt | 1,86 | 100m2 |
| 157 | Nilong lót nền | -nt | 1,86 | 100m2 |
| 158 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | -nt | 18,6 | m3 |
| 159 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường <= 14cm | -nt | 0,4563 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi