Gói thầu: Gói thầu XL-01: Xây dựng Tường rào bảo vệ vành đai chống lấn chiếm; Nhà ở công vụ khu vực cơ quan Quân đoàn, sân đường

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200901870-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4
Tên gói thầu Gói thầu XL-01: Xây dựng Tường rào bảo vệ vành đai chống lấn chiếm; Nhà ở công vụ khu vực cơ quan Quân đoàn, sân đường
Số hiệu KHLCNT 20200900410
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-01 15:28:00 đến ngày 2020-09-11 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,494,192,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO BẢO VỆ VÀNH ĐAI CHỐNG LẤN CHIẾM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Bản vẽ kèm theo 5,0437 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III -nt 126,0916 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp III -nt 120 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 -nt 70,414 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 -nt 126,92 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 -nt 32,064 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 -nt 65,324 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật -nt 6,012 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật -nt 6,4128 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng -nt 8,3988 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm -nt 2,2256 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m -nt 1,1419 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m -nt 5,9714 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m -nt 2,3958 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m -nt 5,3249 tấn
16 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 100 -nt 55,992 m3
17 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 -nt 205,304 m3
18 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 -nt 1.059,92 m2
19 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 -nt 440,88 m2
B HẠNG MỤC: NHÀ Ở CÔNG VỤ KHU VỰC CƠ QUAN QUÂN ĐOÀN, SÂN ĐƯỜNG
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây Bản vẽ kèm theo 9,9828 100m2
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III -nt 181,6516 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 -nt 1,4642 100m3
4 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV -nt 0,3523 100m3
5 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá -nt 9,9828 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 -nt 30,52 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 -nt 74,48 m3
8 Nilon lót nền -nt 1,5228 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 -nt 36,348 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 -nt 10,049 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 -nt 9,4452 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150 -nt 15,228 m3
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 -nt 5,208 m3
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg -nt 462 cái
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng -nt 3,8952 100m2
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng -nt 1,7378 100m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan -nt 1,1724 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m -nt 0,8254 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m -nt 4,4136 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m -nt 1,3646 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m -nt 0,7626 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m -nt 0,3922 tấn
23 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m -nt 0,5372 tấn
24 Gia công xà gồ thép -nt 4,3141 tấn
25 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m -nt 0,5372 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép -nt 4,3141 tấn
27 Bolong M12, L=70 -nt 576 cái
28 Xây Gạch thẻ nung 4x8x18, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 -nt 46,0296 m3
29 Xây Gạch thẻ nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 -nt 13,8944 m3
30 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 -nt 69,1409 m3
31 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 -nt 156,0902 m3
32 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 -nt 131,648 m2
33 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 -nt 462,64 m2
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 -nt 531,284 m2
35 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 -nt 58,8 m
36 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 -nt 2.787,12 m2
37 Quét nước xi măng 2 nước -nt 33,84 m2
38 Lát nền, sàn Đá granite tự nhiên -nt 68,4 m2
39 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 -nt 754,88 m2
40 Lát nền, sàn bằng Gạch granite nhám 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 -nt 42 m2
41 Công tác ốp Gạch granite 100x400mm vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột -nt 83,58 m2
42 Công tác ốp Gạch granite màu trắng 300x450mm vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột -nt 187,88 m2
43 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ -nt 10,6032 100m2
44 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao -nt 776,72 m2
45 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà -nt 2.692,77 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ -nt 2.692,77 m2
47 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà -nt 714,632 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ -nt 714,632 m2
49 Cửa đi mộ cánh hệ nhôm định hình tương đương nhôm Tungshin, kính an toàn dày 6.38mm -nt 130,48 m2
50 Cửa sổ hệ nhôm định hình tương đương nhôm Tungshin, kính an toàn dày 6.38mm -nt 41,58 m2
51 Vách kính nhôm định hình tương đương nhôm Tungshin, kính an toàn dày 6.38mm -nt 25,2 m2
52 Lưới Inox 3mx3m, dày 0,6mm -nt 26,88 m2
53 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm -nt 172,32 m2
54 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền -nt 25,2 m2
55 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m -nt 9,016 100m2
56 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV -nt 160,524 m3
57 Đắp đất nền móng công trình, nền đường -nt 160,524 m3
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 -nt 6,174 m3
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 -nt 6,174 m3
60 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200 -nt 3,0464 m3
61 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu -nt 42 cấu kiện
62 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật -nt 0,152 100m2
63 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp -nt 0,1288 100m2
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm -nt 0,5334 tấn
65 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm -nt 0,2268 tấn
66 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 -nt 30,8448 m3
67 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 -nt 3,9984 m3
68 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 -nt 271,32 m2
69 Quét nước xi măng 2 nước -nt 302,82 m2
70 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 -nt 31,5 m2
71 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV -nt 7,3216 m3
72 Đắp đất nền móng công trình, nền đường -nt 7,3216 m3
73 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 -nt 0,512 m3
74 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 -nt 0,512 m3
75 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 -nt 0,216 m3
76 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật -nt 0,0256 100m2
77 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp -nt 0,0144 100m2
78 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn -nt 0,0346 tấn
79 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 -nt 1,2288 m3
80 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 -nt 12,8 m2
81 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 -nt 2 m2
82 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu -nt 8 cấu kiện
83 Thép lá 50x50 bo cạnh tấm đan -nt 19,2 m
84 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV -nt 5,6784 m3
85 Đắp đất nền móng công trình, nền đường -nt 5,6784 m3
86 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 -nt 0,672 m3
87 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 -nt 0,49 m3
88 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 -nt 0,2352 m3
89 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật -nt 0,0364 100m2
90 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp -nt 0,0269 100m2
91 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn -nt 0,1022 tấn
92 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 -nt 1,3552 m3
93 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 -nt 13,86 m2
94 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 -nt 2,52 m2
95 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg -nt 14 cái
96 Thép lá 30x30x5 bo cạnh tấm đan -nt 28 m
97 Thép góc 70x70x5 viền cạnh hố ga -nt 28 m
98 Tủ điện mặt nhựa, KT363x213x58 -nt 2 tủ
99 Tủ điện mặt nhựa, KT140x213x58 -nt 14 tủ
100 MCB 1 cực, 10A/4.5Ka -nt 14 cái
101 RBCO 2 cực, 30mmA, 16A/4.5Ka -nt 14 cái
102 MCB 1 cực, 25A/10Ka -nt 14 cái
103 MCB 2 cực, 25A/10Ka -nt 14 cái
104 MCCB 3 cực, 63A/25Ka -nt 2 cái
105 Ổ cắm 2 cực, 2 giắc cắm, mặt nạ 2 lỗ + đế -nt 168 cái
106 Đèn tube led đơn 1.2m, 18W/220V -nt 98 bộ
107 Đèn led ốp trần D150, 11W/220V -nt 14 bộ
108 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng -nt 28 bộ
109 Công tắc đơn, mặt nạ 1 lỗ + đế, 10A/220V -nt 56 cái
110 Công tắc ba, 1 cực, mặt nạ 3 lỗ + đế -nt 28 cái
111 Ống nhựa bảo vệ dây dẫn D20 -nt 2.800 m
112 Ống nhựa bảo vệ dây dẫn D25 -nt 840 m
113 Ống nhựa bảo vệ dây dẫn D32 -nt 420 m
114 Cáp điện Cu/PVC, 1x1.5mm2 -nt 2.100 m
115 Cáp điện Cu/PVC, 1x2.5mm2 -nt 1.540 m
116 Cáp điện Cu/PVC, 2x6mm2 -nt 350 m
117 Cáp đồng trần 16mm2 -nt 120 m
118 Ống xoắn HDPE D50 -nt 0,2 100m
119 HDPE ống d63 -nt 0,4 100m
120 HDPE Co 90 D63 -nt 2 cái
121 HDPE Tê, D63 -nt 14 cái
122 HDPE Nối D63-25 -nt 14 cái
123 PP-R Ống D25x2.3, PN10 -nt 2,1 100m
124 PP-R Ống D20x1.9, PN10 -nt 1,4 100m
125 PP-R Co D25 -nt 56 cái
126 PP-R Co D20 -nt 56 cái
127 PP-R Tê D25 -nt 42 cái
128 PP-R Bit D20 -nt 56 cái
129 PP-R nối D25 -nt 70 cái
130 PP-R nối D20 -nt 70 cái
131 PP-R Nối giảm D25-20 -nt 28 cái
132 PP-R Van 2 chiều D25 -nt 28 cái
133 PP-R Tê D25-20 -nt 28 cái
134 Van đồng D20 -nt 14 cái
135 Vòi tắm hương sen inox -nt 14 bộ
136 Vòi rửa inox lavabo -nt 14 bộ
137 Vòi chậu rữa inox -nt 14 bộ
138 Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơ -nt 14 cái
139 Van 1 chiều D25 -nt 14 cái
140 uPVC Ống D220, PN6 -nt 0,76 100m
141 Lắp đặt côn, cút nhựa D220mm -nt 16 cái
142 uPVC Ống D114 -nt 2,8 100m
143 uPVC Ống D60 -nt 2,1 100m
144 uPVC Co 45, D60 -nt 42 cái
145 uPVC Co 45, D114 -nt 140 cái
146 uPVC Co D60 -nt 28 cái
147 uPVC Tê D114 -nt 56 cái
148 uPVC Xiphong D60 -nt 28 cái
149 Phễu thu sàn inox 150x150 -nt 14 cái
150 uPVC Nối D114 -nt 112 cái
151 uPVC Nối D60 -nt 112 cái
152 uPVC Nối giảm D114-60 -nt 56 cái
153 Xí bệt sứ tráng men -nt 14 bộ
154 Lavabo sứ tráng men -nt 14 bộ
155 Chậu rữa đôi inox -nt 14 bộ
156 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá -nt 1,86 100m2
157 Nilong lót nền -nt 1,86 100m2
158 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 -nt 18,6 m3
159 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường <= 14cm -nt 0,4563 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->