Gói thầu: Thi Công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200901989-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng thường trực Ban chỉ huy phòng chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn huyện Bảo Lâm
Tên gói thầu Thi Công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200882657
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-01 14:57:00 đến ngày 2020-09-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,662,297,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC NGOÀI NHÀ
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7081 100m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5854 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,123 100m3 đất nguyên thổ
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,123 100m3 đất nguyên thổ/1km
5 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1144 1m3
6 Cát lót móng kè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,88 m3
7 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,56 m3
8 Xây kè đá hộc vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,4 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,126 100m3
10 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9162 100m3 đất nguyên thổ
11 Cát lót móng kè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1798 m3
12 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,0768 m3
13 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,36 m3
14 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,28 m3
15 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,4 m3
16 Đắp đất bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3053 100m3
17 Xây trụ rào bằng gạch không nung vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,0716 m3
18 Xây hàng rào bằng gạch không nung vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,04 m3
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,6456 m2
20 Trát chân hàng rào dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 540,1185 m2
21 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 662,775 m2
22 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 1m3
23 Cát lót móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 m3
24 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 m3
25 Lấp đất móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m3
26 Xây trụ rào bằng gạch không nung vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7841 m3
27 Xây hàng rào bằng gạch không nung vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,123 m3
28 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,256 m2
29 Trát chân hàng rào dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,5672 m2
30 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,823 m2
B HẠNG MỤC: NHÀ HỘI ĐỒNG ( XÂY MỚI )
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5053 100m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,41 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0607 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1077 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4851 tấn
6 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,6259 m3
7 Cát lót móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,006 m3
8 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,5132 m3
9 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,602 m3
10 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5346 m3
11 Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,5453 m3
12 Ván khuôn gỗ giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4577 100m2
13 Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7377 tấn
14 Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5239 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,9004 m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6478 100m3
17 Bê tông lót bậc, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4512 m3
18 Xây bậc gạch không nung vữa XM50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4278 m3
19 Lát đá granit màu xanh đen dày 2cm bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,344 m2
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4062 100m3
21 Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,6056 m3
22 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6374 100m2
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1185 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7431 tấn
25 Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2214 m3
26 Ván khuôn gỗ xà dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3289 100m2
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3132 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3751 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2606 tấn
30 Bê tông xà dầm M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,6822 m3
31 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7323 100m2
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3715 tấn
33 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,3226 m3
34 Ván khuôn gỗ lanh tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1748 100m2
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô ô văng, TCN ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,046 tấn
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô ô văng+ TCN ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1211 tấn
37 Bê tông lanh tô, ô văng M200, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8598 m3
38 Xây gạch không nung, vữa XM M50 T1+T2+ Tường thu hồi + tường Sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,1533 m3
39 Xây ốp cột trụ gạch không nung vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6534 m3
40 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6643 tấn
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,692 1m2
42 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,664 tấn
43 Lợp mái tôn múi chiều dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5669 100m2
44 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,42 md
45 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,696 m2
46 Trát trụ cột, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,188 m2
47 Trát trần, vữa XM M75 (Bằng DT ván khuôn sàn)*100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 173,2 m2
48 Lát nền gạch ceramic KT 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128,191 m2
49 Trát tường sê nô, dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,5592 m2
50 Láng sênô dày 2cm, vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,15 m2
51 Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô = KL láng sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,15 m2
52 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 228,54 m2
53 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 247,848 m2
54 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 271,728 m2
55 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 436,744 m2
56 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,294 tấn
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,56 1m2
58 Lắp dựng hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,8 m2
59 SX cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,44 m2
60 SX cửa sổ 2 cánh nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,8 m2
61 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,24 1m2 cấu kiện
62 Khóa cửa tay gạt ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
63 Lồng chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
64 Lắp đặt phễu thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
65 Ống nhựa thoát nước PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
66 Cút 90 PVC độ D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
67 Chếch PVC độ D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
68 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
69 Ống xả tràn PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 100m
70 Tủ điện sino âm tường 300x300x150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
71 Aptomat 32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
72 Đèn tuýp đôi 2x36w/220v Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
73 Đèn philip gắn trần 18w/220v Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
74 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
75 Đế chìm mặt che 1 chiết áp điều khiển quạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
76 Đế chìm mặt che 2 công tắc + 1 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bảng
77 Đế chìm mặt che 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
78 Đế chìm mặt che 1 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
79 Dây điện vỏ nhựa 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 m
80 Dây điện vỏ nhựa 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
81 Dây điện vỏ nhựa 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
82 Dây điện vỏ nhựa 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
83 Ống ghen nhựa luồn dây D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
84 Hộp nối dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
85 Đào móng hè đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,96 1m3 đất nguyên thổ
86 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,96 m3
C HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG ( CẢI TẠO )
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,5112 100m2
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 304,895 m2
3 Tháo dỡ xà gồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,564 tấn
4 Cạo rỉ hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,3184 m2
5 Phá dỡ lớp trát láng sê nô mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 202,0016 m2
6 Phá dỡ gạch lát nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 466,2544 m2
7 Phá dỡ tay vịn cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7645 m3
8 Tháo dỡ thép lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1163 tấn
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2604 m3
10 Phá dỡ Granitô bậc tam cấp + cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,4212 m2
11 Diện tích lớp trát tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 853,0846 m2
12 Diện tích lớp trát tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 598,328 m2
13 Phá lớp vữa trát tường (70%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.015,9891 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ( 30%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 435,4239 m2
15 Diện tích lớp trát cột trụ + má cửa+ TCN Mô tả kỹ thuật theo Chương V 211,1812 m2
16 Diện tích lớp trát dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,6956 m2
17 Diện tích lớp trát trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 540,2682 m2
18 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ( 70%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 599,3015 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (30%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 256,8435 m2
20 Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 công
21 Tháo dỡ hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 công
22 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,1107 m3
23 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,111 m3
24 Xây lan can tay vịn BTC gạch không nung dày 110, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2104 m3
25 Xây nâng tường thu hồi gạch không nung dày 110, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4452 m3
26 Sản xuất xà gồ thép U100x35x3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6872 tấn
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132,94 1m2
28 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 202,002 m2
29 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 202,002 m2
30 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,687 tấn
31 Lợp mái tôn múi chiều dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,73 100m2
32 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,37 md
33 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 599,0492 m2
34 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 418,8296 m2
35 Trát trụ cột, má cửa + lam chắn nắng, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 147,8267 m2
36 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 378,1876 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,2872 m2
38 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.066,1557 m2
39 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.243,292 m2
40 Lát đá Granit bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,74 m2
41 Tay vịn bậc tam cấp bằng hộp INOX D76x1.1 (md hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,62 md
42 Lắp dựng lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,158 m2
43 Lát đá Granite bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,8404 m2
44 Trụ cầu thang D200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
45 Tay vịn lan can cầu thang hộp INOX D76x1.1 (md hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,04 md
46 Lắp dựng lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,036 m2
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,3184 1m2
48 Hộp nhựa thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
49 Ống nhựa thoát nước PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100m
50 Cút PVC 90 độ D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
51 Cút PVC 1350độ D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
52 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 cái
53 Ống xả tràn PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
54 Máng tôn thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,5 m
55 Thép đỡ máng tôn 14x14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,75 kg
56 Tủ điện sino âm tường 300x300x150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
57 Aptomat 50A/220v Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
58 Aptomat 20A/220v Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
59 Đế chìm mặt che 2 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
60 Đế chìm mặt che 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
61 Đế chìm mặt che 2 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
62 Lắp đặt đèn tuýp 1x40W 1,2m (BD M16L 120/36W RAD) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 bộ
63 Đèn philip gắn trần 18w/220v Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
64 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
65 Đế chìm mặt che 1 chiết áp điều khiển quạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
66 Hạt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
67 Dây điện vỏ nhựa 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
68 Dây điện vỏ nhựa 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
69 Dây điện vỏ nhựa 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
70 Dây điện vỏ nhựa 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
71 Dây điện vỏ nhựa 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 m
72 Ống ghen nhựa luồn dây D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 310 m
D HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ 4 PHÒNG ( CẢI TẠO )
1 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,04 m2
2 Cạo rỉ hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,1606 m2
3 Phá dỡ tường ngăn khu vệ sinh và nhà tắm gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0821 m3
4 Phá dỡ nền gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 181,0336 m2
5 Phá dỡ lớp láng vữa xi măng bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,351 m2
6 Diện tích tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 288,013 0.0
7 Diện tích tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 526,593 0.0
8 Diện tích cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,5 0.0
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( 50%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 415,553 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (50%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 415,553 m2
11 Tháo dỡ hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 công
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,0714 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,071 m3
14 Xây nâng bịt cửa vệ sinh gạch không nung dày 110, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5544 m3
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144,0065 m2
16 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 208,3365 m2
17 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,04 m2
18 Trát trụ cột, má cửa + lam chắn nắng, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,25 m2
19 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 304,513 m2
20 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 471,6335 m2
21 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162,8496 m2
22 Lát nhà vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,1844 m2
23 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,6896 m2
24 Trát, láng bậc tam cấp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,351 m2
25 Lát bậc tam cấp gạch Gốm Hạ Long 300x300, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,351 m2
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,1606 1m2
27 Tủ điện sino âm tường 300x300x150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
28 Công tơ điện 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
29 Aptomat 30A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
30 Aptomat 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
31 Đèn tuýp đơn 1x40w/220v Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
32 Đèn philip gắn trần 18w/220v Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
33 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
34 Đế chìm mặt che 2 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
35 Đế chìm mặt che 1 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
36 Đế chìm mặt che 2 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
37 Đế chìm mặt che 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
38 Dây điện vỏ nhựa 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
39 Dây điện vỏ nhựa 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 m
40 Dây điện vỏ nhựa 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
41 Dây điện vỏ nhựa 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
42 Ống ghen nhựa luồn dây D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
43 Hộp nối dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->