Gói thầu: Xây dựng hệ thống cây xanh trong khu Trụ sở HĐND-UBND huyện Phú Riềng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200860408-02
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ RIỀNG
Tên gói thầu Xây dựng hệ thống cây xanh trong khu Trụ sở HĐND-UBND huyện Phú Riềng
Số hiệu KHLCNT 20200778711
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sử dụng đất năm 2020-2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-21 11:46:00 đến ngày 2020-09-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,466,633,234 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TRỒNG CÂY XANH
1 Phóng hố trồng cây Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt 264 hố
2 Đào đất hố trồng cây xanh Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt 141,696 m3
3 Vận chuyển cây xanh bằng thủ công cây có bầu kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6m Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt 108 cây
4 Vận chuyển cây xanh bằng thủ công cây có bầu kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4m Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt 156 cây
5 Trồng cây xanh kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6m. Cây Sao đen (Cao >= 4,0m; đk gốc >= 8cm) Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt 50 cây
6 Trồng cây xanh kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6m. Cây Cọ dầu (Cao >=1,5m) Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt 32 cây
7 Trồng cây xanh kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6m. Cây Giáng hương (Cao >=3m; đk gốc >=8cm) Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt 18 cây
8 Trồng cây xanh kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6m. Cây Vạn niên tùng (Cao >=3m; đk gốc >=12cm) Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cây
9 Trồng cây xanh kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6m. Cây Phát tài núi (Cao >=2.0m) Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cây
10 Trồng cây xanh kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6m. Cây Cau vua(Lóng cao >=3m) Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cây
11 Trồng cây cảnh cây tạo hình cây trổ hoa kích thước bầu 40x40cm. Cây Vạn niên tùng bon sai (Cao >=1,6m; đk gốc >=10cm) Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cây
12 Trồng cây cảnh cây tạo hình cây trổ hoa kích thước bầu 40x40cm. Cây Sanh thế trực (Cao >=1,8m; đk gốc >=12cm) Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cây
13 Trồng cây cảnh cây tạo hình cây trổ hoa kích thước bầu 40x40cm. Cây Sanh long chầu (Cao >=1,8m; đk gốc >=12cm) Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cây
14 Trồng cây cảnh cây tạo hình cây trổ hoa kích thước bầu 40x40cm. Cây Si lục bình (Cao >=1,6m;đk gốc >=10cm) Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cây
15 Trồng cây cảnh cây tạo hình cây trổ hoa kích thước bầu 40x40cm. Cây Mai chiếu thủy ghép lồng mứt(Cao >=1,8m; đk gốc >=20cm) Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cây
16 Trồng cây cảnh cây tạo hình cây trổ hoa kích thước bầu 40x40cm. Cây sanh 9 tầng(Cao >=2.2m; đk gốc >=12cm) Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cây
17 Trồng cây cảnh cây tạo hình cây trổ hoa kích thước bầu 40x40cm. Cây Ngâu col (Cao >=80cm; đk tán >=60cm) Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt 30 cây
18 Trồng cây cảnh cây tạo hình cây trổ hoa kích thước bầu 40x40cm. Cây Kè nhật (Cao >=1,5m; đk tán >=70cm) Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cây
19 Trồng cây cảnh cây tạo hình cây trổ hoa kích thước bầu 40x40cm. Cây Linh sam col (Cao >=0.8m; đk tán >=60cm) Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cây
20 Trồng cây cảnh cây tạo hình cây trổ hoa kích thước bầu 40x40cm. Cây Nguyệt quế col (Cao >=80cm; đk tán >=50cm) Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cây
21 Trồng cây cảnh cây tạo hình cây trổ hoa kích thước bầu 40x40cm. Cây Lài nhật col (Cao >=60cm; đk tán >=60cm) Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cây
22 Trồng cỏ nhung Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt 91,25 100m2
23 Trồng cây hàng rào. Viền Ắc ó Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,696 100m2
24 Trồng cây lá màu. Thảm Thài lài tím Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,609 100m2
25 Trồng cây lá màu. Thảm Lá trắng Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,405 100m2
26 Trồng cây lá màu. Thảm Lài tây Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,474 100m2
27 Trồng cây lá màu. Thảm Huỳnh anh lá nhỏ Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,135 100m2
28 Trồng cây lá màu. Thảm Bông bụp thái Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,094 100m2
29 Trồng cây lá màu. Thảm Ngũ sắc Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,417 100m2
30 Cung cấp Phân hóa học DAP Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt 5.185,99 kg
31 Cung cấp vi sinh Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt 5.185,99 kg
32 Thuốc kích thích ra rễ Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt 264 chai
33 Thuốc kích thích ra chồi Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt 233 chai
34 Cung cấp và vận chuyển đất màu trồng cỏ, kiểng Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt 1.364,553 m3
35 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bơm điện Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt 264 cây
36 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa thảm cỏ, bồn kiểng hàng rào, nước ,lấy từ giếng khoan bơm điện Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt 303,24 100m2
37 Đá trang trí cao 50-70cm, rộng 30-50cm Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt 94 viên
B SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CỘT CỜ
1 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt 17,8784 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt 8,9392 100m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt 214,5855 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt 5,184 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt 92,9127 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt 60,0139 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt 7,1608 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt 10,1593 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6333 100m2
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0987 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8659 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8611 tấn
13 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt 146,8936 m3
14 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt 9,1433 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt 5,2409 100m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt 349,388 m3
17 Công tác ốp Đá granít tự nhiên vào tường, tiết diện đá >0,25 m2 Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt 286,0167 m2
18 Lát đá granit bậc tam cấp Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt 129,7672 m2
19 Công tác ốp băm xanh rêu soi cạnh khổ 10x20 Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt 363,0912 m2
20 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt 506,6112 m2
21 Lát nền, sàn bằng đá băm mặt màu ghi sáng khổ 30x60, vữa XM mác 75 Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt 2.978,18 m2
22 Lát nền, sàn bằng đá băm mặt màu xanh đen khổ 30x30, vữa XM mác 75 Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt 497,84 m2
23 Cung cấp lắp đặt cột cờ hoàn thiện( bulong, cột inox, cáp treo cờ, cờ) Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cột
C HỆ THỐNG TƯỚI
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt 46,767 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt 7,706 m3
3 Lát gạch 4x8x18 rãnh cáp làm dấu mương cáp (68v/m2) Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt 918 viên
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,294 m3
5 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,57 m3
6 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt 6,24 m2
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,96 m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,075 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,022 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,006 100m2
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống PVC d=42mm Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt 7,86 100m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống PVC d=27mm Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,48 100m
14 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=42mm Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt 17 cái
15 Lắp đặt bịt nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính bịt d=42mm Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
16 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt 37 cái
17 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê giảm d=42-27mm Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt 80 cái
18 Cung cấp lắp đặt khóa D27( khóa đồng) Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt 80 cái
19 Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mm Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt 80 cái
20 Ống HDPE D42( ống nguồn) Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m
21 Cung cấp béc tưới bán kính 4m Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt 80 cái
22 Cung cấp tủ điều khiển hệ thống tưới Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
23 Lắp đặt máy bơm công nghiệp( 4HP) Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
24 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt 80 m
25 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
26 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,98 m3
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,196 m3
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,144 m3
29 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,06 m3
30 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,24 m2
D XÂY DỰNG PHẦN NGẦM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,796 100m3
2 Đắp cát móng đường ống, đường cống Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt 29,191 m3
3 Lát gạch 4x8x18 rãnh cáp làm dấu mương cáp (6v/m) Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt 1.704,6 viên
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt 48,263 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,398 100m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt 8,512 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,015 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt 9,295 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,515 100m2
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,252 100m
11 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40 Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt 3,819 100m
E LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1 Lắp rải cáp ngầm cấp từ trụ điện đến TĐK cáp CXV 2x10mm2 Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,454 100m
2 Lắp rải cáp ngầm cấp từ tủ chiếu sáng đến cột đèn cáp CXV 3x6mm2 Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt 3,571 100m
3 Đánh số cột thép Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4 10 cột
4 Lắp bảng điện cửa cột Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt 4 1 bảng
5 Làm đầu coss ép 10mm đấu dây cáp ngầm cửa cột Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt 80 đầu cáp
6 Làm đầu coss ép 2.5mm đấu dây cáp lên đèn Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt 120 đầu cáp
7 Làm tiếp địa D16 cho cột điện Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt 21 1 bộ
8 Đầu coss đồng 25mm2 bắt tiếp địa Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt 21 đầu cáp
9 Dây đồng trần C11mm2 làm tiếp địa Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,788 40m
10 Khung móng trụ đèn làm bằng 4 cây ty răng M24, cao 1150mm, được bẻ cong phần đầu nhằm tạo liên kết với bê tông móng trụ, được hàn liên kết chắc chắn bằng 3 tầng sắt D10, toàn bộ khung móng sau khi gia công được nhúng kẽm nóng Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
11 Khung móng trụ đèn trang trí làm bằng 4 cây ty răng M18, cao 900mm, được bẻ cong phần đầu nhằm tạo liên kết với bê tông móng trụ, được hàn liên kết chắc chắn bằng 3 tầng sắt D10, toàn bộ khung móng sau khi gia công được nhúng kẽm nóng Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt 16 bộ
12 Khung móng tủ điều khiển làm bằng 4 cây ty răng M18, cao 800mm, được bẻ cong phần đầu nhằm tạo liên kết với bê tông móng trụ, được hàn liên kết chắc chắn bằng 3 tầng sắt D10, toàn bộ khung móng sau khi gia công được nhúng kẽm nóng Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
13 Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤10m Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cột
14 Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8m. Cần đèn đôi Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cần
15 Lắp chóa cao áp ở độ cao <=12m (Bộ đèn LED 120W) Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt 8 chóa
16 Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤3.7 Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt 16 bộ
17 Luồn dây từ cáp treo lên đèn Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,68 100m
18 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
19 Lắp đặt Domino đấu dây Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
20 Vận chuyển vật tư đến công trường Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 chuyến
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->