Gói thầu: Xây dựng hệ thống cây xanh trong khu Trụ sở HĐND-UBND huyện Phú Riềng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200860408-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ RIỀNG |
| Tên gói thầu | Xây dựng hệ thống cây xanh trong khu Trụ sở HĐND-UBND huyện Phú Riềng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200778711 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sử dụng đất năm 2020-2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-21 11:46:00 đến ngày 2020-09-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,466,633,234 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRỒNG CÂY XANH | |||
| 1 | Phóng hố trồng cây | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 264 | hố |
| 2 | Đào đất hố trồng cây xanh | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 141,696 | m3 |
| 3 | Vận chuyển cây xanh bằng thủ công cây có bầu kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6m | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 108 | cây |
| 4 | Vận chuyển cây xanh bằng thủ công cây có bầu kích thước bầu đất 0.4x0.4x0.4m | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 156 | cây |
| 5 | Trồng cây xanh kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6m. Cây Sao đen (Cao >= 4,0m; đk gốc >= 8cm) | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | cây |
| 6 | Trồng cây xanh kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6m. Cây Cọ dầu (Cao >=1,5m) | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cây |
| 7 | Trồng cây xanh kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6m. Cây Giáng hương (Cao >=3m; đk gốc >=8cm) | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cây |
| 8 | Trồng cây xanh kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6m. Cây Vạn niên tùng (Cao >=3m; đk gốc >=12cm) | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cây |
| 9 | Trồng cây xanh kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6m. Cây Phát tài núi (Cao >=2.0m) | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cây |
| 10 | Trồng cây xanh kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6m. Cây Cau vua(Lóng cao >=3m) | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cây |
| 11 | Trồng cây cảnh cây tạo hình cây trổ hoa kích thước bầu 40x40cm. Cây Vạn niên tùng bon sai (Cao >=1,6m; đk gốc >=10cm) | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cây |
| 12 | Trồng cây cảnh cây tạo hình cây trổ hoa kích thước bầu 40x40cm. Cây Sanh thế trực (Cao >=1,8m; đk gốc >=12cm) | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cây |
| 13 | Trồng cây cảnh cây tạo hình cây trổ hoa kích thước bầu 40x40cm. Cây Sanh long chầu (Cao >=1,8m; đk gốc >=12cm) | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cây |
| 14 | Trồng cây cảnh cây tạo hình cây trổ hoa kích thước bầu 40x40cm. Cây Si lục bình (Cao >=1,6m;đk gốc >=10cm) | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cây |
| 15 | Trồng cây cảnh cây tạo hình cây trổ hoa kích thước bầu 40x40cm. Cây Mai chiếu thủy ghép lồng mứt(Cao >=1,8m; đk gốc >=20cm) | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cây |
| 16 | Trồng cây cảnh cây tạo hình cây trổ hoa kích thước bầu 40x40cm. Cây sanh 9 tầng(Cao >=2.2m; đk gốc >=12cm) | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cây |
| 17 | Trồng cây cảnh cây tạo hình cây trổ hoa kích thước bầu 40x40cm. Cây Ngâu col (Cao >=80cm; đk tán >=60cm) | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cây |
| 18 | Trồng cây cảnh cây tạo hình cây trổ hoa kích thước bầu 40x40cm. Cây Kè nhật (Cao >=1,5m; đk tán >=70cm) | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cây |
| 19 | Trồng cây cảnh cây tạo hình cây trổ hoa kích thước bầu 40x40cm. Cây Linh sam col (Cao >=0.8m; đk tán >=60cm) | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cây |
| 20 | Trồng cây cảnh cây tạo hình cây trổ hoa kích thước bầu 40x40cm. Cây Nguyệt quế col (Cao >=80cm; đk tán >=50cm) | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cây |
| 21 | Trồng cây cảnh cây tạo hình cây trổ hoa kích thước bầu 40x40cm. Cây Lài nhật col (Cao >=60cm; đk tán >=60cm) | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cây |
| 22 | Trồng cỏ nhung | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 91,25 | 100m2 |
| 23 | Trồng cây hàng rào. Viền Ắc ó | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,696 | 100m2 |
| 24 | Trồng cây lá màu. Thảm Thài lài tím | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,609 | 100m2 |
| 25 | Trồng cây lá màu. Thảm Lá trắng | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,405 | 100m2 |
| 26 | Trồng cây lá màu. Thảm Lài tây | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,474 | 100m2 |
| 27 | Trồng cây lá màu. Thảm Huỳnh anh lá nhỏ | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,135 | 100m2 |
| 28 | Trồng cây lá màu. Thảm Bông bụp thái | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,094 | 100m2 |
| 29 | Trồng cây lá màu. Thảm Ngũ sắc | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,417 | 100m2 |
| 30 | Cung cấp Phân hóa học DAP | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5.185,99 | kg |
| 31 | Cung cấp vi sinh | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5.185,99 | kg |
| 32 | Thuốc kích thích ra rễ | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 264 | chai |
| 33 | Thuốc kích thích ra chồi | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 233 | chai |
| 34 | Cung cấp và vận chuyển đất màu trồng cỏ, kiểng | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.364,553 | m3 |
| 35 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bơm điện | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 264 | cây |
| 36 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa thảm cỏ, bồn kiểng hàng rào, nước ,lấy từ giếng khoan bơm điện | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 303,24 | 100m2 |
| 37 | Đá trang trí cao 50-70cm, rộng 30-50cm | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 94 | viên |
| B | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,8784 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,9392 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 214,5855 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,184 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 92,9127 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,0139 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,1608 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,1593 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6333 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0987 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8659 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8611 | tấn |
| 13 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 146,8936 | m3 |
| 14 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,1433 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2409 | 100m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 349,388 | m3 |
| 17 | Công tác ốp Đá granít tự nhiên vào tường, tiết diện đá >0,25 m2 | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 286,0167 | m2 |
| 18 | Lát đá granit bậc tam cấp | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 129,7672 | m2 |
| 19 | Công tác ốp băm xanh rêu soi cạnh khổ 10x20 | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 363,0912 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 506,6112 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng đá băm mặt màu ghi sáng khổ 30x60, vữa XM mác 75 | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.978,18 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng đá băm mặt màu xanh đen khổ 30x30, vữa XM mác 75 | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 497,84 | m2 |
| 23 | Cung cấp lắp đặt cột cờ hoàn thiện( bulong, cột inox, cáp treo cờ, cờ) | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cột |
| C | HỆ THỐNG TƯỚI | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,767 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,706 | m3 |
| 3 | Lát gạch 4x8x18 rãnh cáp làm dấu mương cáp (68v/m2) | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 918 | viên |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,294 | m3 |
| 5 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,57 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,24 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,96 | m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,075 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,022 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,006 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống PVC d=42mm | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,86 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống PVC d=27mm | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,48 | 100m |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=42mm | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 15 | Lắp đặt bịt nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính bịt d=42mm | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 37 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê giảm d=42-27mm | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | cái |
| 18 | Cung cấp lắp đặt khóa D27( khóa đồng) | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mm | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | cái |
| 20 | Ống HDPE D42( ống nguồn) | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 21 | Cung cấp béc tưới bán kính 4m | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | cái |
| 22 | Cung cấp tủ điều khiển hệ thống tưới | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt máy bơm công nghiệp( 4HP) | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 25 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,98 | m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,196 | m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,144 | m3 |
| 29 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,24 | m2 |
| D | XÂY DỰNG PHẦN NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,796 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,191 | m3 |
| 3 | Lát gạch 4x8x18 rãnh cáp làm dấu mương cáp (6v/m) | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.704,6 | viên |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,263 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,398 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,512 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,015 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,295 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,515 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,252 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40 | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,819 | 100m |
| E | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp rải cáp ngầm cấp từ trụ điện đến TĐK cáp CXV 2x10mm2 | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,454 | 100m |
| 2 | Lắp rải cáp ngầm cấp từ tủ chiếu sáng đến cột đèn cáp CXV 3x6mm2 | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,571 | 100m |
| 3 | Đánh số cột thép | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 10 cột |
| 4 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1 bảng |
| 5 | Làm đầu coss ép 10mm đấu dây cáp ngầm cửa cột | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | đầu cáp |
| 6 | Làm đầu coss ép 2.5mm đấu dây cáp lên đèn | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | đầu cáp |
| 7 | Làm tiếp địa D16 cho cột điện | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | 1 bộ |
| 8 | Đầu coss đồng 25mm2 bắt tiếp địa | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | đầu cáp |
| 9 | Dây đồng trần C11mm2 làm tiếp địa | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,788 | 40m |
| 10 | Khung móng trụ đèn làm bằng 4 cây ty răng M24, cao 1150mm, được bẻ cong phần đầu nhằm tạo liên kết với bê tông móng trụ, được hàn liên kết chắc chắn bằng 3 tầng sắt D10, toàn bộ khung móng sau khi gia công được nhúng kẽm nóng | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 11 | Khung móng trụ đèn trang trí làm bằng 4 cây ty răng M18, cao 900mm, được bẻ cong phần đầu nhằm tạo liên kết với bê tông móng trụ, được hàn liên kết chắc chắn bằng 3 tầng sắt D10, toàn bộ khung móng sau khi gia công được nhúng kẽm nóng | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 12 | Khung móng tủ điều khiển làm bằng 4 cây ty răng M18, cao 800mm, được bẻ cong phần đầu nhằm tạo liên kết với bê tông móng trụ, được hàn liên kết chắc chắn bằng 3 tầng sắt D10, toàn bộ khung móng sau khi gia công được nhúng kẽm nóng | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤10m | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cột |
| 14 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8m. Cần đèn đôi | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cần |
| 15 | Lắp chóa cao áp ở độ cao <=12m (Bộ đèn LED 120W) | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | chóa |
| 16 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤3.7 | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 17 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,68 | 100m |
| 18 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt Domino đấu dây | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 20 | Vận chuyển vật tư đến công trường | Theo Quy định tại chương V và Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | chuyến |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi