Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng cổng, hàng rào, nhà bảo vệ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200837868-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN ĐÔNG HẢI |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây dựng cổng, hàng rào, nhà bảo vệ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200832064 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-03 09:59:00 đến ngày 2020-09-13 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,196,258,497 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,549 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 96,213 | m3 |
| 3 | Trải cao su lót | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,274 | 100m2 |
| 4 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,828 | 100m |
| 5 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,58 | 100m |
| 6 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 52 | mối nối |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,166 | 100m3 |
| 8 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,343 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,507 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,268 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,962 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,952 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 32,992 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,503 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 29,359 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,29 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 13,14 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,979 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 34,245 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,076 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,582 | m3 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 24,407 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 128,99 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 297,87 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 356,267 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 356,267 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 208,085 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 208,085 | m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,485 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,61 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,959 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,696 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,706 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,859 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,329 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,87 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,842 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,533 | tấn |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,168 | 100m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,364 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 121,891 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 13,647 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 34,529 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.745,55 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.745,55 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.745,55 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2.751,58 | m |
| 52 | Lắp dựng hàng rào bê tông ly tâm đúc sẵn (sơn hoàn thiện) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 830 | m2 |
| 53 | Cung cấp và Lắp dựng Cổng khung sắt (theo thiết kế) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 137,052 | m2 |
| 54 | Cung cấp và Lắp dựng Cửa đi khung nhôm (theo thiết kế) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,57 | m2 |
| 55 | Cung cấp và Lắp dựng Cửa sổ khung nhôm (theo thiết kế) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,88 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 26,6 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 238,853 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 22,94 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT: 60x240x9mm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,135 | m2 |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt Khung bao thép hộp mạ kẽm đầu cột hàng rào, sơn hoàn thiện (gồm VL và NC) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 174 | bộ |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt Quả cầu nhựa tròn D250 đầu cột (gồm VL và NC) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 132 | bộ |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt Bộ chữ bảng tên cổng số 1 (gồm VL và NC) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,85 | m2 |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt Bộ chữ bảng tên cổng số 2, số 3 (gồm VL và NC) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,846 | m2 |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt Kính cường lực màu D8mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 16,834 | m2 |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt Khung thép hộp mạ kẽm, ốp kính dán phản quang D8mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,102 | m2 |
| 67 | Lắp đặt đèn led 1m2 1x36w | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt đèn compact 3U 18W | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt MCCB 1P-20A | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc đôi loại có hộp | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa vuông 15x25mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 77 | Lắp đặt đèn spotlight 40W IP65 "hoặc tương đương" | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn trụ tròn D250mm - 20W, AS vàng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 42 | bộ |
| 79 | Lắp đặt MCCB 1P-10A | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt tủ điện + phụ kiện + timer | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 81 | Lắp đặt dây đồng bọc nhựa 2,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 835 | m |
| 82 | Lắp đặt ống pvc D16 luồn dây điện | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 350 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,96 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 88 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt van ngắt thau D27 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 93 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 94 | Lắp đặt phễu thu ĐK 80mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 96 | Lắp đặt cầu chắn rác D80 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 97 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,151 | 100m3 |
| 98 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, cừ dài 4.7m, đk ngọn >=4.2cm, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,279 | 100m |
| 99 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,968 | m3 |
| 100 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,081 | tấn |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 105 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,612 | m3 |
| 106 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 107 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 108 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,568 | m3 |
| 109 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,514 | m3 |
| 110 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 24,662 | m2 |
| 111 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,3 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi